Bảng Giá đất Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh - LuatVietnam
Có thể bạn quan tâm
- Văn bản mới
- Tra cứu văn bản
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Quy chuẩn Việt Nam
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- Tin văn bản mới
- Tin pháp luật
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - Công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Bản tin luật
- Điểm tin văn bản mới
- Chính sách mới hàng tháng
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Luật sư tư vấn
- AI Luật
- Tiện ích
- Tra cứu giá đất
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Giá xăng hôm nay
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Quy chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- An ninh quốc gia
- An ninh trật tự
- Báo chí-Truyền hình
- Bảo hiểm
- Cán bộ-Công chức-Viên chức
- Chính sách
- Chứng khoán
- Cơ cấu tổ chức
- Cổ phần-Cổ phần hoá
- Công nghiệp
- COVID-19
- Cư trú-Hộ khẩu
- Dân sự
- Đất đai-Nhà ở
- Đấu thầu-Cạnh tranh
- Đầu tư
- Địa giới hành chính
- Điện lực
- Doanh nghiệp
- Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
- Giao thông
- Hải quan
- Hàng hải
- Hàng không
- Hành chính
- Hình sự
- Hóa chất
- Hôn nhân gia đình
- Kế toán-Kiểm toán
- Khiếu nại-Tố cáo
- Khoa học-Công nghệ
- Lao động-Tiền lương
- Lĩnh vực khác
- Ngoại giao
- Nông nghiệp-Lâm nghiệp
- Quốc phòng
- Sở hữu trí tuệ
- Tài chính-Ngân hàng
- Tài nguyên-Môi trường
- Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật
- Thông tin-Truyền thông
- Thực phẩm-Dược phẩm
- Thuế-Phí-Lệ phí
- Thương mại-Quảng cáo
- Thủy hải sản
- Tiết kiệm-Phòng, chống tham nhũng, lãng phí
- Tòa án
- Tư pháp-Hộ tịch
- Văn hóa-Thể thao-Du lịch
- Vi phạm hành chính
- Xây dựng
- Xuất nhập cảnh
- Xuất nhập khẩu
- Y tế-Sức khỏe
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Thuật ngữ pháp lý
- Tra cứu giá đất
- Tra cứu diện tích tách thửa
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tra cứu mức lương tối thiểu
- Tính lãi suất vay ngân hàng
- Tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng
- Tính VAT online
- Giá xăng hôm nay
- Tính tiền chế độ thai sản
- Tra cứu mặt hàng không giảm thuế
- Biểu thuế nhập khẩu WTO
- Biểu thuế ASEAN
- Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh
- Thông tin về dịch Covid-19
- Điểm tin văn bản mới
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Chính sách mới hàng tháng
