Bảng Giá đất 63 Tỉnh Thành Việt Nam 2022
Có thể bạn quan tâm
-
Trang chủ -
Giáo án -
Học tập -
Tài liệu -
Biểu mẫu -
Pháp luật
-
-
- Giáo án
- Học tập
- Tài liệu
- Biểu mẫu
- Bài dự thi
- Dành cho giáo viên
- Tập huấn
- Đề thi
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Mua Pro 99.000đ Tư vấn nhanhBảng giá đất 63 tỉnh thành trên toàn quốc 2026
- 1. Bảng giá đất theo Luật Đất đai 2024
- 2. Quy định về bảng giá đất
- 2.1. Bảng giá đất do ai ban hành?
- 2.2. Khi nào ban hành bảng giá đất?
- 2.3. Bảng giá đất dùng để làm gì?
- 3. Bảng giá đất 63 tỉnh thành mới ban hành 2026
- Bảng giá đất các tỉnh Đồng bằng sông Hồng
- Bảng giá đất các tỉnh Tây Bắc
- Bảng giá đất các tỉnh Đông Bắc
- Bảng giá đất các tỉnh Bắc Trung Bộ
- Bảng giá đất các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ
- Bảng giá đất các tỉnh Tây Nguyên
- Bảng giá đất các tỉnh Đông Nam Bộ
- Bảng giá đất các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long
Bảng giá đất toàn quốc 2026 - Hoatieu xin chia sẻ đến bạn đọc tổng hợp bảng giá đất của 63 tỉnh thành trên toàn quốc giai đoạn từ 2020 - 2024. Đây là bảng giá đất mới nhất được các tỉnh thành ban hành dựa trên quy định của Nghị định 96/2019/NĐ-CP về khung giá đất. Sau đây là nội dung chi tiết bảng giá đất 5 năm toàn quốc trong năm 2024, mời các bạn cùng tham khảo.
- Khung giá đất là gì? Ý nghĩa của khung giá đất?

1. Bảng giá đất theo Luật Đất đai 2024
Theo quy định mới tại Khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai 2024 có hiệu lực kể từ ngày 1/8/2024 (Theo Công điện 53/CĐ-TTg năm 2024), quy định về áp dụng bảng giá đất mới như sau:
Điều 159. Bảng giá đất
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Có thể thấy rằng bảng giá đất theo quy định mới sẽ được ban hành hàng năm, thay vì định kỳ 05 năm như trước đây. Quy định này được ban hành để đảm bảo nguyên tắc thị trường, được điều chỉnh theo hướng những khu vực, loại đất có biến động thì mới cập nhật giá để phù hợp với thị trường.
Tuy nhiên, theo Khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai mới 2024 quy định bảng giá đất do UBND cấp tỉnh ban hành theo quy định của Luật Đất đai 2013 vẫn sẽ được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31/12/2025.
Tức là, từ năm 2026 mới áp dụng bảng giá đất hàng năm được xây dựng theo nguyên tắc thị trường. Từ nay cho đến hết 2025 việc xác định khung giá đất vẫn tuân theo các quy định cũ.
2. Quy định về bảng giá đất
2.1. Bảng giá đất do ai ban hành?
Như đã đề cập, bảng giá đất mới hàng năm sẽ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Hội đồng nhân dân cùng cấp ban hành.
2.2. Khi nào ban hành bảng giá đất?
Cũng tại Khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai 2024 quy định UBND cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Và hằng năm, trước khi ban hành bảng giá đất, UBND cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
2.3. Bảng giá đất dùng để làm gì?
Tại Khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 quy định bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất 63 tỉnh thành mới ban hành 2026
Dưới đây là bảng tổng hợp bảng giá đất tất cả các tỉnh thành trên cả nước mới nhất 2026. Bao gồm Bảng giá đất Hà Nội 2024, Bảng giá đất TP HCM 2024, Bảng giá đất Đà Nẵng 2024,... và đầy đủ bảng giá của các tỉnh thành trên toàn quốc được áp dung để làm căn cứ tính tiền sử dụng đất, thuế đất trong giai đoạn 2020 - 2024.
Lưu ý:
- Tất cả bảng giá đất dưới đây đều đã được sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bởi các văn bản khác do UBND, HĐND cấp tỉnh mỗi địa phương ban hành.
- Bảng giá đất do UBND cấp tỉnh ban hành theo quy định của Luật Đất đai 2013 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31/12/2025.
Mời các bạn nhấn vào đường link để tra cứu bảng giá đất từng tỉnh thành chi tiết do Hoatieu.vn biên soạn.
| STT | Tỉnh, thành | Văn bản gốc |
Bảng giá đất các tỉnh Đồng bằng sông Hồng | ||
| 1 | Hà Nội | Bảng giá đất Hà Nội 2024 - Quyết định 30/2019/QĐ-UBND |
| 2 | Bắc Ninh | Bảng giá đất Bắc Ninh 2024 - Quyết định 31/2019/QĐ-UBND |
| 3 | Hà Nam | Bảng giá đất Hà Nam 2024 - Quyết định 12/2020/QĐ-UBND |
| 4 | Hải Dương | Bảng giá đất Hải Dương 2024 - Quyết định 55/2019/QĐ-UBND |
| 5 | Hưng Yên | Bảng giá đất Hưng Yên 2024 - Quyết định 40/2019/QĐ-UBND |
| 6 | Hải Phòng | Bảng giá đất Hải Phòng 2024 - Quyết định 54/2019/QĐ-UBND |
| 7 | Nam Định | Bảng giá đất Nam Định 2024 - Quyết định 46/2019/QĐ-UBND |
| 8 | Ninh Bình | Bảng giá đất Ninh Bình 2024 - Quyết định 48/2019/QĐ-UBND |
| 9 | Thái Bình | Bảng giá đất Thái Bình 2024 - Quyết định 22/2019/QĐ-UBND |
| 10 | Vĩnh Phúc | Bảng giá đất Vĩnh Phúc 2024 - Quyết định 62/2019/QĐ-UBND |
Bảng giá đất các tỉnh Tây Bắc | ||
| 11 | Lào Cai | Bảng giá đất Lào Cai 2024 - Quyết định 56/2019/QĐ-UBND |
| 12 | Yên Bái | Bảng giá đất Yên Bái 2024 - Quyết định 28/2019/QĐ-UBND |
| 13 | Điện Biên | Bảng giá đất Điện Biên 2024 - Quyết định 53/2019/QĐ-UBND |
| 14 | Hòa Bình | Bảng giá đất Hòa Bình 2024 - Quyết định 57/2019/QĐ-UBND |
| 15 | Lai Châu | Bảng giá đất Lai Châu 2024 - Quyết định 45/2019/QĐ-UBND |
| 16 | Sơn La | Bảng giá đất Sơn La 2024 - Quyết định 43/2019/QĐ-UBND |
Bảng giá đất các tỉnh Đông Bắc | ||
| 17 | Hà Giang | Bảng giá đất Hà Giang 2024 -Quyết định 28/2019/QĐ-UBND |
| 18 | Cao Bằng | Bảng giá đất Cao Bằng 2024 - Nghị quyết 33/2019/NQ-HĐND |
| 19 | Bắc Kạn | Bảng giá đất Bắc Kạn 2024 - Quyết định 31/2019/QĐ-UBND |
| 20 | Lạng Sơn | Bảng giá đất Lạng Sơn 2024 - Quyết định 32/2019/QĐ-UBND |
| 21 | Tuyên Quang | Bảng giá đất Tuyên Quang 2024 - Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND |
| 22 | Thái Nguyên | Bảng giá đất Thái nguyên 2024 - Quyết định 46/2019/QĐ-UBND |
| 23 | Phú Thọ | Bảng giá đất Phú Thọ 2024 - Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND |
| 24 | Bắc Giang | Bảng giá đất Bắc Giang 2024 - Quyết định 72/2021/QĐ-UBND |
| 25 | Quảng Ninh | Bảng giá đất Quảng Ninh 2024 - Quyết định 42/2019/QĐ-UBND |
Bảng giá đất các tỉnh Bắc Trung Bộ | ||
| 26 | Thanh Hoá | Bảng giá đất Thanh Hóa 2024 - Quyết định 44/2019/QĐ-UBND |
| 27 | Nghệ An | Bảng giá đất Nghệ An 2024 - Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND |
| 28 | Hà Tĩnh | Bảng giá đất Hà Tĩnh 2024 - Quyết định 61/2019/QĐ-UBND |
| 29 | Quảng Bình | Bảng giá đất Quảng Bình 2024 - Quyết định 40/2019/QĐ-UBND |
| 30 | Quảng Trị | Bảng giá đất Quảng Trị 2024 - Quyết định 49/2019/QĐ-UBND |
