BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠI PHÒNG KHÁM ĐA KHOA HOÀNG KHANG

Chuyên Mục Khác

  • Trang chủ
  • /
  • Chuyên Mục Khác
  • /
  • BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠI PHÒNG KHÁM ĐA KHOA HOÀNG KHANG

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ 
STT Tên dịch vụ  Giá dịch vụ   Giá BH   Phụ thu BH 
1 Khám cấp cứu (Trong giờ) 150.000 27.500 70.000
2 Khám cấp cứu (Ngoài giờ) 180.000 27.500 100.000
3 Khám bệnh (Trong giờ) 100.000 27.500 50.000
4 Khám bệnh (Ngoài giờ) 120.000 27.500 60.000
5 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 140.000 65.400 40.000
6 Chụp XQuang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 140.000 65.400 40.000
7 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 140.000 65.400 40.000
8 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 140.000 65.400 40.000
9 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 140.000 65.400 40.000
10 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 140.000 65.400 40.000
11 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 140.000 65.400 40.000
12 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 140.000 65.400 40.000
13 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 140.000 65.400 40.000
14 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 140.000 65.400 40.000
15 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 140.000 65.400 40.000
16 Chụp Xquang Cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 140.000 65.400 40.000
17 Chụp Xquang Blondeau-Hirtz 160.000 97.200 56.000
18 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 140.000 65.400 40.000
19 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 140.000 65.400 40.000
20 Chụp Xquang khung chậu thẳng 140.000 65.400 40.000
21 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 140.000 65.400 40.000
22 Chụp Xquang Cột sống thắt lưng chếch hai bên 140.000 65.400 40.000
23 Chụp X quang cận chóp 60.000 13.100 30.000
24 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 140.000 65.400 40.000
25 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 140.000 65.400 40.000
26 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 140.000 65.400 40.000
27 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 140.000 65.400 40.000
28 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 140.000 65.400 40.000
29 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 140.000 65.400 40.000
30 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 140.000 65.400 40.000
31 Chụp XQuang ngực thẳng 140.000 65.400 40.000
32 Chụp XQuang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 140.000 65.400 40.000
33 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 140.000 65.400 40.000
34 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 160.000 65.400 40.000
35 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 140.000 65.400 40.000
36 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 140.000 65.400 40.000
37 Chụp Xquang Cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 140.000 65.400 40.000
38 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 140.000 65.400 40.000
39 Siêu âm Doppler  Động Mạch Cảnh 280.000 222.000 45.000
40 Siêu Âm Doppler động mạch, tĩnh mạch Chi Dưới 280.000 222.000 45.000
41 Siêu âm ổ bụng 120.000 43.900 30.000
42 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đuờng âm đạo, trực tràng 180.000 181.000 30.000
43 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ …) 120.000 43.900 30.000
44 Siêu âm tuyến vú hai bên 150.000 43.900 30.000
45 Siêu Âm Tuyến Giáp 120.000 43.900 30.000
46 Siêu âm màu tinh hoàn hai bên 180.000
47 Siêu Âm Màu tuyến giáp 120.000
48 Siêu âm Doppler tuyến vú 220.000
49 Siêu âm Doppler tim, van tim 280.000
50 Siêu âm Doppler động mạch thận 280.000 222.000 45.000
51 Siêu âm Doppler tim 280.000 222.000 45.000
52 Siêu âm các tuyến nước bọt 150.000 43.900 30.000
53 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 120.000 43.900 30.000
54 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 120.000 43.900 30.000
55 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 150.000 43.900 30.000
56 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 180.000 43.900 50.000
57 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷa, cổ tay…) 120.000 43.900 30.000
58 Định lượng LDL – Cholesterol 35.000
59 Định lượng HDL-Cholesterol 35.000 26.900 13.000
60 Định lượng Triglycerid 35.000 26.900 13.000
61 Định lượng Cholesterol toàn phần 35.000 26.900 13.000
62 Định lượng HbA1c 120.000 101.000 20.400
63 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 70.000 46.200 15.000
64 Thời gian máu chảy (TS)- Duke 25.000 12.600 12.700
65 Thời gian máu đông (TC) 30.000
66 HBsAb (Test nhanh) 70.000 59.700 11.000
67 HBsAg test nhanh 70.000 53.600 17.000
68 Anti HCV (Test nhanh) 80.000 53.600 17.000
69 Phản ứng CRP 60.000 21.500 10.000
70 Gama GT 35.000 19.200 10.000
71 Định lượng Globulin 40.000 21.500 10.000
72 Định lượng Glucose 30.000 21.500 10.000
73 Định lượng phosphataze kiềm 30.000 21.500 8.800
74 Định lượng Phospho 30.000 21.500 10.000
75 Định lượng Protein toàn phần 50.000 21.500 20.000
76 Định lượng Urê máu 30.000 21.500 10.000
77 Định lượng Axit Uric 30.000 21.500 5.000
78 Định lượng chất Albumin 50.000
79 Định lượng SGPT 30.000 21.500 5.000
80 Định lượng Amylase 70.000 21.500 50.000
81 Định lượng SGOT 30.000 21.500 5.000
82 Định lượng Bilirubin toàn phần 25.000 21.500 15.000
83 Định lượng Bilirubin gián tiếp 25.000
84 Định lượng Creatinine 30.000 21.500 9.000
85 Tổng Phân Tích nước tiểu 50.000 27.400 12.000
86 Điện giải đồ (Na, K,Cl ) 100.000 29.000 50.000
87 Protein  niệu 20.000
88 Glucose  niệu 20.000
89 Amphetamin (định tính) / (Nước tiểu) 60.000
90 Soi tươi huyết trắng 50.000
91 Soi có nhuộm tiêu bản 50.000
92 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 50.000 36.900 13.500
93 Dengue IgG/IgM (Test) 130.000
94 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 50.000 39.100 12.000
95 Định nhóm máu hệ Rh (D) 40.000 31.100 10.000
96 HBeAg test nhanh 80.000 59.700 22.500
97 Định lượng Bilirubin trực tiếp 25.000 21.500 10.000
98 Định lượng Lipid toàn phần 50.000
99 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 40.000 26.400 14.000
100 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu 50.000 43.100 7.600
101 Urê niệu 30.000 16.100 14.100
102 Axit Uric niệu 30.000 16.100 14.100
103 Creatinine niệu 50.000 16.100 34.100
104 Định tính Morphin/Heroin(test nhanh) 60.000
105 Protein niệu định lượng 50.000 13.900 20.000
106 Rubella IgG 170.000
107 Định lượng Sắt huyết thanh 60.000 32.300 15.000
108 Định lượng Albumin 50.000 21.500 20.000
109 Anti HAV-Total 200.000
110 Anti HEV-IgM 200.000
111 Anti HEV-IgG 200.000
112 Dengue NS1 Ag (test nhanh) 150.000 130.000 24.000
113 Định tính Amphetamin (test nhanh) 60.000 43.100 17.600
114 Marijuana (Cần sa) – Test nhanh 60.000
115 Đường niệu định lượng 60.000 13.900 46.100
116 Định lượng Calci toàn phần 35.000 12.900 22.300
117 Helicobacter pylori Ag test nhanh 100.000 156.000 15.500
118 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 80.000 38.200 43.200
119 KST Đơn bào đường ruột soi tươi 60.000 41.700 19.800
120 Vi nấm soi tươi 60.000 41.700 19.800
121 Trichomonas vaginalis soi tươi 60.000 41.700 19.800
122 Vi khuẩn nhuộm soi 60.000 68.000 19.800
123 Khí  dung 70.000
124 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 1.200.000 479.000 742.000
125 Đặt ống nội khí quản 1.200.000 568.000 500.000
126 Đường máu mao mạch 30.000 15.200 10.000
127 Điện tim thường 60.000 32.800 30.000
128 Cố định gãy xương sườn 200.000
129 Vết thương phần mềm tổn thương  nông < 10  cm 400.000 178.000 222.000
130 Vết thương  phần mềm tổn thương nông < 10cm 300.000 178.000 122.000
131 Vết thương phần mềm tổn thương nông >10 cm 600.000
132 Vết  thương phần mềm tổn thương nông >10 cm 500.000
133 Vết  thương phần mềm tổn thương sâu <10 cm 700.000
134 Vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10 cm 800.000
135 Chích rạch áp xe nhỏ 300.000 186.000 114.000
136 Thay băng bỏng 100.000
137 Hút dịch khớp gối 400.000 114.000 286.000
138 Hút nang bao hoạt dịch 400.000 114.000 286.000
139 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 350.000 246.000 104.000
140 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 300.000 134.000 166.000
141 Cắt hẹp bao quy đầu 3.000.000 1.242.000 846.000
142 Hút nang bao hoạt  dịch 320.000 114.000 206.000
143 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 120.000
144 Lấy dị vật giác mạc nông một mắt 150.000 64.400 30.000
145 Thông lệ đạo một mắt 100.000 59.400 40.000
146 Lấy sạn vôi  kết mạc 100.000 35.200 50.000
147 Bơm rửa lệ đạo 100.000 36.700 50.000
148 Thông lệ đạo hai mắt 200.000 94.400 50.000
149 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 150.000 78.400 50.000
150 Đo nhãn áp 50.000 25.900 25.000
151 Soi đáy mắt/soi góc tiền phòng 70.000 52.500 20.000
152 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 100.000 35.200 40.000
153 Rửa cùng đồ 100.000 41.600 40.000
154 Khâu cò mi 400.000 400.000
155 Đo sắc giác 70.000 65.900
156 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 900.000 926.000
157 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay [Nhổ răng đơn giản] 200.000 102.000 85.000
158 Nhổ răng vĩnh viễn 250.000
159 Cắt lợi trùm 160.000 158.000 50.000
160 Lấy cao răng và đánh bóng một hàm 250.000
161 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng 200.000
162 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 300.000
163 Nhổ răng thừa. 500.000 207.000 100.000
164 Nhổ răng vĩnh viễn [nhổ răng khó] 600.000 207.000 126.000
165 Nhổ chân răng vĩnh viễn 250.000 190.000 50.000
166 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 220.000 212.000 20.000
167 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 300.000 247.000 20.000
168 Điều trị tuỷ răng sữa một chân 300.000 271.000
169 Phục hồi cổ răng bằng Composite 340.000 337.000
170 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân 390.000 382.000
171 Điều trị tủy lại 960.000 954.000
172 Phục hình sứ kim loại 900.000
173 Phục hình sứ Titan 1.600.000
174 Phục  hình sứ Titan 1.800.000
175 Phục hình sứ Zireonoa 3.000.000
176 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 150.000 97.000 20.000
177 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 350.000 334.000
178 Lấy cao răng [Lấy cao răng và đánh bóng một hàm.] 250.000 77.000 40.000
179 Lấy cao răng [Lấy cao răng và đánh bóng một vùng.] 200.000 77.000 40.000
180 Lấy cao răng [Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm] 300.000 134.000 50.000
181 Lấy dị vật âm đạo 580.000 573.000
182 Bóc nang tuyến Bartholin 1.300.000 1.274.000
183 Soi cổ tử cung 150.000 61.500 50.000
184 Sinh thiết âm hộ 370.000 382.000
