Bảng Giá đất Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội - LuatVietnam
Có thể bạn quan tâm
- Văn bản mới
- Tra cứu văn bản
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Quy chuẩn Việt Nam
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- Tin văn bản mới
- Tin pháp luật
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - Công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Bản tin luật
- Điểm tin văn bản mới
- Chính sách mới hàng tháng
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Luật sư tư vấn
- AI Luật
- Tiện ích
- Tra cứu giá đất
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Giá xăng hôm nay
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Quy chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- An ninh quốc gia
- An ninh trật tự
- Báo chí-Truyền hình
- Bảo hiểm
- Cán bộ-Công chức-Viên chức
- Chính sách
- Chứng khoán
- Cơ cấu tổ chức
- Cổ phần-Cổ phần hoá
- Công nghiệp
- COVID-19
- Cư trú-Hộ khẩu
- Dân sự
- Đất đai-Nhà ở
- Đấu thầu-Cạnh tranh
- Đầu tư
- Địa giới hành chính
- Điện lực
- Doanh nghiệp
- Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
- Giao thông
- Hải quan
- Hàng hải
- Hàng không
- Hành chính
- Hình sự
- Hóa chất
- Hôn nhân gia đình
- Kế toán-Kiểm toán
- Khiếu nại-Tố cáo
- Khoa học-Công nghệ
- Lao động-Tiền lương
- Lĩnh vực khác
- Ngoại giao
- Nông nghiệp-Lâm nghiệp
- Quốc phòng
- Sở hữu trí tuệ
- Tài chính-Ngân hàng
- Tài nguyên-Môi trường
- Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật
- Thông tin-Truyền thông
- Thực phẩm-Dược phẩm
- Thuế-Phí-Lệ phí
- Thương mại-Quảng cáo
- Thủy hải sản
- Tiết kiệm-Phòng, chống tham nhũng, lãng phí
- Tòa án
- Tư pháp-Hộ tịch
- Văn hóa-Thể thao-Du lịch
- Vi phạm hành chính
- Xây dựng
- Xuất nhập cảnh
- Xuất nhập khẩu
- Y tế-Sức khỏe
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Thuật ngữ pháp lý
- Tra cứu giá đất
- Tra cứu diện tích tách thửa
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tra cứu mức lương tối thiểu
- Tính lãi suất vay ngân hàng
- Tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng
- Tính VAT online
- Giá xăng hôm nay
- Tính tiền chế độ thai sản
- Tra cứu mặt hàng không giảm thuế
- Biểu thuế nhập khẩu WTO
- Biểu thuế ASEAN
- Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh
- Thông tin về dịch Covid-19
- Điểm tin văn bản mới
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Chính sách mới hàng tháng
- Hỏi đáp cùng chuyên gia
- Danh sách Luật sư/ VP Luật
- Thủ tục doanh nghiệp
- Biểu mẫu
- Lịch pháp lý
- Tra cứu văn bản
- Phân tích văn bản
- Dịch vụ dịch thuật
- Dịch vụ nội dung
- Tổng đài tư vấn
- Giới thiệu
- Hướng dẫn sử dụng
- Liên hệ
- Hỗ trợ: 0938 36 1919
- Giải đáp PL: 1900 6192
