| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại |
| 1 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 640.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đường bờ âu cảng - Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 640.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đường 5A - Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 384.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đường 5B - Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 384.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 5 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 384.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 6 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường | 1.200.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 7 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đường bờ âu cảng - Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường | 1.200.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đường 5A - Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 230.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 9 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đường 5B - Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 230.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 10 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 230.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 11 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 12 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đường bờ âu cảng - Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 13 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đường 5A - Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 192.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 14 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đường 5B - Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 192.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 15 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 192.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 16 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng lúa |
| 17 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 18 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 19 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | - | 40.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 20 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | - | 40.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| 21 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | - | 40.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 22 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 23 | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | Đặc Khu Bạch Long Vỹ | - | 70.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất làm muối |
| 24 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Hà Sen - Khu vực 1 | Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) - Đỉnh dốc Bà Thà | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 25 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Hà Sen - Khu vực 1 | Đỉnh dốc Bà Thà - Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 26 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Hà Sen - Khu vực 1 | Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) - Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) | 16.000.000 | 11.200.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 27 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Hà Sen - Khu vực 1 | Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) - Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 28 | Đặc Khu Cát Hải | Đường 1-4 - Khu vực 1 | Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) - Cơ quan thuế | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 29 | Đặc Khu Cát Hải | Đường 1-4 - Khu vực 1 | Cơ quan thuế - Giáp số nhà 94 | 27.000.000 | 18.900.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 30 | Đặc Khu Cát Hải | Đường 1-4 - Khu vực 1 | Số nhà 94 - Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) | 32.000.000 | 22.400.000 | 19.200.000 | 16.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 31 | Đặc Khu Cát Hải | Đường 1-4 - Khu vực 1 | Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) - Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) | 60.000.000 | 42.000.000 | 36.000.000 | 30.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 32 | Đặc Khu Cát Hải | Đường 1-4 - Khu vực 1 | Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Giáp cửa hầm quân sự | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 33 | Đặc Khu Cát Hải | Đường 1-4 - Khu vực 1 | Cửa hầm quân sự - Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò | 30.000.000 | 22.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 34 | Đặc Khu Cát Hải | Đường Cát Tiên - Khu vực 1 | Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Cuối đường (Cát cò 1&2) | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 35 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc - Khu vực 1 | Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) - Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 36 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc - Khu vực 1 | Đường ngang - | 35.000.000 | 27.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 37 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc - Khu vực 1 | Khách sạn Charm Island (số nhà 1) - Hết số nhà 25 | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 38 | Đặc Khu Cát Hải | Đường vòng lô II Núi Ngọc - Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường | 23.000.000 | 16.100.000 | 13.800.000 | 11.500.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 39 | Đặc Khu Cát Hải | Đường Núi Xẻ - Khu vực 1 | Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) - Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc) | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 40 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Cái Bèo - Khu vực 1 | Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) - Hết số nhà 214 | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 41 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Cái Bèo - Khu vực 1 | Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà - Trạm bơm Áng Vả | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 42 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Cái Bèo - Khu vực 1 | Hết số nhà 214 - Đầu cầu Cái Bèo | 30.000.000 | 21.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 43 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Tùng Dinh - Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 44 | Đặc Khu Cát Hải | Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh - Khu vực 1 | Ngã ba Xây dựng - Đường vào bãi tắm Tùng Thu | 25.000.000 | 17.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 45 | Đặc Khu Cát Hải | Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh - Khu vực 1 | Đường vào bãi tắm Tùng Thu - Ngã ba Tùng Dinh | 30.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 46 | Đặc Khu Cát Hải | Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công - Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 47 | Đặc Khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) - Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m - | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 48 | Đặc Khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) - Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m - | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 49 | Đặc Khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) - Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m - | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 50 | Đặc Khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) - Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m - | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 51 | Đặc Khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) - Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên - | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 52 | Đặc Khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà - Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m - | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 53 | Đặc Khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà - Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m - | 65.