Bảng Giá Dịch Vụ Vận Chuyển Toàn Quốc
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Sản phẩm
Nhanh.POS Phần mềm quản lý bán hàng tối ưu cho từng ngành hàng
Nhanh.Ship Cổng vận chuyển, thu hộ COD toàn quốc: GHN, Viettel Post, EMS, VietNam Post, J&T, Best, GHTK
Dịch vụ Marketing Chăm sóc fanpage, gian hàng TMĐT, chạy quảng cáo, SEO, Backlink
Nhanh.Web Tạo website bán hàng chuẩn SEO, responsive, tăng tốc bán hàng
Nhanh.Ecom Bán hàng trên các sàn TMĐT: Lazada, Shopee, Tiki, Sendo Tin nhắn Zalo ZNS Dịch vụ nhắn tin chăm sóc khách hàng và marketing tự động qua Zalo
Nhanh.Omnichannel Tổng hợp tất cả các dịch vụ: POS, Website, Vpage, Ecom và cổng vận chuyển
Vpage.nhanh.vn Quản lý chat đa kênh: Facebook, Zalo OA, Instagram, Shopee, Lazada
Ecomtax Dịch vụ kế toán, thuế chuyên biệt cho thương mại điện tử - Khách hàng
- Bảng giá
- Bảng giá phần mềm
- Bảng giá website
- Bảng giá vận chuyển
- Bảng giá thiết bị
- Tin tức
- Thêm Hướng dẫn sử dụng phần mềm Thông báo từ ban quản trị Giới thiệu khách hàng Tuyển dụng
- Đăng nhập
- Nhanh.POS Phần mềm quản lý bán hàng
- Nhanh.Web Giải pháp thiết kế website bán hàng
- Omnichannel Phần mềm quản lý bán hàng đa kênh
- Nhanh.Ship Cổng vận chuyển, thu hộ COD toàn quốc
- Nhanh.Ecom Giải pháp bán hàng trên các sàn TMĐT
- Vpage.nhanh.vn Phần mềm quản lý bán hàng trên Facebook
- Dịch vụ Marketing Chăm sóc fanpage, gian hàng TMĐT, chạy quảng cáo, SEO, Backlink
- Tin nhắn Zalo ZNS Dịch vụ nhắn tin chăm sóc khách hàng và Marketing tự động Zalo
- Ecomtax Dịch vụ kế toán, thuế chuyên biệt cho thương mại điện tử
- - Bảng giá phần mềm
- - Bảng giá website
- - Bảng giá vận chuyển
- - Bảng giá phần cứng
- Thông báo từ ban quản trị
- Giới thiệu khách hàng
- Tuyển dụng
Bảng giá hãng vận chuyển SPX (TỪ 01/01/2026) | ||||
Khối lượng (Kg) (*)/ khu vực | Nội tỉnh | Nội miền | Đặc biệt | Liên miền |
M.Bắc --> M.Bắc M.Trung --> M.Trung M.Nam --> M.Nam | Hà Nội <->TP.Hồ Chí Minh <-> Đà Nẵng | M.Bắc->M.Trung - Nam M.Trung->M.Bắc - Nam M.Nam->M.Bắc - Trung | ||
| Dưới 1kg | 14.000 | |||
| Từ 1 - 2kg | 17.000 | |||
| Từ 2 - 3kg | 20.000 | 21.000 | ||
| Từ 3 - 4kg | 23.000 | 25.000 | ||
Mỗi 1 Kg tiếp theo | 3.000 | 4.000 | ||
Miễn phí chuyển hoàn (từ 01/01/2026)Bảng giá đã bao gồm thuế, phíBảng giá chỉ áp dụng với các đơn hàng trong lượng dưới 17kg | ||||
DỊCH VỤ HÀNG NẶNG SPX (áp dụng 19/11/2025) | |||
Khối lượng (Kg) (*)/ khu vực | Nội tỉnh | Nội miền | Liên miền |
Dưới 5 kg | 19.000 | ||
5 - 6 kg | 22.000 | ||
6 - 10 kg | 32.000 | ||
Mỗi 1 Kg tiếp theo | 3.000 | 4.000 | |
Miễn phí chuyển hoàn (từ 01/09/2025)Bảng giá đã bao gồm thuế, phíBảng giá chỉ áp dụng với các đơn hàng trong lượng dưới 17kg | |||
| BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÃNG GHN EXPRESS (thay đổi từ 07/11/2025) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến | Gói dịch vụ | Khối lượng | Phí vận chuyển | Mỗi 500gr tiếp theo(hàng dưới 4kg) | Mỗi 500gr tiếp theo(hàng từ 4kg trở lên) |
| Nội tỉnh | Tiêu Chuẩn | 0 - 2.000g | 15.500 | 2.000 | 3.000 |
