Bảng Diện Tích Và Dân Số Các Tỉnh Việt Nam Mới Nhất 2021
Có thể bạn quan tâm

- Home
- Văn Phòng
- Word
- Excel
- PowerPoint
- Font
- In Ấn
- Mạng Xã Hội
- Zalo
- TikTok
- YouTube
- Windows
- Windows 11
- Windows 10
- Windows 7
- Di Động
- Android
- IOS
- Ứng Dụng
- Đồ Họa
- Thư Viện Đồ Họa
- Photoshop
- Adobe Illustrator
- AutoCAD
- Internet
- Trình Duyệt Web
- Phần Cứng
- CPU
- RAM
- VGA
- SSD
- USB
- Wifi
- Laptop
- Others
- Phần Mềm
- Audio/Video
- Game
- Mạng Di Động
- Mac
- Linux
- Manga / Film
- Ảnh Đẹp
- Wallpapers
- Tài Liệu
- Tài Chính
- Ngân Hàng
- Xây Dựng
- Nội Thất
- Cuộc Sống
- Làm Đẹp
- Phong Thủy
- Việc Làm
- Du Lịch
- Ngày Lễ - Tết
- Tên Hay
- Câu Nói Hay
- Lời Chúc Hay
- Thơ Văn
- Hình Xăm
- Giải Trí
- Mã Bưu Chính
- Kích Thước
- Định Nghĩa
- Mầm Non
- Tiểu Học
- Trung Học Cơ Sở
- Trung Học Phổ Thông
- Cao Đẳng, Đại Học
- Tiếng Anh
- Ngoại Ngữ
- Lập Trình
- Sách Hay
Mục lục nội dung
- 1. Bảng diện tích và dân số các tỉnh thành Việt Nam
- 2. Tình thành có diện tích lớn, nhỏ nhất Việt Nam
- Tỉnh thành có diện tích lớn nhất
- Tỉnh thành có diện tích nhỏ nhất Việt Nam
Biết được bảng diện tích và dân số của các tỉnh thành phố tại Việt Nam sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về mảnh đất hình chữ S, nơi mà những con người máu đỏ da vàng đang sinh sống. Dưới đây là bảng điện tích và dân số các tỉnh thành Việt Nam cập nhật mới nhất 2021.