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 54 | Đặc Khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà - Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m - | 70.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 55 | Đặc Khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà - Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên - | 80.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 56 | Đặc Khu Cát Hải | Đoạn đường - Khu vực 1 | Sau Ngân hàng NN và PTNT - Hết Bưu điện Cát Hải cũ | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 57 | Đặc Khu Cát Hải | Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 | Bến phà Ninh Tiếp - Nhà chờ Bến Gót | 15.000.000 | 10.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 58 | Đặc Khu Cát Hải | Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 | Bến phà Cái Viềng - Hết khu tái định cư Hùng Sơn | 15.000.000 | 10.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 59 | Đặc Khu Cát Hải | Đường tỉnh 356B - Khu vực 1 | Ngã ba Hiền Hào - Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 60 | Đặc Khu Cát Hải | Tuyến đường - Khu vực 1 | Bến Gia Luận - Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 61 | Đặc Khu Cát Hải | Đường Tân Vũ - Lạch Huyện - Khu vực 1 | Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện - Cuối đường | 15.000.000 | 10.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 62 | Đặc Khu Cát Hải | Đường trục chính đảo - Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m - | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 63 | Đặc Khu Cát Hải | Đường trục chính đảo - Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m - | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 64 | Đặc Khu Cát Hải | Đường trục chính đảo - Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m - | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 65 | Đặc Khu Cát Hải | Đường trục chính đảo - Khu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên - | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 66 | Đặc Khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu - Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m - | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 67 | Đặc Khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu - Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m - | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 68 | Đặc Khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu - Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m - | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 69 | Đặc Khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu - Khu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên - | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 70 | Đặc Khu Cát Hải | Khu tái định cư Hùng Sơn - Khu vực 2 | Giáp đường 356 - | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 71 | Đặc Khu Cát Hải | Khu tái định cư Hùng Sơn - Khu vực 2 | Đường nội bộ trong khu tái định cư - | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 72 | Đặc Khu Cát Hải | Khu tái định cư thôn Hải Sơn - Khu vực 2 | Đường nội bộ trong khu tái định cư - | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 73 | Đặc Khu Cát Hải | Khu tái định cư tại xã Xuân Đám - Khu vực 2 | Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1) - | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 74 | Đặc Khu Cát Hải | Khu tái định cư tại xã Xuân Đám - Khu vực 2 | Đường nội bộ tuyến 2 - | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 75 | Đặc Khu Cát Hải | Đường trục chính thôn - Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m - | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 76 | Đặc Khu Cát Hải | Đường trục chính thôn - Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m - | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 77 | Đặc Khu Cát Hải | Đường trục chính thôn - Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m - | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 78 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Hà Sen - Khu vực 1 | Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) - Đỉnh dốc Bà Thà | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 79 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Hà Sen - Khu vực 1 | Đỉnh dốc Bà Thà - Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 80 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Hà Sen - Khu vực 1 | Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) - Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) | 7.200.000 | 5.040.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 81 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Hà Sen - Khu vực 1 | Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) - Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 82 | Đặc Khu Cát Hải | Đường 1-4 - Khu vực 1 | Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) - Cơ quan thuế | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 83 | Đặc Khu Cát Hải | Đường 1-4 - Khu vực 1 | Cơ quan thuế - Giáp số nhà 94 | 12.150.000 | 8.505.000 | 7.290.000 | 6.075.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 84 | Đặc Khu Cát Hải | Đường 1-4 - Khu vực 1 | Số nhà 94 - Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) | 14.400.000 | 10.080.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 85 | Đặc Khu Cát Hải | Đường 1-4 - Khu vực 1 | Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) - Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) | 27.000.000 | 18.900.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 86 | Đặc Khu Cát Hải | Đường 1-4 - Khu vực 1 | Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Giáp cửa hầm quân sự | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.450.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 87 | Đặc Khu Cát Hải | Đường 1-4 - Khu vực 1 | Cửa hầm quân sự - Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò | 13.500.000 | 9.900.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 88 | Đặc Khu Cát Hải | Đường Cát Tiên - Khu vực 1 | Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Cuối đường (Cát cò 1&2) | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.450.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 89 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc - Khu vực 1 | Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) - Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.450.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 90 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc - Khu vực 1 | Đường ngang - | 15.750.000 | 12.150.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 91 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc - Khu vực 1 | Khách sạn Charm Island (số nhà 1) - Hết số nhà 25 | 9.900.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 92 | Đặc Khu Cát Hải | Đường vòng lô II Núi Ngọc - Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường | 10.350.000 | 7.245.000 | 6.210.000 | 5.175.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 93 | Đặc Khu Cát Hải | Đường Núi Xẻ - Khu vực 1 | Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) - Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc) | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 94 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Cái Bèo - Khu vực 1 | Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) - Hết số nhà 214 | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 95 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Cái Bèo - Khu vực 1 | Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà - Trạm bơm Áng Vả | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 96 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Cái Bèo - Khu vực 1 | Hết số nhà 214 - Đầu cầu Cái Bèo | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 97 | Đặc Khu Cát Hải | Phố Tùng Dinh - Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 98 | Đặc Khu Cát Hải | Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh - Khu vực 1 | Ngã ba Xây dựng - Đường vào bãi tắm Tùng Thu | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 99 | Đặc Khu Cát Hải | Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh - Khu vực 1 | Đường vào bãi tắm Tùng Thu - Ngã ba Tùng Dinh | 13.500.000 | 9.900.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 100 | Đặc Khu Cát Hải | Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công - Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |