Bảng Giá đất Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh - LuatVietnam
Có thể bạn quan tâm
- Văn bản mới
- Tra cứu văn bản
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Quy chuẩn Việt Nam
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- Tin văn bản mới
- Tin pháp luật
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - Công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Bản tin luật
- Điểm tin văn bản mới
- Chính sách mới hàng tháng
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Luật sư tư vấn
- AI Luật
- Tiện ích
- Tra cứu giá đất
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Giá xăng hôm nay
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Quy chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- An ninh quốc gia
- An ninh trật tự
- Báo chí-Truyền hình
- Bảo hiểm
- Cán bộ-Công chức-Viên chức
- Chính sách
- Chứng khoán
- Cơ cấu tổ chức
- Cổ phần-Cổ phần hoá
- Công nghiệp
- COVID-19
- Cư trú-Hộ khẩu
- Dân sự
- Đất đai-Nhà ở
- Đấu thầu-Cạnh tranh
- Đầu tư
- Địa giới hành chính
- Điện lực
- Doanh nghiệp
- Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
- Giao thông
- Hải quan
- Hàng hải
- Hàng không
- Hành chính
- Hình sự
- Hóa chất
- Hôn nhân gia đình
- Kế toán-Kiểm toán
- Khiếu nại-Tố cáo
- Khoa học-Công nghệ
- Lao động-Tiền lương
- Lĩnh vực khác
- Ngoại giao
- Nông nghiệp-Lâm nghiệp
- Quốc phòng
- Sở hữu trí tuệ
- Tài chính-Ngân hàng
- Tài nguyên-Môi trường
- Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật
- Thông tin-Truyền thông
- Thực phẩm-Dược phẩm
- Thuế-Phí-Lệ phí
- Thương mại-Quảng cáo
- Thủy hải sản
- Tiết kiệm-Phòng, chống tham nhũng, lãng phí
- Tòa án
- Tư pháp-Hộ tịch
- Văn hóa-Thể thao-Du lịch
- Vi phạm hành chính
- Xây dựng
- Xuất nhập cảnh
- Xuất nhập khẩu
- Y tế-Sức khỏe
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Thuật ngữ pháp lý
- Tra cứu giá đất
- Tra cứu diện tích tách thửa
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tra cứu mức lương tối thiểu
- Tính lãi suất vay ngân hàng
- Tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng
- Tính VAT online
- Giá xăng hôm nay
- Tính tiền chế độ thai sản
- Tra cứu mặt hàng không giảm thuế
- Biểu thuế nhập khẩu WTO
- Biểu thuế ASEAN
- Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh
- Thông tin về dịch Covid-19
- Điểm tin văn bản mới
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Chính sách mới hàng tháng
- Hỏi đáp cùng chuyên gia
- Danh sách Luật sư/ VP Luật
- Thủ tục doanh nghiệp
- Biểu mẫu
- Lịch pháp lý
- Tra cứu văn bản
- Phân tích văn bản
- Dịch vụ dịch thuật
- Dịch vụ nội dung
- Tổng đài tư vấn
- Giới thiệu
- Hướng dẫn sử dụng
- Liên hệ
- Hỗ trợ: 0938 36 1919
- Giải đáp PL: 1900 6192
- LH quảng cáo: [email protected]
- Tải ứng dụng
- Android:
- IOS:
- Theo dõi chúng tôi trên:
- Hành chính
- Thủ tục hành chính
- Vi phạm hành chính
- Công chứng - Chứng thực
- Cư trú
- Thuế - Phí
- Thuế
- Phí
- Lệ phí
- Hóa đơn
- Đất đai - Nhà ở
- Đất đai
- Nhà ở
- Bảo hiểm
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Bảo hiểm thất nghiệp
- Cán bộ - Công chức
- Tuyển dụng
- Lương - Phụ cấp
- Kỷ luật - Nghỉ hưu
- Phòng, chống tham nhũng
- Đảng viên
- Lao động
- Hợp đồng lao động
- Lương - Thưởng
- Chế độ nghỉ
- Kỷ luật lao động
- An toàn lao động
- Tranh chấp lao động
- Dân sự
- Hôn nhân
- Thừa kế
- Bồi thường thiệt hại
- Giao dịch dân sự
- Biểu mẫu
- Mẫu giấy
- Mẫu đơn
- Mẫu hợp đồng
- Mẫu tờ khai
- Mẫu khác
- Giao thông
- Biển báo giao thông
- Mức phạt vi phạm
- Cảnh sát giao thông
- Lĩnh vực khác
- Y tế
- Hình sự
- Giáo dục
- An ninh - Trật tự
- Tài chính - Ngân hàng
- Trọng tài thương mại
- Media Luật
- Infographic
- Video
- Sách Luật
RSS Tìm kiếm Tìm nâng cao Văn bản Tin tức Hỏi đáp Bản án Thứ Tư, 12/06/2019, 17:45 Tăng giảm cỡ chữ: Bảng giá đất huyện Củ Chi - TP. Hồ Chí Minh
(Kèm theo Quyết định 51/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 30/2017/QĐ-UBND ngày 22/7/2017)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất ở | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | An Nhơn Tây | Trọn đường | 310 | |
| 2 | Bà Thiên | Trọn đường | 320 | |
| 3 | Bàu Lách | Trọn đường | 290 | |
| 4 | Bàu Trăm | Trọn đường | 460 | |
| 5 | Bàu Tre | Trọn đường | 730 | |
| 6 | Bến Cỏ | Tỉnh lộ 15 | Sông Sài Gòn | 290 |
| 7 | Bến Đình | Trọn đường | 290 | |
| 8 | Bến Súc | Trọn đường | 290 | |
| 9 | Bình Mỹ | Tỉnh lộ 9 | Võ Văn Bích | 920 |
| 10 | Bốn Phú (Trung An) - Huỳnh Thị Bẳng (Phú Hòa Đông) | Trọn đường | 320 | |
| 11 | Bùi Thị Điệt | Trọn đường | 320 | |
| 12 | Bùi Thị He | Trọn đường | 1,320 | |
| 13 | Cá Lăng | Trọn đường | 290 | |
| 14 | Can Trường | Trọn đường | 1,060 | |
| 15 | Cây Bài | Tỉnh lộ 8 | Cầu Phước Vĩnh An | 500 |
| Cầu Phước Vĩnh An | Đường Nguyễn Văn Khạ | 330 | ||
| 16 | Cây Gỏ | Trọn đường | 290 | |
| 17 | Cây Trôm-Mỹ Khánh | Quốc lộ 22 | Tỉnh lộ 7 | 330 |
| 18 | Đào Văn Thử | Trọn đường | 630 | |
| 19 | Đinh Chương Dương | Trọn đường | 1,060 | |
| 20 | Đình Kiến (Đinh Kiếp) | Trọn đường | 1,320 | |
| 21 | Đỗ Đăng Tuyển | Tỉnh lộ 7 | Ngã ba Phú Thuận (Phú Mỹ Hưng) | 330 |
| 22 | Đỗ Đình Nhân | Trọn đường | 1,320 | |
| 23 | Đỗ Ngọc Du | Trọn đường | 1,320 | |
| 24 | Đỗ Quang Cơ | Trọn đường | 1,320 | |
| 25 | Đường 11 | Trọn đường | 2,110 | |
| 26 | Đường 35, 39, 40 | Trọn đường | 1,190 | |
| 27 | Đường 41 | Trọn đường | 830 | |
| 28 | Đường 42 | Trọn đường | 830 | |
| 29 | Bến Than (Đường Làng Số 4) | Trước UBND xã Hoà Phú | Tỉnh lộ 15 | 990 |
| 30 | Đường ranh Khu công nghiệp | Tỉnh lộ 15 | Đường Trung An | 530 |
| 31 | Giáp Hải | Trọn đường | 1,320 | |
| 32 | Giáp Hải (Nối Dài) | Cầu Kênh Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi | Tỉnh lộ 2 | 1,320 |
| 33 | Hà Văn Lao | Trọn đường | 500 | |
| 34 | Hồ Văn Tắng | Quốc lộ 22 | Tỉnh lộ 15 | 920 |
| 35 | Hoàng Bá Huân | Trọn đường | 1,320 | |
| 36 | Hương Lộ 10 | Tỉnh lộ 7 | Kênh T38 | 460 |
| 37 | Huỳnh Minh Mương | Tỉnh lộ 15 | Tỉnh lộ 8 | 990 |
| 38 | Huỳnh Thị Bẳng | Tỉnh lộ 15 | Cầu Ông Chương | 790 |
| 39 | Huỳnh Văn Cọ | Trọn đường | 590 | |
| 40 | Láng The | Tỉnh lộ 8 | Quốc lộ 22 | 590 |
| 41 | Lê Minh Nhựt | Trọn đường | 660 | |
| 42 | Lê Thị Siêng | Tỉnh lộ 15 | Tỉnh lộ 8 | 500 |
| 43 | Lê Thọ Xuân | Trọn đường | 990 | |
| 44 | Lê Vĩnh Huy | Trọn đường | 1,320 | |
| 45 | Liên Ấp Hội Thạnh - Ấp Chợ - Ấp An Bình | Tỉnh lộ 8 | Ấp An Bình | 590 |
| 46 | Nguyễn Thị Lắng (Liên Xã Bàu Hưng Lợi) | Quốc lộ 22 | Tỉnh lộ 8 | 920 |
| 47 | Liên Xã Phước Vĩnh An-Phạm Văn Cội | Trọn đường | 590 | |
| 48 | Liên Xã Trung Lập - Sa Nhỏ | Tỉnh lộ 7 | Tỉnh lộ 6 | 330 |
| 49 | Liêu Bình Hương | Quốc lộ 22 | Tỉnh lộ 8 | 1,320 |
| 50 | Lưu Khải Hồng | Trọn đường | 1,120 | |
| 51 | Ngô Tri Hòa | Trọn đường | 1,320 | |
| 52 | Nguyễn Đại Năng | Trọn đường | 1,320 | |
| 53 | Nguyễn Đình Huân | Trọn đường | 1,120 | |
| 54 | Nguyễn Giao | Trọn đường | 1,420 | |
| 55 | Nguyễn Kim Cương | Tỉnh lộ 15 | Tỉnh lộ 8 | 660 |
| 56 | Nguyễn Thị Nê | Ngã Tư Bến Mương | Tỉnh lộ 15 | 530 |
| 57 | Nguyễn Thị Rành | Quốc lộ 22 | Tỉnh lộ 2 | 920 |
| Tỉnh lộ 2 | UBND xã Nhuận Đức | 530 | ||
| UBND xã Nhuận Đức | Tỉnh lộ 15 | 390 | ||
| 58 | Nguyễn Phong Sắc | Trọn đường | 990 | |
| 59 | Nguyễn Phúc Trú | Trọn đường | 1,190 | |
| 60 | Nguyễn Thị Lắm | Trọn đường | 1,320 | |
| 61 | Nguyễn Thị Rư | Trọn đường | 1,190 | |
| 62 | Nguyễn Thị Triệu | Trọn đường | 1,650 | |
| 63 | Nguyễn Văn Khạ | Bưu điện Củ Chi | Tỉnh lộ 2 | 1,320 |
| 64 | Nguyễn Văn Khạ (Nối Dài) | Tỉnh lộ 2 | Tỉnh lộ 15 | 590 |
| 65 | Nguyễn Văn Ni | Trọn đường | 1,650 | |
| 66 | Nguyễn Văn Nì | Trọn đường | 1,320 | |
| 67 | Nguyễn Văn On | Trọn đường | 1,320 | |
| 68 | Nguyễn Văn Tỳ (Nguyễn Văn Tỷ) | Trọn đường | 1,320 | |
| 69 | Nguyễn Văn Xơ | Trọn đường | 1,190 | |
| 70 | Nguyễn Viết Xuân | Trọn đường | 1,190 | |
| 71 | Nhữ Tiến Hiền | Trọn đường | 1,120 | |
| 72 | Nhuận Đức | UBND Xã Nhuận Đức | Ngã tư Bến Mương | 590 |
| 73 | Ninh Tốn | Trọn đường | 1,320 | |
| 74 | Ông Ích Đường | Trọn đường | 1,190 | |
| 75 | Phạm Hữu Tâm | Trọn đường | 1,320 | |
| 76 | Phạm Phú Tiết | Trọn đường | 1,120 | |
| 77 | Phạm Văn Chèo | Trọn đường | 1,190 | |
| 78 | Phan Thị Hổi | Trọn đường | 1,320 | |
| 79 | Quốc lộ 22 | Cầu An Hạ | Hồ Văn Tắng | 1,320 |
| Hồ Văn Tắng | Trần Tử Bình | 1,650 | ||
| Trần Tử Bình | Ngã Ba Lò Muối (Thị Trấn Củ Chi) | 1,980 | ||
| Ngã Ba Lò Muối (Thị Trấn Củ Chi) | Ngã Tư Chợ Chiều | 2,640 | ||
| Ngã Tư Chợ Chiều | Cống Cạnh Bến Xe Củ Chi | 3,300 | ||
| Cống Cạnh Bến Xe Củ Chi | Ngã Ba Bàu Tre | 1,980 | ||
| Ngã Ba Bàu Tre | Trụ Sở UBND Xã Phước Thạnh | 990 | ||
| Trụ Sở UBND Xã Phước Thạnh | Qua Ngã Tư Phước Thạnh 500m (Hướng Tây Ninh) | 1,430 | ||
| Qua Ngã Tư Phước Thạnh 500m (Hướng Tây Ninh) | Suối Sâu | 880 | ||
| 80 | Sông Lu | Tỉnh lộ 8 | Sông Sài Gòn | 500 |
| 81 | Suối Lội | Quốc lộ 22 | Đường Nguyễn Thị Lắng | 500 |
| 82 | Tam Tân | Trọn đường | 330 | |
| 83 | Tỉnh lộ 15 | Cầu Bến Súc | Đường Nguyễn Thị Nê | 450 |
| Đường Nguyễn Thị Nê | Công Ty Carimar | 880 | ||
| Công Ty Carimar | Xưởng Nước Đá Tân Qui | 1,350 | ||
| Xưởng Nước Đá Tân Qui | Cách Chợ Tân Thạnh Đông 200m (Hướng Ngã Tư Tân Qui) | 770 | ||
| Cách Chợ Tân Thạnh Đông 200m (Chợ Sáng) (Hướng Ngã Tư Tân Qui) | Cách Chợ Tân Thạnh Đông 200m (Hướng Huyện Hóc Môn) | 1,350 | ||
| Cách Chợ Tân Thạnh Đông 200m (Hướng Huyện Hóc Môn) | Cầu Xáng (Ranh Huyện Hóc Môn) | 900 | ||
| 84 | Tỉnh lộ 2 | Quốc lộ 22 | Suối Lội | 1,050 |
| Suối Lội | Tỉnh lộ 8 | 900 | ||
| Tỉnh lộ 8 | Nguyễn Văn Khạ | 450 | ||
| Điểm giao của Nguyễn Văn Khạ và Nguyễn Văn Khạ nối dài | Ngã Tư Sở | 450 | ||
| Ngã Tư Sở | Ranh Tỉnh Tây Ninh | 360 | ||
| 85 | Tỉnh lộ 6 | Trọn đường | 390 | |
| 86 | Tỉnh lộ 7 | Cầu Tân Thái (Ranh Tỉnh Long An) | Cách Ngã Tư Phước Thạnh 500m (Hướng Xã Thái Mỹ) | 390 |
| Cách Ngã Tư Phước Thạnh 500m (Hướng Xã Thái Mỹ) | Ngã Tư Chợ Phước Thạnh | 600 | ||
| Ngã Tư Chợ Phước Thạnh | Kênh Đông (Chính) | 600 | ||
| Kênh Đông (Chính) | Trường Cấp 1 Trung Lập Hạ | 600 | ||
| Trường Cấp 1 Trung Lập Hạ | Cách Ngã Ba Vào UBND Xã Trung Lập Thượng 300m (Hướng An Nhơn Tây) | 360 | ||
| Cách Ngã Ba Vào UBND Xã Trung Lập Thượng 300m (Hướng An Nhơn Tây) | Ngã Tư Lô 6 | 300 | ||
| Ngã Tư Lô 6 | Bệnh Viện An Nhơn Tây | 300 | ||
| Bệnh Viện An Nhơn Tây | Cách Ngã Tư An Nhơn Tây 200m (Hướng Sông Sài Gòn) | 450 | ||
| Cách Ngã Tư An Nhơn Tây 200m (Hướng Sông Sài Gòn) | Bền Tàu (Chợ Cũ - Xã An Nhơn Tây) | 360 | ||
| 87 | Tỉnh lộ 8 | Cầu Thầy Cai (Ấp Tam Tân - Xã Tân An Hội) | Kênh N46 | 770 |
| Kênh N46 | Cách Cầu Vượt Củ Chi 500m Hướng Tam Tân | 990 | ||
| Cách Cầu Vượt Củ Chi 500m Hướng Tam Tân | Trường Cấp 3 Củ Chi | 3,600 | ||
| Trường Cấp 3 Củ Chi | Ngã Ba Tỉnh Lộ 2 | 3,000 | ||
| Ngã Ba Tỉnh Lộ 2 | Ngã Ba Dốc Cầu Láng The (Nghĩa Địa Phước Vĩnh An) | 1,800 | ||
| Ngã Ba Dốc Cầu Láng The (Nghĩa Địa Phước Vĩnh An) | Cách Ngã Tư Tân Qui 300m (Hướng Trung Tâm Huyện Củ Chi) | 900 | ||
| Cách Ngã Tư Tân Qui 300m (Hướng Trung Tâm Huyện Củ Chi) | Trường THPT Trung Phú | 1,800 | ||
| Trường THPT Trung Phú | Ngã Ba Trung An (Đường Vào UBND Xã Trung An) | 1,200 | ||
| Ngã Ba Trung An (Đường Vào UBND Xã Trung An) | Cách Chợ Hòa Phú 200m (Hướng Huyện Củ Chi) | 990 | ||
| Cách Chợ Hòa Phú 200m (Hướng Huyện Củ Chi) | Cách Chợ Hòa Phú 200m (Hướng Bình Mỹ) | 1,210 | ||
| Cách Chợ Hòa Phú 200m (Hướng Bình Mỹ) | Cầu Phú Cường (Giáp Tỉnh Bình Dương) | 1,350 | ||
| Ngã Ba Bình Mỹ | Bến Đò (Giáp Tỉnh Bình Dương) | 1,200 | ||
| 88 | Hà Duy Phiên | Tỉnh lộ 8 | Cầu Rạch Tra (Ranh Huyện Hóc Môn) | 900 |
| 89 | Trần Thị Ngần | Trọn đường | 1,190 | |
| 90 | Trần Tử Bình | Trọn đường | 1,650 | |
| 91 | Trần Văn Chẩm | Trọn đường | 990 | |
| 92 | Trung An | Tỉnh lộ 8 | Cầu Rạch Kè | 500 |
| Cầu Rạch Kè | Giáp Sông Sài Gòn | 460 | ||
| 93 | Trương Thị Kiện | Trọn đường | 330 | |
| 94 | Võ Thị Hồng | Trọn đường | 830 | |
| 95 | Võ Văn Bích | Trọn đường | 990 | |
| 96 | Võ Văn Điều | Trọn đường | 560 | |
| 97 | Vũ Duy Chí | Trọn đường | 990 | |
| 98 | Vũ Tụ | Trọn đường | 1,120 | |
| 99 | Đoàn Minh Triết | Trọn đường | 330 | |
| 100 | Phú Thuận | Trọn đường | 420 | |
| 101 | Đường Số 794 | Tỉnh lộ 15 | Cây Gõ | 290 |
| 102 | Đường Số 806 | Cây Gõ | Đường 805 | 260 |
| 103 | Đường Ba Sa | Quốc lộ 22 | Tỉnh lộ 2 | 330 |
| 104 | Đường Số 607 | Quốc lộ 22 | Kênh Chính Đông | 260 |
| 105 | Đường Số 608 | Quốc lộ 22 | Hết Tuyến | 260 |
| 106 | Đường Số 609 | Đường Nguyễn Thị Rành | Hết Tuyến | 290 |
| 107 | Đường Số 610 | Đường Ba Sa | Hết Tuyến | 260 |
| 108 | Đường Số 613 | Quốc lộ 22 | Hết Tuyến | 230 |
| 109 | Đường Số 615 | Đường Số 617 | Hết Tuyến | 260 |
| 110 | Đường Số 616 | Đường Số 614 | Hết Tuyến | 260 |
| 111 | Đường Số 618 | Quốc lộ 22 | Đường Số 628 | 290 |
| 112 | Đường Số 619 | Đường Cây Trôm - Mỹ Khánh | Hết Tuyến | 230 |
| 113 | Đường Số 620 | Quốc lộ 22 | Hết Tuyến | 330 |
| 114 | Đường Số 623 | Đường Trung Viết | Đường Số 624 | 260 |
| 115 | Đường Số 624 | Đường Số 623 | Xã Trung Lập Hạ | 260 |
| 116 | Đường Số 625 | Đường Số 626 | Xã Tân An Hội | 260 |
| 117 | Đường Số 626 | Đường Cây Trôm - Mỹ Khánh | Hết Tuyến | 260 |
| 118 | Đường Số 627 | Quốc lộ 22 | Hết Tuyến | 330 |
| 119 | Đường Số 628 | Đường Số 625 | Hết Tuyến | 230 |
| 120 | Đường Trung Viết | Quốc lộ 22 | Đường Số 609 | 260 |
| 121 | Cây Trắc | Tỉnh lộ 15 | Tỉnh lộ 15 | 330 |
| 122 | Đường Phú Mỹ | Tỉnh lộ 15 | Đường Nguyễn Văn Khạ | 390 |
| 123 | Đường Số 435 | Tỉnh lộ 15 | Đường Nguyễn Thị Nê | 390 |
| 124 | Đường Số 436 | Đường Nguyễn Văn Khạ | Đường Nguyễn Văn Khạ | 260 |
| 125 | Đường Số 439 | Tỉnh lộ 15 | Đường Huỳnh Thị Bẳng | 390 |
| 126 | Đường Số 441 | Tỉnh lộ 15 | Cao Su | 260 |
| 127 | Đường Số 443 | Tỉnh lộ 15 | Tỉnh lộ 15 | 260 |
| 128 | Đường Số 813 | Đ. Tỉnh lộ 15 | Kênh Trên (Hết Tuyến) | 230 |
| 129 | Đường Số 815 | Đ. Tỉnh lộ 15 | Kênh Trên (Hết Tuyến) | 230 |
| 130 | Đường Số 827 | Đ. Tỉnh lộ 15 | Đ. Trung Lập | 330 |
| 131 | Đ.Cánh Đồng Dược | Đ. Tỉnh lộ 15 | Hết Tuyến | 260 |
| 132 | Đường Bàu Giã | Tỉnh lộ 2 | Đường Nguyễn Thị Lắng | 390 |
| 133 | Đường Số 01 | Đường Số 28 | Đường Số 414 | 390 |
| 134 | Đường Số 28 | Tỉnh lộ 2 | Ranh Xã Tân Thông Hội | 390 |
| 135 | Đường Số 405 | Đường Số 406 | Đường Bàu Giã | 390 |
| 136 | Đường Số 406 | Tỉnh lộ 2 | Hết Tuyến | 390 |
| 137 | Đường Số 407 | Đường Số 405 | Đường Nguyễn Thị Lắng | 390 |
| 138 | Đường Số 409 | Tỉnh lộ 2 | Đường Suối Lội | 390 |
| 139 | Đường Số 410 | Tỉnh lộ 2 | Đường Trần Văn Chẩm | 390 |
| 140 | Đường Số 414 | Tỉnh lộ 2 | Ranh Xã Tân Thông Hội | 390 |
| 141 | Đường Số 416 | Tỉnh lộ 8 | Đường Số 417 | 390 |
| 142 | Đường Số 417 | Tỉnh lộ 8 | Đường Cây Bài | 390 |
| 143 | Đường Số 418 | Tỉnh lộ 8 | Kênh N31a-17 | 390 |
| 144 | Đường Số 419 | Tỉnh lộ 8 | Ranh Đồng Dù | 390 |
| 145 | Đường Số 420 | Tỉnh lộ 8 | Kênh T31a-17 | 390 |
| 146 | Đường Số 422 | Tỉnh lộ 8 | Đường Cây Bài | 390 |
| 147 | Đường Số 426 | Tỉnh lộ 8 | Đường Nguyễn Thị Lắng | 390 |
| 148 | Đường Số 429 | Đường Suối Lội | Đường Số 430 | 390 |
| 149 | Đường Số 430 | Đường Nguyễn Thị Lắng | Hết Tuyến | 390 |
| 150 | Đường Số 455 | Tỉnh lộ 8 (Tân Trung) | Hết Tuyến | 590 |
| 151 | Đường Nguyễn Văn Hoài | Quốc lộ 22 | Ranh Khu Công Nghiệp Tây Bắc | 900 |
| 152 | Đường Số 355 | Quốc lộ 22 | Kênh N46 | 400 |
| 153 | Đường Số 356 | Quốc lộ 22 | Đường Lê Minh Nhựt | 400 |
| 154 | Đường Số 364 | Tỉnh lộ 8 | Đường Số 363 | 350 |
| 155 | Đường Số 365 | Tỉnh lộ 8 | Đường Số 363 | 400 |
| 156 | Đường Số 367 | Tỉnh lộ 8 | Hết Tuyến | 400 |
| 157 | Đường Số 369 | Kênh N46 | Ranh Xã Phước Hiệp | 400 |
| 158 | Đường Số 372 | Quốc lộ 22 | Ranh Khu Công Nghiệp Tây Bắc | 800 |
| 159 | Đường Số 374 | Quốc lộ 22 | Đường Số 377 | 800 |
| 160 | Đường Số 706 | Tỉnh lộ 7 | Kênh N31a | 260 |
| 161 | Đường Số 709 | Tỉnh lộ 2 | Kênh N31a | 260 |
| 162 | Đường Số 710 | Tỉnh lộ 2 | Đường Kênh Đông | 260 |
| 163 | Đường Số 711 | Tỉnh lộ 2 | Hết Tuyến | 300 |
| 164 | Đường Số 712 | Đường Trung Lập | Đường Võ Văn Điều | 260 |
| 165 | Đường Số 716 | Đường Kênh Đông | Hẻm 18 | 340 |
| 166 | Đường Số 720 | Đường Trung Lập | Đường Số 726 | 290 |
| 167 | Đường Số 733 | Kênh N25 | Hết Tuyến | 260 |
| 168 | Đặng Chiêm | Nguyễn Văn Khạ | Giáp Hải | 990 |
| 169 | Đường 12b | Đỗ Đình Nhân | Đường Số 12a | 660 |
| 170 | Đường Khu Phố 4 | Vũ Duy Chí | Nguyễn Văn Ni | 660 |
| 171 | Đường Số 20 | Nguyễn Văn Ni | Huỳnh Văn Cọ | 880 |
| 172 | Đường Số 8a | Nguyễn Thị Triệu | Đường Nhựa Khu Phố 2 | 660 |
| 173 | Lê Cẩn | Nguyễn Thị Triệu | Đường Nhựa Khu Phố 2 | 880 |
- Chủ đề:
- Bảng giá đất
Tin liên quan
- Bảng giá đất huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Ngày 23/3: Số mắc Covid-19 giảm còn 127.883 ca, Tuyên Quang bổ sung gần 13.000 F0
Bản tin phòng chống dịch Covid-19 ngày 23/3 của Bộ Y tế cho biết có 127.883 ca mắc mới Covid-19, giảm gần 3.000 ca so với hôm qua. Tuyên Quang bổ sung gần 13.000 F0 23/03/2022
Thêm 33 ca nhiễm Covid-19 mới tại Đà Nẵng, Bắc Giang, Hải Dương
Thông tin từ Bộ Y tế cho biết, trưa 24/5 có thêm 33 ca mắc Covid-19 trong nước. Việt Nam hiện có tổng 5.308 bệnh nhân. 24/05/2021
Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa
29/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Bình Phước
29/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Phúc
26/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Kiên Giang
26/07/2019
Bảng giá đất huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất quận Long Biên, TP. Hà Nội
08/07/2019 Xem tiếp
- Trang chủ
- Về LuatVietnam
Từ khóa » Chi Phí Lên đất Thổ Cư ở Củ Chi
-
Bảng Giá đất Huyện Củ Chi Năm 2020-2024 - Địa Ốc Thịnh Vượng
-
Các Khoản Thuế Phí Khi Chuyển Mục đích Từ đất Nông Nghiệp Lên Thổ ...
-
Bảng Giá đất Củ Chi 2020 - 2024
-
BẢNG GIÁ ĐẤT LÊN THỔ CƯ 24 QUẬN HUYỆN CỦA TP. HCM
-
Chi Phí Chuyển đổi đất Nông Nghiệp Lên Thổ Cư Là Bao Nhiêu?
-
Giá đất Tại Huyện Củ Chi Tăng Cao Sau Khi Có Thông Tin Sẽ Lên Thành ...
-
Chi Tiết Giá đất Thổ Cư Và Các Loại đất Khác ở Thành Phố Hồ Chí Minh ...
-
Bảng Giá đất 2020-2024 Của 63 Tỉnh, Thành Phố Trực Thuộc Trung ương
-
Giá Đất Củ Chi Hiện Nay Là Bao Nhiêu? Tình Hình BĐS Củ Chi
-
Chi Phí Chuyển đổi đất Nông Nghiệp Lên Thổ Cư
-
CHUYỂN TỪ ĐẤT VƯỜN LÊN THỔ CƯ PHẢI ĐÓNG BAO NHIÊU ...
-
Giá đất Củ Chi, Hóc Môn ồ ạt Tăng - Tiền Phong
-
TP.HCM: Hủy Các Quyết định Chuyển đổi Mục đích Sử Dụng đất Sai ở ...
-
Chuyển đổi Mục đích Sử Dụng đất Sang đất ở Tại Củ Chi