- LH quảng cáo: [email protected]
- Tải ứng dụng
- Android:
- IOS:
- Theo dõi chúng tôi trên:
- Hành chính
- Thủ tục hành chính
- Vi phạm hành chính
- Công chứng - Chứng thực
- Cư trú
- Thuế - Phí
- Thuế
- Phí
- Lệ phí
- Hóa đơn
- Đất đai - Nhà ở
- Đất đai
- Nhà ở
- Bảo hiểm
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Bảo hiểm thất nghiệp
- Cán bộ - Công chức
- Tuyển dụng
- Lương - Phụ cấp
- Kỷ luật - Nghỉ hưu
- Phòng, chống tham nhũng
- Đảng viên
- Lao động
- Hợp đồng lao động
- Lương - Thưởng
- Chế độ nghỉ
- Kỷ luật lao động
- An toàn lao động
- Tranh chấp lao động
- Dân sự
- Hôn nhân
- Thừa kế
- Bồi thường thiệt hại
- Giao dịch dân sự
- Biểu mẫu
- Mẫu giấy
- Mẫu đơn
- Mẫu hợp đồng
- Mẫu tờ khai
- Mẫu khác
- Giao thông
- Biển báo giao thông
- Mức phạt vi phạm
- Cảnh sát giao thông
- Lĩnh vực khác
- Y tế
- Hình sự
- Giáo dục
- An ninh - Trật tự
- Tài chính - Ngân hàng
- Trọng tài thương mại
- Media Luật
- Infographic
- Video
- Sách Luật
RSS Tìm kiếm Tìm nâng cao Văn bản Tin tức Hỏi đáp Bản án Thứ Tư, 12/06/2019, 18:09 Tăng giảm cỡ chữ: Bảng giá đất quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 19/2017/QĐ-UBND ngày 30/5/2017)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Đoạn đường | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | ||||||||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | Đường Cầu Diễn (QL32) | Cầu Diễn | Đường sắt | 29 000 | 16 240 | 13 340 | 11 890 | 17 849 | 10 625 | 8 924 | 7 990 | 14 874 | 8 854 | 7 437 | 6 658 |
| Đường sắt | Văn Tiến Dũng | 26 000 | 14 560 | 11 960 | 10 660 | 15 299 | 9 520 | 7 990 | 7 225 | 12 749 | 7 933 | 6 658 | 6 021 | ||
| Văn Tiến Dũng | Nhổn | 20 000 | 11 400 | 9 600 | 8 400 | 11 050 | 7 734 | 6 799 | 5 856 | 9 208 | 6 445 | 5 666 | 4 880 | ||
| 2 | Đường QL 32 | Nhổn | Giáp Hoài Đức | 17 200 | 10 320 | 9 060 | 7 740 | 9 349 | 6 630 | 5 983 | 5 142 | 7 791 | 5 525 | 4 986 | 4 285 |
| 3 | Đường An Dương Vương | Địa bàn quận Bắc Từ Liêm | 23 000 | 13 110 | 10 810 | 9 660 | 13 175 | 8 479 | 7 310 | 6 503 | 10 979 | 7 066 | 6 092 | 5 419 | |
| 4 | Đường Đặng Thùy Trâm | Địa bàn quận Bắc Từ Liêm | 24 000 | 13 680 | 11 280 | 10 080 | 13 600 | 8 670 | 7 480 | 6 630 | 11 333 | 7 225 | 6 233 | 5 525 | |
| 5 | Đường Cổ Nhuế | Đầu đường | Cuối đường | 22 000 | 12 540 | 10 340 | 9 240 | 12 749 | 8 287 | 7 140 | 6 374 | 10 624 | 6 906 | 5 950 | 5 312 |
| 6 | Đường Đông Ngạc | Đầu đường | Cuối đường | 18 400 | 10 856 | 9 016 | 8 096 | 10 200 | 7 182 | 6 418 | 5 508 | 8 500 | 5 985 | 5 348 | 4 590 |
| 7 | Đường Đức Diễn | Đầu đường | Cuối đường | 12 200 | 7 930 | 6 912 | 6 100 | 7 650 | 5 508 | 4 896 | 4 207 | 6 375 | 4 590 | 4 080 | 3 506 |
| 8 | Đường Đức Thắng | Đầu đường | Cuối đường | 13 800 | 8 832 | 7 452 | 6 762 | 8 606 | 6 109 | 5 507 | 4 734 | 7 172 | 5 091 | 4 589 | 3 945 |
| 9 | Đường Liên Mạc | Đầu đường | Cuối đường | 12 200 | 7 930 | 6 912 | 6 100 | 7 650 | 5 508 | 4 896 | 4 207 | 6 375 | 4 590 | 4 080 | 3 506 |
| 10 | Đường Phú Diễn | Đường Cầu Diễn | Ga Phú Diễn | 20 000 | 11 400 | 9 600 | 8 400 | 11 050 | 7 734 | 6 799 | 5 856 | 9 208 | 6 445 | 5 666 | 4 880 |
| 11 | Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát | Sông Pheo | Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70 | 10 800 | 7 236 | 6 156 | 5 616 | 6 799 | 4 692 | 3 868 | 3 400 | 5 666 | 3 910 | 3 223 | 2 833 |
| 12 | Đường Phúc Diễn | Địa bàn quận Bắc Từ Liêm | 20 000 | 11 400 | 9 600 | 8 400 | 11 050 | 7 734 | 6 799 | 5 856 | 9 208 | 6 445 | 5 666 | 4 880 | |
| 13 | Đường Tân Nhuệ | Đầu đường | Cuối đường | 10 800 | 7 236 | 6 156 | 5 616 | 6 799 | 4 692 | 3 868 | 3 400 | 5 666 | 3 910 | 3 223 | 2 833 |
| 14 | Đường Thượng Cát | Đầu đường | Cuối đường | 9 400 | 6 392 | 5 452 | 4 982 | 5 950 | 4 105 | 3 314 | 2 856 | 4 958 | 3 421 | 2 762 | 2 380 |
| 15 | Đường từ Cổ Nhuế đến Học Viện CS | Cổ Nhuế | Học viện Cảnh sát | 14 400 | 9 072 | 7 632 | 6 912 | 8 712 | 6 184 | 5 573 | 4 793 | 7 260 | 5 153 | 4 644 | 3 994 |
| 16 | Đường từ Học viện CS đi đường 70 | Học viện Cảnh sát | Đường 70 | 10 800 | 7 236 | 6 156 | 5 616 | 6 799 | 4 692 | 3 868 | 3 400 | 5 666 | 3 910 | 3 223 | 2 833 |
| 17 | Đường Thụy Phương | Đầu đường | Cuối đường | 12 200 | 7 930 | 6 912 | 6 100 | 7 650 | 5 508 | 4 896 | 4 207 | 6 375 | 4 590 | 4 080 | 3 506 |
| 18 | Đường Thụy Phương - Thượng Cát | Cống Liên Mạc | Đường 70 xã Thượng Cát | 7 400 | 5 180 | 4 440 | 4 070 | 4 534 | 3 310 | 2 526 | 2 176 | 3 778 | 2 758 | 2 105 | 1 813 |
| 19 | Đường 70 | Địa bàn quận Bắc Từ Liêm | 13 000 | 8 320 | 7 313 | 6 370 | 7 968 | 5 578 | 5 179 | 4 432 | 6 640 | 4 648 | 4 316 | 3 693 | |
| 20 | Đường Tây Tựu | Đầu đường | Cuối đường | 13 000 | 8 320 | 7 313 | 6 370 | 7 968 | 5 578 | 5 179 | 4 432 | 6 640 | 4 648 | 4 316 | 3 693 |
| 21 | Đường Phú Minh | Đầu đường | Cuối đường | 10 800 | 7 236 | 6 156 | 5 616 | 6 799 | 4 692 | 3 868 | 3 400 | 5 666 | 3 910 | 3 223 | 2 833 |
| 22 | Đường Phú Minh đi Yên Nội | Phú Minh | Yên Nội | 9 400 | 6 392 | 5 452 | 4 982 | 5 950 | 4 105 | 3 314 | 2 856 | 4 958 | 3 421 | 2 762 | 2 380 |
| 23 | Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên | Phạm Văn Đồng | Đường Vành khuyên | 20 000 | 11 400 | 9 600 | 8 400 | 11 050 | 7 734 | 6 799 | 5 856 | 9 208 | 6 445 | 5 666 | 4 880 |
| 24 | Đường Vành Khuyên | Nút giao thông Nam cầu Thăng Long | 20 000 | 11 400 | 9 600 | 8 400 | 11 050 | 7 734 | 6 799 | 5 856 | 9 208 | 6 445 | 5 666 | 4 880 | |
