THƯ VIỆN PHÁP LUẬTTrang Thông tin điện tử tổng hợp ...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu... -
 -
Các gói dịch vụ -
Chính sách Pháp luật mới -
Pháp Luật -
Liên hệ -
-
 Danh mục - Văn bản và Tra cứu
- 1. Tra cứu Pháp Luật mới
- 2. Tra cứu Văn Bản trực tuyến
- 3. Tra cứu Dự thảo
- 4. Văn bản mới ban hành
- 5. Tra cứu Tiêu Chuẩn
- 6. ICS (Phân loại Quốc tế về Tiêu chuẩn)
- 7. Tra cứu Công Văn
- 8. Thuật ngữ pháp lý
- 9. Tra cứu Bản án
- 10. Luật sư toàn quốc
- 11. Website ngành luật
- 12. Hỏi đáp pháp luật
- 13.Tra cứu Xử phạt vi phạm hành chính
- 14. Bảng giá đất
- 15. Tra cứu mẫu hợp đồng
- 16. Tra cứu biểu mẫu
- 17. Tra cứu mức phí, lệ phí
- 18. Tra cứu diện tích tách thửa đất ở
- 19. Tra cứu xử phạt giao thông đường bộ
- 20. PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP
- Thông tin và bài viết
- 21. Pháp lý phát sinh do Covid-19
- 22. HTKK - Hỗ Trợ Kê Khai
- 23. Tính thuế thu nhập cá nhân Online
- 24. Văn bản TP. Hồ Chí Minh
- 25. Chủ đề văn bản
Sơ đồ WebSite Giới thiệu Hướng dẫn sử dụng Rss Homepage Widget Phần mềm THƯ VIỆN PHÁP LUẬT - Giới thiệu phần mềm
- Cập nhật thư viện
- Lấy mã sử dụng
- Đại lý phân phối
- Hướng dẫn sử dụng
Bạn hãy nhập e-mail đã sử dụng để đăng ký thành viên. E-mail: Sử dụng tài khoản LawNet | Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng(Văn bản sửa đổi bổ sung số 45/2025/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của UBND Thành phố Đà Nẵng) | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại | | 9001 | Quận Liêu Chiểu | Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam | Đường 10,5m - | 12.430.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9002 | Quận Liêu Chiểu | Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam | Đường 15m - | 13.960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9003 | Quận Liêu Chiểu | Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam | Đường 5,5m - | 9.190.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9004 | Quận Liêu Chiểu | Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam | Đường 7,5m - | 11.270.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9005 | Quận Liêu Chiểu | Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam | Đường 10,5m - | 14.570.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9006 | Quận Liêu Chiểu | Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam | Đường 15m - | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9007 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam | Đường 3,5m - | 8.630.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9008 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam | Đường 5,5m - | 10.650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9009 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam | Đường 7,5m - | 11.230.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9010 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam | Đường 10,5m - | 13.760.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9011 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam | Đường 15m - | 16.830.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9012 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc | Đường 3,5m - | 6.640.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9013 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc | Đường 5,5m - | 7.290.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9014 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc | Đường 7,5m - | 8.120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9015 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc | Đường 10,5m - | 9.140.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9016 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc | Đường 15m - | 10.770.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9017 | Quận Liêu Chiểu | Hòa Phú 14 | - | 23.810.000 | 8.990.000 | 7.880.000 | 6.440.000 | 5.270.000 | Đất ở đô thị | | 9018 | Quận Liêu Chiểu | Khánh An 14 | - | 7.910.000 | 3.680.000 | 3.130.000 | 2.580.000 | 2.020.000 | Đất ở đô thị | | 9019 | Quận Liêu Chiểu | Nông Quốc Chấn | - | 13.230.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9020 | Quận Liêu Chiểu | Phú Lộc 23 | - | 24.750.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị | | 9021 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 3,5m - | 9.290.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9022 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 5,5m - | 11.360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9023 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 7,5m - | 12.580.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9024 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 10,5m - | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9025 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 15m - | 19.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9026 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 5,5m - | 8.770.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9027 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 7,5m - | 10.990.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9028 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 10,5m - | 13.540.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9029 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 5,5m - | 9.340.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9030 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 7,5m - | 11.440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9031 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 10,5m - | 13.990.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9032 | Quận Liêu Chiểu | Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 5,5m - | 7.570.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9033 | Quận Liêu Chiểu | Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 7,5m - | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9034 | Quận Liêu Chiểu | Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 10,5m - | 10.990.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9035 | Quận Liêu Chiểu | Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 5,5m - | 6.910.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9036 | Quận Liêu Chiểu | Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 7,5m - | 8.340.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9037 | Quận Liêu Chiểu | Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 10,5m - | 10.380.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9038 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 3,5m - | 8.410.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9039 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 5,5m - | 10.240.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9040 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 7,5m - | 12.210.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9041 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 10,5m - | 15.140.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9042 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 15m - | 18.440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9043 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam | Đường 3,5m - | 3.880.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9044 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam | Đường 5,5m - | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9045 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam | Đường 7,5m - | 4.740.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9046 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam | Đường 10,5m - | 5.350.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9047 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam | Đường 15m - | 6.280.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9048 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam | Đường 3,5m - | 4.820.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9049 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam | Đường 5,5m - | 5.860.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9050 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam | Đường 7,5m - | 7.240.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9051 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam | Đường 10,5m - | 8.740.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9052 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam | Đường 15m - | 10.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9053 | Quận Liêu Chiểu | Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam | Đường 5,5m - | 6.110.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9054 | Quận Liêu Chiểu | Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam | Đường 7,5m - | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9055 | Quận Liêu Chiểu | Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam | Đường 10,5m - | 7.460.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9056 | Quận Liêu Chiểu | Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam | Đường 15m - | 8.380.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9057 | Quận Liêu Chiểu | Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam | Đường 5,5m - | 5.510.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9058 | Quận Liêu Chiểu | Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam | Đường 7,5m - | 6.760.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9059 | Quận Liêu Chiểu | Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam | Đường 10,5m - | 8.740.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9060 | Quận Liêu Chiểu | Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam | Đường 15m - | 10.680.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9061 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam | Đường 3,5m - | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9062 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam | Đường 5,5m - | 6.390.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9063 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam | Đường 7,5m - | 6.740.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9064 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam | Đường 10,5m - | 8.260.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9065 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam | Đường 15m - | 10.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9066 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc | Đường 3,5m - | 3.980.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9067 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc | Đường 5,5m - | 4.370.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9068 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc | Đường 7,5m - | 4.870.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9069 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc | Đường 10,5m - | 5.480.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9070 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc | Đường 15m - | 6.460.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9071 | Quận Liêu Chiểu | Hòa Phú 14 | - | 14.290.000 | 5.390.000 | 4.730.000 | 3.860.000 | 3.160.000 | Đất TM-DV đô thị | | 9072 | Quận Liêu Chiểu | Khánh An 14 | - | 4.750.000 | 2.210.000 | 1.880.000 | 1.550.000 | 1.210.000 | Đất TM-DV đô thị | | 9073 | Quận Liêu Chiểu | Nông Quốc Chấn | - | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9074 | Quận Liêu Chiểu | Phú Lộc 23 | - | 14.850.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị | | 9075 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 3,5m - | 7.740.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9076 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 5,5m - | 9.470.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9077 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 7,5m - | 10.490.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9078 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 10,5m - | 13.170.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9079 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 15m - | 16.170.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9080 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 5,5m - | 7.310.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9081 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 7,5m - | 9.160.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9082 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 10,5m - | 11.280.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9083 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 5,5m - | 7.780.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9084 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 7,5m - | 9.540.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9085 | Quận Liêu Chiểu | Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 10,5m - | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9086 | Quận Liêu Chiểu | Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 5,5m - | 6.310.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9087 | Quận Liêu Chiểu | Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 7,5m - | 7.670.