Bảng Giá đất Quận 9, TP. Hồ Chí Minh - LuatVietnam
Có thể bạn quan tâm
- Văn bản mới
- Tra cứu văn bản
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Quy chuẩn Việt Nam
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- Tin văn bản mới
- Tin pháp luật
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - Công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Bản tin luật
- Điểm tin văn bản mới
- Chính sách mới hàng tháng
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Luật sư tư vấn
- AI Luật
- Tiện ích
- Tra cứu giá đất
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Giá xăng hôm nay
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Quy chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- An ninh quốc gia
- An ninh trật tự
- Báo chí-Truyền hình
- Bảo hiểm
- Cán bộ-Công chức-Viên chức
- Chính sách
- Chứng khoán
- Cơ cấu tổ chức
- Cổ phần-Cổ phần hoá
- Công nghiệp
- COVID-19
- Cư trú-Hộ khẩu
- Dân sự
- Đất đai-Nhà ở
- Đấu thầu-Cạnh tranh
- Đầu tư
- Địa giới hành chính
- Điện lực
- Doanh nghiệp
- Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
- Giao thông
- Hải quan
- Hàng hải
- Hàng không
- Hành chính
- Hình sự
- Hóa chất
- Hôn nhân gia đình
- Kế toán-Kiểm toán
- Khiếu nại-Tố cáo
- Khoa học-Công nghệ
- Lao động-Tiền lương
- Lĩnh vực khác
- Ngoại giao
- Nông nghiệp-Lâm nghiệp
- Quốc phòng
- Sở hữu trí tuệ
- Tài chính-Ngân hàng
- Tài nguyên-Môi trường
- Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật
- Thông tin-Truyền thông
- Thực phẩm-Dược phẩm
- Thuế-Phí-Lệ phí
- Thương mại-Quảng cáo
- Thủy hải sản
- Tiết kiệm-Phòng, chống tham nhũng, lãng phí
- Tòa án
- Tư pháp-Hộ tịch
- Văn hóa-Thể thao-Du lịch
- Vi phạm hành chính
- Xây dựng
- Xuất nhập cảnh
- Xuất nhập khẩu
- Y tế-Sức khỏe
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Thuật ngữ pháp lý
- Tra cứu giá đất
- Tra cứu diện tích tách thửa
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tra cứu mức lương tối thiểu
- Tính lãi suất vay ngân hàng
- Tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng
- Tính VAT online
- Giá xăng hôm nay
- Tính tiền chế độ thai sản
- Tra cứu mặt hàng không giảm thuế
- Biểu thuế nhập khẩu WTO
- Biểu thuế ASEAN
- Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh
- Thông tin về dịch Covid-19
- Điểm tin văn bản mới
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Chính sách mới hàng tháng
- Hỏi đáp cùng chuyên gia
- Danh sách Luật sư/ VP Luật
- Thủ tục doanh nghiệp
- Biểu mẫu
- Lịch pháp lý
- Tra cứu văn bản
- Phân tích văn bản
- Dịch vụ dịch thuật
- Dịch vụ nội dung
- Tổng đài tư vấn
- Giới thiệu
- Hướng dẫn sử dụng
- Liên hệ
- Hỗ trợ: 0938 36 1919
- Giải đáp PL: 1900 6192
- LH quảng cáo: [email protected]
- Tải ứng dụng
- Android:
- IOS:
- Theo dõi chúng tôi trên:
- Hành chính
- Thủ tục hành chính
- Vi phạm hành chính
- Công chứng - Chứng thực
- Cư trú
- Thuế - Phí
- Thuế
- Phí
- Lệ phí
- Hóa đơn
- Đất đai - Nhà ở
- Đất đai
- Nhà ở
- Bảo hiểm
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Bảo hiểm thất nghiệp
- Cán bộ - Công chức
- Tuyển dụng
- Lương - Phụ cấp
- Kỷ luật - Nghỉ hưu
- Phòng, chống tham nhũng
- Đảng viên
- Lao động
- Hợp đồng lao động
- Lương - Thưởng
- Chế độ nghỉ
- Kỷ luật lao động
- An toàn lao động
- Tranh chấp lao động
- Dân sự
- Hôn nhân
- Thừa kế
- Bồi thường thiệt hại
- Giao dịch dân sự
- Biểu mẫu
- Mẫu giấy
- Mẫu đơn
- Mẫu hợp đồng
- Mẫu tờ khai
- Mẫu khác
- Giao thông
- Biển báo giao thông
- Mức phạt vi phạm
- Cảnh sát giao thông
- Lĩnh vực khác
- Y tế
- Hình sự
- Giáo dục
- An ninh - Trật tự
- Tài chính - Ngân hàng
- Trọng tài thương mại
- Media Luật
- Infographic
- Video
- Sách Luật
RSS Tìm kiếm Tìm nâng cao Văn bản Tin tức Hỏi đáp Bản án Thứ Hai, 08/07/2019, 10:22 Tăng giảm cỡ chữ: Bảng giá đất quận 9 - TP. Hồ Chí Minh
(Kèm theo Quyết định 51/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 30/2017/QĐ-UBND ngày 22/7/2017)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên Đường | Đoạn Đường | Giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Bùi Quốc Khái | Nguyễn Văn Tăng | Cuối Đường | 1,800 |
| 2 | Bưng Ông Thoàn | Trọn Đường | 2,400 | |
| 3 | Cầu Đình | Giao Đường Long Phước | Sông Đồng Nai | 1,500 |
| 4 | Cầu Xây 1 | Đầu Tuyến (Hoàng Hữu Nam) | Cuối Tuyến Nam Cao | 2,800 |
| 5 | Cầu Xây 2 | Đầu Tuyến Nam Cao | Cuối Tuyến (Cầu Xây 1) | 2,800 |
| 6 | Dân Chủ, Phường Hiệp Phú | Hai Bà Trưng | Đường Vào Nhà Máy Bột Giặt Viso | 4,800 |
| 7 | Dương Đình Hội | Đỗ Xuân Hợp | Ngã 3 Bưng Ông Thoàn | 3,400 |
| 8 | Đại Lộ 2, Phường Phước Bình | Trọn Đường | 6,000 | |
| 9 | Đại Lộ 3, Phường Phước Bình | Trọn Đường | 5,400 | |
| 10 | Đình Phong Phú | Trọn Đường | 3,600 | |
| 11 | Đỗ Xuân Hợp | Ngã 4 Bình Thái | Cầu Năm Lý | 7,000 |
| Cầu Năm Lý | Nguyễn Duy Trinh | 5,400 | ||
| 12 | Đường 100, Khu Phố 6, Phường Tân Phú | Cầu Xây 1 | Đường 671 | 2,400 |
| 13 | Đường 100, Khu Phố 1 Phường Tân Phú | Quốc Lộ 1a | Cổng 1 Suối Tiên | 3,600 |
| Cổng 1 Suối Tiên | Nam Cao | 2,400 | ||
| 14 | Đường 109, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 3,000 | |
| 15 | Đường 11 | Nguyễn Văn Tăng | Hàng Tre | 2,100 |
| 16 | Đường 11, Phường Tăng Nhơn Phú B | Trương Văn Hải | Đường 8 | 2,400 |
| 17 | Đường 12, Phường Tăng Nhơn Phú B | Quang Trung | Đường 11 | 2,400 |
| 18 | Đường 1-20, Phường Phước Bình | Trọn Đường | 3,600 | |
| 19 | Đường 120, Phường Tân Phú | Trọn Đường | 2,700 | |
| 20 | Đường 138, Phường Tân Phú | Trọn Đường | 2,700 | |
| 21 | Đường 144, Phường Tân Phú | Xa Lộ Hà Nội | Đường 138 | 3,000 |
| 22 | Đường 147, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 3,000 | |
| 23 | Đường 15 | Nguyễn Văn Tăng | Cuối Đường | 1,800 |
| 24 | Đường 16, Phường Long Bình | Xa Lộ Hà Nội | Cuối Đường | 3,000 |
| 25 | Đường 160, Phường Tăng Nhơn Phú A | Lã Xuân Oai | Cuối Đường | 2,400 |
| 26 | Đường 179, Phường Tân Phú | Hoàng Hữu Nam | Tái Định Cư Cầu Xây | 2,800 |
| 27 | Đường 185, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 3,000 | |
| 28 | Đường 18a, Phường Phước Bình | Đường Số 6a | Đường Số 9 | 3,600 |
| 29 | Đường 18b, Phường Phước Bình | Đại Lộ 2 | Đường Số 6d | 3,600 |
| 30 | Đường 197, Phường Tân Phú | Hoàng Hữu Nam | Trọn Đường | 2,700 |
| 31 | Đường 21, Phường Phước Bình | Trọn Đường | 3,600 | |
| 32 | Đường 215, Phường Tân Phú | Hoàng Hữu Nam | Trọn Đường | 2,400 |
| 33 | Đường 22, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 3,300 | |
| 34 | Đường 22-25, Phường Phước Bình | Trọn Đường | 3,600 | |
| 35 | Đường 23 | Nguyễn Xiển | Cuối Đường | 1,500 |
| 36 | Đường 24 | Nguyễn Xiển | Cuối Đường | 1,800 |
| 37 | Đường 245, Phường Tân Phú | Hoàng Hữu Nam | Trọn Đường | 2,400 |
| 38 | Đường 29 | Nguyễn Xiển | Cuối Đường | 1,500 |
| 39 | Đường 297, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 3,000 | |
| 40 | Đường 339, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 3,000 | |
| 41 | Đường 359, Phường Phước Long B | Đỗ Xuân Hợp | Dương Đình Hội | 3,000 |
| 42 | Đường 400, Phường Tân Phú | Quốc Lộ 1a | Hoàng Hữu Nam | 3,600 |
| 43 | Đường 442, Phường Tăng Nhơn Phú A | Lê Văn Việt | Lã Xuân Oai | 2,400 |
| 44 | Đường 475, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 3,600 | |
| 45 | Đường 61, Phường Phước Long B | Đỗ Xuân Hợp | Ngã 4 Đường 79 | 3,000 |
| Ngã 4 Đường 79 | Tăng Nhơn Phú | 3,800 | ||
| 46 | Đường 671, Phường Tân Phú | Lê Văn Việt | Đường 100 | 3,000 |
| 47 | Đường 6a, Phường Phước Bình | Đường Số 18 | Đường 18b | 3,600 |
| 48 | Đường 6b, Phường Phước Bình | Đường 18a | Đường 18b | 3,600 |
| 49 | Đường 6c, Phường Phước Bình | Đường 18a | Đường 18b | 3,600 |
| 50 | Đường 6d, Phường Phước Bình | Đường 18a | Đường Số 21 | 3,600 |
| 51 | Đường 79, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 3,000 | |
| 52 | Đường 990 (Gò Trang) | Trọn Đường | 2,100 | |
| 53 | Đường Làng Tăng Phú | Trọn Đường | 3,800 | |