185 Sinh thiết âm đạo 370.000 382.000
186 Sinh thiết cổ tử cung 370.000 382.000
187 Chích áp xe tầng sinh môn. 700.000 807.000
188 Chích áp xe tuyến vú 250.000 219.000 30.000
189 Làm thuốc âm đạo 50.000
190 Chích áp xe tuyến Bartholin 600.000 831.000
191 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 150.000
192 Nhét meche/bấc mũi 160.000 116.000 50.000
193 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 220.000 205.000
194 Lấy nút biểu bì ống tai 100.000 62.900 40.000
195 Lấy dị vật mũi gây tê 200.000 194.000
196 Bẻ cuốn mũi 150.000 133.000
197 Khí dung mũi họng 70.000 20.400 50.000
198 Nội soi tai 100.000 40.000 40.000
199 Chích áp xe quanh Amidan 250.000 263.000
200 Làm thuốc thanh quản 50.000 20.500 20.000
201 Làm thuốc tai 50.000 20.500 20.000
202 Chọc hút dịch vành tai 100.000 52.600 50.000
203 Nội soi mũi 100.000 40.000 40.000
204 Lấy dị vật tai 90.000 62.900 20.000
205 Nội soi Tai – Mũi – Họng 220.000 104.000 40.000
206 Lấy dị vật hạ họng 100.000 40.800 30.000
207 Nội soi họng 100.000 40.000 40.000
208 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) 280.000 275.000
209 Phương pháp Proetz (Hút xoang dưới áp lực) 80.000 57.600 27.100
210 Khám sức khỏe theo thông tư 14 (khám SK làm việc, học tập…) 265.000
211 Khám sức khỏe theo thông tư 14 (khám SK di chúc , du lịch ..) 490.000
212 Khám sức khỏe theo thông tư 14 (khám SK định kỳ ) 570.000
213 Khám sức khỏe theo thông tư 24 (Hạng A1) 330.000
214 Khám sức khỏe theo thông tư 24(Các hạng trừ A1) 490.000
215 Khám sức khỏe theo thông tư 14- yếu tố nước ngoài 1.100.000
DANH MỤC
DANH MỤC Chọn chuyên mục Chuyên Mục Khác (8) Dịch vụ (38) Bảng giá Khám dịch vụ (1) Chuyên Khoa (9) Khám bảo hiểm y tế (12) Khám doanh nghiệp (5) Khám sức khỏe theo TT14 (3) Khám sức khỏe theo TT24 (1) Khám tổng quát (9) Xét nghiệm cận lâm sàng (4) Giấy phép (2) Hiển thị trang chủ (2) KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE (5) Khoa Mắt (5) Khoa Ngoại (7) Khoa Nha (2) Khoa nhi (11) Khoa nôi (12) Khoa Sản – Phụ Khoa (6) Khoa Tai Mũi Họng (4) Tin sức khỏe (80) Tin tức (92)
Bài Viết Nổi Bật
  • QUY TRÌNH KHÁM SỨC KHỎE ĐI LÀM THEO THÔNG TƯ 14/2013/TT-BYT QUY TRÌNH KHÁM SỨC KHỎE ĐI LÀM THEO THÔNG TƯ 14/2013/TT-BYT
  • 9 cách làm giảm đau nhức xương khớp tại nhà không dùng thuốc 9 cách làm giảm đau nhức xương khớp tại nhà không dùng thuốc
  • Khám sức khỏe thi giấy phép lái xe ô tô bằng B2 bao nhiêu tiền? Khám sức khỏe thi giấy phép lái xe ô tô bằng B2 bao nhiêu tiền?
Xu Hướng Tìm Kiếm
Bảng giá Khám dịch vụ Chuyên Khoa Chuyên Mục Khác Dịch vụ Giấy phép Hiển thị trang chủ Khoa Mắt Khoa Ngoại Khoa Nha Khoa nhi Khoa nôi Khoa Sản - Phụ Khoa Khoa Tai Mũi Họng KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE Khám bảo hiểm y tế Khám doanh nghiệp Khám sức khỏe theo TT14 Khám sức khỏe theo TT24 Khám tổng quát Tin sức khỏe Tin tức Xét nghiệm cận lâm sàng

Thư Viện Ảnh

Tư Vấn

Cách chăm sóc sức khỏe

Để phòng và điều trị bệnh mãn tính, chúng ta cần tham khảo các cách chăm sóc và bảo vệ sức khỏe: xây dựng chế độ ăn khoa học, uống đủ nước, vận động, kiểm tra sức khỏe định kì.

Ăn sáng đúng cách

Một số điều lưu ý khi ăn sáng: Không nên ăn sáng khi vừa ngủ dậy, không nên ăn sáng quá muộn, không ăn quá no, không ăn nhiều thị và thức ăn nhanh, không nên ăn sáng bằng trái cây

Mua bảo hiểm y tế ở đâu

Phòng khám đa khoa Hoàng Khang thuộc tuyến 3 tương đương tuyến Quận (Huyện ) khám chữa bệnh BHYT. Quý khách hàng hãy đến phòng khám để tìm hiểu rõ hơn

Đầu trang

Kênh thông tin từ sở y tế Thành phố Hồ Chí Minh

Web Design & Support by Mắt Bão WS

Từ khóa » Chụp X Quang Ngón Chân Bao Nhiêu Tiền