Bảng Dân Số Mỹ Latinh Và Caribe 1955 - 2020
Có thể bạn quan tâm
677.349.406
06/01/2026
Thông tin nhanh
- Dân số hiện tại của các nước Mỹ Latinh và Caribe là 677.349.406 người vào ngày 06/01/2026 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
- Tổng dân số các nước Mỹ Latinh và Caribe hiện chiếm 8,23% dân số thế giới.
- Mỹ Latinh và Caribe hiện đang đứng thứ 4 trên thế giới về dân số.
- Mật độ dân số của Mỹ Latinh và Caribe là 34 người/km2.
- Với tổng diện tích là 20.158.154 km2.
- 82,50% dân số sống ở khu vực thành thị (539.427.335 người vào năm 2019).
- Độ tuổi trung bình ở khu vực Mỹ Latinh và Caribe là 31 tuổi.
Dân số Mỹ Latinh và Caribe (năm 2020 và lịch sử)
Biểu đồ dân số Mỹ Latinh và Caribe 1950 - 2020
] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if (parseInt(value) >= 1000) { return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Mỹ Latinh và Caribe qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } }); }Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Mỹ Latinh và Caribe 1951 - 2020
] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020 // minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Mỹ Latinh và Caribe - Danso.org' } } }); }Bảng dân số Mỹ Latinh và Caribe 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng (TG) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 653962331 | 0.94 | 6005633 | -521499 | 31.0 | 2.04 | 32 | 82.5 | 539427335 | 8.9 | 7794798739 | 4 |
| 2019 | 648120957 | 0.92 | 5904275 | -521499 | 29.5 | 2.12 | 32 | 82.2 | 532783467 | 8.4 | 7713468100 | 4 |
| 2018 | 642216682 | 0.94 | 5983559 | -521499 | 29.5 | 2.12 | 32 | 81.9 | 526057192 | 8.4 | 7631091040 | 4 |
| 2017 | 636233123 | 0.97 | 6088568 | -521499 | 29.5 | 2.12 | 32 | 81.6 | 519249889 | 8.4 | 7547858925 | 4 |
| 2016 | 630144555 | 1.00 | 6210387 | -521499 | 29.5 | 2.12 | 31 | 81.3 | 512362472 | 8.4 | 7464022049 | 4 |
| 2015 | 623934168 | 1.08 | 6516356 | -566077 | 29.1 | 2.14 | 31 | 81.0 | 505391949 | 9.0 | 7379797139 | 4 |
| 2010 | 591352388 | 1.19 | 6770271 | -758698 | 27.4 | 2.26 | 29 | 79.4 | 469582673 | 9.0 | 6956823603 | 4 |
| 2005 | 557501032 | 1.33 | 7132946 | -1066141 | 25.8 | 2.49 | 28 | 77.7 | 433252731 | 9.1 | 6541907027 | 4 |
| 2000 | 521836304 | 1.56 | 7763608 | -933677 | 24.2 | 2.77 | 26 | 76.1 | 397061693 | 9.1 | 6143493823 | 4 |
| 1995 | 483018265 | 1.75 | 8035641 | -860729 | 23.0 | 3.08 | 24 | 73.8 | 356406982 | 9.1 | 5744212979 | 4 |
| 1990 | 442840061 | 1.95 | 8163281 | -791221 | 21.8 | 3.45 | 22 | 71.2 | 315342613 | 9.1 | 5327231061 | 4 |
| 1985 | 402023657 | 2.16 | 8154090 | -700732 | 20.8 | 3.94 | 20 | 68.3 | 274582547 | 9.0 | 4870921740 | 4 |
| 1980 | 361253205 | 2.28 | 7695203 | -702994 | 19.8 | 4.44 | 18 | 65.1 | 235161265 | 8.9 | 4458003514 | 4 |
| 1975 | 322777189 | 2.40 | 7220297 | -534632 | 19.1 | 4.92 | 16 | 61.5 | 198383725 | 8.7 | 4079480606 | 4 |
| 1970 | 286675705 | 2.57 | 6843950 | -438870 | 18.6 | 5.46 | 14 | 57.6 | 165056257 | 8.6 | 3700437046 | 4 |
| 1965 | 252455956 | 2.75 | 6397252 | -324767 | 18.6 | 5.83 | 13 | 34.7 | 87570364 | 8.3 | 3339583597 | 4 |
| 1960 | 220469698 | 2.73 | 5548496 | -227702 | 18.9 | 5.85 | 11 | 49.6 | 109282222 | 8.0 | 3034949748 | 4 |
| 1955 | 192727219 | 2.68 | 4781320 | -94755 | 19.4 | 5.83 | 10 | 45.4 | 87570364 | 7.6 | 2773019936 | 4 |
Nguồn: DanSo.org
Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Dự báo dân số Mỹ Latinh và Caribe
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng (TG) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 653962331 | 0.94 | 6005633 | -521499 | 31.0 | 2.04 | 32 | 82.5 | 539427335 | 8.9 | 7794798739 | 4 |
| 2025 | 681895966 | 0.84 | 5586727 | -203546 | 32.7 | 2.06 | 34 | 83.8 | 571254319 | 8.7 | 8184437460 | 4 |
| 2030 | 706254072 | 0.70 | 4871621 | -141914 | 34.5 | 2.07 | 35 | 85.0 | 600480333 | 8.6 | 8548487400 | 4 |
| 2035 | 726395321 | 0.56 | 4028250 | -205972 | 36.2 | 2.08 | 36 | 86.3 | 626673014 | 8.2 | 8887524213 | 4 |
| 2040 | 742347785 | 0.44 | 3190493 | -206808 | 37.9 | 2.09 | 37 | 87.5 | 649621846 | 8.4 | 9198847240 | 3 |
| 2045 | 754287016 | 0.32 | 2387846 | -200060 | 39.4 | 2.09 | 37 | 88.7 | 669131446 | 8.2 | 9481803274 | 3 |
| 2050 | 762432366 | 0.22 | 1629070 | -195789 | 40.8 | 2.10 | 38 | 89.9 | 685070437 | 8.0 | 9735033990 | 3 |
Nguồn: DanSo.org
Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Các tiểu vùng khác ở Mỹ Latinh & Caribê
- Nam Mỹ
- Trung Mỹ
- Caribe
Các châu lục khác
- Bắc Mỹ
- Châu Á
- Châu Âu
- Châu Đại Dương
- Châu Phi
- Mỹ Latinh & Caribê
Ghi chú
Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Mỹ Latinh và Caribe (1955 - 2026) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.
Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.
Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2026. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.
Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).
Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.
Từ khóa » Dân Số Mỹ La Tinh Năm 2020
-
Mỹ Latinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Mỹ Latinh Và Vùng Biển Caribbean | Các Nước
-
Mỹ Latinh Sẽ đạt Mức Dân Số Tối đa Vào Khoảng Giữa Thế Kỷ | Đời Sống
-
Mỹ Latinh Tụt Hậu Gần 30 Năm Trong Cuộc Chiến Chống đói Nghèo
-
Châu Mỹ Latinh: 37% Dân Số Sẽ ở Trong Tình Trạng Nghèo đói Vì ...
-
Cục Thống Kê Dân Số Công Bố Báo Cáo Mới Về Lão Hóa Dân Số ở ...
-
Quốc Gia Tiếp Tục Già đi Trong Khi Trở Nên đa Dạng Hơn
-
Dân Số Mỹ Latinh đạt Tối đa Vào Khoảng Giữa Thế Kỷ
-
Nhìn Lại 2 Năm Dịch COVID-19 Tại Mỹ Latinh
-
Đại Dịch COVID-19 Khiến 33,7% Dân Số Của Mỹ Latinh Nghèo đói
-
Khu Vực Mỹ Latinh Và Caribe: Quay Cuồng Trong Cuộc Chiến Chống ...
-
FAO: Mỹ Latinh - Chìa Khóa Cho An Ninh Lương Thực Thế Giới
-
Khoảng 36% Dân Số Mỹ Latinh Sẽ Rơi Vào Tình Trạng Nghèo đói
-
Mỹ Latinh Tiếp Tục Là điểm Nóng Covid-19 Của Thế Giới Với Hơn 70 ...