Bảng Giá đất Quận 7, TP. Hồ Chí Minh - LuatVietnam
Có thể bạn quan tâm
- Văn bản mới
- Tra cứu văn bản
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Quy chuẩn Việt Nam
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- Tin văn bản mới
- Tin pháp luật
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - Công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Bản tin luật
- Điểm tin văn bản mới
- Chính sách mới hàng tháng
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Luật sư tư vấn
- AI Luật
- Tiện ích
- Tra cứu giá đất
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Giá xăng hôm nay
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Quy chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- An ninh quốc gia
- An ninh trật tự
- Báo chí-Truyền hình
- Bảo hiểm
- Cán bộ-Công chức-Viên chức
- Chính sách
- Chứng khoán
- Cơ cấu tổ chức
- Cổ phần-Cổ phần hoá
- Công nghiệp
- COVID-19
- Cư trú-Hộ khẩu
- Dân sự
- Đất đai-Nhà ở
- Đấu thầu-Cạnh tranh
- Đầu tư
- Địa giới hành chính
- Điện lực
- Doanh nghiệp
- Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
- Giao thông
- Hải quan
- Hàng hải
- Hàng không
- Hành chính
- Hình sự
- Hóa chất
- Hôn nhân gia đình
- Kế toán-Kiểm toán
- Khiếu nại-Tố cáo
- Khoa học-Công nghệ
- Lao động-Tiền lương
- Lĩnh vực khác
- Ngoại giao
- Nông nghiệp-Lâm nghiệp
- Quốc phòng
- Sở hữu trí tuệ
- Tài chính-Ngân hàng
- Tài nguyên-Môi trường
- Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật
- Thông tin-Truyền thông
- Thực phẩm-Dược phẩm
- Thuế-Phí-Lệ phí
- Thương mại-Quảng cáo
- Thủy hải sản
- Tiết kiệm-Phòng, chống tham nhũng, lãng phí
- Tòa án
- Tư pháp-Hộ tịch
- Văn hóa-Thể thao-Du lịch
- Vi phạm hành chính
- Xây dựng
- Xuất nhập cảnh
- Xuất nhập khẩu
- Y tế-Sức khỏe
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Thuật ngữ pháp lý
- Tra cứu giá đất
- Tra cứu diện tích tách thửa
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tra cứu mức lương tối thiểu
- Tính lãi suất vay ngân hàng
- Tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng
- Tính VAT online
- Giá xăng hôm nay
- Tính tiền chế độ thai sản
- Tra cứu mặt hàng không giảm thuế
- Biểu thuế nhập khẩu WTO
- Biểu thuế ASEAN
- Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh
- Thông tin về dịch Covid-19
- Điểm tin văn bản mới
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Chính sách mới hàng tháng
- Hỏi đáp cùng chuyên gia
- Danh sách Luật sư/ VP Luật
- Thủ tục doanh nghiệp
- Biểu mẫu
- Lịch pháp lý
- Tra cứu văn bản
- Phân tích văn bản
- Dịch vụ dịch thuật
- Dịch vụ nội dung
- Tổng đài tư vấn
- Giới thiệu
- Hướng dẫn sử dụng
- Liên hệ
- Hỗ trợ: 0938 36 1919
- Giải đáp PL: 1900 6192
- LH quảng cáo: [email protected]
- Tải ứng dụng
- Android:
- IOS:
- Theo dõi chúng tôi trên:
- Hành chính
- Thủ tục hành chính
- Vi phạm hành chính
- Công chứng - Chứng thực
- Cư trú
- Thuế - Phí
- Thuế
- Phí
- Lệ phí
- Hóa đơn
- Đất đai - Nhà ở
- Đất đai
- Nhà ở
- Bảo hiểm
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Bảo hiểm thất nghiệp
- Cán bộ - Công chức
- Tuyển dụng
- Lương - Phụ cấp
- Kỷ luật - Nghỉ hưu
- Phòng, chống tham nhũng
- Đảng viên
- Lao động
- Hợp đồng lao động
- Lương - Thưởng
- Chế độ nghỉ
- Kỷ luật lao động
- An toàn lao động
- Tranh chấp lao động
- Dân sự
- Hôn nhân
- Thừa kế
- Bồi thường thiệt hại
- Giao dịch dân sự
- Biểu mẫu
- Mẫu giấy
- Mẫu đơn
- Mẫu hợp đồng
- Mẫu tờ khai
- Mẫu khác
- Giao thông
- Biển báo giao thông
- Mức phạt vi phạm
- Cảnh sát giao thông
- Lĩnh vực khác
- Y tế
- Hình sự
- Giáo dục
- An ninh - Trật tự
- Tài chính - Ngân hàng
- Trọng tài thương mại
- Media Luật
- Infographic
- Video
- Sách Luật
RSS Tìm kiếm Tìm nâng cao Văn bản Tin tức Hỏi đáp Bản án Thứ Hai, 08/07/2019, 09:26 Tăng giảm cỡ chữ: Bảng giá đất quận 7 - TP. Hồ Chí Minh
(Kèm theo Quyết định 51/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 30/2017/QĐ-UBND ngày 22/7/2017)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên Đường | Đoạn Đường | Giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Bế Văn Cấm | Trọn Đường | 8,400 | |
| 2 | Bến Nghé | Trọn Đường | 4,700 | |
| 3 | Bùi Văn Ba | Trọn Đường | 7,400 | |
| 4 | Các Đường Trong Cư Xá Ngân Hàng | 8,800 | ||
| 5 | Các Đường Còn Lại Trong Cư Xá Tân Quy Đông | 8,800 | ||
| 6 | Chuyên Dùng 9 | Trọn Đường | 3,000 | |
| 7 | Đào Trí | Nguyễn Văn Quỳ | Gò Ô Môi | 3,600 |
| Gò Ô Môi | Hoàng Quốc Việt | 3,600 | ||
| Hoàng Quốc Việt | Trường Hàng Giang | 3,600 | ||
| 8 | Đường Số 5 (Hẻm Bờ Tua 2) | Trọn Đường | 5,500 | |
| 9 | Đường Số 10 | 6,400 | ||
| 10 | Đường 17 | Đường Số 10 | Mai Văn Vĩnh | 8,800 |
| Đường Số 6 | Đường Số 10 | 8,800 | ||
| 11 | Đường 17 (Phường Tân Thuận Tây) | Tân Mỹ | Lâm Văn Bền | 8,200 |
| 12 | Đường 15b (Phường Phú Mỹ) | Phạm Hữu Lầu | Sông Phú Xuân | 6,400 |
| 13 | Đường 60, 62 Lâm Văn Bền (Phường Tân Kiểng) | Lâm Văn Bền | Cuối Trường Nguyễn Hữu Thọ | 6,000 |
| 14 | Đường 67 | 7,800 | ||
| 15 | Đường Cầu Tân Thuận 2 | Cầu Tân Thuận 2 | Nguyễn Văn Linh | 8,300 |
| 16 | Đường Nhánh Cầu Tân Thuận 2 | Trần Xuân Soạn | Đường Cầu Tân Thuận 2 | 7,500 |
| 17 | Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Tân An Huy | 7,400 | ||
| 18 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Quy Đông | - | ||
| Đường >= 16m | 8,800 | |||
| Đường < 16m | 7,400 | |||
| 19 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Ven Sông | - | ||
| Đường Song Hành Với Đường Nguyễn Văn Linh | 11,100 | |||
| Đường Lộ Giới >= 16m | 7,900 | |||
| Đường Lộ Giới < 16m | 5,200 | |||
| 20 | Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Tân Phong | - | ||
| Đường Song Hành Với Đường Nguyễn Hữu Thọ | 11,000 | |||