| 31 | Thừa Thiên Huế | Bảng giá đất Thừa Thiên Huế 2024 - Quyết định 80/2019/QĐ-UBND |
Bảng giá đất các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ | ||
| 32 | Đà Nẵng | Bảng giá đất Đà Nẵng 2024 - Quyết định 09/2020/QĐ-UBND |
| 33 | Quảng Nam | Bảng giá đất Quảng Nam 2024 - Quyết định 24/2019/QĐ-UBND |
| 34 | Quảng Ngãi | Bảng giá đất Quảng Ngãi 2024 - Quyết định 11/2020/QĐ-UBND |
| 35 | Bình Định | Bảng giá đất Bình Định 2024 - Quyết định 65/2019/QĐ-UBND |
| 36 | Phú Yên | Bảng giá đất Phú Yên 2024- Quyết định 53/2019/QĐ-UBND |
| 37 | Khánh Hoà | Bảng giá đất Khánh Hòa 2024 - Quyết định 04/2020/QĐ-UBND |
| 38 | Ninh Thuận | Bảng giá đất Ninh Thuận 2024 - Quyết định 14/2020/QĐ-UBND |
| 39 | Bình Thuận | Bảng giá đất Bình Thuận 2024 - Quyết định 37/2019/QĐ-UBND |
Bảng giá đất các tỉnh Tây Nguyên | ||
| 40 | Kon Tum | Bảng giá đất Kon Tum 2024 - Quyết định 30/2019/QĐ-UBND |
| 41 | Gia Lai | Bảng giá đất Gia Lai 2024 - Quyết định 09/2020/QĐ-UBND |
| 42 | Đắk Lắk | Bảng giá đất Đắk Lắk 2024 - Quyết định 28/2019/QĐ-UBND |
| 43 | Đắk Nông | Bảng giá đất Đắk Nông 2024 - Quyết định 28/2019/QĐ-UBND |
| 44 | Lâm Đồng | Bảng giá đất Lâm Đồng 2024 - Nghị quyết 167/2020/NQ-HĐND |
Bảng giá đất các tỉnh Đông Nam Bộ | ||
| 45 | TP Hồ Chí Minh | Bảng giá đất TP HCM 2024 - Quyết định 02/2020/QĐ-UBND |
| 46 | Bình Phước | Bảng giá đất Bình Phước 2024 - Quyết định 18/2020/QĐ-UBND |
| 47 | Bình Dương | Bảng giá đất Bình Dương 2024 - Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND |
| 48 | Đồng Nai | Bảng giá đất Đồng Nai 2024 - Quyết định 49/2019/QĐ-UBND |
| 49 | Tây Ninh | Bảng giá đất Tây Ninh 2024 - Quyết định 57/2019/QĐ-UBND |
| 50 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Bảng giá đất Bà Rịa Vũng Tàu 2024 - Quyết định 38/2019/QĐ-UBND |
Bảng giá đất các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long | ||
| 51 | Cần Thơ | Bảng giá đất Cần Thơ 2024 - Quyết định 19/2019/QĐ-UBND |
| 52 | Long An | Bảng giá đất Long An 2024 - Quyết định 74/2019/QĐ-UBND |
| 53 | Đồng Tháp | Bảng giá đất Đồng Tháp 2024 - Quyết định 36/2019/QĐ-UBND |
| 54 | Tiền Giang | Bảng giá đất Tiền Giang 2024 - Quyết định 32/2020/QĐ-UBND |
| 55 | An Giang | Bảng giá đất Long An 2024 - Quyết định 70/2019/QĐ-UBND |
| 56 | Bến Tre | Bảng giá đất Bến Tre 2024 - Quyết định 47/2019/QĐ-UBND |
| 57 | Vĩnh Long | Bảng giá đất Vĩnh Long 2024 - Quyết định 37/2019/QĐ-UBND |
| 58 | Trà Vinh | Bảng giá đất Trà Vinh 2024 - Quyết định 35/2019/QĐ-UBND |
| 59 | Hậu Giang | Bảng giá đất Hậu Giang 2024 - Quyết định 27/2019/QĐ-UBND |
| 60 | Kiên Giang | Bảng giá đất Kiên Giang 2024 - Quyết định 03/2020/QĐ-UBND |
| 61 | Sóc Trăng | Bảng giá đất Sóc Trăng 2024 - Quyết định 33/2019/QĐ-UBND |
| 62 | Bạc Liêu | Bảng giá đất Bạc Liêu 2024 - Quyết định 372/QĐ-UBND 2019 |
| 63 | Cà Mau | Bảng giá đất Cà Mau 2024 - Quyết định 41/2019/QĐ-UBND |
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Hỏi đáp pháp luật của HoaTieu.vn.
