Bảng Giá Cho Thuê Xe Theo Tháng Tại TPHCM Dài Hạn - Xe Miền Nam
Có thể bạn quan tâm
Bạn đang có nhu cầu cần thuê xe theo tháng tự lái hoặc thuê xe tháng có tài xế dài hạn cho công ty nước ngoài ? Bạn đang cần thuê xe tháng 45 chỗ, 29 chỗ, 16 chỗ để đưa đón nhân viên … Hay bạn đang cần thuê xe tháng 4 chỗ , xe tháng 7 chỗ hợp đồng để đưa đón các sếp ? Thuê xe theo tháng chạy grap ? Bạn không biết thủ tục thuê xe theo tháng như thế nào và cần giấy tờ gì ? Giá thuê xe bao nhiêu ? Xem ngay bài viết sau đây để biết thêm thông tin chi tiết các bạn nhé !
Mục lục
- 1 Tại sao nên thuê xe theo tháng ?
- 2 Bảng giá cho thuê xe theo tháng tự lái
- 2.1 Giá thuê xe 4 chỗ theo tháng tự lái
- 2.2 Giá thuê xe 7 chỗ theo tháng tự lái
- 3 Bảng giá thuê xe theo tháng có tài xế
- 3.1 Bảng giá cho thuê xe 4 chỗ theo tháng có tài xế
- 3.1.1 Mercedes C200
- 3.1.2 Toyota Vios
- 3.1.3 Kia Morning
- 3.1.4 Mazda 3
- 3.2 Bảng giá cho thuê xe 7 chỗ theo tháng có tài xế
- 3.2.1 Mitsubishi Xpander
- 3.2.2 Toyota Fortunner
- 3.2.3 Toyota Innova
- 3.2.4 Kia Carnival
- 3.3 Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ theo tháng có tài xế
- 3.3.1 Ford Transit
- 3.3.2 Hyundai Solati
- 3.4 Bảng giá cho thuê xe 29 chỗ theo tháng
- 3.4.1 Hyundai County
- 3.4.2 Isuzu Samco 3.0
- 3.4.3 Thaco Town TB79
- 3.5 Bảng giá cho thuê xe 45 chỗ theo tháng
- 3.5.1 Hyundai Universe
- 3.1 Bảng giá cho thuê xe 4 chỗ theo tháng có tài xế
- 4 Mẫu hợp đồng cho thuê xe theo tháng dài hạn
- 5 Hướng dẫn thủ tục thuê xe theo tháng
- 5.1 Thuê xe theo tháng có tài xế
- 5.2 Thuê xe theo tháng không có tài xế
- 6 Xe Miền Nam – Công ty cho thuê xe dài hạn theo tháng tại TPHCM uy tín
- 6.1 Thông tin liên hệ
Tại sao nên thuê xe theo tháng ?
1. Tiết kiệm chi phí:
- Giá thuê theo tháng thường rẻ hơn so với thuê theo ngày, giúp tối ưu ngân sách.
- Không cần lo các chi phí bảo dưỡng, sửa chữa hay đăng kiểm xe
2. Linh hoạt sử dụng:
- Tự do lựa chọn loại xe phù hợp (4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ,…) với nhu cầu cá nhân hoặc doanh nghiệp.
- Dễ dàng thay đổi loại xe nếu có nhu cầu trong thời gian thuê.
3. Tiện lợi và không phát sinh rủi ro:
- Dịch vụ bao gồm xe và tài xế chuyên nghiệp, đảm bảo an toàn và đúng giờ.
- Không phải lo lắng về các vấn đề bảo dưỡng hay quản lý xe.
4. Đáp ứng đa dạng nhu cầu:
- Phù hợp với việc đi làm, đưa đón nhân viên, đưa đón học sinh, hoặc nhu cầu di chuyển dài hạn.
5. Tiết kiệm thời gian:
- Không phải tốn thời gian quản lý xe, tài xế hoặc giải quyết các sự cố liên quan đến xe.
6. Hợp đồng minh bạch:
- Thỏa thuận rõ ràng, chi tiết, không lo phát sinh chi phí ngoài ý muốn.
Dịch vụ cho thuê xe theo tháng là giải pháp hoàn hảo cho cá nhân, gia đình hoặc doanh nghiệp cần phương tiện di chuyển ổn định và lâu dài. 🚗✨


