Bảng Giá đất Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - LuatVietnam
Có thể bạn quan tâm
- Văn bản mới
- Tra cứu văn bản
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Quy chuẩn Việt Nam
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- Tin văn bản mới
- Tin pháp luật
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - Công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Bản tin luật
- Điểm tin văn bản mới
- Chính sách mới hàng tháng
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Luật sư tư vấn
- AI Luật
- Tiện ích
- Tra cứu giá đất
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Giá xăng hôm nay
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Quy chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- An ninh quốc gia
- An ninh trật tự
- Báo chí-Truyền hình
- Bảo hiểm
- Cán bộ-Công chức-Viên chức
- Chính sách
- Chứng khoán
- Cơ cấu tổ chức
- Cổ phần-Cổ phần hoá
- Công nghiệp
- COVID-19
- Cư trú-Hộ khẩu
- Dân sự
- Đất đai-Nhà ở
- Đấu thầu-Cạnh tranh
- Đầu tư
- Địa giới hành chính
- Điện lực
- Doanh nghiệp
- Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
- Giao thông
- Hải quan
- Hàng hải
- Hàng không
- Hành chính
- Hình sự
- Hóa chất
- Hôn nhân gia đình
- Kế toán-Kiểm toán
- Khiếu nại-Tố cáo
- Khoa học-Công nghệ
- Lao động-Tiền lương
- Lĩnh vực khác
- Ngoại giao
- Nông nghiệp-Lâm nghiệp
- Quốc phòng
- Sở hữu trí tuệ
- Tài chính-Ngân hàng
- Tài nguyên-Môi trường
- Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật
- Thông tin-Truyền thông
- Thực phẩm-Dược phẩm
- Thuế-Phí-Lệ phí
- Thương mại-Quảng cáo
- Thủy hải sản
- Tiết kiệm-Phòng, chống tham nhũng, lãng phí
- Tòa án
- Tư pháp-Hộ tịch
- Văn hóa-Thể thao-Du lịch
- Vi phạm hành chính
- Xây dựng
- Xuất nhập cảnh
- Xuất nhập khẩu
- Y tế-Sức khỏe
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Thuật ngữ pháp lý
- Tra cứu giá đất
- Tra cứu diện tích tách thửa
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tra cứu mức lương tối thiểu
- Tính lãi suất vay ngân hàng
- Tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng
- Tính VAT online
- Giá xăng hôm nay
- Tính tiền chế độ thai sản
- Tra cứu mặt hàng không giảm thuế
- Biểu thuế nhập khẩu WTO
- Biểu thuế ASEAN
- Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh
- Thông tin về dịch Covid-19
- Điểm tin văn bản mới
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Chính sách mới hàng tháng
- Hỏi đáp cùng chuyên gia
- Danh sách Luật sư/ VP Luật
- Thủ tục doanh nghiệp
- Biểu mẫu
- Lịch pháp lý
- Tra cứu văn bản
- Phân tích văn bản
- Dịch vụ dịch thuật
- Dịch vụ nội dung
- Tổng đài tư vấn
- Giới thiệu
- Hướng dẫn sử dụng
- Liên hệ
- Hỗ trợ: 0938 36 1919
- Giải đáp PL: 1900 6192
- LH quảng cáo: [email protected]
- Tải ứng dụng
- Android:
- IOS:
- Theo dõi chúng tôi trên:
- Hành chính
- Thủ tục hành chính
- Vi phạm hành chính
- Công chứng - Chứng thực
- Cư trú
- Thuế - Phí
- Thuế
- Phí
- Lệ phí
- Hóa đơn
- Đất đai - Nhà ở
- Đất đai