| 25 | Đường Văn Tiến Dũng | Đầu đường | Cuối đường | 17 200 | 10 320 | 9 060 | 7 776 | 9 349 | 6 630 | 5 983 | 5 142 | 7 791 | 5 525 | 4 986 | 4 285 |
| 26 | Đường Võ Quí Huân | Đầu đường | Cuối đường | 15 000 | 9 360 | 8 448 | 7 260 | 8 924 | 6 332 | 5 706 | 4 909 | 7 437 | 5 277 | 4 755 | 4 091 |
| 27 | Đường vào trại gà | Ga Phú Diễn | Sông Pheo | 14 400 | 9 072 | 7 632 | 6 912 | 8 712 | 6 184 | 5 573 | 4 793 | 7 260 | 5 153 | 4 644 | 3 994 |
| 28 | Đường Xuân La - Xuân Đỉnh | Phạm Văn Đồng | Giáp quận Tây Hồ | 24 000 | 13 680 | 11 280 | 10 080 | 13 600 | 8 670 | 7 480 | 6 630 | 11 333 | 7 225 | 6 233 | 5 525 |
| 29 | Đường Yên Nội | Đầu đường | Cuối đường | 9 000 | 6 120 | 5 220 | 4 770 | 5 525 | 3 868 | 3 078 | 2 652 | 4 604 | 3 223 | 2 565 | 2 210 |
| 30 | Đỗ Nhuận | Đầu đường | Cuối đường | 27 000 | 15 120 | 12 420 | 11 070 | 16 150 | 9 859 | 8 244 | 7 480 | 13 458 | 8 216 | 6 870 | 6 233 |
| 31 | Hoàng Công Chất | Đầu đường | Cuối đường | 26 000 | 14 560 | 11 960 | 10 660 | 15 299 | 9 520 | 7 990 | 7 225 | 12 749 | 7 933 | 6 658 | 6 021 |
| 32 | Hoàng Quốc Việt | Địa bàn quận Bắc Từ Liêm | 37 000 | 19 980 | 16 280 | 14 430 | 22 949 | 13 004 | 10 710 | 9 520 | 19 124 | 10 837 | 8 925 | 7 933 | |
| 33 | Hoàng Tăng Bí | Đầu đường | Cuối đường | 12 200 | 7 930 | 6 912 | 6 100 | 7 650 | 5 508 | 4 896 | 4 207 | 6 375 | 4 590 | 4 080 | 3 506 |
| 34 | Hồ Tùng Mậu | Địa bàn quận Bắc Từ Liêm | 32 000 | 17 600 | 14 400 | 12 800 | 19 549 | 11 304 | 9 520 | 8 500 | 16 291 | 9 420 | 7 933 | 7 083 | |
| 35 | Kẻ Vẽ | Đầu đường | Cuối đường | 12 200 | 7 930 | 6 912 | 6 100 | 7 650 | 5 508 | 4 896 | 4 207 | 6 375 | 4 590 | 4 080 | 3 506 |
| 36 | Lê Văn Hiến | Đầu đường | Cuối đường | 15 000 | 9 360 | 8 448 | 7 260 | 8 924 | 6 332 | 5 706 | 4 909 | 7 437 | 5 277 | 4 755 | 4 091 |
| 37 | Nhật Tảo | Đầu đường | Cuối đường | 12 200 | 7 930 | 6 912 | 6 100 | 7 650 | 5 508 | 4 896 | 4 207 | 6 375 | 4 590 | 4 080 | 3 506 |
| 38 | Nguyễn Hoàng Tôn | Địa bàn quận Bắc Từ Liêm | 24 000 | 13 680 | 11 280 | 10 080 | 13 600 | 8 670 | 7 480 | 6 630 | 11 333 | 7 225 | 6 233 | 5 525 | |
| 39 | Phạm Tuấn Tài | Địa bàn quận Bắc Từ Liêm | 23 000 | 13 110 | 10 810 | 9 660 | 13 175 | 8 479 | 7 310 | 6 503 | 10 979 | 7 066 | 6 092 | 5 419 | |
| 40 | Phạm Văn Đồng | Địa bàn quận Bắc Từ Liêm | 33 000 | 18 150 | 14 850 | 13 200 | 20 399 | 11 729 | 9 732 | 8 670 | 16 999 | 9 774 | 8 110 | 7 225 | |
| 41 | Phan Bá Vành | Hoàng Công Chất | Giáp phường Cổ Nhuế | 24 000 | 13 680 | 11 280 | 10 080 | 13 600 | 8 670 | 7 480 | 6 630 | 11 333 | 7 225 | 6 233 | 5 525 |