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9088 | Quận Liêu Chiểu | Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 10,5m - | 9.160.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9089 | Quận Liêu Chiểu | Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 5,5m - | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9090 | Quận Liêu Chiểu | Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 7,5m - | 6.950.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9091 | Quận Liêu Chiểu | Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 10,5m - | 8.650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9092 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 3,5m - | 7.010.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9093 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 5,5m - | 8.540.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9094 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 7,5m - | 10.180.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9095 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 10,5m - | 12.620.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9096 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh | Đường 15m - | 15.370.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9097 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam | Đường 3,5m - | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9098 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam | Đường 5,5m - | 3.560.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9099 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam | Đường 7,5m - | 3.950.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | 9100 | Quận Liêu Chiểu | Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam | Đường 10,5m - | 4.460.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị | | « Trước81828384858687888990919293949596979899100Tiếp » | | | | | Địa chỉ: | 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM | | Điện thoại: | (028) 3930 3279 (06 lines) | | E-mail: | inf[email protected] | | Mã số thuế: | 0315459414 | - Trang chủ
- Các Gói Dịch Vụ Online
- Đăng ký Thành viên
- Hướng Dẫn Sử Dụng
- Giới Thiệu
- Liên Hệ
- Quy Chế Hoạt Động
- Thỏa Ước Dịch Vụ
- PM TVPL trực tuyến
- Tra cứu Pháp Luật mới
- Tra cứu Công văn
- Tra cứu Tiêu Chuẩn Việt Nam
- Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
| | | Xin chúc mừng thành viên acb đã đăng ký sử dụng thành công www.thuvienphapluat.vn THƯ VIỆN PHÁP LUẬT giúp thành viên tìm kiếm văn bản chính xác, nhanh chóng theo nhu cầu và cung cấp nhiều tiện ích, tính năng hiệu quả: 1. Tra cứu và xem trực tiếp hơn 437.000 Văn bản luật, Công văn, hơn 200.000 Bản án Online; 2. Tải về đa dạng văn bản gốc, văn bản file PDF/Word, văn bản Tiếng Anh, bản án, án lệ Tiếng Anh; 3. Các nội dung của văn bản này được văn bản khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc; các quan hệ của các văn bản thông qua tiện ích Lược đồ và nhiều tiện ích khác; 4. Được hỗ trợ pháp lý sơ bộ qua Điện thoại, Email và Zalo nhanh chóng; 5. Nhận thông báo văn bản mới qua Email để cập nhật các thông tin, văn bản về pháp luật một cách nhanh chóng và chính xác nhất; 6. Trang cá nhân: Quản lý thông tin cá nhân và cài đặt lưu trữ văn bản quan tâm theo nhu cầu. Xem thông tin chi tiết về gói dịch vụ và báo giá: Tại đây. Xem thêm Sơ đồ website THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Quý khách chưa đăng nhập, vui lòng Đăng nhập để trải nghiệm những tiện ích miễn phí. Xin chào Quý khách hàng -! Mời Bạn trải nghiệm những tiện ích MIỄN PHÍ nổi bật trên www.thuvienphapluat.vn: - Tra cứu mở rộng và xem trực tiếp nội dung văn bản;
- Theo dõi hiệu lực văn bản;
- Tải văn bản Tiếng Việt;
- Trang cá nhân;
- Thông tin liên hệ để được hỗ trợ một cách nhanh chóng.
| Bỏ qua | Bắt đầu xem hướng dẫn Đăng nhập để xem hướng dẫn | Quý khách chưa đăng nhập, vui lòng Đăng nhập để trải nghiệm những tiện ích có phí. Xin chào Quý khách hàng -! Mời Bạn trải nghiệm những tiện ích CÓ PHÍ khi xem văn bản trên www.thuvienphapluat.vn: - Dấu mộc hiệu lực;
- Mục lục văn bản;
- Các nội dung của văn bản này được văn bản khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc;
- Tiện ích dẫn chiếu, tham chiếu;
- So sánh văn bản thay thế;
- Văn bản song ngữ;
- Xem và tải về văn bản gốc/PDF, văn bản Tiếng Anh, biểu mẫu trong văn bản;
- Các quan hệ của văn bản thông qua tiện ích Lược đồ;
- Tra cứu và xem nội dung Tiêu chuẩn/Quy chuẩn Việt Nam.
| Bỏ qua | Bắt đầu xem hướng dẫn Đăng nhập để xem hướng dẫn | Xin chào Quý khách hàng -! Để trải nghiệm lại nội dung hướng dẫn tiện ích, Bạn vui lòng vào Trang Hướng dẫn sử dụng. Bên cạnh những tiện ích vừa giới thiệu, Bạn có thể xem thêm Video/Bài viết hướng dẫn sử dụng để biết cách tra cứu, sử dụng toàn bộ các tính năng, tiện ích trên website. Ngoài ra, Bạn có thể nhấn vào đây để trải nghiệm MIỄN PHÍ các tiện ích khi xem văn bản dành cho thành viên CÓ PHÍ. 👉 Xem thông tin chi tiết về gói dịch vụ và báo giá: Tại đây. 👉 Xem thêm Sơ đồ website THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Cảm ơn Bạn đã quan tâm và sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Trân trọng, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT TP. HCM, ngày31/05/2021 Thưa Quý khách, Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại. Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng. Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xaqua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021. Sứ mệnh củaTHƯ VIỆN PHÁP LUẬTlà: sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật, và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam, nhằm: Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”, và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần; Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống. THÔNG BÁO về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng Kính gửi: Quý Thành viên, Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ. Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới. Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên. Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân Tiếp tục sử dụng Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn - Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
- Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc, nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người dùng cùng thời điểm. Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ có 1 người khác bị Đăng xuất. Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng Hãy để chúng tôi hỗ trợ bạn! | |