- Đất không có sổ đỏ có được xây nhà không 2026?
- Thủ tục và lệ phí chuyển nhượng quyền sử dụng đất 2026
- Chia sẻ:
Trần Thu Trang - Ngày: 31/07/2024
- Tham vấn:
Đinh Ngọc Tùng
Tham khảo thêm
-
Các khoản tiền phải nộp khi làm Sổ đỏ năm 2026
-
Các trường hợp không được cấp Sổ đỏ mới nhất từ 01/8/2024
-
Khung giá đất là gì? Ý nghĩa của khung giá đất?
-
Đất không có Sổ đỏ có được xây nhà không 2026?
-
Mẫu hợp đồng mua bán đất 2026 đúng luật
-
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất 2024 cần những thủ tục gì?
-
Có được tách thửa trước khi xin cấp sổ đỏ?
-
Tách thửa đất là gì?
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin 0 Bình luận Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhấtHỗ trợ tư vấn
Tư vấn và giải đáp về tài liệu
Đăng nhập & Tải tài liệu
Hướng dẫn tải các tài liệu đã mua
Hướng dẫn thanh toán gói Pro
Các bước để nâng cấp và thanh toán
Bảng giá đất trên Toàn quốc- Bảng giá đất các tỉnh thành
- Bảng giá đất 63 tỉnh thành Việt Nam
- Luật Đất đai 2024 số 31/2024/QH15
- Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng
- Bảng giá đền bù đất trên địa bàn thành phố Hà Nội Mới nhất
- Bảng giá đất Hà Nội Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh Mới
- Bảng giá đất tỉnh Hà Nam Mới
- Bảng giá đất tỉnh Hải Dương
- Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên Mới nhất
- Bảng giá đất Hải Phòng Mới nhất
- Bảng giá đất Nam Định Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Thái Bình Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Phúc Mới nhất
- Các tỉnh Tây Bắc
- Bảng giá đất tỉnh Lào Cai Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Yên Bái Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Điện Biên Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Hòa Bình Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Lai Châu Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Sơn La Mới nhất
- Các tỉnh Đông Bắc
- Bảng giá đất tỉnh Hà Giang Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Bắc Kạn Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ
- Bảng giá đất tỉnh Bắc Giang Mới
- Bảng giá đất tỉnh Quảng Ninh
- Các tỉnh Bắc Trung Bộ
- Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Nghệ An Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Quảng Bình Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị
- Bảng giá đất tỉnh Thừa Thiên Huế
- Các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ
- Bảng giá đất Đà Nẵng
- Bảng giá đất tỉnh Quảng Nam
- Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi
- Bảng giá đất tỉnh Bình Định
- Bảng giá đất tỉnh Phú Yên
- Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa
- Bảng giá đất tỉnh Ninh Thuận
- Bảng giá đất tỉnh Bình Thuận
- Các tỉnh Tây Nguyên
- Bảng giá đất tỉnh Kon Tum
- Bảng giá đất tỉnh Gia Lai
- Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk
- Bảng giá đất tỉnh Đắk Nông
- Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng
- Các tỉnh Đông Nam Bộ