| Đường Nối Lê Văn Lương Với Đường Nguyễn Hữu Thọ | 8,800 | |||
| Đường Nội Bộ Lộ Giới <= 12m | 7,400 | |||
| 21 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Vạn Phát Hưng | - | ||
| Đường Hoàng Quốc Việt Nối Dài | 7,500 | |||
| Đường >= 16m | 6,100 | |||
| Đường < 16m | 5,100 | |||
| 22 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Cty Xây Dựng Và Kinh Doanh Nhà Chợ Lớn (Phường Phú Mỹ) | - | ||
| Đường Lộ Giới >= 16m | 4,300 | |||
| Đường Lộ Giới < 16m | 3,400 | |||
| 23 | Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Của Công Ty Đầu Tư Và Xây Dựng Tân Thuận | 7,300 | ||
| 24 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Bộ Nội Vụ | 3,600 | ||
| 25 | Đường Nội Bộ Khu Cư Xá Ngân Hàng Công Thương | 3,600 | ||
| 26 | Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Của Cảng Bến Nghé | 8,000 | ||
| 27 | Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Của Công Ty Mía Đường | 8,000 | ||
| 28 | Đường Nối Lê Văn Lương Với Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn Hữu Thọ | Lê Văn Lương | 13,200 |
| 29 | Đường Trục Chính Khu Quy Hoạch Dân Cư (Của Cty Vạn Phát Hưng Đầu Tư) | Trọn Đường | 6,600 | |
| 30 | Đường Trục Chính Khu Quy Hoạch Dân Cư (Của Cty Ttnt Đầu Tư) (Phường Phú Thuận) | Trọn Đường | 6,600 | |
| 31 | Đường Nội Bộ Khu Quy Hoạch Dân Cư (Của Cty Ttnt Đầu Tư (Phường Phú Thuận) | 5,200 | ||
| 32 | Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư (Của Cty Vạn Phát Hưng Đầu Tư) (Phường Phú Thuận) | 5,200 | ||
| 33 | Đường Trục Chính Khu Quy Hoạch Tân Hưng (Kiều Đàm Ni Tự) | 10,200 | ||
| 34 | Đường Nhánh Nội Bộ Khu Quy Hoạch Dân Cư Tân Hưng (Kiều Đàm Ni Tự) | 5,300 | ||
| 35 | Đường Trục Chính Trong Khu Dân Cư (Của Công Ty Nam Long Đầu Tư) | 6,100 | ||
| 36 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư (Của Công Ty Nam Long Đầu Tư) (Phường Phú Thuận) | 3,800 | ||
| 37 | Đường Trục Chính Trong Khu Dân Cư Tân Mỹ | 11,000 | ||
| 38 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Mỹ | 8,800 | ||
| 39 | Đường Trục Chính Khu Định Cư Số 1 | 11,000 | ||
| 40 | Đường Nội Bộ Khu Định Cư Số 1 < 16m | 7,400 | ||
| 41 | Đường Nội Bộ Khu Định Cư Số 1 >= 16m | 8,800 | ||
| 42 | Đường Vào Khu Dân Cư Bộ Nội Vụ | Nguyễn Văn Quỳ | Khu Dân Cư Bộ Nội Vụ | 6,600 |
| 43 | Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Hưng | - | ||
| _Đường Trục Chính | Trọn Đường | 8,200 | ||
| _Đường Nhánh | Trọn Đường | 7,300 | ||
| 44 | Phú Thuận (Phường Phú Thuận) | Đào Trí | Huỳnh Tấn Phát | 7,400 |
| Huỳnh Tấn Phát | Tân Phú | 8,800 | ||
| 45 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Thành Lập (Phường Phú Mỹ) | - | ||
| _Đường Trục Chính | Trọn Đường | 6,100 | ||
| _Đường Nhánh | Trọn Đường | 5,200 | ||
| 46 | Đường Vào Chợ Gò Ô Môi | Trọn Đường | 7,400 | |
