Băng Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. băng
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

băng chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ băng trong chữ Nôm và cách phát âm băng từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ băng nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 12 chữ Nôm cho chữ "băng"

băng [仌]

Unicode 仌 , tổng nét 4, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: bing1 (Pinyin);

Nghĩa Hán Việt là: Dạng cổ của băng 冰.冫

băng [冫]

Unicode 冫 , tổng nét 2, bộ Băng 冫(ý nghĩa bộ: Nước đá).Phát âm: bing1 (Pinyin); bing1 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cùng nghĩa như chữ băng 冰 giá, nước đóng đá.Dịch nghĩa Nôm là: băng, như "băng (bộ gốc)" (gdhn)冰

băng [冰]

Unicode 冰 , tổng nét 6, bộ Băng 冫(ý nghĩa bộ: Nước đá).Phát âm: bing1, ning2 (Pinyin); bing1 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Giá, nước gặp lạnh đông cứng.(Danh) Họ Băng.(Danh) Băng nhân 冰人 người làm mối, người làm mai.(Tính) Lạnh, giá buốt◎Như: băng lương 冰涼 mát lạnh, băng lãnh 冰冷 giá lạnh.(Tính) Trong, sạch, thanh cao◎Như: nhất phiến băng tâm 一片冰心 một tấm lòng thanh cao trong sạch.(Tính) Trắng nõn, trắng nuột◎Như: băng cơ 冰肌 da trắng nõn.(Tính) Lạnh nhạt, lãnh đạm, lạnh lùng◎Như: diện hiệp băng sương 面挾冰霜 nét mặt lạnh lùng như sương giá.(Động) Ướp đá, ướp lạnh◎Như: bả giá khối nhục băng khởi lai 把這塊肉冰起來 đem ướp lạnh tảng thịt.(Động) Đối xử lạnh nhạt, không để ý tới, không trọng dụng◎Như: tha bị băng liễu hứa đa niên, hiện tại tài thụ trọng dụng 他被冰了許多年, 現在才受重用 anh ấy bị đối xử lạnh nhạt trong nhiều năm, bây giờ mới được trọng dụng.Dịch nghĩa Nôm là:
  • băng, như "sao băng" (vhn)
  • bâng, như "bâng khuâng" (btcn)
  • phăng, như "im phăng phắc, phăng phăng đi tới" (btcn)
  • bưng, như "bưng bít; tối như bưng; bưng bê" (gdhn)
  • văng, như "văng vẳng" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [飲冰] ẩm băng 2. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 3. [北冰洋] bắc băng dương 4. [抱冰] bão băng 5. [冰翁] băng ông 6. [冰糖] băng đường 7. [冰點] băng điểm 8. [冰肌玉骨] băng cơ ngọc cốt 9. [冰洋] băng dương 10. [冰夷] băng di 11. [冰解] băng giải 12. [冰河] băng hà 13. [冰鞋] băng hài 14. [冰戲] băng hí 15. [冰壺] băng hồ 16. [冰紈] băng hoàn 17. [冰期] băng kì 18. [冰淇淋] băng kì lâm 19. [冰鏡] băng kính 20. [冰玉] băng ngọc 21. [冰蘗] băng nghiệt 22. [冰原] băng nguyên 23. [冰人] băng nhân 24. [冰片] băng phiến 25. [冰山] băng sơn 26. [冰箱] băng sương 27. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết 28. [冰炭] băng thán 29. [冰釋] băng thích 30. [冰天] băng thiên 31. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 32. [冰雪] băng tuyết 33. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh 34. [南冰洋] nam băng dương崩

    băng [崩]

    Unicode 崩 , tổng nét 11, bộ Sơn 山(ý nghĩa bộ: Núi non).Phát âm: beng1 (Pinyin); bang1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Lở, sạt, sụp◇Nguyễn Du 阮攸: Băng nhai quái thạch nộ tương hướng 崩崖怪石怒相向 (Chu hành tức sự 舟行即事) Bờ núi lở, đá hình quái dị giận dữ nhìn nhau.(Động) Hủy hoại◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tường bích băng đảo 牆壁崩倒 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Tường vách đổ nát.(Động) Mất, diệt vong◇Sử Kí 史記: Phi binh bất cường, phi đức bất xương, Hoàng đế, Thang, Vũ dĩ hưng, Kiệt, Trụ, Nhị Thế dĩ băng, khả bất thận dư? 非兵不彊, 非德不昌, 黃帝, 湯, 武以興, 桀, 紂, 二世以崩, 可不慎歟 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Không có quân không mạnh, không có đức không sáng, Hoàng đế, Thang, Vũ lấy đó mà hưng thịnh, Kiệt, Trụ, Nhị Thế vì vậy mà diệt vong, có thể nào không thận trọng ư?(Động) Chết (thiên tử)◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử tử viết băng, chư hầu viết hoăng 天子死曰崩, 諸侯曰薨 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Vua thiên tử chết gọi là "băng", vua chư hầu chết gọi là "hoăng".Dịch nghĩa Nôm là: băng, như "băng hà (chết)" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [暴崩] bạo băng 2. [崩潰] băng hội 3. [崩壞] băng hoại 4. [崩逝] băng thệ 5. [分崩離析] phân băng li tích氷

    băng [氷]