| 54 | Đường Liên Phường Phú Hữu | Trọn Đường | 2,400 | |
| 55 | Đường Nhà Thiếu Nhi | Lê Văn Việt | Ngô Quyền | 5,400 |
| 56 | Đường Số 1, Phường Long Thạnh Mỹ | Hoàng Hữu Nam | Cuối Đường | 2,100 |
| 57 | Đường Số 11, Phường Long Bình | Trọn Đường | 2,400 | |
| 58 | Đường Số 12, Phường Long Bình | Long Sơn | Cuối Đường | 2,100 |
| 59 | Đường Số 12, Phường Long Thạnh Mỹ | Nguyễn Văn Tăng | Cuối Đường | 2,100 |
| 60 | Đường Số 12, Phường Trường Thạnh | Tam Đa | Sông Tắc | 2,100 |
| 61 | Đường Số 13, Phường Long Bình | Xa Lộ Hà Nội | Đường Số 11 | 2,100 |
| 62 | Đường Số 13, Phường Long Thạnh Mỹ | Nguyễn Văn Tăng | Cuối Đường | 1,800 |
| 63 | Đường Số 14, Phường Long Bình | Hoàng Hữu Nam | Cuối Đường | 1,800 |
| 64 | Đường Số 15, Phường Long Bình | Xa Lộ Hà Nội | Cuối Đường | 2,400 |
| 65 | Đường Số 154, Tân Phú | Trọn Đường | 3,000 | |
| 66 | Đường Số 16, Phường Long Thạnh Mỹ | Nguyễn Văn Tăng | Cuối Đường | 2,400 |
| 67 | Đường Số 2, Phường Long Thạnh Mỹ | Hoàng Hữu Nam | Cuối Đường | 2,400 |
| 68 | Đường Số 2, Phường Tăng Nhơn Phú B | Trọn Đường | 2,400 | |
| 69 | Đường Số 20, Phường Long Thạnh Mỹ | Hoàng Hữu Nam | Cuối Đường | 2,400 |
| 70 | Đường Số 207, Phường Hiệp Phú | Lê Văn Việt | Cuối Đường | 3,900 |
| 71 | Đường Số 236, Phường Tăng Nhơn Phú A | Ngã 3 Trương Văn Thành | Đình Tăng Phú | 2,400 |
| 72 | Đường Số 265, Phường Hiệp Phú | Lê Văn Việt | Man Thiện | 3,600 |
| 73 | Đường Số 275, Phường Hiệp Phú | Lê Văn Việt | Đường Số 265 | 3,600 |
| 74 | Đường Số 311, Phường Hiệp Phú | Lê Văn Việt | Đường Số 265 | 3,600 |
| 75 | Đường Số 379, Phường Tăng Nhơn Phú A | Lê Văn Việt (Đoạn Ii) | Cuối Đường | 3,900 |
| 76 | Đường Số 385, Phường Tăng Nhơn Phú A | Lê Văn Việt (Đoạn Ii) | Cuối Đường | 3,900 |
| 77 | Đường Số 5, Phường Long Thạnh Mỹ | Hoàng Hữu Nam | Cuối Đường | 1,800 |
| 78 | Đường Số 5, Phường Tăng Nhơn Phú B | Trọn Đường | 2,400 | |
| 79 | Đường Số 6, Phường Long Bình | Nguyễn Xiễn | Sông Đồng Nai | 1,500 |
| 80 | Đường Số 6, Phường Trường Thạnh | Lò Lu | Cuối Đường | 2,400 |
| 81 | Đường Số 8, Phường Trường Thạnh | Lò Lu | Dự Án Đông Tăng Long | 1,800 |
| 82 | Đường Số 6, Phường Tăng Nhơn Phú B | Trọn Đường | 2,400 | |
| 83 | Đường Số 68, Phường Hiệp Phú | Lê Văn Việt | Ngô Quyền | 4,800 |
| 84 | Đường Số 7, Phường Trường Thạnh | Lò Lu | Cuối Đường | 2,400 |
| 85 | Đường Số 8 | Nguyễn Văn Tăng | Hàng Tre | 1,500 |
| 86 | Đường Số 8, Phường Tăng Nhơn Phú B | Trọn Đường | 2,400 | |
| 87 | Đường Số 85, Phường Hiệp Phú | Lê Văn Việt | Tân Lập I | 3,600 |
| 88 | Đường Số 904, Phường Hiệp Phú | Quốc Lộ 22 | Tân Hoà Ii | 3,600 |
