Bảng Dân Số Vương Quốc Anh 1955 - 2020
Có thể bạn quan tâm
Dân số Vương quốc Anh (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Vương quốc Anh dự kiến sẽ tăng 364.410 người và đạt 70.113.733 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 306 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 364.099 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Vương quốc Anh để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Vương quốc Anh vào năm 2026 sẽ như sau:
- 1.858 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 1.857 người chết trung bình mỗi ngày
- 998 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Vương quốc Anh sẽ tăng trung bình 998 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Vương quốc Anh 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Vương quốc Anh ước tính là 69.749.323 người, tăng 395.983 người so với dân số 69.353.340 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 6.078 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 389.911 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,971 (971 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Vương quốc Anh trong năm 2025:
- 680.076 trẻ được sinh ra
- 673.998 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 6.078 người
- Di cư: 389.911 người
- 34.256.981 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 35.294.351 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Vương quốc Anh 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Vương quốc Anh 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Vương quốc Anh 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 67886011 | 0.53 | 355839 | 260650 | 40.5 | 1.75 | 281 | 83.2 | 56495180 | 0.87 | 7794798739 | 21 |
| 2019 | 67530172 | 0.58 | 388488 | 260650 | 40.1 | 1.84 | 279 | 82.9 | 56012276 | 0.88 | 7713468100 | 21 |
| 2018 | 67141684 | 0.62 | 414223 | 260650 | 40.1 | 1.84 | 278 | 82.7 | 55521226 | 0.88 | 7631091040 | 21 |
| 2017 | 66727461 | 0.65 | 429517 | 260650 | 40.1 | 1.84 | 276 | 82.5 | 55025421 | 0.88 | 7547858925 | 21 |
| 2016 | 66297944 | 0.66 | 437798 | 260650 | 40.1 | 1.84 | 274 | 82.2 | 54529375 | 0.89 | 7464022049 | 21 |
| 2015 | 65860146 | 0.75 | 480068 | 260046 | 40.0 | 1.87 | 272 | 82.0 | 54035311 | 0.89 | 7379797139 | 21 |
| 2010 | 63459808 | 1.03 | 634371 | 437881 | 39.5 | 1.86 | 262 | 81.1 | 51469697 | 0.91 | 6956823603 | 21 |
| 2005 | 60287954 | 0.46 | 272929 | 198445 | 38.7 | 1.66 | 249 | 79.9 | 48178255 | 0.92 | 6541907027 | 21 |
| 2000 | 58923309 | 0.34 | 198171 | 102672 | 37.6 | 1.74 | 244 | 78.7 | 46365434 | 0.96 | 6143493823 | 21 |
| 1995 | 57932453 | 0.28 | 159612 | 41089 | 36.5 | 1.78 | 239 | 78.4 | 45427516 | 1.01 | 5744212979 | 19 |
| 1990 | 57134391 | 0.25 | 144168 | 19752 | 35.8 | 1.84 | 236 | 78.2 | 44683287 | 1.07 | 5327231061 | 15 |
| 1985 | 56413553 | 0.07 | 40876 | -19499 | 35.4 | 1.78 | 233 | 78.5 | 44263815 | 1.16 | 4870921740 | 15 |
| 1980 | 56209171 | 0.02 | 11368 | 7824 | 34.4 | 1.73 | 232 | 78.6 | 44157482 | 1.26 | 4458003514 | 14 |
| 1975 | 56152333 | 0.21 | 115776 | 21283 | 34.0 | 2.01 | 232 | 77.8 | 43667185 | 1.38 | 4079480606 | 13 |
| 1970 | 55573453 | 0.49 | 266521 | -16971 | 34.2 | 2.57 | 230 | 77.2 | 42903762 | 1.50 | 3700437046 | 12 |
| 1965 | 54240850 | 0.70 | 374050 | 28614 | 35.1 | 2.81 | 224 | 77.9 | 42259485 | 1.62 | 3339583597 | 9 |
| 1960 | 52370602 | 0.51 | 261340 | 13993 | 35.6 | 2.49 | 216 | 78.5 | 41130617 | 1.73 | 3034949748 | 9 |
| 1955 | 51063902 | 0.18 | 89578 | -83006 | 35.1 | 2.18 | 211 | 78.8 | 40241373 | 1.84 | 2773019936 | 9 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Nước Anh Qua Các Thời Kỳ
-
Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vương Quốc Liên Hiệp Anh Và Bắc Ireland – Wikipedia Tiếng Việt
-
Diện Tích Nước Anh Và Tất Tần Tật Những điều Cần Biết!
-
Thông Tin Cơ Bản Về Liên Hiệp Vương Quốc Anh Và Bắc Ireland
-
Mức Tăng Dân Số ở Vương Quốc Anh Chậm Nhất Kể Từ Năm 2003
-
Dân Số Già Của Vương Quốc Anh - EFERRIT.COM
-
Tổng Quan Về Nước Anh - Du Học Anh
-
Tỷ Lệ Tử Vong Cao Nhất Thế Giới, Nước Anh đã Sai ở đâu
-
Nhân Khẩu Học Của Vương Quốc Anh - Wikimedia Tiếng Việt
-
Vương Quốc Liên Hiệp Anh Và Bắc Ireland - Wikivoyage
-
Con Người Và Văn Hóa Khi Du Học Anh - IDP
-
Đôi Nét Về Vương Quốc Anh - Du Học Atlantic
-
Tổng Quan Về Nước Anh - EduGo Group