    Unicode 氷 , tổng nét 5, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: bing1 (Pinyin); bing1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Tục dùng như chữ băng 冰.Dịch nghĩa Nôm là:
  • băn, như "băn khoăn" (gdhn)
  • băng, như "sao băng" (gdhn)
  • phăng, như "im phăng phắc, phăng phăng đi tới" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [薄氷] bạc băng硼

    bằng [硼]

    Unicode 硼 , tổng nét 13, bộ Thạch 石(ý nghĩa bộ: Đá).Phát âm: peng2, peng1 (Pinyin); paang4 pang4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nguyên tố hóa học (boron, B)◎Như: bằng sa 硼砂 hàn the, dùng làm thuốc, chế tạo thủy tinh, đồ sứ, v.v.Dịch nghĩa Nôm là: băng, như "băng phiến (chất boron)" (gdhn)絣

    băng [絣]

    Unicode 絣 , tổng nét 12, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: bing1, beng1 (Pinyin); bang1 bing1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Xà cạp, dải buộc che chân dưới đầu gối◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng tựu hào tiệm biên thoát liễu hài miệt, giải hạ thối băng hộ tất, trảo trát khởi y phục, tòng giá thành hào lí tẩu quá đối ngạn 武松就濠塹邊脫了鞋襪, 解下腿絣護膝, 抓紮起衣服, 從這城濠裡走過對岸 (Đệ tam thập nhất hồi) Võ Tòng bèn ở bên đường hào cởi giày vớ, tháo dải buộc chân che đầu gối, xắn quần áo, theo hào thành lội chân sang bờ bên kia.(Động) Đan, bện◇Viên Hoành Đạo 袁宏道: Triêu băng mộ chức, vị dư thúc đốc gia chánh, thậm cần khổ 朝絣暮織, 為余叔督家政, 甚勤苦 (Thư đại gia chí thạch minh 舒大家誌石銘) Sớm đan tối dệt, vì tôi coi sóc việc nhà, hết sức vất vả.(Động) Kế tục, tiếp nối◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tương băng vạn tự 將絣萬嗣 (Ban Bưu truyện hạ 班彪傳下) Tiếp nối muôn đời sau.(Động) Buộc, trói◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: Tội nhân nhập ngục, giáo ngục tử băng tại lang thượng 罪人入獄, 教獄子絣在廊上 (Quyển thập ngũ, Sử hoằng triệu long hổ quân thần hội 史弘肇龍虎君臣) Tội nhân vào ngục, sai ngục tốt trói ở hành lang.繃

    banh, băng [绷]

    Unicode 繃 , tổng nét 17, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: beng1, beng3, beng4 (Pinyin); baang6 bang1 maang1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Buộc, thắt, băng lại◇Mặc Tử 墨子: Vũ táng Cối Kê, đồng quan tam thốn, cát dĩ banh chi 禹葬會稽, 桐棺三寸, 葛以繃之 (Tiết táng hạ 節葬下) Vua Vũ chôn ở Cối Kê, quan tài gỗ ngô đồng ba tấc, lấy dây sắn bó lại.(Động) Bó chật (quần áo)◎Như: y phục khẩn banh tại thân thượng 衣服緊繃在身上 áo bó chật người.(Động) Khâu lược◎Như: tiên bả khẩu đại banh tại y phục thượng, đẳng hội nhi tái tế tế đích phùng 先把口袋繃在衣服上, 等會兒再細細的縫 trước khâu lược cái túi trên áo, rồi sau mới may kĩ lưỡng vào.(Động) Cố chịu, nhịn, nén◎Như: banh tràng diện 繃場面 cố giữ ra vẻ mặt ngoài, banh bất trụ tiếu liễu 繃不住笑了 không nín cười được◇Tây du kí 西遊記: Tựu bả khiết nãi đích khí lực dã sử tận liễu, chỉ banh đắc cá thủ bình 就把喫奶的氣力也使盡了, 只繃得個手平 (Đệ nhị thập nhị hồi) Đã đem hết khí lực từ khi bú sữa mẹ ra, mới cố mà chống đỡ nổi ngang tay nó thôi.(Động) Sa sầm, lầm lầm sắc mặt◎Như: banh trước kiểm 繃著臉 sa sầm mặt.(Động) Bung, đứt, văng, bật◎Như: lạp luyện banh liễu 拉鍊繃了 kéo đứt dây xích rồi.(Danh) Tã lót, địu (dùng cho trẻ con).(Danh) Banh đái 繃帶 dải băng (dây vải để băng bó vết thương).§ Ta quen đọc là băng.Dịch nghĩa Nôm là:
  • băng, như "băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)" (gdhn)
  • bắng, như "bắng nhắng" (gdhn)绷