| 89 | Đường Tổ 1 Khu Phố Long Hòa | Nguyễn Xiển | Cuối Đường | 1,800 |
| 90 | Gò Cát | Trọn Đường | 2,400 | |
| 91 | Gò Nổi | Trọn Đường | 2,100 | |
| 92 | Hai Bà Trưng | Trọn Đường | 4,500 | |
| 93 | Hàng Tre | Lê Văn Việt | Cuối Đường | 2,100 |
| 94 | Hồ Bá Phấn | Trọn Đường | 3,600 | |
| 95 | Hoàng Hữu Nam | Trọn Đường | 3,600 | |
| 96 | Hồng Sến | Đầu Tuyến (Bùi Quốc Khái) | Cuối Đường (Đường 24) | 1,500 |
| 97 | Huỳnh Thúc Kháng | Ngô Quyền | Khổng Tử | 4,500 |
| 98 | Ích Thạnh | Trọn Đường | 2,400 | |
| 99 | Khổng Tử | Hai Bà Trưng | Ngô Quyền | 4,500 |
| 100 | Lã Xuân Oai | Ngã 3 Lê Văn Việt (Lã Xuân Oai) | Cầu Tăng Long | 6,000 |
| Cầu Tăng Long | Ngã Ba Long Trường | 4,500 | ||
| 101 | Lê Lợi | Trọn Đường | 6,000 | |
| 102 | Lê Văn Việt | Ngã 4 Thủ Đức | Ngã 3 Lã Xuân Oai | 13,500 |
| Ngã 3 Lã Xuân Oai | Cầu Bến Nọc | 9,000 | ||
| Cầu Bến Nọc | Ngã 3 Mỹ Thành | 5,400 | ||
| 103 | Lò Lu | Trọn Đường | 3,800 | |
| 104 | Long Phước | Trọn Đường | 1,500 | |
| 105 | Long Sơn | Trọn Đường | 2,100 | |
| 106 | Long Thuận | Trọn Đường | 1,800 | |
| 107 | Mạc Hiển Tích | Trọn Đường | 2,400 | |
| 108 | Man Thiện | Trọn Đường | 4,800 | |
| 109 | Nam Cao | Trọn Đường | 3,600 | |
| 110 | Nam Hoà | Trọn Đường | 3,800 | |
| 111 | Ngô Quyền | Trọn Đường | 5,400 | |
| 112 | Nguyễn Công Trứ | Hai Bà Trưng | Trần Hưng Đạo | 4,400 |
| 113 | Nguyễn Duy Trinh | Trọn Đường | 4,200 | |
| 114 | Nguyễn Thái Học | Hai Bà Trưng | Trần Quốc Toản | 4,200 |
| 115 | Nguyễn Văn Tăng | Trọn Đường | 3,600 | |
| 116 | Nguyễn Văn Thạnh | Trọn Đường | 2,100 | |
| 117 | Nguyễn Xiển | Trọn Đường | 2,700 | |
| 118 | Phan Chu Trinh | Trọn Đường | 5,100 | |
| 119 | Phan Đạt Đức | Trọn Đường | 1,800 | |
| 120 | Phan Đình Phùng | Khổng Tử | Lê Lợi | 4,200 |
| 121 | Phước Thiện | Trọn Đường | 2,600 | |
| 122 | Quang Trung | Trọn Đường | 6,000 | |
| 123 | Quang Trung (Nối Dài) | Đường 12 | Cuối Tuyến | 4,400 |
| 124 | Tam Đa | Nguyễn Duy Trinh | Cầu Hai Tý | 2,600 |
| Cầu Hai Tý | Rạch Mương | 2,400 | ||
| Rạch Mương | Sông Tắc | 1,500 | ||
| 125 | Tân Hoà Ii | Trương Văn Thành | Man Thiện | 4,200 |
| 126 | Tân Lập I, Phường Hiệp Phú | Lê Văn Việt | Quốc Lộ 50 | 4,500 |
| 127 | Tân Lập Ii | Trọn Đường | 4,500 | |
| 128 | Tăng Nhơn Phú | Trọn Đường | 3,600 | |
| 129 | Tây Hoà | Trọn Đường | 6,000 | |
| 130 | Trần Hưng Đạo | Trọn Đường | 6,000 | |
| 131 | Trần Quốc Toản | Khổng Tử | Lê Lợi | 4,200 |
| 132 | Trần Trọng Khiêm | Trọn Đường | 3,000 | |
| 133 | Trịnh Hoài Đức | Trọn Đường | 5,200 | |
| 134 | Trương Hanh | Trọn Đường | 1,500 | |
| 135 | Trường Lưu | Trọn Đường | 2,400 | |
