Bảng Dân Số Azerbaijan 1955 - 2020
Có thể bạn quan tâm
Dân số Azerbaijan (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Azerbaijan dự kiến sẽ tăng 55.590 người và đạt 10.482.650 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 47.882 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 7.708 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Azerbaijan để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Azerbaijan vào năm 2026 sẽ như sau:
- 328 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 197 người chết trung bình mỗi ngày
- 21 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Azerbaijan sẽ tăng trung bình 152 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Azerbaijan 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Azerbaijan ước tính là 10.427.060 người, tăng 58.694 người so với dân số 10.368.366 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 49.964 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 8.731 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,962 (962 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Azerbaijan trong năm 2025:
- 120.097 trẻ được sinh ra
- 70.133 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 49.964 người
- Di cư: 8.731 người
- 5.098.526 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 5.299.186 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Azerbaijan 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Azerbaijan 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Azerbaijan 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 10139177 | 0.91 | 91459 | 1200 | 32.3 | 2.08 | 123 | 56.2 | 5695930 | 0.13 | 7794798739 | 90 |
| 2019 | 10047718 | 0.99 | 98181 | 1200 | 30.7 | 2.09 | 122 | 55.8 | 5611295 | 0.13 | 7713468100 | 90 |
| 2018 | 9949537 | 1.06 | 104217 | 1200 | 30.7 | 2.09 | 120 | 55.5 | 5525646 | 0.13 | 7631091040 | 91 |
| 2017 | 9845320 | 1.12 | 109277 | 1200 | 30.7 | 2.09 | 119 | 55.2 | 5438926 | 0.13 | 7547858925 | 90 |
| 2016 | 9736043 | 1.18 | 113298 | 1200 | 30.7 | 2.09 | 118 | 55.0 | 5351044 | 0.13 | 7464022049 | 91 |
| 2015 | 9622745 | 1.27 | 118057 | 1700 | 30.3 | 2.09 | 116 | 54.7 | 5262140 | 0.13 | 7379797139 | 91 |
| 2010 | 9032461 | 1.13 | 98771 | 10716 | 28.7 | 1.83 | 109 | 53.4 | 4823834 | 0.13 | 6956823603 | 91 |
| 2005 | 8538605 | 1.00 | 83173 | 7305 | 27.1 | 1.90 | 103 | 52.4 | 4473283 | 0.13 | 6541907027 | 90 |
| 2000 | 8122741 | 0.88 | 69463 | -22370 | 25.6 | 2.25 | 98 | 51.4 | 4173974 | 0.13 | 6143493823 | 89 |
| 1995 | 7775424 | 1.43 | 106533 | -23023 | 24.6 | 2.90 | 94 | 52.2 | 4059242 | 0.14 | 5744212979 | 86 |
| 1990 | 7242761 | 1.67 | 115263 | -32314 | 24.1 | 3.20 | 88 | 53.7 | 3892911 | 0.14 | 5327231061 | 86 |
| 1985 | 6666447 | 1.62 | 103143 | -20314 | 22.8 | 3.30 | 81 | 53.5 | 3566399 | 0.14 | 4870921740 | 84 |
| 1980 | 6150733 | 1.63 | 95320 | -10093 | 20.9 | 3.80 | 74 | 52.8 | 3246145 | 0.14 | 4458003514 | 84 |
| 1975 | 5674133 | 1.84 | 98822 | -10093 | 19.1 | 4.60 | 69 | 51.9 | 2944711 | 0.14 | 4079480606 | 81 |
| 1970 | 5180023 | 2.44 | 117483 | -8000 | 18.2 | 5.40 | 63 | 50.0 | 2590424 | 0.14 | 3700437046 | 80 |
| 1965 | 4592609 | 3.35 | 139442 | 0 | 19.1 | 6.00 | 56 | 51.2 | 2349771 | 0.14 | 3339583597 | 88 |
| 1960 | 3895397 | 3.19 | 113202 | 0 | 22.0 | 5.60 | 47 | 52.7 | 2051442 | 0.13 | 3034949748 | 85 |
| 1955 | 3329387 | 2.60 | 80293 | 0 | 22.1 | 5.20 | 40 | 50.0 | 1665547 | 0.12 | 2773019936 | 88 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Azerbaijan 2020
-
Azerbaijan – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thống Kê Dân Số Azerbaijan 2020 - - Kế Hoạch Việt
-
Hàng Chục Năm đôi Co "bất Phân Thắng Bại" Giữa Amernia - Azerbaijan
-
Số đài Hà Nội Hôm Nay
-
Tỷ Số Bóng đá Hôm Nay 7mấy âm Lịch
-
Dân Số Của Azerbaijan Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch Âm Hôm Nay
-
Dân Số Của Azerbaijan Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch âm Năm 2021
-
Armenia-Azerbaijan Nhất Trí Khởi động Tiến Trình Phân định Biên Giới
-
Nga Thông Báo Về Quá Trình Phân định Biên Giới Armenia-Azerbaijan
-
50% Dân Số ở Nagorno - Karabakh Phải Di Tản
-
Azerbaijan - Các Nước Tây Á
-
Đối đầu Armenia-Azerbaijan 2020: Đột Biến Ngoài Sức Tưởng Tượng