- Hỏi đáp cùng chuyên gia
- Danh sách Luật sư/ VP Luật
- Thủ tục doanh nghiệp
- Biểu mẫu
- Lịch pháp lý
- Tra cứu văn bản
- Phân tích văn bản
- Dịch vụ dịch thuật
- Dịch vụ nội dung
- Tổng đài tư vấn
- Giới thiệu
- Hướng dẫn sử dụng
- Liên hệ
- Hỗ trợ: 0938 36 1919
- Giải đáp PL: 1900 6192
- LH quảng cáo: [email protected]
- Tải ứng dụng
- Android:
- IOS:
- Theo dõi chúng tôi trên:
- Hành chính
- Thủ tục hành chính
- Vi phạm hành chính
- Công chứng - Chứng thực
- Cư trú
- Thuế - Phí
- Thuế
- Phí
- Lệ phí
- Hóa đơn
- Đất đai - Nhà ở
- Đất đai
- Nhà ở
- Bảo hiểm
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Bảo hiểm thất nghiệp
- Cán bộ - Công chức
- Tuyển dụng
- Lương - Phụ cấp
- Kỷ luật - Nghỉ hưu
- Phòng, chống tham nhũng
- Đảng viên
- Lao động
- Hợp đồng lao động
- Lương - Thưởng
- Chế độ nghỉ
- Kỷ luật lao động
- An toàn lao động
- Tranh chấp lao động
- Dân sự
- Hôn nhân
- Thừa kế
- Bồi thường thiệt hại
- Giao dịch dân sự
- Biểu mẫu
- Mẫu giấy
- Mẫu đơn
- Mẫu hợp đồng
- Mẫu tờ khai
- Mẫu khác
- Giao thông
- Biển báo giao thông
- Mức phạt vi phạm
- Cảnh sát giao thông
- Lĩnh vực khác
- Y tế
- Hình sự
- Giáo dục
- An ninh - Trật tự
- Tài chính - Ngân hàng
- Trọng tài thương mại
- Media Luật
- Infographic
- Video
- Sách Luật
RSS Tìm kiếm Tìm nâng cao Văn bản Tin tức Hỏi đáp Bản án Thứ Hai, 08/07/2019, 10:23 Tăng giảm cỡ chữ: Bảng giá đất quận Tân Phú - TP. Hồ Chí Minh
(Kèm theo Quyết định 51/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 30/2017/QĐ-UBND ngày 22/7/2017)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất ở | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Âu Cơ | Trọn đường | 15,000 | |
| 2 | Bác Ái | Nguyễn Xuân Khoát | Cuối đường (hết nhà số 98 đường Bác Ái) | 9,400 |
| 3 | Bình Long | Trọn đường | 9,600 | |
| 4 | Bùi Cẩm Hổ | Lũy Bán Bích | Kênh Tân Hoá | 9,700 |
| 5 | Bùi Xuân Phái | Lê Trọng Tấn | Cuối đường | 5,000 |
| 6 | Cầu Xéo | Trọn đường | 10,400 | |
| 7 | Cách Mạng | Lũy Bán Bích | Nguyễn Xuân Khoát | 10,800 |
| 8 | Cao Văn Ngọc | Khuông Việt | Khuông Việt | 5,400 |
| 9 | Chân Lý | Độc Lập | Nguyễn Trường Tộ | 9,400 |
| 10 | Chế Lan Viên | Trường Chinh | Cuối đường | 9,600 |
| 11 | Chu Thiên | Nguyễn Mỹ Ca | Tô Hiệu | 9,400 |
| 12 | Chu Văn An | Nguyễn Xuân Khoát | Cuối đường | 9,400 |
| 13 | Cộng Hoà 3 | Phan Đình Phùng | Nguyễn Văn Huyên | 8,600 |