1. Bảng diện tích và dân số các tỉnh thành Việt Nam
| STT | Tên Tỉnh Thành Phố | Diện Tích (Km2) | Dân số (Người) |
| 1 | Hà Giang | 7.929,2 | 854.679 |
| 2 | Tuyên Quang | 5.867,9 | 784.811 |
| 3 | Cao Bằng | 6.700,2 | 530.341 |
| 4 | Lạng Sơn | 8.310,2 | 781.655 |
| 5 | Bắc Giang | 3.849,7 | 1.803.950 |
| 6 | Quảng Ninh | 6.177,7 | 1.320.324 |
| 7 | Bắc Kạn | 4.860 | 327.900 |
| 8 | Thái Nguyên | 3.536,4 | 1.268.300 |
| 9 | Phú Thọ | 3.533,4 | 1.404.200 |
| 10 | Hòa Bình | 4.608,7 | 846,1 |
| 11 | Sơn La | 14.174,4 | 1.242.700 |
| 12 | Điện Biên | 9.541 | 598.856 |
| 13 | Lai Châu | 9.069,5 | 460.196 |
| 14 | Lào Cai | 6.364 | 705.600 |
| 15 | Yên Bái | 6.887,6 | 815.600 |
| 16 | Hà Nội | 3.358,9 | 8.050.000 |
| 17 | Bắc Ninh | 822,8 | 1.247.500 |
| 18 | Hà Nam | 860,5 | 852.800 |
| 19 | Hải Dương | 1.656 | 1.892.254 |
| 20 | Hải Phòng | 1.561,7 | 2.028.514 |
| 21 | Hưng Yên | 926 | 1.252.731 |
| 22 | Nam Định | 1.652,6 | 1.780.393 |
| 23 | Thái Bình | 1.570,5 | 1.860.447 |
| 24 | Vĩnh Phúc | 1.253,3 | 1.154.154 |
| 25 | Ninh Bình | 1.378.1 | 982.487 |
| 26 | Thanh Hóa | 11.130,2 | 3.640.128 |
| 27 | Nghệ An | 16.493,7 | 3.327.791 |
| 28 | Hà Tĩnh | 5.997,3 | 1.288.866 |
| 29 | Quảng Bình | 8.065,3 | 895.430 |
| 30 | Quảng Trị | 4.739,8 | 632.375 |
| 31 | Thừa Thiên Huế | 5.033,2 | 1.128.620 |
| 32 | Đà Nẵng | 1.284,9 | 1.134.310 |
| 33 | Quảng Nam | 10.574,70 | 1.495.812 |
| 34 | Quảng Ngãi | 5.135,20 | 1.231.697 |
| 35 | Bình Định | 6.066,20 | 1.486.918 |
| 36 | Phú Yên | 5.023,40 | 909.500 |
| 37 | Khánh Hòa | 5.137,80 | 1.231.107 |
| 38 | Ninh Thuận | 3.358,00 | 590.467 |
| 39 | Bình Thuận | 7.812,80 | 1.230.808 |
| 40 | Kon Tum | 9.674,2 | 540.438 |
| 41 | Gia Lai | 15.510,8 | 1.513.847 |
| 42 | Đắk Lắk | 13.030,5 | 1.869.322 |
| 43 | Đăk Nông | 6.509,3 | 622.168 |
| 44 | Lâm Đồng | 9.783,2 | 1.296.906 |
| 45 | TP Hồ Chí Minh | 2.061,04 | 8.993.082 |
| 46 | Bà Rịa – Vũng Tàu | 1.980,80 | 1.148.313 |
| 47 | Bình Dương | 2.694,70 | 2.455.865 |
| 48 | Bình Phước | 6.877,00 | 994.679 |
| 49 | Đồng Nai | 5.905,70 | 3.097.107 |
| 50 | Tây Ninh | 4.041,40 | 1.169.165 |
| 51 | An Giang | 3.536,7 | 1.908.352 |
| 52 | Cà Mau | 5.294,87 | 1.194.476 |
| 53 | Bạc Liêu | 2.669 | 907.236 |
| 54 | Sóc Trăng | 3.311,87 | 1.199.653 |
| 55 | Tiền Giang | 2.510,5 | 1.764.185 |
| 56 | Kiên Giang | 6.348,8 | 1.723.067 |
| 57 | Bến Tre | 2.394,6 | 1.288.463 |
| 58 | Long An | 4.494,93 | 1.688.547 |
| 59 | Đồng Tháp | 3.383,8 | 1.599.504 |
| 60 | Cần Thơ | 1.439,2 | 1.235.171 |
| 61 | Trà Vinh | 2.358,2 | 1.009.168 |
| 62 | Vĩnh Long | 1.525,6 | 1.022.791 |
2. Tình thành có diện tích lớn, nhỏ nhất Việt Nam
Tỉnh thành có diện tích lớn nhất

Tại Việt Nam, tỉnh Nghệ An – quê Bác Hồ chính là tỉnh thành có diện tích lớn nhất tại khu vực Miền Trung. Nơi đây có tổng diện tích lên đến 16.493,7 km2 và mật độ dân số nơi đây tương đối thưa thớt nếu so sánh với các tỉnh thành trung tâm.
Trước đây, Việt Nam có tỉnh thành lớn nhất là Đắk Lắk với diện tích gần gấp đôi tỉnh Nghệ An. Tuy nhiên, Đắk Lắk đã chia tách thành 02 tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông nên diện tích đã bị chia đôi. Nhờ việc chia tách này mà Nghệ An đã trở thành tỉnh thành lớn nhất toàn quốc.
Tỉnh thành có diện tích nhỏ nhất Việt Nam

Bắc Ninh là tỉnh thành có diện tích nhỏ nhất tại Việt Nam với diện tích chỉ 822.8 km2 và nơi đây có một nền văn hóa lịch sử vô cùng thú vị. Đến với Bắc Ninh, bạn sẽ được trải nghiệm dân ca quan họ, một nét văn hóa lâu đời đến nay vẫn được giữ. Bên cạnh đó, Bắc Ninh còn có tượng Quan Âm nghìn mắt nghìn tay với tuổi đời lên đến 350 năm.
Trong bài viết này, Thủ thuật phần mềm đã gửi đến các bạn bảng danh sách diện tích và dân số của các tỉnh thành Việt Nam. Chúc các bạn một ngày vui vẻ!
Bài viết liên quan

Những cách tạo dáng chụp ảnh đẹp nhất

Top 10 cầu thủ xuất sắc nhất của Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam

1 Muỗng canh bao nhiêu ml? Các đơn vị trong nấu ăn, pha chế

Hồ lớn nhất Việt Nam - Top 10 hồ lớn nhất Việt Nam 2026

Số tổng đài Giao hàng tiết kiệm (GHTK) là gì?

