Bảng đơn Vị đo độ Dài, Khối Lượng
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloBảng đơn vị đo độ dài, khối lượng
- 1. Bảng đo độ dài toán học
- 2. Bảng đơn vị đo khối lượng
- 3. Mẹo quy đổi nhanh các đơn vị đo độ dài
Bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng bao gồm chi tiết các ví dụ cho các em học sinh lớp 4, 5 tham khảo nắm được cách chuyển đổi số đo đơn vị độ dài và chuyển đổi đo khối lượng. Mời các em học sinh tham khảo.
1. Bảng đo độ dài toán học
| Lớn Hơn Mét | Mét | Bé Hơn Mét | ||||
| Km | Hm | dam | m | dm | cm | mm |
| 1 Km | 1 Hm | 1 dam | 1 m | 1 dm | 1 cm | 1 mm |
| = 10 hm | = 10 dam | = 10 m | = 10 dm | = 10 cm | = 10 mm | |
| = 1000 m | = 100 m | = 100 cm | = 100 mm | |||
| = 1000mm | ||||||
Ví dụ: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2m = ...dm
b) 5km = ...dam
c) 2000m = ...km
d) 7dm = ...hm
e) 7m15cm = ...cm
g) 1234m = ...km...m
Cách giải:
a) 1m = 10dm nên 2m = 10dm x 2 = 20dm
Vậy 2m = 20dm
b) 1km = 10hm = 100dam nên 5km = 100dam x 5 = 500dam
Vậy 5km = 500dam
c)
1km = 10hm = 100dam = 1000m
1m = 1/1000km
2000m = 2000 x
\(\frac{1}{1000}\) km = 2km
Vậy 2000m = 2km
d)
1hm = 10dam = 100m = 1000dm
1dm = hm
7dm = 7 x
\(\frac{1}{1000}\)hm =
\(\frac{7}{1000}\)hm
Vậy 7dm =
\(\frac{7}{1000}\) hm
e) 7m = 700cm nên 7m 15cm = 700cm + 15cm = 715cm.
Vậy 7m15cm = 715cm
f) Ta có: 1234m = 1000m + 234m = 1km + 234m = 1km 234m.
Vậy 1234m = 1km 234m
2. Bảng đơn vị đo khối lượng

Ví dụ: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 tạ = …yến
b) 9 tạ = …kg
c) 5000g = ...kg
d) 23kg = ... tấn
e) 8 tấn 8kg = ...kg
g) 728kg = … tạ …kg
Cách giải:
a) 2 tạ = 20 yến
b) 9 tạ =900kg
c) 5000g = 5kg
d) 23kg = tấn
e) 8 tấn 8kg = 8 tấn + 8kg = 8000kg + 8kg = 8008kg .
Vậy 8 tấn 8kg = 8008kg
g) 728kg = 700kg + 28kg = 7 tạ + 28kg = 7 tạ 28kg.
Vậy 728kg = 7 tạ 28kg
3. Mẹo quy đổi nhanh các đơn vị đo độ dài
Để có thể đổi nhanh các đơn vị đo độ dài với nhau nhanh chóng, chúng ta có thể áp dụng một số mẹo sau để tính toán dễ dàng hơn nhé. Đặc biệt bạn cần lưu ý là trong bảng đơn vị đo độ dài thì mỗi đơn vị gấp nhau 10 lần đơn vị liền sau và mỗi đơn vị bằng 1/10 đơn vị liền trước.
Bên cạnh đó bạn sẽ áp dụng thêm 2 mẹo sau để chuyển đổi đơn vị đo độ dài nhanh chóng và dễ dàng hơn.
Mẹo 1: Khi đổi đơn vị lớn hơn sang đơn vị bé hơn liền kề nhau thì bạn chỉ cần nhân số đó với 10 là được.
Ví dụ 1:
2m = 2 x10 = 20dm
2dm = 2 x 10= 20 cm
2m = 2 x 10 x 10 = 200cm
Từ đó có thể thấy dễ dàng rằng 2m = 20dm = 200cm
Ví dụ 2:
1km = 1 x 10= 10hm
1hm = 1 x 10 = 10 dam
1km= 1 x10 x 10 = 100dam
Từ đó sẽ thấy 1km = 10hm = 100dam
Mẹo 2: Khi đổi từ đơn vị bé hơn sang đơn vị lớn hơn liền kề ta chỉ cần chia số đó cho 10 là được.
Ví dụ: 100cm = 100 / 10 = 10 dm.
Tải về Chọn file muốn tải về:Bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng
89,5 KB-
Bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng
121,8 KB
- Chia sẻ bởi:
Nguyễn Minh Ngọc
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin 1 Bình luận Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
VõThanh Tuyền 😬
Thích Phản hồi 0 20/02/21
Tham khảo thêm
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 18: So sánh các số thập phân
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 25: Cộng các số thập phân
-
15 đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán lớp 5
-
Tổng hợp các công thức Toán lớp 4 và 5
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 35: Chia một số thập phân cho một số thập phân
-
Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 24: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
-
Bài tập Toán có lời văn lớp 5
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 27: Luyện tập
-
Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 49: Diện tích hình tròn
-
Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 6: Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số
-
Lớp 5 -
Toán lớp 5
Toán lớp 5
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 25: Cộng các số thập phân
-
Tổng hợp các công thức Toán lớp 4 và 5
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 18: So sánh các số thập phân
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 35: Chia một số thập phân cho một số thập phân
-
Bài tập Toán có lời văn lớp 5
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 27: Luyện tập
Gợi ý cho bạn
-
35 đề và gợi ý tập làm văn hay lớp 4
-
Bài tập Toán chuyển động lớp 5
-
Bài tập tiếng Anh lớp 4 nâng cao có đáp án
-
62 bài Toán về số tự nhiên và chữ số - Có đáp án
-
Bài tập về diện tích hình thang lớp 5
-
Toán lớp 5 trang 79, 80 Luyện tập chung
-
Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 30: Em làm được những gì?
-
Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 48: Chu vi hình tròn
-
Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4
-
Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 40: Chia một số thập phân cho một số thập phân
Từ khóa » đơn Vị đo độ Dài Lớp 4
-
Bài 21 : Ôn Tập : Bảng đơn Vị đo độ Dài
-
Hệ Thống Kiến Thức Toán Lớp 4 ôn Tâp Về đại Lượng
-
Bảng đơn Vị đo độ Dài Và Cách đổi đơn Vị đo độ Dài - Rửa Xe Tự động
-
Bảng đơn Vị đo Độ Dài. Cách đổi, Cách Thuộc, ứng Dụng?
-
Các Dạng Toán đổi đơn Vị Lớp 4
-
Bảng đơn Vị đo độ Dài Lớp 4
-
Cách đổi đơn Vị đo độ Dài Lớp 4 - Thả Rông
-
Bảng đơn Vị đo Khối Lượng - Lớp 4
-
Bài Tập đổi đơn Vị đo độ Dài Lớp 4? - Tạo Website
-
Bảng Đơn Vị Đo Diện Tích Lop 4, Bài Tập Phần Ki
-
Bảng đơn Vị đo độ Dài Và Khối Lượng? Cách Quy đổi Chính Xác?
-
TopList #Tag: Giáo án Bảng đơn Vị đo độ Dài Lớp 4
-
ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DIỆN TÍCH