- Nhà ở
- Bảo hiểm
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Bảo hiểm thất nghiệp
- Cán bộ - Công chức
- Tuyển dụng
- Lương - Phụ cấp
- Kỷ luật - Nghỉ hưu
- Phòng, chống tham nhũng
- Đảng viên
- Lao động
- Hợp đồng lao động
- Lương - Thưởng
- Chế độ nghỉ
- Kỷ luật lao động
- An toàn lao động
- Tranh chấp lao động
- Dân sự
- Hôn nhân
- Thừa kế
- Bồi thường thiệt hại
- Giao dịch dân sự
- Biểu mẫu
- Mẫu giấy
- Mẫu đơn
- Mẫu hợp đồng
- Mẫu tờ khai
- Mẫu khác
- Giao thông
- Biển báo giao thông
- Mức phạt vi phạm
- Cảnh sát giao thông
- Lĩnh vực khác
- Y tế
- Hình sự
- Giáo dục
- An ninh - Trật tự
- Tài chính - Ngân hàng
- Trọng tài thương mại
- Media Luật
- Infographic
- Video
- Sách Luật
RSS Tìm kiếm Tìm nâng cao Văn bản Tin tức Hỏi đáp Bản án Thứ Tư, 12/06/2019, 17:50 Tăng giảm cỡ chữ: Bảng giá đất quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
(Kèm theo Quyết định 51/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 30/2017/QĐ-UBND ngày 22/7/2017)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên Đường | Đoạn Đường | Giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Alexandre De Rhodes | Trọn Đường | 92,400 | |
| 2 | Bà Lê Chân | Trọn Đường | 32,600 | |
| 3 | Bùi Thị Xuân | Trọn Đường | 59,800 | |
| 4 | Bùi Viện | Trọn Đường | 52,800 | |
| 5 | Calmette | Trọn Đường | 57,800 | |
| 6 | Cao Bá Nhạ | Trọn Đường | 33,900 | |
| 7 | Cao Bá Quát | Trọn Đường | 46,200 | |
| 8 | Chu Mạnh Trinh | Trọn Đường | 52,800 | |
| 9 | Cách Mạng Tháng 8 | Trọn Đường | 66,000 | |
| 10 | Cống Quỳnh | Trọn Đường | 58,100 | |
| 11 | Cô Bắc | Trọn Đường | 35,500 | |
| 12 | Cô Giang | Trọn Đường | 35,600 | |
| 13 | Công Trường Lam Sơn | Trọn Đường | 115,900 | |
| 14 | Công Trường Mê Linh | 96,800 | ||
| 15 | Công Xã Paris | Trọn Đường | 96,800 | |
| 16 | Cây Điệp | Trọn Đường | 21,400 | |
| 17 | Đinh Công Tráng | Trọn Đường | 32,600 | |
| 18 | Đinh Tiên Hoàng | Lê Duẫn | Điện Biên Phủ | 36,400 |
| Điện Biên Phủ | Võ Thị Sáu | 45,200 | ||
| Võ Thị Sáu | Cầu Bông | 35,000 | ||
| 19 | Điện Biên Phủ | Cầu Điện Biên Phủ | Đinh Tiên Hoàng | 35,000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Hai Bà Trưng | 45,500 | ||
| 20 | Đặng Dung | Trọn Đường | 32,000 | |
| 21 | Đặng Thị Nhu | Trọn Đường | 56,700 | |
| 22 | Đặng Trần Côn | Trọn Đường | 37,400 | |
| 23 | Đặng Tất | Trọn Đường | 32,000 | |
| 24 | Đề Thám | Võ Văn Kiệt | Trần Hưng Đạo | 30,300 |
| Trần Hưng Đạo | Phạm Ngũ Lão | 36,500 | ||
| 25 | Đồng Khởi | Trọn Đường | 162,000 | |
| 26 | Đỗ Quang Đẩu | Trọn Đường | 39,600 | |
| 27 | Đông Du | Trọn Đường | 88,000 | |
| 28 | Hai Bà Trưng | Bến Bạch Đằng | Nguyễn Thị Minh Khai | 96,800 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Võ Thị Sáu | 65,600 | ||
| Võ Thị Sáu | Ngã 3 Trần Quang Khải | 72,700 | ||
| Ngã 3 Trần Quang Khải | Cầu Kiệu | 58,200 | ||
| 29 | Hoà Mỹ | Trọn Đường | 22,100 | |
| 30 | Huyền Quang | Trọn Đường | 24,600 | |
| 31 | Huyền Trân Công Chúa | Trọn Đường | 44,000 | |
| 32 | Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Huệ | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 92,400 |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Quách Thị Trang | 70,000 | ||
| 33 | Huỳnh Khương Ninh | Trọn Đường | 26,300 | |
| 34 | Hàm Nghi | Trọn Đường | 101,200 | |
| 35 | Hàn Thuyên | Trọn Đường | 92,400 | |
| 36 | Hải Triều | Trọn Đường | 86,000 | |
| 37 | Hoàng Sa | Trọn Đường | 26,400 | |
| 38 | Hồ Huấn Nghiệp | Trọn Đường | 92,400 | |
| 39 | Hồ Hảo Hớn | Trọn Đường | 30,200 | |
| 40 | Hồ Tùng Mậu | Võ Văn Kiệt | Hàm Nghi | 41,300 |
| Hàm Nghi | Tôn Thất Thiệp | 68,900 | ||
| 41 | Ký Con | Trọn Đường | 58,200 | |
| 42 | Lý Tự Trọng | Ngã Sáu Phù Đổng | Hai Bà Trưng | 101,200 |
| Hai Bà Trưng | Tôn Đức Thắng | 78,500 | ||
| 43 | Lý Văn Phức | Trọn Đường | 28,100 | |
| 44 | Lương Hữu Khánh | Trọn Đường | 38,800 | |
| 45 | Lê Anh Xuân | Trọn Đường | 66,000 | |
| 46 | Lê Công Kiều | Trọn Đường | 46,600 | |
| 47 | Lê Duẩn | Trọn Đường | 110,000 | |
| 48 | Lê Lai | Chợ Bến Thành | Nguyễn Thị Nghĩa | 88,000 |
| Nguyễn Thị Nghĩa | Nguyễn Trãi | 79,200 | ||
| 49 | Lê Lợi | Trọn Đường | 162,000 | |
| 50 | Lê Thánh Tôn | Phạm Hồng Thái | Đồng Khởi | 115,900 |
| Đồng Khởi | Tôn Đức Thắng | 110,000 | ||
| 51 | Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Thái Học | Calmette | 48,400 |
| Calmette | Phó Đức Chính | 59,400 | ||
| 52 | Lê Thị Riêng | Trọn Đường | 66,000 | |
| 53 | Lưu Văn Lang | Trọn Đường | 83,600 | |
| 54 | Lê Văn Hưu | Trọn Đường | 57,200 | |
| 55 | Mai Thị Lựu | Trọn Đường | 40,600 | |
| 56 | Mã Lộ | Trọn Đường | 25,400 | |
| 57 | Mạc Thị Bưởi | Trọn Đường | 88,000 | |
| 58 | Mạc Đỉnh Chi | Điện Biên Phủ | Trần Cao Vân | 52,800 |
| Trần Cao Vân | Nguyễn Du | 59,400 | ||
| 59 | Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Thị Nghè | Hai Bà Trưng | 61,400 |
| Hai Bà Trưng | Cống Quỳnh | 77,000 | ||
| Cống Quỳnh | Ngã Sáu Nguyễn Văn Cừ | 66,000 | ||
| 60 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Võ Văn Kiệt | Hàm Nghi | 79,200 |
| Hàm Nghi | Lê Thánh Tôn | 75,600 | ||
| Lê Thánh Tôn | Nguyễn Thị Minh Khai | 72,600 | ||
| 61 | Nguyễn An Ninh | Trọn Đường | 79,200 | |
| 62 | Nguyễn Cảnh Chân | Trọn Đường | 44,800 | |
| 63 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Thái Học | Phó Đức Chính | 57,200 |
| Phó Đức Chính | Hồ Tùng Mậu | 73,000 | ||
| 64 | Nguyễn Cư Trinh | Trọn Đường | 57,500 | |
| 65 | Nguyễn Du | Cách Mạng Tháng 8 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 57,200 |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Hai Bà Trưng | 66,000 | ||
| Hai Bà Trưng | Tôn Đức Thắng | 57,200 | ||
| 66 | Nguyễn Huy Tự | Trọn Đường | 35,100 | |
| 67 | Nguyễn Huệ | Trọn Đường | 162,000 | |
| 68 | Nguyễn Văn Bình | Trọn Đường | 57,200 | |
| 69 | Nguyễn Văn Nguyễn | Trọn Đường | 25,400 | |
| 70 | Nguyễn Hữu Cầu | Trọn Đường | 34,100 | |
| 71 | Nguyễn Khắc Nhu | Trọn Đường | 37,000 | |
| 72 | Nguyễn Phi Khanh | Trọn Đường | 25,400 | |
| 73 | Nam Quốc Cang | Trọn Đường | 44,000 | |
| 74 | Nguyễn Siêu | Trọn Đường | 46,200 | |
| 75 | Nguyễn Thiệp | Trọn Đường | 74,800 | |
| 76 | Nguyễn Thái Bình | Trọn Đường | 57,100 | |
| 77 | Nguyễn Thái Học | Trần Hưng Đạo | Phạm Ngũ Lão | 61,600 |
| Đoạn Còn Lại | 48,400 | |||
| 78 | Nguyễn Thành Ý | Trọn Đường | 32,200 | |
| 79 | Nguyễn Thị Nghĩa | Trọn Đường | 61,600 | |
| 80 | Nguyễn Trung Ngạn | Trọn Đường | 37,000 | |
| 81 | Nguyễn Trung Trực | Lê Lợi | Lê Thánh Tôn | 82,200 |
| Lê Thánh Tôn | Nguyễn Du | 77,000 | ||
| 82 | Nguyễn Trãi | Ngã 6 Phù Đổng | Cống Quỳnh | 88,000 |
| Cống Quỳnh | Nguyễn Văn Cừ | 66,000 | ||
| 83 | Nguyễn Văn Chiêm | Trọn Đường | 66,000 | |
| 84 | Nguyễn Văn Cừ | Võ Văn Kiệt | Trần Hưng Đạo | 33,600 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 6 Nguyễn Văn Cừ | 42,700 | ||
| 85 | Nguyễn Văn Giai | Trọn Đường | 44,000 | |
| 86 | Nguyễn Văn Thủ | Hai Bà Trưng | Mạc Đĩnh Chi | 48,400 |
| Mạc Đĩnh Chi | Hoàng Sa | 44,000 | ||
| 87 | Nguyễn Văn Tráng | Trọn Đường | 44,000 | |
| 88 | Nguyễn Văn Nghĩa | Trọn Đường | 32,300 | |
| 89 | Nguyễn Đình Chiểu | Hai Bà Trưng | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 66,000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Hoàng Sa | 45,000 | ||
| 90 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trọn Đường | 48,800 | |
| 91 | Ngô Văn Năm | Trọn Đường | 47,700 | |
| 92 | Ngô Đức Kế | Trọn Đường | 88,000 | |
| 93 | Pasteur | Nguyễn Thị Minh Khai | Hàm Nghi | 79,500 |
| Hàm Nghi | Võ Văn Kiệt | 69,600 | ||
| 94 | Phan Bội Châu | Trọn Đường | 88,000 | |
| 95 | Phan Châu Trinh | Trọn Đường | 88,000 | |
| 96 | Phan Kế Bính | Trọn Đường | 37,300 | |
| 97 | Phan Liêm | Trọn Đường | 33,800 | |
| 98 | Phan Ngữ | Trọn Đường | 33,000 | |
| 99 | Phan Tôn | Trọn Đường | 33,000 | |
| 100 | Phan Văn Trường | Trọn Đường | 35,200 | |
| 101 | Phan Văn Đạt | Trọn Đường | 57,200 | |
| 102 | Phạm Hồng Thái | Trọn Đường | 83,600 | |
| 103 | Phạm Ngọc Thạch | Trọn Đường | 65,000 | |
| 104 | Phạm Ngũ Lão | Phó Đức Chính | Trần Hưng Đạo | 51,200 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Thị Nghĩa | 51,200 | ||
| Nguyễn Thị Nghĩa | Nguyễn Trãi | 70,400 | ||
| 105 | Phạm Viết Chánh | Trọn Đường | 44,000 | |
| 106 | Phó Đức Chính | Trọn Đường | 63,200 | |
| 107 | Phùng Khắc Khoan | Trọn Đường | 38,400 | |
| 108 | Sương Nguyệt Ánh | Trọn Đường | 77,000 | |
| 109 | Thi Sách | Trọn Đường | 57,200 | |
| 110 | Thái Văn Lung | Trọn Đường | 79,700 | |
| 111 | Thạch Thị Thanh | Trọn Đường | 35,200 | |
| 112 | Thủ Khoa Huân | Nguyễn Du | Lý Tự Trọng | 88,000 |
| Lý Tự Trọng | Lê Thánh Tôn | 88,000 | ||
| 113 | Trần Cao Vân | Trọn Đường | 63,200 | |
| 114 | Trần Doãn Khanh | Trọn Đường | 33,000 | |
| 115 | Trần Hưng Đạo | Quách Thị Trang | Nguyễn Thái Học | 68,900 |
| Nguyễn Thái Học | Nguyễn Khắc Nhu | 76,000 | ||
| Nguyễn Khắc Nhu | Nguyễn Văn Cừ | 58,700 | ||
| 116 | Trần Khánh Dư | Trọn Đường | 32,000 | |
| 117 | Trần Khắc Chân | Trọn Đường | 32,000 | |
| 118 | Trần Nhật Duật | Trọn Đường | 32,000 | |
| 119 | Trần Quang Khải | Trọn Đường | 38,700 | |
| 120 | Trần Quý Khoách | Trọn Đường | 33,400 | |
| 121 | Trần Đình Xu | Trọn Đường | 31,200 | |
| 122 | Trịnh Văn Cấn | Trọn Đường | 37,400 | |
| 123 | Trương Hán Siêu | Trọn Đường | 19,500 | |
| 124 | Trương Định | Trọn Đường | 88,000 | |
| 125 | Tôn Thất Thiệp | Trọn Đường | 68,200 | |
| 126 | Tôn Thất Tùng | Trọn Đường | 63,200 | |
| 127 | Tôn Thất Đạm | Tôn Thất Thiệp | Hàm Nghi | 79,200 |
| Hàm Nghi | Võ Văn Kiệt | 63,200 | ||
| 128 | Tôn Đức Thắng | Lê Duẩn | Công Trường Mê Linh | 89,300 |
| Công Trường Mê Linh | Cầu Nguyễn Tất Thành | 105,600 | ||
| 129 | Võ Văn Kiệt | Trọn Đường | 36,800 | |
| 130 | Võ Thị Sáu | Trọn Đường | 56,000 | |
| 131 | Yersin | Trọn Đường | 63,800 | |
| 132 | Nguyễn Hữu Cảnh | Tôn Đức Thắng | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 79,200 |
- Chủ đề:
- Bảng giá đất
Tin liên quan
- Bảng giá đất quận 12, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 3, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 11, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 10, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 4, TP. Hồ Chí Minh
Ngày 23/3: Số mắc Covid-19 giảm còn 127.883 ca, Tuyên Quang bổ sung gần 13.000 F0
Bản tin phòng chống dịch Covid-19 ngày 23/3 của Bộ Y tế cho biết có 127.883 ca mắc mới Covid-19, giảm gần 3.000 ca so với hôm qua. Tuyên Quang bổ sung gần 13.000 F0 23/03/2022
Thêm 33 ca nhiễm Covid-19 mới tại Đà Nẵng, Bắc Giang, Hải Dương
Thông tin từ Bộ Y tế cho biết, trưa 24/5 có thêm 33 ca mắc Covid-19 trong nước. Việt Nam hiện có tổng 5.308 bệnh nhân. 24/05/2021
Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa
29/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Bình Phước
29/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Phúc
26/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Kiên Giang
26/07/2019
Bảng giá đất huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất quận Long Biên, TP. Hà Nội
08/07/2019 Xem tiếp
- Trang chủ
- Về LuatVietnam
Từ khóa » Giá đất Quận 1 2020
-
BẢNG GIÁ ĐẤT QUẬN 1 (GIÁ NHÀ NƯỚC)
-
Bảng Giá đất Quận 1 Năm 2020-2024 - Địa Ốc Thịnh Vượng
-
Tham Khảo Giá Đất Quận 1 Cập Nhật Mới Nhất T7/2022 - Mogi
-
Giá Nhà đất Quận 1 Tháng 07/2022 - Propzy
-
Bảng Giá đất Quận 1 Giai đoạn 2020 – 2024 – Mới Nhất
-
Giá đất Quận 1 Tiến Sát Mốc 550 Triệu đồng/m2 - Bất động Sản - Zing
-
Thành Phố Hồ Chí Minh Mới Nhất Năm 2022 - Bảng Giá Đất Đai
-
Bảng Giá đất Quận 1, TP.HCM Giai đoạn 2020 - 2024
-
Tham Khảo Giá Nhà đất Quận 1, TP.HCM - Bất Động Sản Uy Tín
-
Cập Nhật Bảng Giá đất Tại Quận 1 TPHCM Mới Nhất Năm 2020
-
Bảng Giá Đất Quận 1 Giai Đoạn Từ 2020 Đến 2024 - Thủ Tục Nhà Đất
-
Bảng Giá đất Quận 1
-
TP.HCM: Giá đất Quận 1 Cao Nhất, Gần 550 Triệu đồng/m2
-
Cập Nhật Giá đất Quận 1: Khan Hàng Dù Giá Vượt Ngưỡng 1 Tỷ/m2