Danh sách tất cả các biển báo giao thông hiện nay
Viết bình luận Cancel reply
Họ tên
Địa chỉ email
Nội dung
Thủ Thuật Mới

Buff Follow Facebook Là Gì? Xây Dựng Thương Hiệu Uy Tín Tại TOP1LIKE

Top 8 văn phòng hạng A hàng đầu tại TP.Hồ Chí Minh

Chọn màu phong cách - Săn deal 8 triệu: Toàn cảnh Samsung Galaxy S26 Series vừa ra mắt có gì hot?

Cách tạo video AI bằng Gemini trên điện thoại: Hướng dẫn chi tiết cho người mới bắt đầu

Hướng dẫn cách xóa watermark trong video Sora và Veo 3 (Gemini) 2026
Thủ Thuật Hay

2K4, 2K5, 2K6, 2K7, 2K8, 2K9 bao nhiêu tuổi? Học lớp mấy?

Những từ ngữ đẹp nhất

Mấy năm nhuận một lần? Cách tính năm nhuận

1 Vạn là bao nhiêu tiền Việt Nam? 2 Vạn, 3 Vạn, 5 Vạn, 10 Vạn, 100 Vạn, 1000 Vạn bằng bao nhiêu tiền?

Những tên món ăn hài hước, độc lạ, sang chảnh khiến khách hàng cười ngất

Những mẫu bánh kem Hàn Quốc cute đẹp nhất

Cách pha màu da người chuẩn tone nhất

Những mẫu trang trí gian hàng ẩm thực đơn giản mà đẹp

Bảng diện tích và dân số các tỉnh Việt Nam mới nhất 2021

Top những mẫu bánh sinh nhật cute nhất

Những cách tỏ tình crush không bị quê

Hình ảnh chụp nhóm 3 người đẹp

Hình ảnh chụp nhóm 4 người đẹp

Những mẫu bánh sinh nhật nhỏ xinh đẹp nhất

Bảng diện tích các nước trên thế giới 2026

Cách nói chuyện bớt nhạt, hài hước và thú vị hơn

30+ Thực đơn đám cưới ngon và đặc sắc nhất

Mối quan hệ trên tình bạn dưới tình yêu là gì?

Các vị thần Hy Lạp quyền lực nhất Olympus - 12 vị thần trong thần thoại Hy Lạp

Chữ ký đẹp tên Minh - Mẫu chữ kí tên Minh đẹp nhất
Từ khóa » Dân Số Và Diện Tích Các Tỉnh Việt Nam 2020
-
Diện Tích Và Dân Số Các Tỉnh Việt Nam 2022
-
Diện Tích Và Dân Số Các Tỉnh Việt Nam 2021
-
Thống Kê Diện Tích Và Dân Số Các Tỉnh, Thành Phố Của Việt Nam
-
63 Tỉnh Thành Việt Nam-Danh Sách, Bản đồ, Biển Số, Diện Tích, Dân Số.
-
Thứ Hạng Dân Số 63 Tỉnh Thành Mới Nhất
-
Dân Số Việt Nam Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
-
Việt Nam - Danh Sách , Bản đồ, Diện Tích, Dân Số, Biển Số, Mã điện ...
-
Xếp Hạng Dân Số 63 Tỉnh Thành Việt Nam Theo ĐTDS 2019
-
Diện Tích Và Dân Số Các Tỉnh Việt Nam 2021 - Pk Macbook
-
Thứ Hạng Dân Số 63 Tỉnh Thành Mới Nhất - 24H
-
Dân Số – General Statistics Office Of Vietnam - Tổng Cục Thống Kê
-
Dân Số Việt Nam Hơn 96,2 Triệu Người, Là Nước đông Dân Thứ
-
Bình Dương – Wikipedia Tiếng Việt