Bảng giá cho thuê xe theo tháng tự lái
Giá thuê xe 4 chỗ theo tháng tự lái
- Kia Morning 2024, số tự động, máy xăng: 9.000.000 vnđ
- Toyota Vios 2025, số tự động, máy xăng: 15.000.000 vnđ
- Kia K3 2024, số tự động, máy xăng: 15.000.000 vnđ
- Mazda 3 2024, số tự động, máy xăng: 16.000.000 vnđ
- Vinfast Lux A 2024, số tự động, máy xăng: 20.000.000 vnđ
- Hyundai Accent 2025, số tự động, máy xăng: 15.000.000 vnđ
- Toyota Camry 2024, số tự động, máy xăng: 27.000.000 vnđ

Giá thuê xe 7 chỗ theo tháng tự lái
- Mitsubishi Xpander 2025, số tự động, máy xăng: 20.000.000 vnđ
- Toyota Innova 2023, số tự động, máy xăng: 17.000.000 vnđ
- Toyota Fotuner 2025, số tự động, máy dầu: 27.000.000 vnđ
- Kia Sorento 2024, số tự động, máy dầu: 29.000.000 vnđ
- Kia Canival 2024, số tự động, máy dầu: 38.000.000 vnđ
- Vinfast Lux 2024, số tự động, máy xăng: 28.000.000 vnđ
- Kia Santafe 2024, số tự động, máy dầu: 29.000.000 vnđ
- Hyundai Custin 2025, số tự động, máy xăng: 24.000.000 vnđ
- Honda CRV 2024, số tự động, máy dầu: 27.000.000 vnđ
Lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT (8%).
- Giá trên chưa bao gồm xăng dầu, tài xế. Chưa bao gồm phí cầu đường, chưa bao gồm lệ phí bến bãi, ra vào cổng hoặc chi phí phát sinh theo yêu cầu bên thuê và các lệ phí khác (nếu có).
- Giá trên áp dụng cho thời gian 28 ngày nếu hơn là thời gian phát sinh được thỏa thuận riêng theo từng xe.
- Giá trên đã bao gồm phí bảo hiểm bắt buộc, 2 chiều và chi phí bảo dưỡng.

Bảng giá thuê xe theo tháng có tài xế
Bảng giá cho thuê xe 4 chỗ theo tháng có tài xế
Mercedes C200

Nội dung | Đơn giá thuê xe | ||
|---|---|---|---|
Số ngày xe chạy/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 30 ngày |
Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày |
Km định mức | 2.200 km | 2.600 km | 3.000 km |
Giá thuê xe | 25.000.000 | 27.000.000 | 30.000.000 |
Phát sinh km | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
Phát sinh ngoài giờ | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
Phí lưu đêm | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Phí làm việc ngày chủ nhật | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Phí làm việc ngày Lễ, Tết | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 |
Toyota Vios

Nội dung | Đơn giá thuê xe | ||
|---|---|---|---|
Số ngày xe chạy/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 30 ngày |
Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày |
Km định mức | 2.200 km | 2.600 km | 3.000 km |
Giá thuê xe | 19.000.000 | 21.000.000 | 25.000.000 |
Phát sinh km | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
Phát sinh ngoài giờ | 70.000 | 70.000 | 70.000 |
Phí lưu đêm | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Phí làm việc ngày chủ nhật | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Phí làm việc ngày Lễ, Tết | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 |
Kia Morning

Nội dung | Đơn giá thuê xe | ||
|---|---|---|---|
Số ngày xe chạy/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 30 ngày |
Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày |
Km định mức | 2.200 km | 2.600 km | 3.000 km |
Giá thuê xe | 17.000.000 | 19.000.000 | 23.000.000 |
Phát sinh km | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
Phát sinh ngoài giờ | 70.000 | 70.000 | 70.000 |
Phí lưu đêm | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Phí làm việc ngày chủ nhật | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Phí làm việc ngày Lễ, Tết | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 |
Mazda 3