| Địa phận phường Cổ Nhuế | 22 000 | 12 540 | 10 340 | 9 240 | 12 749 | 8 287 | 7 140 | 6 374 | 10 624 | 6 906 | 5 950 | 5 312 | |||
| 42 | Phố Kiều Mai | Đầu đường | Cuối đường | 13 800 | 8 832 | 7 452 | 6 762 | 8 606 | 6 109 | 5 507 | 4 734 | 7 172 | 5 091 | 4 589 | 3 945 |
| 43 | Phố Kỳ Vũ | Đầu đường | Cuối đường | 12 200 | 7 930 | 6 710 | 6 100 | 7 650 | 5 508 | 4 896 | 4 207 | 6 375 | 4 590 | 4 080 | 3 506 |
| 44 | Phố Ngọa Long | Đầu đường | Cuối đường | 13 800 | 8 832 | 7 452 | 6 762 | 8 606 | 6 109 | 5 507 | 4 734 | 7 172 | 5 091 | 4 589 | 3 945 |
| 45 | Phố Phú Kiều | Đầu đường | Cuối đường | 12 200 | 7 930 | 6 710 | 6 100 | 7 650 | 5 508 | 4 896 | 4 207 | 6 375 | 4 590 | 4 080 | 3 506 |
| 46 | Phố Văn Trì | Đầu đường | Cuối đường | 13 800 | 8 832 | 7 452 | 6 762 | 8 606 | 6 109 | 5 507 | 4 734 | 7 172 | 5 091 | 4 589 | 3 945 |
| 47 | Phố Viên | Đầu đường | Cuối đường | 10 800 | 7 236 | 6 156 | 5 616 | 6 799 | 4 692 | 3 868 | 3 400 | 5 666 | 3 910 | 3 223 | 2 833 |
| 48 | Tân Phong | Đầu đường | Cuối đường | 9 400 | 6 392 | 5 452 | 4 982 | 5 950 | 4 105 | 3 314 | 2 856 | 4 958 | 3 421 | 2 762 | 2 380 |
| 49 | Tân Xuân | Đầu đường | Cuối đường | 21 000 | 11 970 | 9 870 | 8 820 | 11 899 | 8 032 | 6 970 | 6 187 | 9 916 | 6 693 | 5 808 | 5 156 |
| 50 | Trần Cung | Địa bàn quận Bắc Từ Liêm | 26 000 | 14 560 | 11 960 | 10 660 | 15 299 | 9 520 | 7 990 | 7 225 | 12 749 | 7 933 | 6 658 | 6 021 | |
| 51 | Phố Châu Đài | Đầu đường | Cuối đường | 8 400 | 5 796 | 4 956 | 4 536 | 5 100 | 3 518 | 2 754 | 2 448 | 4 250 | 2 932 | 2 295 | 2 040 |
| 52 | Phố Đăm | Đầu đường | Cuối đường | 12 200 | 7 930 | 6 710 | 6 100 | 7 650 | 5 508 | 4 896 | 4 207 | 6 375 | 4 590 | 4 080 | 3 506 |
| 53 | Phố Hoàng Liên | Đầu đường | Cuối đường | 9 000 | 6 120 | 5 220 | 4 770 | 5 525 | 3 868 | 3 078 | 2 652 | 4 604 | 3 223 | 2 565 | 2 210 |
| 54 | Đường Sùng Khang | ngã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ | đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội) | 9 000 | 6 120 | 5 220 | 4 770 | 5 525 | 3 868 | 3 078 | 2 652 | 4 604 | 3 223 | 2 565 | 2 210 |
| 55 | Phố Thanh Lâm | Đầu đường | Cuối đường | 13 000 | 8 320 | 7 313 | 6 370 | 7 968 | 5 578 | 5 179 | 4 432 | 6 640 | 4 648 | 4 316 | 3 693 |
| 56 | Phố Trung Tựu | Đầu đường | Cuối đường | 10 800 | 7 236 | 6 156 | 5 562 | 6 799 | 4 692 | 3 868 | 3 400 | 5 666 | 3 910 | 3 223 | 2 833 |
| 57 | Phố Lộc | Đầu đường | Cuối đường | 26 000 | 14 560 | 11 960 | 10 660 | 15 299 | 9 520 | 7 990 | 7 225 | 12 749 | 7 933 | 6 658 | 6 021 |
| 58 | Phố Mạc Xá | Đầu đường | Cuối đường | 10 800 | 7 236 | 6 156 | 5 562 | 6 799 | 4 692 | 3 868 | 3 400 | 5 666 | 3 910 | 3 223 | 2 833 |
| 59 | Phố Phúc Minh | Đầu đường | Cuối đường | 13 000 | 8 320 | 7 313 | 6 370 | 7 968 | 5 578 | 5 179 | 4 432 | 6 640 | 4 648 | 4 316 | 3 693 |
