BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠI PHÒNG KHÁM ĐA KHOA HOÀNG KHANG
Có thể bạn quan tâm
Chuyên Mục Khác
- Trang chủ
- /
- Chuyên Mục Khác
- /
- BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠI PHÒNG KHÁM ĐA KHOA HOÀNG KHANG

| BẢNG GIÁ DỊCH VỤ | ||||
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá BH | Phụ thu BH |
| 1 | Khám cấp cứu (Trong giờ) | 150.000 | 27.500 | 70.000 |
| 2 | Khám cấp cứu (Ngoài giờ) | 180.000 | 27.500 | 100.000 |
| 3 | Khám bệnh (Trong giờ) | 100.000 | 27.500 | 50.000 |
| 4 | Khám bệnh (Ngoài giờ) | 120.000 | 27.500 | 60.000 |
| 5 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 6 | Chụp XQuang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 7 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 8 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 9 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 10 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 11 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 12 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 13 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 14 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 15 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 16 | Chụp Xquang Cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 17 | Chụp Xquang Blondeau-Hirtz | 160.000 | 97.200 | 56.000 |
| 18 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 19 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 20 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 21 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 22 | Chụp Xquang Cột sống thắt lưng chếch hai bên | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 23 | Chụp X quang cận chóp | 60.000 | 13.100 | 30.000 |
| 24 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 25 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 26 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 27 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 28 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 29 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 30 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 31 | Chụp XQuang ngực thẳng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 32 | Chụp XQuang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 33 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 34 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | 160.000 | 65.400 | 40.000 |
| 35 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 36 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 37 | Chụp Xquang Cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 38 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | 140.000 | 65.400 | 40.000 |
| 39 | Siêu âm Doppler Động Mạch Cảnh | 280.000 | 222.000 | 45.000 |
| 40 | Siêu Âm Doppler động mạch, tĩnh mạch Chi Dưới | 280.000 | 222.000 | 45.000 |
| 41 | Siêu âm ổ bụng | 120.000 | 43.900 | 30.000 |
| 42 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đuờng âm đạo, trực tràng | 180.000 | 181.000 | 30.000 |
| 43 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ …) | 120.000 | 43.900 | 30.000 |
| 44 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 150.000 | 43.900 | 30.000 |
| 45 | Siêu Âm Tuyến Giáp | 120.000 | 43.900 | 30.000 |
| 46 | Siêu âm màu tinh hoàn hai bên | 180.000 | ||
| 47 | Siêu Âm Màu tuyến giáp | 120.000 | ||
| 48 | Siêu âm Doppler tuyến vú | 220.000 | ||
| 49 | Siêu âm Doppler tim, van tim | 280.000 | ||
| 50 | Siêu âm Doppler động mạch thận | 280.000 | 222.000 | 45.000 |
| 51 | Siêu âm Doppler tim | 280.000 | 222.000 | 45.000 |
| 52 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 150.000 | 43.900 | 30.000 |
