Bảng Dân Số Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất 1955 - 2020
Có thể bạn quan tâm
Dân số Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất dự kiến sẽ tăng 195.618 người và đạt 11.672.491 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 108.211 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 87.401 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất vào năm 2026 sẽ như sau:
- 327 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 30 người chết trung bình mỗi ngày
- 239 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất sẽ tăng trung bình 536 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất ước tính là 11.476.873 người, tăng 261.746 người so với dân số 11.215.127 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 103.112 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 158.634 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,760 (1.760 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất trong năm 2025:
- 114.046 trẻ được sinh ra
- 10.934 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 103.112 người
- Di cư: 158.634 người
- 7.235.619 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 4.110.381 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 9890402 | 1.23 | 119873 | 40000 | 32.6 | 1.42 | 118 | 86.4 | 8542144 | 0.13 | 7794798739 | 93 |
| 2019 | 9770529 | 1.45 | 139570 | 40000 | 32.6 | 1.64 | 117 | 86.0 | 8402990 | 0.13 | 7713468100 | 92 |
| 2018 | 9630959 | 1.52 | 143756 | 40000 | 32.6 | 1.64 | 115 | 85.7 | 8255643 | 0.13 | 7631091040 | 93 |
| 2017 | 9487203 | 1.35 | 126223 | 40000 | 32.6 | 1.64 | 113 | 85.5 | 8107436 | 0.13 | 7547858925 | 93 |
| 2016 | 9360980 | 1.06 | 98080 | 40000 | 32.6 | 1.64 | 112 | 85.1 | 7968651 | 0.13 | 7464022049 | 94 |
| 2015 | 9262900 | 1.61 | 142582 | 54000 | 32.6 | 1.70 | 111 | 84.7 | 7842883 | 0.13 | 7379797139 | 94 |
| 2010 | 8549988 | 13.26 | 792353 | 718487 | 31.8 | 1.97 | 102 | 81.3 | 6954593 | 0.12 | 6956823603 | 94 |
| 2005 | 4588225 | 7.92 | 290833 | 237923 | 29.7 | 2.40 | 55 | 82.1 | 3767260 | 0.07 | 6541907027 | 117 |
| 2000 | 3134062 | 5.35 | 143794 | 99679 | 28.0 | 2.97 | 37 | 80.8 | 2531398 | 0.05 | 6143493823 | 130 |
| 1995 | 2415090 | 5.72 | 117332 | 73625 | 27.7 | 3.93 | 29 | 79.4 | 1917885 | 0.04 | 5744212979 | 136 |
| 1990 | 1828432 | 6.00 | 92454 | 51328 | 26.6 | 4.90 | 22 | 80.4 | 1470491 | 0.03 | 5327231061 | 143 |
| 1985 | 1366164 | 6.03 | 69331 | 36832 | 26.2 | 5.30 | 16 | 81.3 | 1110111 | 0.03 | 4870921740 | 146 |
| 1980 | 1019509 | 13.21 | 94242 | 74486 | 26.2 | 5.75 | 12 | 82.5 | 841303 | 0.02 | 4458003514 | 148 |
| 1975 | 548301 | 18.51 | 62757 | 52098 | 25.5 | 6.45 | 7 | 80.7 | 442351 | 0.01 | 4079480606 | 157 |
| 1970 | 234514 | 9.37 | 16931 | 10765 | 22.8 | 6.77 | 3 | 80.1 | 187928 | 0.01 | 3700437046 | 170 |
| 1965 | 149857 | 10.15 | 11488 | 7576 | 20.2 | 6.87 | 2 | 78.0 | 116866 | 0.00 | 3339583597 | 182 |
| 1960 | 92418 | 3.04 | 2568 | -35 | 17.8 | 6.97 | 1 | 73.7 | 68086 | 0.00 | 3034949748 | 178 |
| 1955 | 79578 | 2.72 | 1998 | -28 | 18.4 | 6.97 | 1 | 64.6 | 51385 | 0.00 | 2773019936 | 182 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Dubai 2020
-
Dân Số Dubai Hiện Nay 2021 | Đặc điểm Của Dân Số Nước Dubai
-
Tìm Hiểu Về Tình Hình Dân Số Dubai - Tiểu Vương Quốc đông Dân ...
-
Dubai – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Dubai Hiện Tại 2021 | Đặc điểm Của Dân Số Dubai
-
DUBAI: DÂN SỐ - PARTNER GROUP VIETNAM
-
Dân Số Dubai Hiện Giờ 2021 | Đặc điểm Của Dân Số Dubai
-
Dân Số Dubai Hiện Tại 2021 | Đặc điểm Của Dân Số Nước Dubai
-
Tìm Hiểu Về Tình Hình Dân Số Dubai – Tiểu Vương Quốc đông Dân ...
-
Dân Số Dubai Hiện Nay 2021 | đặc điểm Của Dân Số Dubai
-
Dân Số Của Dubai Ngày Nay | Dubai, Tiếng Mã Lai, Tiếng Ba Tư
-
Dân Số Dubai Ngày Nay 2021 | Đặc điểm Của Dân Số Dubai
-
Dân Số Của UAE (Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất) Là Bao ...
-
Toàn Quốc Tìm Hiểu Về Tình Hình Dân Số Dubai – Tiểu Vương Quốc ...