| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại |
| 1501 | Huyện Yên Mỹ | Ven đường tỉnh thuộc các xã Tân Lập, Nghĩa Hiệp, Giai Phạm, Trung Hưng, Lý Thường Kiệt, Minh Châu, Ngọc Long, Trung Hòa | - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1502 | Huyện Yên Mỹ | Ven đường tỉnh thuộc các xã còn lại và đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1503 | Huyện Yên Mỹ | Đường tỉnh 379 | - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1504 | Huyện Yên Mỹ | Ven đường huyện tại các xã: Tân Lập, Nghĩa Hiệp, Giai Phạm, Trung Hưng, Lý Thường Kiệt, Minh Châu, Ngọc Long, Trung Hòa và các trục đường có mặt cắt >15m | - | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1505 | Huyện Yên Mỹ | Đường dẫn vào đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | - | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1506 | Huyện Yên Mỹ | Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình | - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1507 | Huyện Yên Mỹ | Đường quy hoạch 69m | - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1508 | Huyện Yên Mỹ | Ven đường huyện thuộc các xã còn lại | - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1509 | Huyện Yên Mỹ | Các vị trí còn lại | - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1510 | Huyện Yên Mỹ | Các xã: Yên Phú, Hoàn Long, Yên Hòa | - | 90.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 1511 | Huyện Yên Mỹ | Các xã còn lại: Đồng Than, Giai Phạm, Liêu Xá, Lý Thường Kiệt, Minh Châu, Nghĩa Hiệp, Ngọc Long, Tân Lập, Tân Việt, Thanh Long, Trung Hòa, Trung Hưng, Việt Cường | - | 85.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 1512 | Huyện Yên Mỹ | Các xã: Yên Phú, Hoàn Long, Yên Hòa | - | 90.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1513 | Huyện Yên Mỹ | Các xã còn lại: Đồng Than, Giai Phạm, Liêu Xá, Lý Thường Kiệt, Minh Châu, Nghĩa Hiệp, Ngọc Long, Tân Lập, Tân Việt, Thanh Long, Trung Hòa, Trung Hưng, Việt Cường | - | 85.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1514 | Huyện Yên Mỹ | Các xã: Yên Phú, Hoàn Long, Yên Hòa | - | 115.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1515 | Huyện Yên Mỹ | Các xã còn lại: Đồng Than, Giai Phạm, Liêu Xá, Lý Thường Kiệt, Minh Châu, Nghĩa Hiệp, Ngọc Long, Tân Lập, Tân Việt, Thanh Long, Trung Hòa, Trung Hưng, Việt Cường | - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1516 | Huyện Yên Mỹ | Các xã: Yên Phú, Hoàn Long, Yên Hòa | - | 115.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 1517 | Huyện Yên Mỹ | Các xã còn lại: Đồng Than, Giai Phạm, Liêu Xá, Lý Thường Kiệt, Minh Châu, Nghĩa Hiệp, Ngọc Long, Tân Lập, Tân Việt, Thanh Long, Trung Hòa, Trung Hưng, Việt Cường | - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 1518 | Huyện Văn Lâm | Đường ĐH 18 thuộc địa phận thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1519 | Huyện Văn Lâm | Đường từ UBND thị trấn Như Quỳnh đến cầu Ngọc Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | UBND thị trấn - Giao đường ĐH.19 | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1520 | Huyện Văn Lâm | Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Giao đường tỉnh 385 - Giao Quốc lộ 5 A | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1521 | Huyện Văn Lâm | Khu dân cư phía giáp đường tàu - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Đoạn đường Quốc lộ 5A - Khu địa chất | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1522 | Huyện Văn Lâm | Khu dân cư phố Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Giáp đường lai lên quốc lộ 5A - | 14.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1523 | Huyện Văn Lâm | Đường tỉnh 385 từ 240 đến Cầu Sắt chợ Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Cầu Như Quỳnh - Bưu Điện | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1524 | Huyện Văn Lâm | Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Bưu Điện - Cầu vượt Như Quỳnh | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1525 | Huyện Văn Lâm | Đường tỉnh 385 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Từ 240 - Đến cầu Sắt Như Quỳnh | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1526 | Huyện Văn Lâm | Quốc lộ 5A - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Giáp thành phố Hà Nội - Cầu vượt Như Quỳnh | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1527 | Huyện Văn Lâm | Đường tỉnh 385 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Đoạn còn lại - | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1528 | Huyện Văn Lâm | Khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1529 | Huyện Văn Lâm | Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1530 | Huyện Văn Lâm | Đường ĐH.11 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1531 | Huyện Văn Lâm | Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1532 | Huyện Văn Lâm | ĐH.19 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Từ Quốc lộ 5A - Ngã ba rẽ đền Ỷ Lan | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1533 | Huyện Văn Lâm | ĐH.19 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Đoạn còn lại - | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1534 | Huyện Văn Lâm | Từ Cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Từ cầu chui - | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1535 | Huyện Văn Lâm | Khu dân cư Cầu Chui - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Phía đông đường lên QL 5A - | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1536 | Huyện Văn Lâm | Trung tâm thương mại và nhà ở Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1537 | Huyện Văn Lâm | Trung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1538 | Huyện Văn Lâm | Khu đô thị Cao Hà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1539 | Huyện Văn Lâm | Khu đô thị Công ty cổ phần xây dựng công trình 1 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1540 | Huyện Văn Lâm | Đường có mặt cắt ≥ 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1541 | Huyện Văn Lâm | Đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1542 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1543 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1544 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1545 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt < 2,5m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1546 | Huyện Văn Lâm | Đường ĐH 18 thuộc địa phận thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1547 | Huyện Văn Lâm | Đường từ UBND thị trấn Như Quỳnh đến cầu Ngọc Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | UBND thị