| Nội vùng | 18.000 | 3.500 | 5.000 | ||
| Liên vùng | 19.000 | 3.500 | 5.000 | ||
| Phí khai giá | Từ 0 - 1 triệu: Miễn phíTrên 1 triệu: 0.5% giá trị thu hộ (bắt buộc mua bảo hiểm/khai giá) | ||||
| Phí chuyển hoàn | Miễn phí chuyển hoàn | ||||
| Giao lại lần 4 (sau 3 lần giao miễn phí) | 11.000vnđ/giao lại | ||||
| Phí Giao hàng một phần/ Phí tạo đơn thu hồi | 50% phí chiều đi | ||||
| Bảng giá đã bao gồm VAT | |||||
| BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÃNG BEST EXPRESS ( TỪ NGÀY 01/03/2025) | ||||||
Tuyến đường
| Trọng lượng | Mỗi 0,5 kg tiếp theo | ||||
| 0.5kg | 1kg | 2kg | 3kg | 5kg | ||
| Nội tỉnh | 15.500 | 16.000 | 16.500 | 17.500 | 23.000 | 2.200 |
Nội miền | 18.000 | 18.500 | 19.000 | 20.000 | 25.500 | 3.200 |
Liên miềnTiết Kiệm | 18.500 | 19.000 | 19.500 | 20.500 | 26.000 | 3.800 |
Miễn phí chuyển hoàn | ||||||
| Bảng giá đã bao gồm 10% VAT | ||||||
BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÃNG VIETTEL POST (TỪ 10/12/2024) | ||||
|---|---|---|---|---|
TRỌNG LƯỢNG(Gram) | NỘI TỈNH | NỘI MIỀN | LIÊN MIỀN | |
Tiết kiệm | Nhanh | |||
Từ 0-100 | 17,000 (Đến 3kg) | 21,000 | 21,000 | 30,000 |
Từ 100-250 | 40,500 | |||
Trên 250-500 | 51,000 | |||
Trên 500-1000 | 61,000 | |||
Trên 1000-2000 | 25,000 | 26,000 | 71,000 | |
Mỗi 500gr tiếp theo | 2,500 | 3,000 | 4,500 | 12,500 |
Chỉ tiêu thời gian | 1-2.5 ngày | 2-3 ngày | 3-4 ngày | 2-3 ngày |
Miễn phí cước hoàn các đơn nội tỉnh, các đơn liên tỉnh phí chuyển hoàn = 50% cước chiều đi | ||||
Giá cước đã bao gồm thuế VAT, phụ phí nhiên liệu và phụ phí vùng xa ;Đơn vị tính: VNĐ | ||||
BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÀNG NẶNG HÃNG VIETTEL POST (TỪ 26/12/2024) | ||||
|---|---|---|---|---|
Khối lượng (Kg) | Nội tỉnh | Nội miền | Liên miền | |
Tiết Kiệm | Nhanh | |||
0 - 1 Kg | 18.000 | 27.000 | 28.000 | 72.000 |
1 - 2 Kg | 29.000 | 30.000 | 97.000 | |
2 - 3 Kg | 32.000 | 33.000 | 122.000 | |
3 - 4 Kg | 23.000 | 34.000 | 35.000 | 147.000 |
4 - 5 Kg | 28.000 | 36.000 | 37.000 | 172.000 |
Mỗi 1 Kg tiếp theo | 5.000 | 6.000 | 9.000 | 25.000 |
Báo giá đã bao gồm VAT phụ phí nhiên liệu và phụ phí vùng xa. | ||||
| BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÃNG J&T EXPRESS | |||||
| Trong lượng (kg) | Nội tỉnh | Nội miền | Cận miền | Liên miền đặc biệt | Liên miền |
| 0 - 1kg | 20.000 | 20.700 | 22.500 | 25.200 | 28.800 |
| 1 - 1.5kg | 24.700 | 27.500 | 31.200 | 35.800 | |
| 1.5 - 2kg | 28.700 | 32.500 | 37.200 | 42.800 | |
| Mỗi 0.5kg tiếp theo | 2.500 | 4.000 | 5.000 | 6.000 | 7.000 |
Phí chuyển hoàn = 25% cước gửi | |||||
| Bảng giá đã bao gồm phụ phí và VAT, Chưa bao gồm phụ phí tuyến huyện | |||||
| BẢNG GIÁ EMS THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VNPOST (áp dụng với các đơn thu gom từ HN) | |
|---|---|
| Khối Lượng | Gía cước |
| 1 - 1.000gr | 26.000 |
| 1.001 - 2.000gr | 36.000 |
| 2.001 - 3.000gr | 48.000 |
| 3.001 - 4.000gr | 60.000 |
| 4.001 - 5.000gr | 72.000 |
| Mỗi 500gr tiếp theo | 9.000 |
Phí chuyển hoàn = 50% cước gửi | |
| Bảng giá đã bao gồm 10% VAT | |
| BẢNG GIÁ AHAMOVE | ||
|---|---|---|
| Tên dịch vụ | SIÊU TỐC | SIÊU RẺ |
| Thời gian giao hàng | - Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng đối với đơn hàng dưới 06 km và có 01 điểm giao hàng. - Đối với các đơn hàng trên 06 km hoặc có trên 01 điểm giao hàng - Mỗi 01 km thời gian giao hàng tính thêm 05 phút - Mỗi điểm giao hàng tính thêm 15 phút | - Trong vòng 02 giờ kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng đối với đơn hàng dưới 06 km. - Đối với các đơn hàng trên 06 km sẽ được giao trong ngày. |
| Phí quãng đường | 4km đầu: 23.000 VNĐ | 4km đầu: 18.000 VNĐ |
| Phụ phí dịch vụ giao hàng tạm ứng | COD < 2.000.000 VNĐ: Miễn phí COD >= 2.000.000 VNĐ: + 0.8% giá trị COD | Miễn phí Mức COD tối đa: 999.999 VNĐ |
| DỊCH VỤ PHỤ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hãng vận chuyển | Viettel | Bưu điện - VN Post | GHN Express | J&T Express | Best Express | SPX |
| Dịch vụ phát hàng thu tiền (COD) trong nước | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Từ 0 - 3 triệu: Miễn phí > 3 triệu: 0,5% giá trị thu hộ | Miễn phí dịch vụ thu hộ COD cho đơn hàng dưới 20.000.000 VNĐ |
Phí bảo hiểm (Phí khai giá) Phí Xử Lý Bưu Gửi Giá Trị Cao (đối với SPX) | 1.1% giá trị khai giá, tối thiểu 16.500đ/ bưu gửi | 1,1% giá trị khai giá, tối thiểu 16.500đ/ bưu gửi | Từ 0 - 1 triệu: Miễn phí | Từ 0 - 1 triệu: Miễn phí Trên 1 triệu: 0.5% giá trị hàng hóa | Từ 0 - 1 triệu: Miễn phí Từ 1tr đến 10tr: 0,5% giá trị hàng hóa> 3 triệu: 1% giá trị hàng hóa | Từ 0 - 3 triệu: Miễn phí > 3 triệu: đồng giá 25.000đ (cập nhật từ 01/05/2025) |
| Từ 1 - 3 triệu: 0,5% giá trị khai giá | ||||||
| Bắt buộc mua bảo hiểm với đơn có giá trị hàng hóa từ 3 triệu đến 100 triệu | Bắt buộc mua bảo hiểm | Bắt buộc mua bảo hiểm | Bắt buộc mua bảo hiểm | Bắt buộc mua bảo hiểm | ||
| Dịch vụ chuyển hoàn | Miến phí cước hoàn đơn nội tỉnh Đơn liên tỉnh phí chuyển hoàn = 50% cước gửi chiều đi | 50% cước gửi | Miễn phí | 25% cước gửi | Miễn phí cước hoàn | Miễn phí chuyển hoàn (từ 01/09/2025) |
| Dịch vụ đóng gói | Thỏa thuận | Thỏa thuận | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | |
| Giao lại lần 4 (sau 3 lần giao miễn phí) | 11.000vnđ/giao lại | |||||
Phí Giao hàng một phần | 50% phí chiều đi | Chưa hỗ trợ | 50% phí chiều đi | 25% phí chiều đi (không áp dụng cho ngành hàng Điện tử, ăn uống và cây cảnh) | 100% phí chiều đi | Chưa hỗ trợ |
Phí tạo đơn thu hồi | 50% phí chiều đi |
| 50% phí chiều đi |
| 100% phí chiều đi |
|
Ghi chú:
- Nội tỉnh: là địa danh có địa chỉ gửi và nhận cùng trong 1 tỉnh
- Nội vùng hoặc Nội miền: là địa danh có địa chỉ gửi và nhận thuộc 2 tỉnh khác nhau nhưng trong cùng 1 miền ( Miền Bắc, Miền Nam, Miền Trung)
- Cận vùng hoặc Cận miền: là địa danh có địa chỉ gửi thuộc Miền bắc, địa chỉ nhận thuộc Miền Trung và ngược lại; hoặc địa chỉ gửi lại Miền Trung, địa chỉ nhận thuộc Miền Nam và ngược lại.
- Cách vùng hoặc Cách miền: là địa danh có địa chỉ gửi thuộc Miền Bắc, địa chỉ nhận thuộc Miền Nam và ngược lại.