- Bảng giá đền bù đất TP Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất Bình Phước
- Bảng giá đất tỉnh Bình Dương
- Bảng giá đất Đồng Nai
- Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh
- Bảng giá đất tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long
- Bảng giá đất tỉnh Cần Thơ
- Bảng giá đất tỉnh Long An
- Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp
- Bảng giá đất tỉnh Tiền Giang
- Bảng giá đất tỉnh Tiền Giang
- Bảng giá đất tỉnh Bến Tre Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long Cập nhật
- Bảng giá đất tỉnh Trà Vinh Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Hậu Giang Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Kiên Giang Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Sóc Trăng Mới nhất
- Bảng giá đất tỉnh Bạc Liêu Mới
- Bảng giá đất tỉnh Cà Mau Mới
Bảng giá đất tải nhiều
-
Bảng giá đất An Giang 2026 (mới nhất)
-
Bảng giá đất Lai Châu 2025 (sau sáp nhập)
-
Bảng giá đất Đồng Nai 2025 (sau sáp nhập)
-
Bảng giá đất Quảng Ninh 2025 (sau sáp nhập)
-
Bảng giá đất Hải Phòng 2025 (sau sáp nhập)
-
Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên 2025 (sau sáp nhập)
-
Bảng giá đất Gia Lai 2025 (sau sáp nhập)
-
Bảng giá đất Đà Nẵng 2025 (sau sáp nhập)
-
Bảng giá đất Hà Tĩnh 2025 (sau sáp nhập)
-
Bảng giá nhà đất Thành phố Hồ Chí Minh 2025 (sau sáp nhập)
Bài viết hay Bảng giá đất
-
Bảng giá đất tỉnh Bạc Liêu 2026
-
Bảng giá đất Ninh Bình 2026 (mới nhất)
-
Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk 2026 (mới nhất)
-
Bảng giá nhà đất Thành phố Hồ Chí Minh 2025 (sau sáp nhập)
-
Bảng giá đất tỉnh Tiền Giang 2026 (mới nhất)
-
Bảng giá đất tỉnh Yên Bái 2026 (mới nhất)
-
Bảng giá đất -
Hành chính -
Thuế - Lệ phí -
Cán bộ công chức -
Lao động - Tiền lương -
Bảo hiểm -
Dân sự -
Đất đai - Nhà ở -
Doanh nghiệp -
Là gì? -
Hình sự
Từ khóa » đền Bù đất Nông Nghiệp 2021
-
Tiền đền Bù đất Nông Nghiệp 2021 được Tính Như Thế Nào?
-
Tham Khảo Cách Tính Mức đền Bù đất Ruộng 2021
-
Cách Tính Giá đền Bù đất Nông Nghiệp 2022 Khi Có Quyết định Thu Hồi ...
-
Top 15 đền Bù đất Nông Nghiệp 2021
-
Tính Giá đất đền Bù đất Nông Nghiệp Như Thế Nào Là đúng Khi Có ...
-
Tiền đền Bù đất Nông Nghiệp 2021 được Tính Như Thế Nào? - VCCI
-
Cách Tính Giá Bồi Thường đất Nông Nghiệp Năm 2021 - Vnlaw Group
-
Cách Tính Giá đền Bù đất Nông Nghiệp 2021 Khi Bị Nhà Nước Thu Hồi
-
Giá đền Bù đất Nông Nghiệp: Cách Tính Và Thông Tin Chi Tiết - Mogi
-
Khung Giá đất đền Bù Khi Giải Phóng Mặt Bằng 2022?
-
TPHCM: Giá đền Bù đất Thổ Cư 2022 Tối đa Gấp 15 Lần Bảng Giá đất
-
Bản án Về Tranh Chấp Tiền đền Bù đất Số 32/2022/DS-PT
-
Tính Giá đền Bù đất Nông Nghiệp, Giá đất đền Bù Giải Phóng Mặt ...
-
Cách Tính Giá đền Bù Bồi Thường đất Nông Nghiệp 2021 Khi Có Quyết ...
-
Quyết định 03/2021/QĐ-UBND Đắk Nông Bồi Thường Khi Nhà Nước ...
-
Hải Dương Công Bố Giá đền Bù đất Nông Nghiệp Làm đường Trục Đông
-
Giá đất đền Bù Giải Phóng Mặt Bằng đất Nông Nghiệp 2021