| 14 | Dân Chủ | Phan Đình Phùng | Nguyễn Xuân Khoát | 9,400 |
| 15 | Dân Tộc | Trọn đường | 10,800 | |
| 16 | Dương Khuê | Lũy Bán Bích | Tô Hiệu | 10,200 |
| 17 | Dương Đức Hiền | Lê Trọng Tấn | Chế Lan Viên | 9,600 |
| 18 | Dương Thiệu Tước | Lý Tuệ | Tân Kỳ Tân Quý | 6,400 |
| 19 | Dương Văn Dương | Tân Kỳ Tân Quý | Đỗ Thừa Luông | 10,000 |
| 20 | Diệp Minh Châu | Tân Sơn Nhì | Trương Vĩnh Ký | 10,800 |
| 21 | Đàm Thận Huy | Trọn đường | 9,400 | |
| 22 | Đặng Thế Phong | Âu Cơ | Trần Tấn | 7,600 |
| 23 | Đinh Liệt | Trọn đường | 9,700 | |
| 24 | Đoàn Hồng Phước | Trịnh Đình Trọng | Huỳnh Thiện Lộc | 4,800 |
| 25 | Đoàn Giỏi | Trọn đường | 7,000 | |
| 26 | Đoàn Kết | Nguyễn Xuân Khoát | Tự Do 1 | 9,400 |
| 27 | Đỗ Bí | Trọn đường | 9,400 | |
| 28 | Đỗ Công Tường | Trọn đường | 7,200 | |
| 29 | Đô Đốc Chấn | Trọn đường | 6,400 | |
| 30 | Đô Đốc Lộc | Trọn đường | 7,800 | |
| 31 | Đô Đốc Long | Trọn đường | 7,200 | |
| 32 | Đô Đốc Thủ | Trọn đường | 6,400 | |
| 33 | Đỗ Đức Dục | Trọn đường | 10,000 | |
| 34 | Đỗ Thị Tâm | Trọn đường | 7,200 | |
| 35 | Đỗ Thừa Luông | Trọn đường | 10,400 | |
| 36 | Đỗ Thừa Tự | Trọn đường | 9,400 | |
| 37 | Đỗ Nhuận | Lê Trọng Tấn | Cuối Hẻm Số 01 Sơn Kỳ | 8,600 |
| Cuối Hẻm Số 01 Sơn Kỳ | Tân Kỳ Tân Quý | 5,200 | ||
| 38 | Độc Lập | Trọn đường | 12,000 | |
| 39 | Đường C1 | Đường C8 | Đường C2 | 4,800 |
| 40 | Đường C4 | Đường C5 | Đường C7 | 5,200 |
| 41 | Đường C4a | Đường S11 | Đường C1 | 5,200 |
| 42 | Đường C5 | Đường C8 | Đường C2 | 4,800 |
| 43 | Đường C6 | Đường C5 | Đường C7 | 5,000 |
| 44 | Đường C6a | Đường S11 | Đường C1 | 5,000 |
| 45 | Đường C8 | Đường C7 | Đường S11 | 5,200 |
| 46 | Đường Cc1 | Đường Cn1 | Đường Cc2 | 6,200 |
| 47 | Đường Cc2 | Đường Dc9 | Đường Cn1 | 6,000 |
| 48 | Đường Cc3 | Đường Cc4 | Đường Cc2 | 6,200 |
| 49 | Đường Cc4 | Đường Cc5 | Đường Cn1 | 5,800 |
| 50 | Đường Cc5 | Đường Cn1 | Đường Cc2 | 6,200 |
| 51 | Đường Cn1 | Đường Kênh 19/5 | Lê Trọng Tấn | 11,000 |
| 52 | Đường Cn6 | Đường Cn1 | Đường Cn11 | 9,600 |
| 53 | Đường Cn11 | Đường Cn1 | Tây Thạnh | 8,800 |
| 54 | Đường D9 | Tây Thạnh | Chế Lan Viên | 7,000 |
| 55 | Đường D14a | Đường D13 | Đường D15 | 6,800 |
| 56 | Đường Dc1 | Đường Cn1 | Cuối đường | 7,000 |
| 57 | Đường Dc11 | Đường Cn1 | Cuối đường | 7,000 |
| 58 | Đường D10 | Đường D9 | Cuối đường | 4,800 |
| 59 | Đường D11 | Đường D10 | Cuối đường | 4,800 |
| 60 | Đường D12 | Đường D13 | Đường D15 | 4,800 |
| 61 | Đường D13 | Tây Thạnh | Cuối đường | 4,800 |
| 62 | Đường D14b | Đường D13 | Đường D15 | 4,800 |
| 63 | Đường D15 | Đường D10 | Cuối đường | 4,800 |
| 64 | Đường D16 | Đường D9 | Cuối đường | 4,800 |
| 65 | Đường Dc3 | Đường Cn6 | Cuối đường | 7,400 |
| 66 | Đường Dc4 | Đường Dc9 | Đường Cn11 | 7,400 |
| 67 | Đường Dc5 | Đường Cn6 | Cuối đường | 7,400 |
| 68 | Đường Dc7 | Đường Cn6 | Cuối đường | 7,400 |
| 69 | Đường Dc9 | Đường Cn1 | Cuối đường | 8,000 |
| 70 | Đường Kênh 19/5 | Bình Long | Lưu Chí Hiếu | 8,400 |
| 71 | Đường 30/4 | Trọn đường | 9,400 | |
| 72 | Đường Bờ Bao Tân Thắng | Bình Long | Đường Kênh 19/5 | 9,400 |
| 73 | Đường Cây Keo | Lũy Bán Bích | Tô Hiệu | 10,800 |
| 74 | Đường S5 | Đường S2 | Kênh 19/5 | 4,800 |
| 75 | Đường S1 | Đường Kênh 19/5 | Cuối đường | 6,600 |
| 76 | Đường S11 | Đường Kênh 19/5 | Tây Thạnh | 4,800 |
| 77 | Đường S3 | Đường Kênh 19/5 | Đường S2 | 4,800 |
| 78 | Đường S7 | Đường S2 | Đường Kênh 19/5 | 4,800 |
| 79 | Đường S9 | Ed | Đường Kênh 19/5 | 4,800 |
| 80 | Đường S2 (P. Tây Thạnh) | Đường S11 | Cuối đường | 4,800 |
| 81 | Đường C2 (P. Tây Thạnh) | Đường S11 | Lưu Chí Hiếu | 6,600 |
| 82 | Đường S4 (P. Tây Thạnh) | Đường S1 | Đường S11 | 6,600 |
| 83 | Đường T3 (P. Tây Thạnh) | Đường T2 | Kênh 19/5 | 4,800 |
| 84 | Đường T5 (P. Tây Thạnh) | Đường T4a | Kênh 19/5 | 4,800 |
| 85 | Đường Số 1 | Phan Đình Phùng | Nguyễn Văn Tố | 8,000 |
| 86 | Đường Số 2 | Phan Đình Phùng | Nguyễn Văn Tố | 8,000 |
| 87 | Đường Kênh Nước Đen | Trọn đường | 6,600 | |
| 88 | Đường Kênh Tân Hoá | Trọn đường | 7,200 | |
| 89 | Đường Số 18 (P.Tân Quý) | Trọn đường | 5,600 | |
| 90 | Đường Số 27 (P.Sơn Kỳ) | Trọn đường | 7,200 | |
| 91 | Đường T1 | Đường Kênh 19/5 | Cuối đường | 4,800 |
| 92 | Đường T4a | Đường T3 | Đường T5 | 4,800 |
| 93 | Đường T4b | Đường T3 | Đường T5 | 4,800 |
| 94 | Đường T6 | Lê Trọng Tấn | Đường S1 | 6,600 |
| 95 | Gò Dầu | Trọn đường | 12,000 | |
| 96 | Hàn Mặc Tử | Thống Nhất | Nguyễn Trường Tộ | 9,400 |
| 97 | Hiền Vương | Văn Cao | Phan Văn Năm | 10,800 |
| Phan Văn Năm | Cuối Đường | 7,200 | ||
| 98 | Hồ Đắc Di | Trọn đường | 9,400 | |
| 99 | Hồ Ngọc Cẩn | Trần Hưng Đạo | Thống Nhất | 9,400 |
| 100 | Hoa Bằng | Nguyễn Cửu Đàm | Cuối đường | 9,400 |
| 101 | Hòa Bình | Khuông Việt | Lũy Bán Bích | 16,800 |