    banh, băng [繃]

    Unicode 绷 , tổng nét 11, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: beng1, beng3, beng4 (Pinyin); bang1 mang1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 綳.Giản thể của chữ 繃.Dịch nghĩa Nôm là:
  • banh, như "banh ra" (gdhn)
  • băng, như "băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)" (gdhn)
  • bắng, như "bắng nhắng" (gdhn)蹦

    [蹦]

    Unicode 蹦 , tổng nét 18, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: beng4 (Pinyin); baang6 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là: băng, như "băng ra xa" (gdhn)鏰

    [镚]

    Unicode 鏰 , tổng nét 19, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: beng4 (Pinyin); bang1 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là: băng, như "băng tử (tiền cục)" (gdhn)𨀰

    [𨀰]

    Unicode 𨀰 , tổng nét 13, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).

    Dịch nghĩa Nôm là: băng, như "chạy băng băng" (vhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • biểu quyết từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • huyễn trần từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • can chứng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chí nguyện từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bạch thủ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ băng chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 仌 băng [仌] Unicode 仌 , tổng nét 4, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: bing1 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 仌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Dạng cổ của băng 冰.冫 băng [冫] Unicode 冫 , tổng nét 2, bộ Băng 冫(ý nghĩa bộ: Nước đá).Phát âm: bing1 (Pinyin); bing1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 冫 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cùng nghĩa như chữ băng 冰 giá, nước đóng đá.Dịch nghĩa Nôm là: băng, như băng (bộ gốc) (gdhn)冰 băng [冰] Unicode 冰 , tổng nét 6, bộ Băng 冫(ý nghĩa bộ: Nước đá).Phát âm: bing1, ning2 (Pinyin); bing1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 冰 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Giá, nước gặp lạnh đông cứng.(Danh) Họ Băng.(Danh) Băng nhân 冰人 người làm mối, người làm mai.(Tính) Lạnh, giá buốt◎Như: băng lương 冰涼 mát lạnh, băng lãnh 冰冷 giá lạnh.(Tính) Trong, sạch, thanh cao◎Như: nhất phiến băng tâm 一片冰心 một tấm lòng thanh cao trong sạch.(Tính) Trắng nõn, trắng nuột◎Như: băng cơ 冰肌 da trắng nõn.(Tính) Lạnh nhạt, lãnh đạm, lạnh lùng◎Như: diện hiệp băng sương 面挾冰霜 nét mặt lạnh lùng như sương giá.(Động) Ướp đá, ướp lạnh◎Như: bả giá khối nhục băng khởi lai 把這塊肉冰起來 đem ướp lạnh tảng thịt.(Động) Đối xử lạnh nhạt, không để ý tới, không trọng dụng◎Như: tha bị băng liễu hứa đa niên, hiện tại tài thụ trọng dụng 他被冰了許多年, 現在才受重用 anh ấy bị đối xử lạnh nhạt trong nhiều năm, bây giờ mới được trọng dụng.Dịch nghĩa Nôm là: băng, như sao băng (vhn)bâng, như bâng khuâng (btcn)phăng, như im phăng phắc, phăng phăng đi tới (btcn)bưng, như bưng bít; tối như bưng; bưng bê (gdhn)văng, như văng vẳng (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [飲冰] ẩm băng 2. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 3. [北冰洋] bắc băng dương 4. [抱冰] bão băng 5. [冰翁] băng ông 6. [冰糖] băng đường 7. [冰點] băng điểm 8. [冰肌玉骨] băng cơ ngọc cốt 9. [冰洋] băng dương 10. [冰夷] băng di 11. [冰解] băng giải 12. [冰河] băng hà 13. [冰鞋] băng hài 14. [冰戲] băng hí 15. [冰壺] băng hồ 16. [冰紈] băng hoàn 17. [冰期] băng kì 18. [冰淇淋] băng kì lâm 19. [冰鏡] băng kính 20. [冰玉] băng ngọc 21. [冰蘗] băng nghiệt 22. [冰原] băng nguyên 23. [冰人] băng nhân 24. [冰片] băng phiến 25. [冰山] băng sơn 26. [冰箱] băng sương 27. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết 28. [冰炭] băng thán 29. [冰釋] băng thích 30. [冰天] băng thiên 31. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 32. [冰雪] băng tuyết 33. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh 34. [南冰洋] nam băng dương崩 băng [崩] Unicode 崩 , tổng nét 11, bộ Sơn 山(ý nghĩa bộ: Núi non).Phát âm: beng1 (Pinyin); bang1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 崩 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Lở, sạt, sụp◇Nguyễn Du 阮攸: Băng nhai quái thạch nộ tương hướng 崩崖怪石怒相向 (Chu hành tức sự 舟行即事) Bờ núi lở, đá hình quái dị giận dữ nhìn nhau.(Động) Hủy hoại◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tường bích băng đảo 牆壁崩倒 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Tường vách đổ nát.(Động) Mất, diệt vong◇Sử Kí 史記: Phi binh bất cường, phi đức bất xương, Hoàng đế, Thang, Vũ dĩ hưng, Kiệt, Trụ, Nhị Thế dĩ băng, khả bất thận dư? 非兵不彊, 非德不昌, 黃帝, 湯, 武以興, 桀, 紂, 二世以崩, 可不慎歟 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Không có quân không mạnh, không có đức không sáng, Hoàng đế, Thang, Vũ lấy đó mà hưng thịnh, Kiệt, Trụ, Nhị Thế vì vậy mà diệt vong, có thể nào không thận trọng ư?(Động) Chết (thiên tử)◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử tử viết băng, chư hầu viết hoăng 天子死曰崩, 諸侯曰薨 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Vua thiên tử chết gọi là băng , vua chư hầu chết gọi là hoăng .Dịch nghĩa Nôm là: băng, như băng hà (chết) (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [暴崩] bạo băng 2. [崩潰] băng hội 3. [崩壞] băng hoại 4. [崩逝] băng thệ 5. [分崩離析] phân băng li tích氷 băng [氷] Unicode 氷 , tổng nét 5, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: bing1 (Pinyin); bing1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 氷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Tục dùng như chữ băng 冰.Dịch nghĩa Nôm là: băn, như băn khoăn (gdhn)băng, như sao băng (gdhn)phăng, như im phăng phắc, phăng phăng đi tới (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [薄氷] bạc băng硼 bằng [硼] Unicode 硼 , tổng nét 13, bộ Thạch 石(ý nghĩa bộ: Đá).Phát âm: peng2, peng1 (Pinyin); paang4 pang4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 硼 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nguyên tố hóa học (boron, B)◎Như: bằng sa 硼砂 hàn the, dùng làm thuốc, chế tạo thủy tinh, đồ sứ, v.v.Dịch nghĩa Nôm là: băng, như băng phiến (chất boron) (gdhn)絣 băng [絣] Unicode 絣 , tổng nét 12, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: bing1, beng1 (Pinyin); bang1 bing1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 絣 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Xà cạp, dải buộc che chân dưới đầu gối◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng tựu hào tiệm biên thoát liễu hài miệt, giải hạ thối băng hộ tất, trảo trát khởi y phục, tòng giá thành hào lí tẩu quá đối ngạn 武松就濠塹邊脫了鞋襪, 解下腿絣護膝, 抓紮起衣服, 從這城濠裡走過對岸 (Đệ tam thập nhất hồi) Võ Tòng bèn ở bên đường hào cởi giày vớ, tháo dải buộc chân che đầu gối, xắn quần áo, theo hào thành lội chân sang bờ bên kia.(Động) Đan, bện◇Viên Hoành Đạo 袁宏道: Triêu băng mộ chức, vị dư thúc đốc gia chánh, thậm cần khổ 朝絣暮織, 為余叔督家政, 甚勤苦 (Thư đại gia chí thạch minh 舒大家誌石銘) Sớm đan tối dệt, vì tôi coi sóc việc nhà, hết sức vất vả.(Động) Kế tục, tiếp nối◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tương băng vạn tự 將絣萬嗣 (Ban Bưu truyện hạ 班彪傳下) Tiếp nối muôn đời sau.(Động) Buộc, trói◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: Tội nhân nhập ngục, giáo ngục tử băng tại lang thượng 罪人入獄, 教獄子絣在廊上 (Quyển thập ngũ, Sử hoằng triệu long hổ quân thần hội 史弘肇龍虎君臣) Tội nhân vào ngục, sai ngục tốt trói ở hành lang.繃 banh, băng [绷] Unicode 繃 , tổng nét 17, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: beng1, beng3, beng4 (Pinyin); baang6 bang1 maang1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 繃 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Buộc, thắt, băng lại◇Mặc Tử 墨子: Vũ táng Cối Kê, đồng quan tam thốn, cát dĩ banh chi 禹葬會稽, 桐棺三寸, 葛以繃之 (Tiết táng hạ 節葬下) Vua Vũ chôn ở Cối Kê, quan tài gỗ ngô đồng ba tấc, lấy dây sắn bó lại.(Động) Bó chật (quần áo)◎Như: y phục khẩn banh tại thân thượng 衣服緊繃在身上 áo bó chật người.(Động) Khâu lược◎Như: tiên bả khẩu đại banh tại y phục thượng, đẳng hội nhi tái tế tế đích phùng 先把口袋繃在衣服上, 等會兒再細細的縫 trước khâu lược cái túi trên áo, rồi sau mới may kĩ lưỡng vào.(Động) Cố chịu, nhịn, nén◎Như: banh tràng diện 繃場面 cố giữ ra vẻ mặt ngoài, banh bất trụ tiếu liễu 繃不住笑了 không nín cười được◇Tây du kí 西遊記: Tựu bả khiết nãi đích khí lực dã sử tận liễu, chỉ banh đắc cá thủ bình 就把喫奶的氣力也使盡了, 只繃得個手平 (Đệ nhị thập nhị hồi) Đã đem hết khí lực từ khi bú sữa mẹ ra, mới cố mà chống đỡ nổi ngang tay nó thôi.(Động) Sa sầm, lầm lầm sắc mặt◎Như: banh trước kiểm 繃著臉 sa sầm mặt.(Động) Bung, đứt, văng, bật◎Như: lạp luyện banh liễu 拉鍊繃了 kéo đứt dây xích rồi.(Danh) Tã lót, địu (dùng cho trẻ con).(Danh) Banh đái 繃帶 dải băng (dây vải để băng bó vết thương).§ Ta quen đọc là băng.Dịch nghĩa Nôm là: băng, như băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) (gdhn)bắng, như bắng nhắng (gdhn)绷 banh, băng [繃] Unicode 绷 , tổng nét 11, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: beng1, beng3, beng4 (Pinyin); bang1 mang1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 绷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 綳.Giản thể của chữ 繃.Dịch nghĩa Nôm là: banh, như banh ra (gdhn)băng, như băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) (gdhn)bắng, như bắng nhắng (gdhn)蹦 [蹦] Unicode 蹦 , tổng nét 18, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: beng4 (Pinyin); baang6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 蹦 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: băng, như băng ra xa (gdhn)鏰 [镚] Unicode 鏰 , tổng nét 19, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: beng4 (Pinyin); bang1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 鏰 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: băng, như băng tử (tiền cục) (gdhn)𨀰 [𨀰] Unicode 𨀰 , tổng nét 13, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 𨀰 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: băng, như chạy băng băng (vhn)

    Từ điển Hán Việt

    • chú phẩm từ Hán Việt là gì?
    • hiến pháp từ Hán Việt là gì?
    • nhân vật từ Hán Việt là gì?
    • cảm hóa từ Hán Việt là gì?
    • chủ mưu từ Hán Việt là gì?
    • pháp tân xã từ Hán Việt là gì?
    • xa liệt từ Hán Việt là gì?
    • bán sản từ Hán Việt là gì?
    • cổ quăng từ Hán Việt là gì?
    • chỉ mục từ Hán Việt là gì?
    • cửu tư từ Hán Việt là gì?
    • chỉ vọng từ Hán Việt là gì?
    • đại đồng tiểu dị từ Hán Việt là gì?
    • phẫn nộ từ Hán Việt là gì?
    • hoàn hoàn từ Hán Việt là gì?
    • chung dạ từ Hán Việt là gì?
    • bí thư từ Hán Việt là gì?
    • hồi gia từ Hán Việt là gì?
    • trác dị từ Hán Việt là gì?
    • bồi thặng từ Hán Việt là gì?
    • bán thân bất toại từ Hán Việt là gì?
    • đại lục từ Hán Việt là gì?
    • lai niên từ Hán Việt là gì?
    • chương cú từ Hán Việt là gì?
    • ân sủng từ Hán Việt là gì?
    • kiều nhi từ Hán Việt là gì?
    • khắc kỉ từ Hán Việt là gì?
    • kim thượng từ Hán Việt là gì?
    • nội phụ từ Hán Việt là gì?
    • thật tế từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Từ Hán Việt Băng Là Gì