Bảng Giá – Amy Dental

  • VI
  • en
Địa chỉ

Giờ làm việc Thứ Hai - Thứ Bảy:09:00 - 12:00, 14:00 - 20:00Chủ nhật, Lễ, Tết: nghỉ.

Hotline: 0938.348.088 Bảng giá

BẢNG PHÍ DỊCH VỤĐIỀU TRỊ NHA KHOA

Đơn vị tính: Việt Nam Đồng

RĂNG VĨNH VIỄN
1. KHÁM
Khám và tư vấn 200.000đ (miễn phí nếu sử dụng dịch vụ)
2. Chụp X- quang
Trong miệng 50.000đ/phim (KT – chữa tủy không tính)
Toàn cảnh 200.000/phim
Sọ nghiêng/Sọ thẳng 200.000/phim
Chụp CT 600.000/phim
3. NHA CHU
Lấy vôi răng và đánh bóng 300.000 – 1.000.000
Nạo túi nha chu 200.000 – 500.000/răng
4. NHỔ RĂNG – PHẪU THUẬT RĂNG MIỆNG
Răng thường 500.000 – 1.000.000đ/răng
Răng khôn 1.000.000 – 2.500.000đ/răng
Răng khôn – Tiểu phẫu 2.500.000 – 5.000.000đ/răng
Răng khôn ngầm – Tiểu phẫu nằm ngang 90 độ 3.000.000đ – 5.000.000đ/răng
Phẫu thuật nha chu 6.000.000 – 18.000.000đ/răng
Cắt thắng môi 3.000.000đ/răng
5. Nội nha – Chữa Tủy
Nội nha răng cửa 1.000.000 – 2.000.000đ/răng
Nội nha răng nanh 2.000.000 – 3.000.000đ/răng
Nội nha răng cối nhỏ 2.000.000 – 3.000.000đ/răng
Nội nha răng cối lớn dưới 2.500.000 – 4.000.000đ/răng
Nội nha răng cối lớn trên 3.000.000 – 4.000.000đ/răng
6. Trám răng
Xoang I (mặt nhai) 350.000 – 1.000.000đ/ xoang
Xoang II (mặt nhai & mặt bên) 500.000 – 1.000.000đ/ xoang
Xoang III, V (mặt bên răng trước) 400.000 – 1.000.000đ/ xoang
Xoang IV (răng trước mẻ góc) 800.000 – 2.000.000đ/ xoang
Đắp mặt răng 1.000.000 – 2.000.000đ/ răng
Đắp kẽ răng 1.000.000 – 2.000.000đ/ kẽ
Trám tái tạo cùi răng
+ Chốt kim loại + trám Co 1.000.000đ/ răng
+ Chốt sợi cacbon + trám Co 1.500.000đ/ răng
+ Cùi giả kim loại Ni – Cr 1.000.000đ/ răng
+ Cùi giả hợp kim (Titan, Cr-Co) 2.000.000đ/răng
+ Cùi giả bán quý Theo thời giá
+ Cùi giả kim loại quý Theo thời giá
+ Hợp kim vàng 7.000.000 – 9.000.000đ/răng
+ Cùi giả sứ 5.000.000đ/răng
Wax up 100.000đ/răng
7. Tẩy trắng răng
Tẩy trắng nhanh tại chỗ. 3.000.000đ/ hai hàm
Tẩy trắng tại nhà (tùy theo màu răng) Cặp máng tẩy và 3 ống thuốc 1.500.000đ
Thuốc mua lẻ từng ống thuốc 300.000đ/ ống
Cặp máng tẩy 1.000.000đ/ cặp
8. Cắn khớp
Mài chỉnh sơ khởi 500.000đ/ lần
Mài chỉnh khớp cắn 800.000đ/ tư thế khớp cắn
Máng nhai 3.000.000đ/ máng
9. Phục hình (Răng giả)
9.1 Hàm giả tháo lắp nền nhựa
Răng nhựa Việt Nam 500.000đ/ răng
Răng nhựa Mỹ (USA) 700.000đ/ răng
Răng Composite 900.000đ/ răng ( Răng lẻ : 950.000đ )
Răng sứ tháo lắp 1.500.000đ/ răng ( Răng lẻ : 1.600.000đ )
Toàn hàm tháo lắp răng nhựa Việt Nam 7.000.000đ/ hàm
Toàn hàm tháo lắp răng nhựa Mỹ ( USA ) 10.000.000đ/ hàm
Toàn hàm tháo lắp composite 13.000.000đ/ hàm
Toàn hàm tháo lắp sứ 21.000.000đ/ hàm
9.2 Hàm khung kim loại
Hợp kim Cr-Co (Đức) 3.500.000đ/ khung
Titan 4.000.000đ/ khung
Hàm khung liên kết Ni-Cr 3.000.000đ/ khung
Attachment bi 3.000.000 đ
Attachment đôi 2.500.000 đ
Attachment đơn 2.000.000 đ
9.3 Phục Hình Cố Định (Mão, Cầu Răng)
Mão sứ Kim loại thường (Ni-Cr) 1.800.000đ/răng
Mão sứ Titan (Cr-Co) 2.500.000đ/răng
Mão sứ Zirconia 5.000.000đ/răng
Mão sứ Emax 7.000.000đ/răng
Mão Full bán quý Theo thời giá
Mão Full quý kim Theo thời giá
Inlay & onlay kim loại (Ni-Cr) Theo thời giá
Inlay & onlay hợp kim( titan, Cr-Co) Theo thời giá
Inlay & Onlay bán quý Theo thời giá
Inlay & Onlay quý kim Theo thời giá
Laminate-Mặt dán toàn sứ Veneer 7.000.000 – 9.000.000đ/răng
Răng tạm cho PH cố định 300.000đ (Miễn phí nếu làm phục hình)
Hàm răng tạm 300.000đ/răng
Tháo mão, cầu răng 300.000đ/răng
Vá hàm 1.000.000đ/răng
10 Implant
10.1 Chi phí đặt 1 trụ Implant + Abutment + Răng sứ Titan
NeO Biotech SL (Korea) 19.000.000 VNĐ
NeO Biotech Active (Korea) 21.000.000 VNĐ
Kontact (France) 25.000.000 VNĐ
Straumann SL (Swiss) 36.000.000 VNĐ
Straumann Active (Swiss) 38.000.000 VNĐ
Bệnh nhân đổi răng sứ Zirconia (toàn sứ) 3.000.000 VNĐ
10.2 Chi phí trường hợp nếu bệnh nhân thiếu, hổng xương
Ghép xương màng 8.000.000 – 10.000.000 VNĐ
Nâng xoang kín (tùy theo lượng xương ghép) 6.000.000 – 12.000.000 VNĐ
Nâng xoang hở (tùy theo lượng xương ghép) 25.000.000 – 30.000.000 VNĐ
10.3 Chi phí chụp phim X-Quang
Cone Beam CT – Scan 1 hàm 500.000 VNĐ
Cone Beam CT – Scan 2 hàm 900.000 VNĐ
Toàn hàm Panorex 150.000 VNĐ
10.4 Phục hình tạm
Răng tạm + trụ phục hình tạm (tức thời cố định) – NeO Biotech 4.600.000 VNĐ
Răng tạm + trụ phục hình tạm (tức thời cố định) – Kontact 5.000.000 VNĐ
Răng tạm + trụ phục hình tạm (tức thời cố định) – Straumann 6.500.000 VNĐ
11. CHỈNH NHA TRUYỀN THỐNG TOÀN DIỆN
Mắc cài kim loại thường 40.000.000 – 50.000.000đ
Mắc cài kim loại tự buộc Cộng thêm 12.000.000đ
Mắc cài sứ thường Cộng thêm 12.000.000đ
Mắc cài sứ tự buộc Cộng thêm 20.000.000đ
Nhổ răng cối chỉnh nha 600.000đ/răng
Chỉnh nha kết hợp hai giai đoạn Tùy theo thời gian điều trị
Hàm duy trì trong suốt (làm lại) 1.250.000đ/ hàm
Hàm duy trì wrap around (làm lại) 2.500.000đ/ hàm
Minivis 2.000.000đ/ vis
12. CHỈNH NHA TRONG SUỐT (INVISALIGN)
Comprehensive Package: Lựa chọn 1 (5 năm)

  • Bảo hành: 5 năm
  • Tinh chỉnh : không giới hạn số lần tinh chỉnh trong vòng 5 năm.
130.000.000đ/ 2 hàm
Comprehensive Package: Lựa chọn 2 (3 năm)

  • Bảo hành: 5 năm
  • Tinh chỉnh : không giới hạn số lần tinh chỉnh trong vòng 3 năm.
  • Khay tinh chỉnh bổ sung: 12.000.000đ/lần
120.000.000đ/ 2 hàm
Moderate Package (Tối đa 26 khay)

  • BH : 2 năm
  • Tinh chỉnh : không giới hạn số lần tinh chỉnh trong 2 năm.
  • Năm thứ 3, tinh chỉnh 12.000.000đ/lần
113.000.000/ 2 hàm 85.000.000/ 1 hàm
Lite Package Tối đa 14 khay)

  • BH : 1 năm
  • Tinh chỉnh : 1 lần.
75.000.000/ 2 hàm 55.000.000/ 1 hàm
Express Package Tối đa 7 khay)

  • BH : 6 tháng
  • Tinh chỉnh : 1 lần.
42.000.000/ 2 hàm 32.000.000/ 1 hàm
RĂNG SỮA
Khám 200.000đ (miễn phí nếu sử dụng dịch vụ)
Đánh bóng răng 150.000đ
Nhổ răng sữa 100.000 – 500.000đ
Trám răng sữa GIC 250.000 – 500.000đ
Chữa tủy 350.000 – 500.000đ
Mão răng sữa (mão đúc) 800.000 – 1.500.000/ 1 đơn vị
Giữ khoảng 01 răng 2.500.000đ
Mài kẽ sơ khởi 50.000đ/ lần
Trám bít hố rãnh 300.000 – 500.000 đ/ răng

Đăng ký nhận thông tin

Kết nối để nhận thông tin mới nhất từ chúng tôi

Dịch vụ

Hotline

0938.348.088

Kết nối với chúng tôi

Từ khóa » Cùi Giả Titan