Bảng động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh đầy đủ Nhất - StudyTiengAnh
Có thể bạn quan tâm
- Hotline: 0377.867.319
- [email protected]
- Học Tiếng Anh Qua Phim
- Privacy Policy
- Liên hệ
- DANH MỤC
-
- TỪ VỰNG TIẾNG ANH
- Từ vựng tiếng anh thông dụng5000 Từ
- Từ vựng tiếng anh theo chủ đề2500 Từ
- Từ vựng luyện thi TOEIC600 Từ
- Từ vựng luyện thi SAT800 Từ
-
- Từ vựng luyện thi IELTS800 Từ
- Từ vựng luyện thi TOEFL800 Từ
- Từ vựng luyện thi Đại Học - Cao ĐẳngUpdating
- ĐỀ THI TIẾNG ANH
- Đề thi thpt quốc gia48 đề
- Đề thi TOEIC20 đề
- Đề thi Violympic
- Đề thi IOE
- LUYỆN NÓI TIẾNG ANH
- Luyện nói tiếng anh theo cấu trúc880 câu
- NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
- Ngữ pháp tiếng anh cơ bản50 chủ điểm
- LUYỆN NGHE TIẾNG ANH
- Luyện nghe hội thoại tiếng anh101 bài
- Luyện nghe tiếng anh theo chủ đề438 bài
- Luyện nghe đoạn văn tiếng anh569 bài
- TIẾNG ANH THEO LỚP
- Tiếng anh lớp 1
- Tiếng anh lớp 2
- Tiếng anh lớp 3
- Tiếng anh lớp 4
- Tiếng anh lớp 5
- Đăng ký
- Đăng nhập
Dưới đây là bảng danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng anh đầy đủ nhất và thường được sử dụng nhất khi học tiếng anh. Các bạn lưu lại để sử dụng khi cần thiết nha! Mẹo để bạn sử dụng tốt bảng động từ bất quy tắc này là chia nhỏ ra và học mỗi ngày.
-
Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng anh đầy đủ nhất
Cùng học bảng động từ bất quy tắc từ chữ cái A-E nhé!
| Động từ nguyên mẫu | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa của động từ | |
| 1 | abide | abode,abided | abode , abided | lưu trú, lưu lại |
| 2 | arise | arose | arisen | phát sinh |
| 3 | awake | awoke | awoken | đánh thức, thức |
| 4 | be | was,were | been | thì, là, bị. ở |
| 5 | bear | bore | borne | mang, chịu dựng |
| 6 | become | became | become | trở nên |
| 7 | befall | befell | befallen | xảy đến |
| 8 | begin | began | begun | bắt đầu |
| 9 | behold | beheld | beheld | ngắm nhìn |
| 10 | bend | bent | bent | bẻ cong |
| 11 | beset | beset | beset | bao quanh |
| 12 | bespeak | bespoke | bespoken | chứng tỏ |
| 13 | bid | bid | bid | trả giá |
| 14 | bind | bound | bound | buộc, trói |
| 15 | bleed | bled | bled | chảy máu |
| 16 | blow | blew | blown | thổi |
| 17 | break | broke | broken | đập vỡ |
| 18 | breed | bred | bred | nuôi, dạy dỗ |
| 19 | bring | brought | brought | mang đến |
| 20 | broadcast | broadcast | broadcast | phát thanh |
| 21 | build | built | built | xây dựng |
| 22 | burn | burnt,burned | burnt,burned | đốt, cháy |
| 23 | buy | bought | bought | mua |
| 24 | cast | cast | cast | ném, tung |
| 25 | catch | caught | caught | bắt, chụp |
| 26 | chide | chid, chided | chid, chidden, chided | mắng chửi |
| 27 | choose | chose | chosen | chọn, lựa |
| 28 | cleave | clove, cleft, cleaved | cloven, cleft, cleaved | chẻ, tách hai |
| 29 | cleave | clave | cleaved | dính chặt |
| 30 | come | came | come | đến, đi đến |
| 31 | cost | cost | cost | có giá là |
| 32 | crow | crew,crewed | crowed | gáy (gà) |
| 33 | cut | cut | cut | cắt, chặt |
| 34 | deal | dealt | dealt | giao thiệp |
| 35 | dig | dug | dug | dào |
| 36 | dive | dove, dived | dived | lặn; lao xuống |
| 37 | drew | drew | drawn | vẽ; kéo |
| 38 | dream | dreamt, dreamed | dreamt, dreamed | mơ thấy |
| 39 | drink | drank | drunk | uống |
| 40 | drive | drove | driven | lái xe |
| 41 | dwell | dwelt | dwelt | trú ngụ, ở |
| 42 | eat | ate | eaten | ăn |
Tiếp tục bảng động từ bất quy tắc trong tiếng anh nè :
| Động từ nguyên mẫu | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa của động từ | |
| 43 | fall | fell | fallen | ngã; rơi |
| 44 | feed | fed | fed | cho ăn; ăn; nuôi; |
| 45 | feel | felt | felt | cảm thấy |
| 46 | fight | fought | fought | chiến đấu |
| 47 | find | found | found | tìm thấy; thấy |
| 48 | flee | fled | fled | chạy trốn |
| 49 | fling | flung | flung | tung; quang |
| 50 | fly | flew | flown | bay |
| 51 | forbear | forbore | forborne | nhịn |
| 52 | forbid | forbade, forbad | forbidden | cấm đoán; cấm |
| 53 | forecast | forecast, forecasted | forecast, forecasted | tiên đoán |
| 54 | foresee | foresaw | forseen | thấy trước |
| 55 | foretell | foretold | foretold | đoán trước |
| 56 | forget | forgot | forgotten | quên |
| 57 | forgive | forgave | forgiven | tha thứ |
| 58 | forsake | forsook | forsaken | ruồng bỏ |
| 59 | freeze | froze | frozen | (làm) đông lại |
| 60 | get | got | got, gotten | có được |
| 61 | gild | gilt, gilded | gilt, gilded | mạ vàng |
| 62 | gird | girt, girded | girt, girded | đeo vào |
| 63 | give | gave | given | cho |
| 64 | go | went | gone | đi |