| 47 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Lê Hoài Anh (Phường Phú Thuận) | Trọn Đường | 6,600 | |
| 48 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tấn Trường (Phường Phú Thuận) | - | ||
| _Đường Trục Chính | Trọn Đường | 7,400 | ||
| _Đường Nhánh | Trọn Đường | 6,600 | ||
| 49 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Đào Chiến Thắng (Phường Phú Thuận) | - | ||
| _Đường Trục Chính | Trọn Đường | 6,200 | ||
| _Đường Nhánh | Trọn Đường | 5,900 | ||
| 50 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Phú Mỹ (Phường Phú Mỹ) | - | ||
| _Đường Trục Chính | Trọn Đường | 3,500 | ||
| _Đường Nhánh | Trọn Đường | 2,600 | ||
| 51 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Nam Long (Phường Tân Thuận Đông) | - | ||
| _Đường Trục Chính | Trọn Đường | 11,000 | ||
| _Đường Nhánh | Trọn Đường | 8,800 | ||
| 52 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Võ Văn Thơm (Phường Tân Phú) | Trọn Đường | 8,400 | |
| 53 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Của Tổng Công Ty Đường Sông Miền Nam | Trọn Đường | 8,400 | |
| 54 | Đường Khu Dân Cư Công Ty Savimex (Phú Thuận) | - | ||
| _Đường Trục Chính | 7,400 | |||
| _Đường Nhánh | 6,600 | |||
| 55 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Him Lam (Phường Tân Hưng) | - | ||
| Đường Số 1 | 8,400 | |||
| Nguyễn Thị Thập Nối Dài | 9,900 | |||
| Đường Có Lộ Giới >=16m | 6,200 | |||
| Đường Có Lộ Giới <16m | 5,500 | |||
| 56 | Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Của Công Ty Tnhh Phương Nam (Phường Tân Phú) | - | ||
| _Đường Trục Chính | Trọn Đường | 4,400 | ||
| _Đường Nhánh | Trọn Đường | 3,700 | ||
| 57 | Gò Ô Môi | Trọn Đường | 5,600 | |
| 58 | Hoàng Quốc Việt | Trọn Đường | 7,600 | |
| 59 | Huỳnh Tấn Phát | Cầu Tân Thuận | Nguyễn Thị Thập | 11,100 |
| Nguyễn Thị Thập | Cầu Phú Xuân | 10,200 | ||
| 60 | Lâm Văn Bền | Trọn Đường | 8,800 | |
| 61 | Lê Văn Lương | Trần Xuân Soạn | Cầu Rạch Bàng | 11,900 |
| Cầu Rạch Bàng | Cầu Rạch Đĩa | 10,100 | ||
| 62 | Lưu Trọng Lư | Huỳnh Tấn Phát | Kho 18 | 7,800 |
| 63 | Lý Phục Man | Trọn Đường | 9,900 | |
| 64 | Mai Văn Vĩnh | Trọn Đường | 10,700 | |
| 65 | Nguyễn Hữu Thọ | Cầu Kênh Tẻ | Bờ Sông Rạch Đĩa | 12,600 |
| 66 | Nguyễn Thị Thập | Trọn Đường | 16,300 | |
| 67 | Nguyễn Văn Linh | Huỳnh Tấn Phát | Rạch Thầy Tiêu | 15,400 |
| Rạch Thầy Tiêu | Lê Văn Lương | 23,500 | ||
| Lê Văn Lương | Rạch Ông Lớn | 13,000 | ||
| 68 | Nguyễn Văn Quỳ | Trọn Đường | 9,700 | |
| 69 | Phạm Hữu Lầu | Trọn Đường | 4,800 | |
| 70 | Phan Huy Thực | Trọn Đường | 8,800 | |
| 71 | Tân Mỹ | Trọn Đường | 8,000 | |
| 72 | Tân Thuận Tây | Trọn Đường | 8,800 | |
| 73 | Trần Trọng Cung | Trọn Đường | 10,200 | |
| 74 | Trần Văn Khánh | Trọn Đường | 6,400 | |
| 75 | Trần Xuân Soạn | Trọn Đường | 12,300 | |
| Các Tuyến Đường Khu Đô Thị Nam Thanh Phố | - | |||
| 76 | Bertrand Russell (Cr.2102+C22102) | Trọn Đường | 18,900 | |
| 77 | Bùi Bằng Đoàn (Bắc Park Way) | Trọn Đường | 17,200 | |
| 78 | Cao Triều Phát (R.2102) | Trọn Đường | 19,200 | |
| 79 | Đặng Đại Độ (R.2105) | Trọn Đường | 18,700 | |
| 80 | Đặng Đức Thuật (H.2103) | Trọn Đường | 15,300 | |
| 81 | Đô Đốc Tuyết (Cn.2106) | Trọn Đường | 15,000 | |
| 82 | Đường 10 | Trọn Đường | 14,200 | |
| 83 | Đường 15 | Trọn Đường | 11,000 | |
| 84 | Đường 16 | Trọn Đường | 14,200 | |
| 85 | Đường 17 | Trọn Đường | 14,200 | |
| 86 | Đường 18 | Trọn Đường | 11,800 | |
| 87 | Đường 19 | Trọn Đường | 13,300 | |
| 88 | Đường 2 | Trọn Đường | 14,300 | |
| 89 | Đường 20 | Trọn Đường | 15,300 | |
| 90 | Đường 21 | Trọn Đường | 11,600 | |
| 91 | Đường 22 | Trọn Đường | 14,100 | |
| 92 | Đường 23 | Trọn Đường | 15,800 | |
| 93 | Đường 6 | Trọn Đường | 16,600 | |
| 94 | Đường B | Hoàng Văn Thái | Trần Văn Trà | 12,900 |
| Đường 15 | Đường 16 | 10,200 | ||
| 95 | Đường C | Hoàng Văn Thái | Rạch Cả Cấm | 16,100 |
| Rạch Cả Cấm | Đường 23 | 12,500 | ||
| 96 | Đường D | Hoàng Văn Thái | Trần Văn Trà | 12,500 |
| Đường 15 | Đường 16 | 10,400 | ||
| 97 | Đường G | Trọn Đường | 15,800 | |
| 98 | Đường N | Trần Văn Trà | Tôn Dật Tiên | 13,300 |
| Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Đổng Chi | 17,600 | ||
| 99 | Đường O | Trọn Đường | 13,900 | |
| 100 | Đường P | Nguyễn Văn Linh | Hà Huy Tập | 15,700 |
| Đường 10 | Trần Văn Trà | 17,000 | ||
| 101 | Đường U | Trọn Đường | 16,900 | |
| 102 | Hà Huy Tập (H.2102) | Trọn Đường | 11,700 | |
| 103 | Hoàng Văn Thái (Cr.2101+C.2101) | Trọn Đường | 16,300 | |
| 104 | Hưng Long | Trọn Đường | 14,300 | |
| 105 | Lê Văn Thêm (R.2103) | Trọn Đường | 16,300 | |
| 106 | Luther King (Cr.2106) | Trọn Đường | 19,800 | |
| 107 | Lý Long Tường (H.2105) | Trọn Đường | 18,200 | |
| 108 | Morison (Cr.2103+C.2103) | Trọn Đường | 18,600 | |
| 109 | Nguyễn Bính (H.2109) | Trọn Đường | 18,600 | |
| 110 | Nguyễn Cao (R.2106) | Trọn Đường | 19,400 | |
| 111 | Nguyễn Đức Cảnh (Nam Park Way) | Trọn Đường | 18,800 | |
| 112 | Nguyễn Đỗng Chi | Rạch Kích | Phan Văn Nghị | 18,400 |
| Phan Văn Nghị | Đường N (Bắc) | 19,000 | ||
| Đường N (Bắc) | Nguyễn Lương Bằng | 17,700 | ||
| 113 | Nguyễn Khắc Viện (C.2105) | Trọn Đường | 19,200 | |
| 114 | Nguyễn Lương Bằng (Broad Way) | Trọn Đường | 20,700 | |
| 115 | Nguyễn Phan Chánh (H.2106) | Trọn Đường | 20,100 | |
| 116 | Phạm Thái Bường (H.2101) | Trọn Đường | 21,900 | |
| 117 | Phạm Thiều (Cr.2104+C.2104) | Trọn Đường | 13,800 | |
| 118 | Phạm Văn Nghị (H.2108) | Trọn Đường | 17,100 | |
| 119 | Phan Khiêm Ích (R.2101) | Trọn Đường | 19,800 | |
| 120 | Phan Văn Chương (R.2107) | Trọn Đường | 19,800 | |
| 121 | Phố Tiểu Bắc | Trọn Đường | 20,200 | |