- Liên vùng hoặc Liên miền: là địa danh có địa chỉ gửi thuộc Miền Bắc , địa chỉ nhận thuộc Miền Trung Miền Nam; hoặc địa chỉ gửi thuộc Miền Trung, địa chỉ nhận thuộc Miền Bắc Miền Nam; hoặc địa chỉ gửi thuộc Miền Nam, địa chỉ nhận thuộc Miền Bắc Miền Trung.
Bảng giá các giải pháp khác
Quản lý bán hàng
Quản lý sản phẩm, đơn hàng Tích điểm, kho hàng, kế toán, công nợ, thu chi
Giá chỉ từ150,000 VNĐ
Xem bảng giá
Thiết kế website
Giúp bạn sở hữu Website cực nhanh,chi phí thấp, đầy đủ tính năng.
Giá chỉ từ200,000 VNĐ
Xem bảng giá
Bán hàng trên Facebook
Tiếp cận khách hàng ngay lập tức bằng quản lý tập trung comment, inbox.
Giá chỉ từ75,000 VNĐ
Xem bảng giáPhần mềm quản lý bán hàng
- Cửa hàng thời trang
- Cửa hàng tạp hóa
- Cửa hàng mẹ và bé
- Cửa hàng điện thoại, điện máy
- Cửa hàng vật liệu xây dựng
- Cửa hàng mỹ phẩm
- Cửa hàng nội thất, gia dụng
- Quản lý siêu thị mini
- Cửa hàng nhà sách
- Cửa hàng hoa và quà
Tin tức mới
- Top 10 phần mềm quản lý đơn hàng miễn phí, dễ dùng nhất 2026
- 10+ Ý tưởng bán hàng online tại nhà hiệu quả, lợi nhuận cao
- Mẫu Excel quản lý kho hàng và bán hàng đơn giản cho doanh nghiệp
Tổng đài hỗ trợ
1900.2812
Email: [email protected]
CÔNG TY CỔ PHẦN NHANH.VN
Địa chỉ: Tầng 2 phòng 206 Tòa nhà GP Invest, Số 170 đường La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Số Giấy CNĐKDN: 0108824877, đăng kí lần đầu ngày 17/07/2019. Nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội - Phòng đăng kí kinh doanh
Địa chỉ văn phòng:
Tầng 2 phòng 206 Tòa nhà GP Invest, Số 170 đường La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tầng 3, Số 70 Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh
Tài khoản ngân hàng:
Ngân hàng thương mại cổ phần Tiên Phong (TPBank)
Số tài khoản: 22823456666
Chủ tài khoản: Công ty cổ phần Nhanh.vn
Tải mobile app: Nhanh.vn
Tài liệu cho developer
API DocumentationLĩnh vực kinh doanh:
- Phần mềm quản lý bán hàng
- Thiết kế website
- Cổng vận chuyển
Điều khoản và chính sách và chính sách sử dụng các dịch vụ phần mềm
- Quy định sử dụng dịch vụ
- Chính sách quyền riêng tư
Quy định dành cho Sàn GDTMĐT – Dịch vụ vận chuyển
- Quy chế hoạt động
- Chính sách bảo mật dịch vụ
- Quy trình giải quyết, tranh chấp khiếu nại
Từ khóa » Phí Ship Cod
-
Hướng Dẫn Cách Tính Giá Ship COD đơn Giản | Tin Tức
-
Giá, Phí Ship COD Là Bao Nhiêu Tiền Và Mất Bao Nhiêu Ngày?
-
Ship COD Có Mất Phí Không? Phân Biệt Phí COD Và Phí Dịch Vụ ...
-
Phí Ship COD Hà Nội Sài Gòn Gồm Những Loại Phí Gì?
-
Tra Cứu Giá Cước - VNPost
-
Cách Tính Phí Ship Bưu điện? Phí Ship Cod? - Maxbuy
-
Phí Ship Cod Giá Bao Nhiêu Và Mất Bao Nhiêu Ngày?
-
[PDF] Biểu Phí Giaohangtietkiem - Giao Hàng Tiết Kiệm
-
Bảng Giá Ship COD Toàn Quốc - Cho Thuê Xe Tải - Chuyển Phát Nhanh
-
Hướng Dẫn Ship Cod Bưu Điện Trong Quá Trình Bán Hàng - Gumato
-
Hướng Dẫn Cách Tính Phí Ship COD đơn Giản - Dễ Hiểu | Movecrop
-
So Sánh Phí Ship COD Của Các đơn Vị Vận Chuyển Uy Tín Nhất Hiện Nay
-
Tra Cước Phí Vận Chuyển Nhanh Chóng, Chính Xác