| 65 | grind | ground | ground | nghiền; xay |
| 66 | grow | grew | grown | mọc; trồng |
| 67 | hang | hung | hung | móc lên; treo lên |
| 68 | hear | heard | heard | nghe |
| 69 | heave | hove, heaved | hove, heaved | trục lên |
| 70 | hide | hid | hidden | giấu; trốn; nấp |
| 71 | hit | hit | hit | đụng |
| 72 | hurt | hurt | hurt | làm đau |
Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng anh đầy đủ nhất :
| Động từ nguyên mẫu | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa của động từ | |
| 73 | inlay | inlaid | inlaid | cẩn; khảm |
| 74 | input | input | input | đưa vào (máy điện toán) |
| 75 | inset | inset | inset | dát; ghép |
| 76 | keep | kept | kept | giữ |
| 77 | kneel | knelt, kneeled | knelt, kneeled | quỳ |
| 78 | knit | knit, knitted | knit, knitted | đan |
| 79 | know | knew | known | biết; quen biết |
| 80 | lay | laid | laid | đặt; để |
| 81 | lead | led | led | dẫn dắt; lãnh đạo |
| 82 | leap | leapt | leapt | nhảy; nhảy qua |
| 83 | learn | learnt, learned | learnt, learned | học; được biết |
| 84 | leave | left | left | ra đi; để lại |
| 85 | lend | lent | lent | cho mượn (vay) |
| 86 | let | let | let | cho phép; để cho |
| 87 | lie | lay | lain | nằm |
| 88 | light | lit, lighted | lit, lighted | thắp sáng |
| 89 | lose | lost | lost | làm mất; mất |
| 90 | make | made | made | chế tạo; sản xuất |
| 91 | mean | meant | meant | có nghĩa là |
| 92 | meet | met | met | gặp mặt |
| 93 | mislay | mislaid | mislaid | để lạc mất |
| 94 | misread | misread | misread | đọc sai |
| 95 | misspell | misspelt | misspelt | viết sai chính tả |
| 96 | mistake | mistook | mistaken | phạm lỗi, lầm lẫn |
| 97 | misunderstand | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm |
| 98 | mow | mowed | mown, mowed | cắt cỏ |
| 99 | outbid | outbid | outbid | trả hơn giá |
| 100 | outdo | outdid | outdone | làm giỏi hơn |
| 101 | outgrow | outgrew | outgrown | lớn nhanh hơn |
| 102 | output | output | output | cho ra (dữ kiện, dữ liệu) |
| 103 | outrun | outran | outrun | chạy nhanh hơn; vượt quá |
| 104 | outsell | outsold | outsold | bán nhanh hơn |
| 105 | overcome | overcame | overcome | khắc phục |
| 106 | overeat | overate | overeaten | ăn quá nhiều |
| 107 | overfly | overflew | overflown | bay qua |
| 108 | overhang | overhung | overhung | treo lơ lửng, nhô lên trên |
| 109 | overhear | overheard | overheard | nghe trộm |
| 110 | overlay | overlaid | overlaid | phủ lên |
| 111 | overpay | overpaid | overpaid | trả quá tiền |
| 112 | overrun | overran | overrun | tràn ngập |
| 113 | oversee | oversaw | overseen | trông nom |
| 114 | overshoot | overshot | overshot | đi quá đích |
| 115 | oversleep | overslept | overslept | ngủ quên |
| 116 | overtake | overtook | overtaken | đuổi bắt kịp |
| 117 | overthrow | overthrew | overthrown | lật đổ |
HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ
Khám phá ngay !- 3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết !
- “For the purpose of” là gì và cấu trúc Jack of all trades trong tiếng Anh
- "Muse" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh
- Kinh lạy Cha tiếng Anh thường dùng
- Cấu trúc câu trần thuật trong tiếng anh
- “Đồ án” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ
- "Hypothesis" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh
- "Nám Da" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
- Những ý nghĩa và cấu trúc liên quan advice on trong tiếng Anh
- Tất cả
- Blog
- Tin Tức
- Bài Giảng
- Giới thiệu
- Điều khoản
- FAQs
- Liên hệ
- Đăng nhập
Click để đăng nhập thông qua tài khoản gmail của bạn
Đăng ký Họ và tên *: Email *: Mật khẩu *: Xác nhận *: Số ĐT: Đã đọc và chấp nhận các điều khoản Đăng nhập qua Google+ Trả lời Nội dung:Từ khóa » Bảng đông Từ Bất Quy Tắc đầy đủ
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh đầy đủ Và Chính Xác Nhất
-
Bảng 360 động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp Nhất - .vn
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh đầy đủ Và Chuẩn Nhất - AMA
-
Tra Cứu Bảng động Từ Bất Quy Tắc Thông Dụng Và đầy đủ Nhất
-
Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Đầy Đủ Và Chính Xác Nhất (Có Phiên Âm)
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh [FULL + PDF] - Ms Hoa Giao Tiếp
-
Bảng Trọn Bộ 360 động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất
-
Động Từ Có Quy Tắc Và Động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc - Hơn 360 Từ Thông Dụng
-
Động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh - Leerit
-
Cách Học Bảng động Từ Bất Quy Tắc Siêu Dễ Nhớ !
-
[Đầy Đủ Mới Nhất] Bảng 360 động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh đầy đủ Nhất