| 122 | Phố Tiểu Đông | Trọn Đường | 15,800 | |
| 123 | Phố Tiểu Nam | Trọn Đường | 15,800 | |
| 124 | Raymondienne (C.2104) | Trọn Đường | 22,000 | |
| 125 | Tân Phú (C.2109) | Nguyễn Văn Linh | Cầu Cả Cấm 1 | 24,200 |
| Cầu Cả Cấm 1 | Đường 23 | 21,400 | ||
| 126 | Tân Trào (Market Street) | Trọn Đường | 17,800 | |
| 127 | Tôn Dật Tiên (Cr.2105) | Nguyễn Văn Linh | Trần Văn Trà | 22,000 |
| 128 | Trần Văn Trà (C.2401+C.2404 Roi River Drive) | Tân Phú | Phan Văn Chương | 17,800 |
| Đô Đốc Tuyết | Tôn Dật Tiên | 16,900 | ||
| 129 | Đường Nội Bộ Khu Phú Mỹ Hưng | Trọn Đường | 10,200 | |
LuatVietnam
1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài 090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ) Đánh giá bài viết: Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa? Rồi Chưa Bạn có ý kiến đóng góp nào khác không? Đóng Gửi- Chủ đề:
- Bảng giá đất
Tin liên quan
- Bảng giá đất quận 12, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 3, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 8, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 10, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 11, TP. Hồ Chí Minh
Ngày 23/3: Số mắc Covid-19 giảm còn 127.883 ca, Tuyên Quang bổ sung gần 13.000 F0
Bản tin phòng chống dịch Covid-19 ngày 23/3 của Bộ Y tế cho biết có 127.883 ca mắc mới Covid-19, giảm gần 3.000 ca so với hôm qua. Tuyên Quang bổ sung gần 13.000 F0 23/03/2022
Thêm 33 ca nhiễm Covid-19 mới tại Đà Nẵng, Bắc Giang, Hải Dương
Thông tin từ Bộ Y tế cho biết, trưa 24/5 có thêm 33 ca mắc Covid-19 trong nước. Việt Nam hiện có tổng 5.308 bệnh nhân. 24/05/2021
Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa
29/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Bình Phước
29/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Phúc
26/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Kiên Giang
26/07/2019
Bảng giá đất huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất quận Long Biên, TP. Hà Nội
08/07/2019 Xem tiếp
- Trang chủ
- Về LuatVietnam
Từ khóa » định Giá Nhà đất Quận 7
-
Nội Dung Bài Viết
-
Giá Đất Việt Nam Chi Tiết, Cập Nhật Mới Nhất T8/2022 - Mogi
-
Dữ Liệu Giá Nhà Đất Quận 7 Cập Nhật Tháng 08/2022 - Propzy
-
Giá Nhà Đất Quận 7 - Bất Động Sản Uy Tín
-
Bảng Giá đất Quận 7 Năm 2020-2024 - Địa Ốc Thịnh Vượng
-
Mua Bán đất Quận 7 Giá Rẻ, Vị Trí đẹp | Mới Nhất T8/2022
-
Mua Bán Nhà Đất Quận 7 Giá Rẻ T8/2022, Chính Chủ, Có Sổ Đỏ
-
Mua Bán Nhà Đất Quận 7, TP HCM Giá Rẻ, Mới Nhất T8/2022
-
Bảng Giá đất Quận 7 Năm 2021 - Bất động Sản Hưng Phát
-
Giá Nhà đất Nguyễn Thị Thập, Quận 7, Hồ Chí Minh
-
Bảng Giá Nhà đất Quận 7 [Cập Nhật Mới Nhất Tháng / 2022]
-
Bảng Giá đất Nhà Nước Quận 7, TP.HCM Giai đoạn 2020 - 2024
-
Mua Bán Nhà đất Quận 7 Giá Rẻ, Chính Chủ T08/2022
-
Bảng Giá đất Quận 7 Năm 2021 - Bất động Sản Hưng Phát