Bảng Giá Cả Thị Trường Ngày 20/5/2022
Có thể bạn quan tâm
- Trang nhất
- Giới thiệu
- Giới thiệu chung
- Ban giám đốc
- Cơ cấu tổ chức
- Chức năng & Nhiệm vụ
- Đơn vị thuộc và trực thuộc Sở
- Chi cục quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk
- Trung tâm Khuyến công và xúc tiến Thương mại Đắk Lắk
- Tin Tức
- Hoạt động Đảng - Đoàn thể
- Học tập, làm theo tư tưởng và đạo đức phong cách Hồ Chí Minh
- Hoạt động Đoàn Thanh niên
- Lĩnh vực Công nghiệp
- Tin Công nghiệp
- Hoạt động khuyến công
- Công bố hợp chuẩn, hợp quy
- Bình chọn sản phẩm CNNTTB
- Lĩnh vực Thương mại
- Tin Thương mại
- Tin Chính sách
- Hoạt động xúc tiến Thương mại
- Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
- Lễ Hội Cà phê Buôn Ma Thuột
- Thông tin thị trường
- Giá cả thị trường
- Lĩnh vực năng lượng
- Hoạt động Quản lý thị trường
- Hoạt động quản lý thị trường
- Công tác Thanh tra - kiểm tra chuyên ngành
- Công khai kết luận thanh tra - kiểm tra
- Tin Thời sự
- Thông tin, báo cáo thống kê
- Thông tin về chương trình, đề tài khoa học
- Dự án đầu tư
- Chuyển đổi số
- Truyền hình Công Thương
- Media
- Hình ảnh
- Hình ảnh sản phẩm Công Nghiệp Nông thôn tiêu biểu
- Tiềm năng thế mạnh sản phẩm Đắk Lắk
- Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 8 - năm 2023
- Lễ tôn vinh và trao chứng nhận SPCNNTTB năm 2023
- Thông báo
- Hoạt động Đảng - Đoàn thể
- Thủ tục hành chính
- Thủ tục hành chính
- Tra cứu thủ tục hành chính
- Thủ tục hành chính
- Quyết định công bố thủ tục hành chính
- Dịch vụ công trực tuyến
- Nộp hồ sơ
- Tra cứu hồ sơ
- Kết quả thủ tục hành chính
- Thông tin về các chương trình khuyến mại thực hiện trên địa bàn tỉnh
- Xác nhận hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh
- Cơ sở công bố hợp chuẩn, hợp quy
- Công bố Hệ thống QLCL TCVN ISO
- Đánh giá chất lượng phục vụ
- Thủ tục hành chính
- Văn bản pháp luật
- Văn bản pháp quy
- Văn bản điều hành
- Phổ biến pháp luật
- Góp ý dự thảo văn bản Bộ Công Thương
- Lấy ý kiến dự thảo văn bản ngành Công Thương
- Văn bản pháp quy ngành công thương
- Phản ánh kiến nghị
- Hướng dẫn tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
- Đường dây nóng
- Hỏi đáp trực tuyến
- Liên hệ
- Đường dây nóng về an toàn thực phẩm của ngành Công Thương
- Bộ phận hỗ trợ một cửa của Sở Công thương
- Chi cục Quản lý thị trường
- Văn phòng - Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
- Phòng Quản lý năng lượng
- Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương
- Trung tâm Khuyến Công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk
- Bộ phận quản trị Website
- Tiếp công dân
- Lịch tiếp công dân
- Quy chế tiếp công dân
- Thành viên
- Đăng nhập
- Đăng ký
- Thay đổi mật khẩu
- Khôi phục mật khẩu
- Thiếp lập tài khoản
- Thoát
- Trang nhất
- Tin Tức
- Giá cả thị trường
| Tiêu | ||
| Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/kg) | Thay đổi so với hôm qua (Đơn vị: VNĐ/kg) |
| Đắk Lắk | 74,500 | - |
| Gia Lai | 73,000 | - |
| Đắk Nông | 74,500 | - |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 76,500 | - |
| Bình Phước | 75,500 | - |
| Đồng Nai | 73,500 | - |
| Cà phê | ||
| TT nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi |
| FOB (HCM) | 2,135 | Trừ lùi: +55 |
| Đắk Lắk | 41,500 | +300 |
| Lâm Đồng | 40,900 | +300 |
| Gia Lai | 41,400 | +300 |
| Đắk Nông | 41,400 | +300 |
| Tỷ giá USD/VND | 23,025 | +25 |
| Cà phê Robusta London | 2,080 USD/tấn | |
| Cà phê Arabica New York | 218,70 cent/lb | |
| Điều | ||
| Giá điều Đồng Nai | 20,500 VND – 38,500 VND | |
| Giá hạt điều thô Bình Phước | 19,500 VND – 29,500 VND | |
| Giá điều Gia Lai | 20,000 VND – 31,500 VND | |
| Giá điều Đăk Nông | 20,000 VND – 31,000 VND | |
| Tham khảo giá mật ong trong nước | ||
| Loại mật ong rừng | Giá thu mua (Đơn vị: VNĐ/lít) | |
| Mật ong rừng tự nhiên | 620,000đ/lít | |
| Mật ong đắng | 700,000đ/lít | |
| Loại mật ong nuôi | ||
| Giá mật ong hoa cà phê | 200,000 – 300,000 đồng | |
| Giá mật ong hoa xuyến chi | 260,000 – 350,000 đồng | |
| Giá mật ong hoa vải | 220,000 – 300,000 đồng | |
| Giá mật ong hoa tràm | 350,000 – 500,000 đồng | |
| Giá mật ong hoa bạc hà | 560,000 – 1,200,000 đồng | |
| Tham khảo giá mủ cao su tại thị trường trong nước | ||
| Mủ cao su tại Việt Nam | ||
| Mủ tại Tà Nốt – Tà Pét | Đồng/độ TSC | 300,000 – 325,000 |
| Lộc Ninh – Bình Phước | Đồng/độ mủ | 310,000 |
| Tiểu Điền – Bình Phước | Đồng/độ mủ | 300,000 – 325,000 |
| Mủ tươi – Bình Phước | Đồng/độ mủ | 300,000 – 325,000 |
| Bình Long – Bình Phước | Đồng/độ mủ | 335,000 |
| Phú Riềng – Bình Phước | Đồng/độ mủ | 335,000 |
| Mủ tại Bình Dương | Đồng/độ TSC | 300,000 – 325,000 |
| Mủ tại Tây Ninh | Đồng/độ TSC | 300,000 – 335,000 |
| Tham khảo giá thị trường nông sản Thế giới | ||
| Thị trường hàng hóa | ĐVT | Giá hàng hóa |
| Đường | UScents/lb | 19,79 |
| Cao su thế giới | JPY/kg | 242,40 |
| CAO SU RSS3 | ||
| Cao su tại Osaka | Kg/Yên | 242,4 |
| Cao su tại Thượng Hải | Tấn/nhân dân tệ | 12,660 |
| Cao su tại Singapore | Sing/tấn | 210,70 |
Nguồn tin: Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại - Bộ Công Thương
Tags: thông tin, công thương, hoạt động, thế giới, trách nhiệm, mua bán, thông báo, sử dụng, tính chất, rủi ro, xử lý, có thể, thay đổi, tham khảo, giá thị trường, hậu quả, mặc nhiên, chấp nhậnTổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Bảng giá cả thị trường ngày 20/5/2022 Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu 5 Click để đánh giá bài viết TweetNhững tin mới hơn
-
Bảng giá cả thị trường ngày 23/5/2022
(23/05/2022) -
Bảng giá cả thị trường ngày 24/5/2022
(24/05/2022) -
Bảng giá cả thị trường ngày 25/5/2022
(25/05/2022) -
Bảng giá cả thị trường ngày 26/5/2022
(26/05/2022) -
Bảng giá cả thị trường ngày 27/5/2022
(27/05/2022)
Những tin cũ hơn
-
Bảng giá cả thị trường ngày 19/5/2022
(19/05/2022) -
Bảng giá cả thị trường ngày 18/5/2022
(18/05/2022) -
Bảng giá cả thị trường ngày 17/5/2022
(17/05/2022) -
Bảng giá cả thị trường ngày 16/5/2022
(16/05/2022) -
Bảng giá cả thị trường ngày 13/5/2022
(13/05/2022)
-
Bảng giá nông sản ngày 31/12/2025 -
Bảng giá nông sản ngày 29/12/2025 -
Bảng giá nông sản ngày 26/12/2025
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 17,375.71 | 17,551.22 | 18,113.34 |
| CAD | 18,518.33 | 18,705.39 | 19,304.47 |
| CNY | 3,676.70 | 3,713.84 | 3,832.78 |
| EUR | 29,913.46 | 30,215.61 | 31,490.56 |
| GBP | 34,364.90 | 34,712.02 | 35,823.74 |
| HKD | 3,274.96 | 3,308.04 | 3,434.54 |
| JPY | 160.23 | 161.85 | 170.41 |
| SGD | 19,922.31 | 20,123.54 | 20,809.63 |
| USD | 26,051.00 | 26,081.00 | 26,381.00 |
Design by TOC DO VIET
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giâyTừ khóa » Giá Cà Phê Nhân Bình Phước
-
Xem Nhiều 7/2022 # Giá Cà Phê Ở Bình Phước Mới Nhất # Top Trend
-
Giá Cà Phê Hôm Nay, Xem Giá Cafe Hằng Ngày
-
Bảng Giá Cà Phê Hôm Nay 20/7: Cập Nhật Giá Trực Tuyến Mới Nhất
-
Xem Nhiều 7/2022 # Giá Cà Phê Khô Bình Phước Mới Nhất # Top ...
-
Giá Cà Phê Tăng Cao - Báo Bình Phước
-
Giá Cà Phê Hôm Nay 14/3: Điểm Mặt Những Yếu Tố Tăng Giảm Trong ...
-
Thị Trường, Giá Cả - Bình Phước
-
Bảng Giá Cả Thị Trường Ngày 09/5/2022 - Sở Công Thương Đắk Lắk
-
Cà Phê Nhân: Thị Trường Ngày 17/6 - CafeF
-
Giá Nông Sản Hôm Nay 21/06: Giá Cà Phê Tăng Do Yếu Tố Tiền Tệ, Giá ...
-
Giá Cà Phê Hôm Nay 12/3/2022: Thị Trường đứng Yên, Giữ Mức ...
-
Giá Cà Phê Hôm Nay 6/5/2022 - Bách Hóa XANH
-
Giá Cà Phê Hôm Nay 1/6: Biến động Nhẹ đầu Tuần, Giá Tiêu ... - Humic
-
Thông Tin Giá Cà Phê Bình Phước Hôm Nay Mới Nhất