Nội dung | Đơn giá thuê xe | ||
|---|---|---|---|
Số ngày xe chạy/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 30 ngày |
Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày |
Km định mức | 2.200 km | 2.600 km | 3.000 km |
Giá thuê xe | 21.000.000 | 23.000.000 | 27.000.000 |
Phát sinh km | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
Phát sinh ngoài giờ | 70.000 | 70.000 | 70.000 |
Phí lưu đêm | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Phí làm việc ngày chủ nhật | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Phí làm việc ngày Lễ, Tết | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 |
Xem thêm: Bảng giá cho thuê xe 4 chỗ theo ngày có tài xế
Bảng giá cho thuê xe 7 chỗ theo tháng có tài xế
Mitsubishi Xpander

Nội dung | Đơn giá thuê xe | ||
|---|---|---|---|
Số ngày xe chạy/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 30 ngày |
Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày |
Km định mức | 2.200 km | 2.600 km | 3.000 km |
Giá thuê xe | 21.000.000 | 23.000.000 | 27.000.000 |
Phát sinh km | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
Phát sinh ngoài giờ | 70.000 | 70.000 | 70.000 |
Phí lưu đêm | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Phí làm việc ngày chủ nhật | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 |
Phí làm việc ngày Lễ, Tết | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 |
Toyota Fortunner

Nội dung | Đơn giá thuê xe | ||
|---|---|---|---|
Số ngày xe chạy/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 30 ngày |
Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày |
Km định mức | 2.200 km | 2.600 km | 3.000 km |
Giá thuê xe | 30.000.000 | 32.000.000 | 37.000.000 |
Phát sinh km | 12.000 | 12.000 | 12.000 |
Phát sinh ngoài giờ | 70.000 | 70.000 | 70.000 |
Phí lưu đêm | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Phí làm việc ngày chủ nhật | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 |
Phí làm việc ngày Lễ, Tết | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 |
Toyota Innova

Nội dung | Đơn giá thuê xe | ||
|---|---|---|---|
Số ngày xe chạy/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 30 ngày |
Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày |
Km định mức | 2.200 km | 2.600 km | 3.000 km |
Giá thuê xe | 23.000.000 | 25.000.000 | 29.000.000 |
Phát sinh km | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
Phát sinh ngoài giờ | 70.000 | 70.000 | 70.000 |
Phí lưu đêm | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Phí làm việc ngày chủ nhật | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 |
Phí làm việc ngày Lễ, Tết | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 |
Kia Carnival

Nội dung | Đơn giá thuê xe | ||
|---|---|---|---|
Số ngày xe chạy/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 30 ngày |
Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày |
Km định mức | 2.200 km | 2.600 km | 3.000 km |
Giá thuê xe | 39.000.000 | 41.000.000 | 45.000.000 |
Phát sinh km | 14.000 | 14.000 | 14.000 |
Phát sinh ngoài giờ | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
Phí lưu đêm | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Phí làm việc ngày chủ nhật | 1.300.000 | 1.300.000 | 1.300.000 |
Phí làm việc ngày Lễ, Tết | 1.700.000 | 1.700.000 | 1.700.000 |
Xem thêm: Bảng giá cho thuê xe 7 chỗ theo ngày có tài xế
Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ theo tháng có tài xế
Ford Transit

Nội dung | Đơn giá thuê xe | ||
|---|---|---|---|
Số ngày xe chạy/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 30 ngày |
Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày |
Km định mức | 2.200 km | 2.600 km | 3.000 km |
Giá thuê xe | 28.000.000 | 30.000.000 | 32.000.000 |
Phát sinh km | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
Phát sinh ngoài giờ | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
Phí lưu đêm | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Phí làm việc ngày chủ nhật | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 |
Phí làm việc ngày Lễ, Tết | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 |
Hyundai Solati

Nội dung | Đơn giá thuê xe | ||
|---|---|---|---|
Số ngày xe chạy/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 30 ngày |
Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày |
Km định mức | 2.200 km | 2.600 km | 3.000 km |
Giá thuê xe | 30.000.000 | 33.000.000 | 36.000.000 |
Phát sinh km | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
Phát sinh ngoài giờ | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
Phí lưu đêm | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Phí làm việc ngày chủ nhật | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 |
Phí làm việc ngày Lễ, Tết | 1.900.000 | 1.900.000 | 1.900.000 |
Xem thêm: Bảng giá dịch vụ cho thuê xe 16 chỗ tại TPHCM
Bảng giá cho thuê xe 29 chỗ theo tháng
Hyundai County