| Lũy Bán Bích | Ngã Tư 4 Xã | 12,000 | ||
| 102 | Hoàng Ngọc Phách | Nguyễn Sơn | Lê Thúc Hoạch | 10,000 |
| 103 | Hoàng Thiều Hoa | Thạch Lam | Hoà Bình | 10,200 |
| 104 | Hoàng Văn Hoè | Trọn đường | 7,200 | |
| 105 | Hoàng Xuân Hoành | Lũy Bán Bích | Cuối đường | 7,800 |
| 106 | Hoàng Xuân Nhị | Âu Cơ | Khuông Việt | 10,800 |
| 107 | Huỳnh Văn Chính | Khuông Việt | Chung Cư Huỳnh Văn Chính 1 | 10,800 |
| 108 | Huỳnh Văn Một | Lũy Bán Bích | Tô Hiệu | 9,400 |
| 109 | Huỳnh Văn Gấm | Tân Kỳ Tân Quý | Hồ Đắc Di | 5,000 |
| 110 | Huỳnh Thiện Lộc | Lũy Bán Bích | Kênh Tân Hoá | 9,600 |
| 111 | Ích Thiện | Phố Chợ | Nguyễn Trường Tộ | 9,400 |
| 112 | Khuông Việt | Âu Cơ | Hoà Bình | 10,800 |
| 113 | Lê Cao Lãng | Trọn đường | 9,300 | |
| 114 | Lê Cảnh Tuân | Trọn đường | 9,400 | |
| 115 | Lê Khôi | Trọn đường | 10,000 | |
| 116 | Lê Lâm | Trọn đường | 10,000 | |
| 117 | Lê Lăng | Trọn đường | 9,400 | |
| 118 | Lê Liễu | Trọn đường | 8,700 | |
| 119 | Lê Lư | Trọn đường | 10,000 | |
| 120 | Lê Lộ | Trọn đường | 10,000 | |
| 121 | Lê Đại | Trọn đường | 9,400 | |
| 122 | Lê Ngã | Trọn đường | 10,800 | |
| 123 | Lê Niệm | Trọn đường | 10,000 | |
| 124 | Lê Đình Thám | Trọn đường | 8,200 | |
| 125 | Lê Đình Thụ | Vườn Lài | Đường Số 1 | 6,600 |
| 126 | Lê Quang Chiểu | Trọn đường | 10,000 | |
| 127 | Lê Quốc Trinh | Trọn đường | 9,000 | |
| 128 | Lê Sao | Trọn đường | 9,100 | |
| 129 | Lê Sát | Trọn đường | 9,500 | |
| 130 | Lê Quát | Lũy Bán Bích | Kênh Tân Hóa | 7,800 |
| 131 | Lê Thận | Lương Trúc Đàm | Chu Thiên | 7,400 |
| 132 | Lê Thiệt | Trọn đường | 10,000 | |
| 133 | Lê Thúc Hoạch | Trọn đường | 12,000 | |
| 134 | Lê Trọng Tấn | Trọn đường | 10,000 | |
| 135 | Lê Văn Phan | Trọn đường | 10,000 | |
| 136 | Lê Vĩnh Hoà | Trọn đường | 8,500 | |
| 137 | Lương Minh Nguyệt | Trọn đường | 10,800 | |
| 138 | Lương Đắc Bằng | Trọn đường | 9,400 | |
| 139 | Lương Thế Vinh | Trọn đường | 10,800 | |
| 140 | Lương Trúc Đàm | Trọn đường | 10,800 | |
| 141 | Lưu Chí Hiếu | Chế Lan Viên | Đường C2 | 7,000 |
| Đường C2 | Kênh 19/5 | 5,000 | ||
| 142 | Lũy Bán Bích | Trọn đường | 15,600 | |
| 143 | Lý Thái Tông | Trọn đường | 10,200 | |
| 144 | Lý Thánh Tông | Trọn đường | 9,400 | |
| 145 | Lý Tuệ | Trọn đường | 6,400 | |
| 146 | Ngô Quyền | Trọn đường | 9,400 | |
| 147 | Nghiêm Toản | Lũy Bán Bích | Cuối Hẻm 568 Lũy Bán Bích | 7,800 |