| 60 | Phố Tây Đam | Đầu đường | Cuối đường | 12 200 | 7 930 | 6 710 | 6 100 | 7 650 | 5 508 | 4 896 | 4 207 | 6 375 | 4 590 | 4 080 | 3 506 |
LuatVietnam
1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài 090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ) Đánh giá bài viết: Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa? Rồi Chưa Bạn có ý kiến đóng góp nào khác không? Đóng GửiTin liên quan
- Bảng giá đất quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
- Bảng giá đất quận Hà Đông, TP. Hà Nội
- Bảng giá đất quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
- Bảng giá đất quận Ba Đình, TP. Hà Nội
- Bảng giá đất quận Long Biên, TP. Hà Nội
Ngày 23/3: Số mắc Covid-19 giảm còn 127.883 ca, Tuyên Quang bổ sung gần 13.000 F0
Bản tin phòng chống dịch Covid-19 ngày 23/3 của Bộ Y tế cho biết có 127.883 ca mắc mới Covid-19, giảm gần 3.000 ca so với hôm qua. Tuyên Quang bổ sung gần 13.000 F0 23/03/2022
Thêm 33 ca nhiễm Covid-19 mới tại Đà Nẵng, Bắc Giang, Hải Dương
Thông tin từ Bộ Y tế cho biết, trưa 24/5 có thêm 33 ca mắc Covid-19 trong nước. Việt Nam hiện có tổng 5.308 bệnh nhân. 24/05/2021
Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa
29/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Bình Phước
29/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Phúc
26/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Kiên Giang
26/07/2019
Bảng giá đất huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất quận Long Biên, TP. Hà Nội
08/07/2019 Xem tiếp
- Trang chủ
- Về LuatVietnam
Từ khóa » Giá đất Tây Tựu Bắc Từ Liêm Hà Nội
-
Bán đất Tại Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm
-
Mua Bán Nhà đất Phường Tây Tựu, Bắc Từ Liêm Giá Rẻ 2022
-
Mua Bán Nhà đất Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Bất động ...
-
Bán đất Tại Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Cập Nhật ...
-
Bán Nhà đất Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm 2022
-
Mua Bán Nhà Đất Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm
-
Mua Bán Nhà đất Tại Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm - BDS68
-
Bán đất Tại Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm
-
Mua Bán Nhà đất Tại Phường Tây Tựu - Tấc Đất
-
Bán Đất Tây Tựu, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - ODT.VN
-
Mua Bán Nhà Đất Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm T7/2022
-
Đất Đấu Giá Tây Tựu – Hà Nội - Bảng Giá Gốc 112 Lô Đất Nền
-
Mua Bán Đất Thổ Cư Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Giá Rẻ, Vị Trí Đẹp ...
-
Mua Bán Nhà đất Tại Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 2022