| 53 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 120.000 | 43.900 | 30.000 |
| 54 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 120.000 | 43.900 | 30.000 |
| 55 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 150.000 | 43.900 | 30.000 |
| 56 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 180.000 | 43.900 | 50.000 |
| 57 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷa, cổ tay…) | 120.000 | 43.900 | 30.000 |
| 58 | Định lượng LDL – Cholesterol | 35.000 | ||
| 59 | Định lượng HDL-Cholesterol | 35.000 | 26.900 | 13.000 |
| 60 | Định lượng Triglycerid | 35.000 | 26.900 | 13.000 |
| 61 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 35.000 | 26.900 | 13.000 |
| 62 | Định lượng HbA1c | 120.000 | 101.000 | 20.400 |
| 63 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser | 70.000 | 46.200 | 15.000 |
| 64 | Thời gian máu chảy (TS)- Duke | 25.000 | 12.600 | 12.700 |
| 65 | Thời gian máu đông (TC) | 30.000 | ||
| 66 | HBsAb (Test nhanh) | 70.000 | 59.700 | 11.000 |
| 67 | HBsAg test nhanh | 70.000 | 53.600 | 17.000 |
| 68 | Anti HCV (Test nhanh) | 80.000 | 53.600 | 17.000 |
| 69 | Phản ứng CRP | 60.000 | 21.500 | 10.000 |
| 70 | Gama GT | 35.000 | 19.200 | 10.000 |
| 71 | Định lượng Globulin | 40.000 | 21.500 | 10.000 |
| 72 | Định lượng Glucose | 30.000 | 21.500 | 10.000 |
| 73 | Định lượng phosphataze kiềm | 30.000 | 21.500 | 8.800 |
| 74 | Định lượng Phospho | 30.000 | 21.500 | 10.000 |
| 75 | Định lượng Protein toàn phần | 50.000 | 21.500 | 20.000 |
| 76 | Định lượng Urê máu | 30.000 | 21.500 | 10.000 |
| 77 | Định lượng Axit Uric | 30.000 | 21.500 | 5.000 |
| 78 | Định lượng chất Albumin | 50.000 | ||
| 79 | Định lượng SGPT | 30.000 | 21.500 | 5.000 |
| 80 | Định lượng Amylase | 70.000 | 21.500 | 50.000 |
| 81 | Định lượng SGOT | 30.000 | 21.500 | 5.000 |
| 82 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 25.000 | 21.500 | 15.000 |
| 83 | Định lượng Bilirubin gián tiếp | 25.000 | ||
| 84 | Định lượng Creatinine | 30.000 | 21.500 | 9.000 |
| 85 | Tổng Phân Tích nước tiểu | 50.000 | 27.400 | 12.000 |
| 86 | Điện giải đồ (Na, K,Cl ) | 100.000 | 29.000 | 50.000 |
| 87 | Protein niệu | 20.000 | ||
| 88 | Glucose niệu | 20.000 | ||
| 89 | Amphetamin (định tính) / (Nước tiểu) | 60.000 | ||
| 90 | Soi tươi huyết trắng | 50.000 | ||
| 91 | Soi có nhuộm tiêu bản | 50.000 | ||
| 92 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 50.000 | 36.900 | 13.500 |
| 93 | Dengue IgG/IgM (Test) | 130.000 | ||
| 94 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) | 50.000 | 39.100 | 12.000 |
| 95 | Định nhóm máu hệ Rh (D) | 40.000 | 31.100 | 10.000 |
| 96 | HBeAg test nhanh | 80.000 | 59.700 | 22.500 |
| 97 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 25.000 | 21.500 | 10.000 |
| 98 | Định lượng Lipid toàn phần | 50.000 | ||
| 99 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 40.000 | 26.400 | 14.000 |
| 100 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu | 50.000 | 43.100 | 7.600 |
| 101 | Urê niệu | 30.000 | 16.100 | 14.100 |
| 102 | Axit Uric niệu | 30.000 | 16.100 | 14.100 |
| 103 | Creatinine niệu | 50.000 | 16.100 | 34.100 |
| 104 | Định tính Morphin/Heroin(test nhanh) | 60.000 | ||
| 105 | Protein niệu định lượng | 50.000 | 13.900 | 20.000 |
| 106 | Rubella IgG | 170.000 | ||
| 107 | Định lượng Sắt huyết thanh | 60.000 | 32.300 | 15.000 |
| 108 | Định lượng Albumin | 50.000 | 21.500 | 20.000 |
| 109 | Anti HAV-Total | 200.000 | ||
| 110 | Anti HEV-IgM | 200.000 | ||
| 111 | Anti HEV-IgG | 200.000 | ||
| 112 | Dengue NS1 Ag (test nhanh) | 150.000 | 130.000 | 24.000 |
| 113 | Định tính Amphetamin (test nhanh) | 60.000 | 43.100 | 17.600 |
| 114 | Marijuana (Cần sa) – Test nhanh | 60.000 | ||
| 115 | Đường niệu định lượng | 60.000 | 13.900 | 46.100 |
| 116 | Định lượng Calci toàn phần | 35.000 | 12.900 | 22.300 |
| 117 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 100.000 | 156.000 | 15.500 |
| 118 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 80.000 | 38.200 | 43.200 |
| 119 | KST Đơn bào đường ruột soi tươi | 60.000 | 41.700 | 19.800 |
| 120 | Vi nấm soi tươi | 60.000 | 41.700 | 19.800 |
| 121 | Trichomonas vaginalis soi tươi | 60.000 | 41.700 | 19.800 |
| 122 | Vi khuẩn nhuộm soi | 60.000 | 68.000 | 19.800 |
| 123 | Khí dung | 70.000 | ||
| 124 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 1.200.000 | 479.000 | 742.000 |
| 125 | Đặt ống nội khí quản | 1.200.000 | 568.000 | 500.000 |
| 126 | Đường máu mao mạch | 30.000 | 15.200 | 10.000 |
| 127 | Điện tim thường | 60.000 | 32.800 | 30.000 |
| 128 | Cố định gãy xương sườn | 200.000 | ||
| 129 | Vết thương phần mềm tổn thương nông < 10 cm | 400.000 | 178.000 | 222.000 |
| 130 | Vết thương phần mềm tổn thương nông < 10cm | 300.000 | 178.000 | 122.000 |
| 131 | Vết thương phần mềm tổn thương nông >10 cm | 600.000 | ||
| 132 | Vết thương phần mềm tổn thương nông >10 cm | 500.000 | ||
| 133 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu <10 cm | 700.000 | ||
| 134 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10 cm | 800.000 | ||
| 135 | Chích rạch áp xe nhỏ | 300.000 | 186.000 | 114.000 |
| 136 | Thay băng bỏng | 100.000 | ||
| 137 | Hút dịch khớp gối | 400.000 | 114.000 | 286.000 |
| 138 | Hút nang bao hoạt dịch | 400.000 | 114.000 | 286.000 |
| 139 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 350.000 | 246.000 | 104.000 |
| 140 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 300.000 | 134.000 | 166.000 |
| 141 | Cắt hẹp bao quy đầu | 3.000.000 | 1.242.000 | 846.000 |
| 142 | Hút nang bao hoạt dịch | 320.000 | 114.000 | 206.000 |
| 143 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 120.000 | ||
| 144 | Lấy dị vật giác mạc nông một mắt | 150.000 | 64.400 | 30.000 |
| 145 | Thông lệ đạo một mắt | 100.000 | 59.400 | 40.000 |
| 146 | Lấy sạn vôi kết mạc | 100.000 | 35.200 | 50.000 |
| 147 | Bơm rửa lệ đạo | 100.000 | 36.700 | 50.000 |
| 148 | Thông lệ đạo hai mắt | 200.000 | 94.400 | 50.000 |
| 149 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc | 150.000 | 78.400 | 50.000 |
| 150 | Đo nhãn áp | 50.000 | 25.900 | 25.000 |
| 151 | Soi đáy mắt/soi góc tiền phòng | 70.000 | 52.500 | 20.000 |
| 152 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 100.000 | 35.200 | 40.000 |
| 153 | Rửa cùng đồ | 100.000 | 41.600 | 40.000 |
| 154 | Khâu cò mi | 400.000 | 400.000 | |
| 155 | Đo sắc giác | 70.000 | 65.900 | |
| 156 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 900.000 | 926.000 | |
| 157 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay [Nhổ răng đơn giản] | 200.000 | 102.000 | 85.000 |
| 158 | Nhổ răng vĩnh viễn | 250.000 | ||
| 159 | Cắt lợi trùm | 160.000 | 158.000 | 50.000 |
| 160 | Lấy cao răng và đánh bóng một hàm | 250.000 | ||
| 161 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng | 200.000 | ||
| 162 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 300.000 | ||
| 163 | Nhổ răng thừa. | 500.000 | 207.000 | 100.000 |
| 164 | Nhổ răng vĩnh viễn [nhổ răng khó] | 600.000 | 207.000 | 126.000 |
| 165 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 250.000 | 190.000 | 50.000 |
| 166 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 220.000 | 212.000 | 20.000 |
| 167 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 300.000 | 247.000 | 20.000 |
| 168 | Điều trị tuỷ răng sữa một chân | 300.000 | 271.000 | |
| 169 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 340.000 | 337.000 | |
| 170 | Điều trị tủy răng sữa nhiều chân | 390.000 | 382.000 | |
| 171 | Điều trị tủy lại | 960.000 | 954.000 | |
| 172 | Phục hình sứ kim loại | 900.000 | ||
| 173 | Phục hình sứ Titan | 1.600.000 | ||
| 174 | Phục hình sứ Titan | 1.800.000 | ||
| 175 | Phục hình sứ Zireonoa | 3.000.000 | ||
| 176 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 150.000 | 97.000 | 20.000 |
| 177 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 350.000 | 334.000 | |
| 178 | Lấy cao răng [Lấy cao răng và đánh bóng một hàm.] | 250.000 | 77.000 | 40.000 |
| 179 | Lấy cao răng [Lấy cao răng và đánh bóng một vùng.] | 200.000 | 77.000 | 40.000 |
| 180 | Lấy cao răng [Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm] | 300.000 | 134.000 | 50.000 |
| 181 | Lấy dị vật âm đạo | 580.000 | 573.000 | |
| 182 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.300.000 | 1.274.000 | |
| 183 | Soi cổ tử cung | 150.000 | 61.500 | 50.000 |
| 184 | Sinh thiết âm hộ | 370.000 | 382.000 | |
| 185 | Sinh thiết âm đạo | 370.000 | 382.000 | |
| 186 | Sinh thiết cổ tử cung | 370.000 | 382.000 | |
| 187 | Chích áp xe tầng sinh môn. | 700.000 | 807.000 | |
| 188 | Chích áp xe tuyến vú | 250.000 | 219.000 | 30.000 |
| 189 | Làm thuốc âm đạo | 50.000 | ||
| 190 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 600.000 | 831.000 | |
| 191 | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 150.000 | ||
| 192 | Nhét meche/bấc mũi | 160.000 | 116.000 | 50.000 |
| 193 | Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) | 220.000 | 205.000 | |
| 194 | Lấy nút biểu bì ống tai | 100.000 | 62.900 | 40.000 |
| 195 | Lấy dị vật mũi gây tê | 200.000 | 194.000 | |
| 196 | Bẻ cuốn mũi | 150.000 | 133.000 | |
| 197 | Khí dung mũi họng | 70.000 | 20.400 | 50.000 |
| 198 | Nội soi tai | 100.000 | 40.000 | 40.000 |
| 199 | Chích áp xe quanh Amidan | 250.000 | 263.000 | |
| 200 | Làm thuốc thanh quản | 50.000 | 20.500 | 20.000 |
| 201 | Làm thuốc tai | 50.000 | 20.500 | 20.000 |
| 202 | Chọc hút dịch vành tai | 100.000 | 52.600 | 50.000 |
| 203 | Nội soi mũi | 100.000 | 40.000 | 40.000 |
| 204 | Lấy dị vật tai | 90.000 | 62.900 | 20.000 |
| 205 | Nội soi Tai – Mũi – Họng | 220.000 | 104.000 | 40.000 |
| 206 | Lấy dị vật hạ họng | 100.000 | 40.800 | 30.000 |
| 207 | Nội soi họng | 100.000 | 40.000 | 40.000 |
| 208 | Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) | 280.000 | 275.000 | |
| 209 | Phương pháp Proetz (Hút xoang dưới áp lực) | 80.000 | 57.600 | 27.100 |
| 210 | Khám sức khỏe theo thông tư 14 (khám SK làm việc, học tập…) | 265.000 | ||
| 211 | Khám sức khỏe theo thông tư 14 (khám SK di chúc , du lịch ..) | 490.000 | ||
| 212 | Khám sức khỏe theo thông tư 14 (khám SK định kỳ ) | 570.000 | ||
| 213 | Khám sức khỏe theo thông tư 24 (Hạng A1) | 330.000 | ||
| 214 | Khám sức khỏe theo thông tư 24(Các hạng trừ A1) | 490.000 | ||
| 215 | Khám sức khỏe theo thông tư 14- yếu tố nước ngoài | 1.100.000 | ||
DANH MỤC
DANH MỤC Chọn chuyên mục Chuyên Mục Khác (8) Dịch vụ (38) Bảng giá Khám dịch vụ (1) Chuyên Khoa (9) Khám bảo hiểm y tế (12) Khám doanh nghiệp (5) Khám sức khỏe theo TT14 (3) Khám sức khỏe theo TT24 (1) Khám tổng quát (9) Xét nghiệm cận lâm sàng (4) Giấy phép (2) Hiển thị trang chủ (2) KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE (5) Khoa Mắt (5) Khoa Ngoại (7) Khoa Nha (2) Khoa nhi (11) Khoa nôi (12) Khoa Sản – Phụ Khoa (6) Khoa Tai Mũi Họng (4) Tin sức khỏe (80) Tin tức (92)Bài Viết Nổi Bật
-
QUY TRÌNH KHÁM SỨC KHỎE ĐI LÀM THEO THÔNG TƯ 14/2013/TT-BYT -
9 cách làm giảm đau nhức xương khớp tại nhà không dùng thuốc -
Khám sức khỏe thi giấy phép lái xe ô tô bằng B2 bao nhiêu tiền?