Nội dung | Đơn giá thuê xe | ||
|---|---|---|---|
Số ngày xe chạy/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 30 ngày |
Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày |
Km định mức | 2.200 km | 2.600 km | 3.000 km |
Giá thuê xe | 30.000.000 | 34.000.000 | 39.000.000 |
Phát sinh km | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
Phát sinh ngoài giờ | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
Phí lưu đêm | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Phí làm việc ngày chủ nhật | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 |
Phí làm việc ngày Lễ, Tết | 1.900.000 | 1.900.000 | 1.900.000 |
Isuzu Samco 3.0

Nội dung | Đơn giá thuê xe | ||
|---|---|---|---|
Số ngày xe chạy/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 30 ngày |
Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày |
Km định mức | 2.200 km | 2.600 km | 3.000 km |
Giá thuê xe | 32.000.000 | 37.000.000 | 42.000.000 |
Phát sinh km | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
Phát sinh ngoài giờ | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
Phí lưu đêm | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Phí làm việc ngày chủ nhật | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 |
Phí làm việc ngày Lễ, Tết | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 |
Thaco Town TB79

Nội dung | Đơn giá thuê xe | ||
|---|---|---|---|
Số ngày xe chạy/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 30 ngày |
Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày |
Km định mức | 2.200 km | 2.600 km | 3.000 km |
Giá thuê xe | 35.000.000 | 40.000.000 | 45.000.000 |
Phát sinh km | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
Phát sinh ngoài giờ | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
Phí lưu đêm | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Phí làm việc ngày chủ nhật | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 |
Phí làm việc ngày Lễ, Tết | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 |
Xem thêm: Bảng giá dịch vụ cho thuê xe 29 chỗ tại TPHCM
Bảng giá cho thuê xe 45 chỗ theo tháng
Hyundai Universe

Nội dung | Đơn giá thuê xe | ||
|---|---|---|---|
Số ngày xe chạy/tháng | 22 ngày | 26 ngày | 30 ngày |
Thời gian làm việc | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày | 10 giờ/ngày |
Km định mức | 2.200 km | 2.600 km | 3.000 km |
Giá thuê xe | 40.000.000 | 48.000.000 | 56.000.000 |
Phát sinh km | 25.000 | 25.000 | 25.000 |
Phát sinh ngoài giờ | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
Phí lưu đêm | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Phí làm việc ngày chủ nhật | 2.500.000 | 2.500.000 | 2.500.000 |
Phí làm việc ngày Lễ, Tết | 3.000.000 | 3.000.000 | 3.000.000 |
Xem thêm: Bảng giá dịch vụ cho thuê xe 45 chỗ tại TPHCM
Lưu ý:
Giá thuê xe đã bao gồm:
- Phí thuê xe ô tô, tài xế và lương tài xế
- Chi phí vận hành xe như : xăng dầu, bảo dưỡng , phí gửi xe qua đêm ở TPHCM
- Bảo hiểm dân sự cho người ngồi trên xe và thân vỏ.
Giá thuê xe chưa bao gồm:
- Thuế VAT 10%
- Phí đỗ xe ban ngày, lệ phí cầu đường khi đi ngoại tỉnh , sân bay (nếu có).
- Các phát sinh khác: ngoài giờ, lưu đêm, km phát sinh, làm việc ngày chủ nhật, Lễ Tết.
Mẫu hợp đồng cho thuê xe theo tháng dài hạn

Xem thêm thông tin chi tiết về mẫu hợp đồng thuê xe theo tháng dài hạn tại đây

Hướng dẫn thủ tục thuê xe theo tháng
Để thuê xe tháng, Quý khách cần tuân thủ một số quy định về thủ tục như sau:
Thuê xe theo tháng có tài xế
- Chứng minh nhân dân (CMND)/Căn cước công dân (CCCD) bản gốc hoặc bản sao hợp lệ của người đại diện hoặc người làm thủ tục thuê xe.
- Hợp đồng thuê xe khi ký hợp đồng phải nắm rõ quy định về các điều khoản của việc thuê xe theo tháng.
- Bằng lái xe của tài xế, nếu tài xế là nhân viên bên công ty chúng tôi thì Quý khách không cần phải quan tâm về việc này.
Thuê xe theo tháng không có tài xế
- Đối với các doanh nghiệp trong và ngoài nước, cơ sở kinh doanh bắt buộc phải có giấy phép kinh doanh, MST đang hoạt động, địa chỉ công ty đúng với trên giấy phép kinh doanh
- Quý khách là tư nhân, có hộ khẩu tại TPHCM, CMND có trong hộ khẩu, Có bằng lái xe tương ứng với chiếc xe quý khách thuê
- Quý khách phải thanh toán trước 1 tháng tiền thuê xe, đặt cọc trước 1 tháng tiền xe
Lưu ý: Thông tin trên có thể thay đổi tùy theo quy định cụ thể của từng loại xe và từng loại dịch vụ cho thuê xe của chúng tôi. Để có thông tin chính xác và đầy đủ nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với công ty Phương Anh chúng tôi. Sau khi hoàn tất mọi thủ tục cần xác minh lại thông tin chính xác hay chưa nhằm đảm bảo cho việc thuê xe của bạn được rõ ràng và minh bạch nhất.



Xe Miền Nam – Công ty cho thuê xe dài hạn theo tháng tại TPHCM uy tín
Với phương châm tất cả vì khách hàng, Xe Miền Nam không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ của mình để đáp ứng nhu cầu và trở thành địa chỉ cung cấp dịch vụ thuê xe theo tháng có chỗ đứng trên thị trường hiện nay.
Từ việc trang bị thêm xe đời mới, chọn lọc tài xế có kinh nghiệm đến việc chú trọng đào tạo nhân viên tư vấn, giải đáp thắc mắc của khách hàng, Xe Miền Nam đã cho thấy sự chuyên nghiệp và sự tâm huyết của mình khi đầu tư vào lĩnh vực vận tải.
Các giấy tờ, thủ tục thuê xe tại Xe Miền Nam cực kỳ thuận tiện, nhanh gon. Từ đây giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, đảm bảo thời gian thuê xe được thành công trọn vẹn.
Bác Tài có thể nói tiếng anh có bản để phục vụ cho quý khách hàng khi có nhu cầu.
Sử dụng dịch vụ của Xe Miền Nam, bạn có thể yên tâm về giá cũng như chất lượng phục vụ mà công ty cam kết đem đến cho khách hàng của mình
Thông tin liên hệ
Xe Miền Nam
- Trụ sở : 2/21 Bạch Đằng, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM
- Điện thoại : 0987 019 123
- Email : [email protected]
Từ khóa » Giá Cho Thuê Xe ô Tô Tự Lái Theo Tháng
-
Bảng Giá Thuê Xe Tự Lái Theo Tháng
-
Bảng Giá Cho Thuê Xe Theo Tháng , Xe Hợp đồng Tháng
-
Thuê Xe Tự Lái Hà Nội | Uy Tín, Giá Rẻ, Còn Xe đẹp 5 - 7 Chỗ - Otovina
-
Cho Thuê Xe ô Tô Theo Tháng
-
Bảng Giá Thuê Xe ô Tô Hà Nội
-
Báo Giá Thuê Xe Tháng - Kiếm Tiền Mùa Tết
-
Bảng Giá Cho Thuê Xe Theo Tháng & Dài Hạn Rẻ Nhất Tại TPHCM
-
[2022] Bảng Giá Cho Thuê Xe Tự Lái TPHCM Giá Rẻ Giao Tận Nhà
-
BẢNG GIÁ THUÊ XE TỰ LÁI THEO NGÀY – Gia Đình Việt
-
Thuê Xe ôtô Tự Lái Dịp Nghỉ Lễ 30.4 - 1.5 Hết Bao Nhiêu Tiền?
-
Bảng Giá Thuê Xe Theo Tháng
-
Giá Thuê Xe Theo Tháng Tại TPHCM Dài Hạn - Xe 4, 7, 16, 29, 45 Chỗ
-
Bảng Giá Thuê Xe Tháng Dành Cho Công Ty Tại TPHCM
-
Bảng Giá Thuê Xe ô Tô 4 Chỗ Tự Lái Hà Nội