| 136 | Trương Văn Hải | Trọn Đường | 2,400 | |
| 137 | Trương Văn Thành | Trọn Đường | 4,400 | |
| 138 | Tú Xương | Phan Chu Trinh | Cuối Đường | 4,400 |
| 139 | Võ Văn Hát | Trọn Đường | 2,700 | |
| 140 | Xa Lộ Hà Nội | Cầu Rạch Chiếc | Ngã 4 Thủ Đức | 5,700 |
| Ngã 4 Thủ Đức | Nghĩa Trang Liệt Sĩ | 4,500 | ||
| 141 | Võ Chí Công | Cầu Bà Cua | Cầu Phú Hữu | 4,200 |
LuatVietnam
1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài 090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ) Đánh giá bài viết: Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa? Rồi Chưa Bạn có ý kiến đóng góp nào khác không? Đóng Gửi- Chủ đề:
- Bảng giá đất
Tin liên quan
- Bảng giá đất quận 12, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 3, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 8, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 10, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 11, TP. Hồ Chí Minh
Ngày 23/3: Số mắc Covid-19 giảm còn 127.883 ca, Tuyên Quang bổ sung gần 13.000 F0
Bản tin phòng chống dịch Covid-19 ngày 23/3 của Bộ Y tế cho biết có 127.883 ca mắc mới Covid-19, giảm gần 3.000 ca so với hôm qua. Tuyên Quang bổ sung gần 13.000 F0 23/03/2022
Thêm 33 ca nhiễm Covid-19 mới tại Đà Nẵng, Bắc Giang, Hải Dương
Thông tin từ Bộ Y tế cho biết, trưa 24/5 có thêm 33 ca mắc Covid-19 trong nước. Việt Nam hiện có tổng 5.308 bệnh nhân. 24/05/2021
Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa
29/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Bình Phước
29/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Phúc
26/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Kiên Giang
26/07/2019
Bảng giá đất huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất quận Long Biên, TP. Hà Nội
08/07/2019 Xem tiếp
- Trang chủ
- Về LuatVietnam
Từ khóa » Giá đất Q9
-
Giá Đất Quận 9, Bảng Giá Nhà Đất Cập Nhật Mới Nhất T7/2022 - Mogi
-
Giá Nhà đất Quận 9 Tháng 07/2022 - Propzy
-
Mua Bán đất Quận 9 Giá Rẻ, Vị Trí đẹp
-
Mua Bán đất Nền Dự án Quận 9 | Chính Chủ, Giá Rẻ T7/2022
-
Bảng Giá đất Quận 9 Mới Nhất (giai đoạn 2020 - 2024)
-
Giá đất Nền Quận 9 Hiện Nay Theo Thực Tế Thị Trường - Homedy
-
Mua Bán Đất Quận 9 TPHCM Sổ Đỏ Chính Chủ Giá Rẻ (07/2022)
-
Bán đất, Bán đất Thổ Cư, đất ở Tại Quận 9, Hồ Chí Minh
-
Bảng Giá đất Quận 9 Thành Phố Hồ Chí Minh Mới Nhất 2022
-
Bảng Giá đất Quận 9 Giai đoạn 2020 – 2024 – Mới Nhất
-
Mua Bán Đất TP. Thủ Đức - Quận 9 Có Sổ Đỏ, Mới Nhất T7/2022
-
Bảng Giá đất Nền, Nhà Phố, Căn Hộ Tại Quận 9 Mới Nhất
-
Mua Bán Đất Thành Phố Thủ Đức Giá Rẻ Tháng 07/2022 - Chợ Tốt
-
Mua Bán Nhà đất Quận 9 Giá Rẻ Mới Nhất T07/2022