Xu Hướng Tìm Kiếm
Bảng giá Khám dịch vụ Chuyên Khoa Chuyên Mục Khác Dịch vụ Giấy phép Hiển thị trang chủ Khoa Mắt Khoa Ngoại Khoa Nha Khoa nhi Khoa nôi Khoa Sản - Phụ Khoa Khoa Tai Mũi Họng KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE Khám bảo hiểm y tế Khám doanh nghiệp Khám sức khỏe theo TT14 Khám sức khỏe theo TT24 Khám tổng quát Tin sức khỏe Tin tức Xét nghiệm cận lâm sàngThư Viện Ảnh
Tư Vấn
Cách chăm sóc sức khỏe
Để phòng và điều trị bệnh mãn tính, chúng ta cần tham khảo các cách chăm sóc và bảo vệ sức khỏe: xây dựng chế độ ăn khoa học, uống đủ nước, vận động, kiểm tra sức khỏe định kì.
Ăn sáng đúng cách
Một số điều lưu ý khi ăn sáng: Không nên ăn sáng khi vừa ngủ dậy, không nên ăn sáng quá muộn, không ăn quá no, không ăn nhiều thị và thức ăn nhanh, không nên ăn sáng bằng trái cây
Mua bảo hiểm y tế ở đâu
Phòng khám đa khoa Hoàng Khang thuộc tuyến 3 tương đương tuyến Quận (Huyện ) khám chữa bệnh BHYT. Quý khách hàng hãy đến phòng khám để tìm hiểu rõ hơn
Đầu trangKênh thông tin từ sở y tế Thành phố Hồ Chí Minh
Web Design & Support by Mắt Bão WSTừ khóa » Chụp X Quang Ngón Chân Bao Nhiêu Tiền
-
Bảng Giá Chụp X-quang
-
Chụp X - Quang đầu Gối Bao Nhiêu Tiền Và Nên Thực Hiện ở đâu Uy Tín?
-
Chụp X - Quang Bao Nhiêu Tiền Và Nên Chụp ở đâu Thì đảm Bảo?
-
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ - CHỤP X-QUANG (KỸ THUẬT SỐ)
-
Chụp X Quang GIÁ Bao Nhiêu Tiền & Có được Hưởng BHYT Không?
-
Biểu Giá Dịch Vụ Chẩn đoán Hình ảnh
-
Chụp X Quang đầu Bao Nhiêu Tiền, ở đâu Và Phát Hiện được Bệnh Gì?
-
Bảng Giá Dịch Vụ CĐHA - Bệnh Viện Đa Khoa Hưng Hà
-
BẢNG GIÁ DVKT - CHỤP X-QUANG
-
Giá Chụp X-quang Bao Nhiêu Tiền, Có đắt Không? - Mediplus
-
[PDF] DANH MỤC DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH
-
Bảng Giá Dịch Vụ Kỹ Thuật Y Tế áp Dụng Tại Bệnh Viện Hữu Nghị Việt ...
-
Bảng Giá Chẩn đoán Hình ảnh Theo Thông Tư Liên Tịch 37/2015/TTLT ...