| Thoại Ngọc Hầu | Cuối Hẻm 48 Thoại Ngọc Hầu | 6,000 | ||
| 148 | Ngụy Như Kontum | Thạch Lam | Cuối đường | 5,800 |
| 149 | Nguyễn Bá Tòng | Trọn đường | 9,900 | |
| 150 | Nguyễn Chích | Trọn đường | 10,000 | |
| 151 | Nguyễn Cửu Đàm | Trọn đường | 10,800 | |
| 152 | Nguyễn Dữ | Trọn đường | 7,200 | |
| 153 | Nguyễn Đỗ Cung | Lê Trọng Tấn | Phạm Ngọc Thảo | 5,000 |
| 154 | Nguyễn Háo Vĩnh | Gò Dầu | Cuối đường | 6,000 |
| 155 | Nguyễn Hậu | Trọn đường | 10,800 | |
| 156 | Nguyễn Hữu Dật | Trọn đường | 8,600 | |
| 157 | Nguyễn Hữu Tiến | Trọn đường | 7,200 | |
| 158 | Nguyễn Lộ Trạch | Trọn đường | 7,200 | |
| 159 | Nguyễn Lý | Trọn đường | 10,000 | |
| 160 | Nguyễn Minh Châu | Âu Cơ | Hẻm 25 Nguyễn Minh Châu | 10,200 |
| 161 | Nguyễn Mỹ Ca | Đường Cây Keo | Trần Quang Quá | 9,400 |
| 162 | Nguyễn Nghiêm | Thoại Ngọc Hầu | Cuối đường | 6,000 |
| 163 | Nguyễn Ngọc Nhựt | Trọn đường | 8,200 | |
| 164 | Nguyễn Nhữ Lãm | Nguyễn Sơn | Phú Thọ Hòa | 10,000 |
| 165 | Nguyễn Sáng | Lê Trọng Tấn | Nguyễn Đỗ Cung | 5,000 |
| 166 | Nguyễn Sơn | Trọn đường | 12,800 | |
| 167 | Nguyễn Suý | Trọn đường | 10,400 | |
| 168 | Nguyễn Quang Diêu | Nguyễn Súy | Hẻm 20 Phạm Ngọc | 5,600 |
| 169 | Nguyễn Quý Anh | Tân Kỳ Tân Quý | Hẻm 15 Cầu Xéo | 7,200 |
| 170 | Nguyễn Thái Học | Trọn đường | 10,700 | |
| 171 | Nguyễn Thế Truyện | Trương Vĩnh Ký | Cuối đường | 9,400 |
| 172 | Nguyễn Thiệu Lâu | Tô Hiệu | Lê Thận | 7,400 |
| 173 | Nguyễn Trường Tộ | Trọn đường | 11,600 | |
| 174 | Nguyễn Trọng Quyền | Lũy Bán Bích | Kênh Tân Hóa | 7,800 |
| 175 | Nguyễn Văn Dưỡng | Trọn đường | 7,200 | |
| 176 | Nguyễn Văn Huyên | Trọn đường | 9,400 | |
| 177 | Nguyễn Văn Ngọc | Trọn đường | 9,900 | |
| 178 | Nguyễn Văn Săng | Trọn đường | 10,800 | |
| 179 | Nguyễn Văn Tố | Trọn đường | 10,800 | |
| 180 | Nguyễn Văn Vịnh | Hòa Bình | Lý Thánh Tông | 6,000 |
| 181 | Nguyễn Văn Yến | Phan Anh | Tô Hiệu | 5,200 |
| 182 | Nguyễn Xuân Khoát | Trọn đường | 10,800 | |
| 183 | Phạm Ngọc | Trọn đường | 5,600 | |
| 184 | Phạm Ngọc Thảo | Dương Đức Hiền | Nguyễn Hữu Dật | 5,000 |
| 185 | Phạm Vấn | Trọn đường | 9,400 | |
| 186 | Phạm Văn Xảo | Trọn đường | 10,000 | |
| 187 | Phạm Quý Thích | Lê Thúc Hoạch | Tân Hương | 8,400 |
| 188 | Phan Anh | Trọn đường | 9,600 | |
| 189 | Phan Chu Trinh | Trọn đường | 9,400 | |
| 190 | Phan Đình Phùng | Trọn đường | 10,800 | |
| 191 | Phan Văn Năm | Trọn đường | 9,400 | |
| 192 | Phố Chợ | Trọn đường | 9,400 | |
| 193 | Phùng Chí Kiên | Trọn đường | 7,200 | |
| 194 | Phú Thọ Hoà | Trọn đường | 12,000 | |
| 195 | Quách Đình Bảo | Trọn đường | 10,000 | |
| 196 | Quách Vũ | Trọn đường | 10,200 | |
| 197 | Quách Hữu Nghiêm | Thoại Ngọc Hầu | Cuối đường | 8,400 |
| 198 | Sơn Kỳ | Trọn đường | 9,400 | |
| 199 | Tân Hương | Trọn đường | 10,800 | |
| 200 | Tân Kỳ Tân Quý | Trọn đường | 10,000 | |
| 201 | Tân Quý | Trọn đường | 8,400 | |
| 202 | Tân Sơn Nhì | Trọn đường | 12,800 | |
| 203 | Tân Thành | Trọn đường | 12,000 | |
| 204 | Tây Sơn | Trọn đường | 7,200 | |
| 205 | Tây Thạnh | Trọn đường | 9,600 | |
| 206 | Thẩm Mỹ | Trọn đường | 9,400 | |
| 207 | Thạch Lam | Trọn đường | 11,600 | |
| 208 | Thành Công | Trọn đường | 11,600 | |
| 209 | Thoại Ngọc Hầu | Âu Cơ | Lũy Bán Bích | 12,000 |
| Lũy Bán Bích | Phan Anh | 9,600 | ||
| 210 | Thống Nhất | Trọn đường | 12,000 | |
| 211 | Tô Hiệu | Trọn đường | 10,800 | |
| 212 | Tự Do 1 | Trọn đường | 9,400 | |
| 213 | Tự Quyết | Nguyễn Xuân Khoát | Cuối đường | 9,400 |
| 214 | Trần Hưng Đạo | Trọn đường | 13,200 | |
| 215 | Trần Quang Cơ | Trọn đường | 10,000 | |
| 216 | Trần Quang Quá | Tô Hiệu | Nguyễn Mỹ Ca | 7,400 |
| 217 | Trần Tấn | Trọn đường | 9,600 | |
| 218 | Trần Thủ Độ | Văn Cao | Phan Văn Năm | 10,000 |
| 219 | Trần Văn Cẩn | Lũy Bán Bích | Cuối đường | 7,800 |
| 220 | Trần Văn Giáp | Lê Quang Chiểu | Hẻm Thạch Lam | 8,500 |
| 221 | Trần Văn Ơn | Trọn đường | 9,400 | |
| 222 | Trịnh Lỗi | Trọn đường | 8,500 | |
| 223 | Trịnh Đình Thảo | Trọn đường | 9,600 | |
| 224 | Trịnh Đình Trọng | Trọn đường | 9,600 | |
| 225 | Trương Vĩnh Ký | Trọn đường | 12,200 | |
| 226 | Trương Vân Lĩnh | Trương Vĩnh Ký | Dân Tộc | 8,600 |
| 227 | Trường Chinh | Trọn đường | 15,600 | |
| 228 | Văn Cao | Trọn đường | 10,000 | |
| 229 | Vạn Hạnh | Trọn đường | 9,400 | |
| 230 | Võ Công Tồn | Tân Hương | Hẻm 211 Tân Quý | 5,400 |
| 231 | Võ Hoành | Trọn đường | 8,500 | |
| 232 | Võ Văn Dũng | Trọn đường | 10,000 | |
| 233 | Vườn Lài | Trọn đường | 13,200 | |
| 234 | Vũ Trọng Phụng | Trọn đường | 9,300 | |
| 235 | Yên Đỗ | Trọn đường | 9,400 | |
| 236 | Ỷ Lan | Trọn đường | 9,900 | |
| 237 | Đường A Khu Adc | Thoại Ngọc Hầu | Cuối đường | 7,800 |
| 238 | Đường B Khu Adc | Thoại Ngọc Hầu | Cuối đường | 7,800 |
| 239 | Đường Số 41 | Vườn Lài | Kênh Nước Đen | 8,000 |
| 240 | Đường B1 | Đường B4 | Tây Thạnh (Chưa Thông) | 4,800 |
| 241 | Đường B2 | Đường B1 | Hẻm 229 Tây Thạnh | 4,800 |
| 242 | Đường B3 | Tây Thạnh | Cuối đường | 4,800 |
| 243 | Đường B4 | Đường B1 | Cuối đường | 4,800 |
| 244 | Đường T8 | Đường T3 | Cuối đường | 4,800 |
| 245 | Đường DC6 | Trọn đường | 7,400 | |
| 246 | Đường DC13 | Trọn đường | 8,000 | |
| 247 | Đường DC8 | Trọn đường | 8,000 | |
- Chủ đề:
- Bảng giá đất
Tin liên quan
- Bảng giá đất quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 12, TP. Hồ Chí Minh
- Bảng giá đất quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Ngày 23/3: Số mắc Covid-19 giảm còn 127.883 ca, Tuyên Quang bổ sung gần 13.000 F0
Bản tin phòng chống dịch Covid-19 ngày 23/3 của Bộ Y tế cho biết có 127.883 ca mắc mới Covid-19, giảm gần 3.000 ca so với hôm qua. Tuyên Quang bổ sung gần 13.000 F0 23/03/2022
Thêm 33 ca nhiễm Covid-19 mới tại Đà Nẵng, Bắc Giang, Hải Dương
Thông tin từ Bộ Y tế cho biết, trưa 24/5 có thêm 33 ca mắc Covid-19 trong nước. Việt Nam hiện có tổng 5.308 bệnh nhân. 24/05/2021
Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa
29/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Bình Phước
29/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Phúc
26/07/2019
Bảng giá đất tỉnh Kiên Giang
26/07/2019
Bảng giá đất huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội
08/07/2019
Bảng giá đất quận Long Biên, TP. Hà Nội
08/07/2019 Xem tiếp
- Trang chủ
- Về LuatVietnam
Từ khóa » Giá đất Tân Phú 2020
-
BẢNG GIÁ ĐẤT QUẬN TÂN PHÚ (GIÁ NHÀ NƯỚC)
-
Bảng Giá đất Quận Tân Phú Năm 2020-2024 - Địa Ốc Thịnh Vượng
-
Giá Nhà Đất Quận Tân Phú TPHCM Mới Nhất T7/2022 - Mogi
-
Giá Nhà đất Quận Tân Phú Tháng 07/2022 - Propzy
-
Bảng Giá Nhà đất Quận Tân Phú Mới Nhất
-
Bảng Giá đất Quận Tân Phú – Thành Phố Hồ Chí Minh Mới Nhất Năm ...
-
Bảng Giá đất Quận Tân Phú Giai đoạn 2020 – 2024 – Mới Nhất
-
Bảng Giá đất Quận Tân Phú Giai đoạn 2020 - 2024 - Blog Rever
-
Bảng Giá Đất Quận Tân Phú Giai Đoạn Từ 2020 Đến 2024
-
Bảng Giá Nhà đất Quận Tân Phú Cập Nhật Và Sử Dụng đến đầu Năm ...
-
Bảng Giá Nhà đất Quận Tân Phú Từ Năm 2015 đến 2019
-
Mua Bán Đất Tại Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh 2022 - Homedy
-
Mua Bán đất Quận Tân Phú Giá Rẻ, Vị Trí đẹp
-
Bảng Giá Nhà đất Quận Tân Phú đầu Năm 2021 - Thông Tin Dự án