trấn - Giao đường ĐH.19 | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1548 | Huyện Văn Lâm | Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Giao đường tỉnh 385 - Giao Quốc lộ 5 A | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1549 | Huyện Văn Lâm | Khu dân cư phía giáp đường tàu - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Đoạn đường Quốc lộ 5A - Khu địa chất | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1550 | Huyện Văn Lâm | Khu dân cư phố Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Giáp đường lai lên quốc lộ 5A - | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1551 | Huyện Văn Lâm | Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Cầu Như Quỳnh - Bưu Điện | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1552 | Huyện Văn Lâm | Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1553 | Huyện Văn Lâm | Quốc lộ 5A - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | Giáp thành phố Hà Nội - Cầu vượt Như Quỳnh | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1554 | Huyện Văn Lâm | Đường tỉnh 385 phía đường tầu (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1555 | Huyện Văn Lâm | Khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1556 | Huyện Văn Lâm | Đường 385 (đường 19 cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1557 | Huyện Văn Lâm | Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1558 | Huyện Văn Lâm | Đường ĐH.11 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1559 | Huyện Văn Lâm | Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1560 | Huyện Văn Lâm | ĐH.19 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1561 | Huyện Văn Lâm | Đường Cầu Chui - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1562 | Huyện Văn Lâm | Khu dân cư Cầu Chui - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1563 | Huyện Văn Lâm | Trung tâm thương mại và nhà ở Như quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1564 | Huyện Văn Lâm | Trung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1565 | Huyện Văn Lâm | Khu đô thị Cao Hà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1566 | Huyện Văn Lâm | Khu đô thị Công ty cổ phần xây dựng công trình 1 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1567 | Huyện Văn Lâm | Đường có mặt cắt ≥ 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1568 | Huyện Văn Lâm | Đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1569 | Huyện Văn Lâm | Các vị trí còn lại - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới | - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 1570 | Huyện Văn Lâm | Ven quốc lộ - Huyện Văn Lâm | - | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1571 | Huyện Văn Lâm | Ven đường tỉnh - Huyện Văn Lâm | - | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1572 | Huyện Văn Lâm | Ven đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m - Huyện Văn Lâm | - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1573 | Huyện Văn Lâm | Các vị trí còn lại - Huyện Văn Lâm | - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1574 | Huyện Văn Lâm | Đường ĐH 18 - Xã Tân Quang | Tiếp giáp TT Như Quỳnh - UBND xã Tân Quang | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1575 | Huyện Văn Lâm | Đường ĐH 18 - Xã Tân Quang | Đoạn còn lại - | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1576 | Huyện Văn Lâm | Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang) - Xã Tân Quang | Đường huyện 10 - Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1577 | Huyện Văn Lâm | Đường tỉnh 385 phía đường tầu - Xã Tân Quang | - | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1578 | Huyện Văn Lâm | Đường huyện 10 - Xã Tân Quang | Giao đường tỉnh 385 - Kênh C1 | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1579 | Huyện Văn Lâm | Đường huyện 10 - Xã Tân Quang | Đoạn còn lại - | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1580 | Huyện Văn Lâm | Đường huyện 20 - Xã Tân Quang | - | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1581 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Quang | - | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1582 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Quang | - | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1583 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Tân Quang | - | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1584 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Tân Quang | - | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1585 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tân Quang | - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1586 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tân Quang | - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1587 | Huyện Văn Lâm | Quốc lộ 5A - Xã Trưng Trắc | - | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1588 | Huyện Văn Lâm | Đường huyện 17 - Xã Trưng Trắc | - | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1589 | Huyện Văn Lâm | Đường tỉnh 376 (Đường 200 cũ) - Xã Trưng Trắc | - | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1590 | Huyện Văn Lâm | Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trưng Trắc) - Xã Trưng Trắc | Quốc lộ 5A - Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1591 | Huyện Văn Lâm | Đường huyện 10 (Đường 5B cũ) - Xã Trưng Trắc | - | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1592 | Huyện Văn Lâm | Đường vào UBND xã - Xã Trưng Trắc | Trụ sở UBND xã - Về các hướng 500m | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1593 | Huyện Văn Lâm | Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) - Xã Trưng Trắc | - | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1594 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Trưng Trắc | - | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1595 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Trưng Trắc | - | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1596 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Trưng Trắc | - | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1597 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Trưng Trắc | - | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1598 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Trưng Trắc | - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1599 | Huyện Văn Lâm | Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Trưng Trắc | - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1600 | Huyện Văn Lâm | Quốc lộ 5A - Xã Đình Dù | - | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |