Bảng Giá Gas Dân Dụng Tháng 4/2022 - Total
Có thể bạn quan tâm
Nhảy đến nội dung ...
Đã đăng vào 31/03/2022 1 phút thời gian đọc
- Trang chủ
- Bảng giá gas dân dụng tháng 4/2022
| Stt | TỈNH | Elfgaz 6kg(VNĐ/ bình) | Elfgaz 12.5kg(VNĐ/ bình) | Elfgaz 39kg(VNĐ/ bình) | Totalgaz 12kg(VNĐ/ bình) | Totalgaz 11kg(VNĐ/ bình) | Totalgaz 45kg(VNĐ/ bình) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TỈNH AN GIANG | 269,500 | 544,700 | 1,662,800 | 500,400 | 1,852,200 | |
| 2 | TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU | 270,500 | 546,700 | 1,668,800 | 501,400 | 1,859,200 | |
| 3 | TỈNH BẠC LIÊU | 270,500 | 546,700 | 1,668,800 | 501,400 | 1,859,200 | |
| 4 | TỈNH BẾN TRE | 269,500 | 544,700 | 1,662,800 | 500,400 | 1,852,200 | |
| 5 | TỈNH BÌNH DƯƠNG | 269,500 | 559,700 | 1,662,800 | 506,400 | 1,852,200 | |
| 6 | TỈNH BÌNH PHƯỚC | 269,500 | 560,700 | 1,662,800 | 506,400 | 1,852,200 | |
| 7 | TỈNH BÌNH THUẬN | 269,500 | 544,700 | 1,662,800 | 500,400 | 1,852,200 | |
| 8 | TỈNH CÀ MAU | 272,500 | 549,700 | 1,677,800 | 504,400 | 264,000 | 1,870,200 |
| 9 | THÀNH PHỐ CẦN THƠ | 276,500 | 558,200 | 1,666,800 | 512,400 | 1,852,200 | |
| 10 | TỈNH DAKLAK | 274,500 | 554,700 | 1,693,800 | 509,400 | 1,889,200 | |
| 11 | TỈNH DAK NÔNG | 274,500 | 554,700 | 1,693,800 | 509,400 | 1,889,200 | |
| 12 | TỈNH ĐỒNG NAI | 268,500 | 542,700 | 1,655,800 | 501,400 | 1,859,200 | |
| 13 | TỈNH ĐỒNG THÁP | 267,500 | 540,700 | 1,649,800 | 500,400 | 1,852,200 | |
| 14 | TỈNH HẬU GIANG | 272,500 | 549,700 | 1,677,800 | 500,400 | 1,852,200 | |
| 15 | TỈNH KHÁNH HÒA | 272,500 | 549,700 | 1,677,800 | 504,400 | 1,870,200 | |
| 16 | TỈNH KIÊN GIANG | 272,500 | 549,700 | 1,677,800 | 500,400 | 1,852,200 | |
| 17 | TỈNH LÂM ĐỒNG | 272,500 | 549,700 | 1,677,800 | 504,400 | 1,870,200 | |
| 18 | TỈNH LONG AN | 268,500 | 542,700 | 1,655,800 | 505,400 | 1,852,200 | |
| 19 | TỈNH NINH THUẬN | 275,500 | 565,700 | 1,696,800 | 510,400 | 1,893,200 | |
| 20 | TỈNH SÓC TRĂNG | 270,500 | 546,700 | 1,668,800 | 500,400 | 1,852,200 | |
| 21 | TỈNH TÂY NINH | 270,500 | 546,700 | 1,668,800 | 501,400 | 1,859,200 | |
| 22 | TỈNH TIỀN GIANG | 268,500 | 542,700 | 1,655,800 | 500,400 | 1,852,200 | |
| 23 | THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | 278,500 | 569,700 | 1,719,800 | 517,500 | 1,916,350 | |
| 24 | TỈNH TRÀ VINH | 270,500 | 546,700 | 1,668,800 | 500,400 | 1,852,200 | |
| 25 | TỈNH VĨNH LONG | 270,500 | 546,700 | 1,668,800 | 504,400 | 1,870,200 | |
| 26 | TỈNH GIA LAI | 281,500 | 569,700 | 1,740,800 | 527,400 | 1,944,200 | |
| 27 | TỈNH KON TUM | 281,500 | 569,700 | 1,740,800 | 518,400 | 1,925,700 | |
| 28 | TỈNH HẢI DƯƠNG | 297,750 | - | - | 549,000 | 500,900 | 1,946,350 |
| 29 | TỈNH LẠNG SƠN | 297,750 | - | - | 564,000 | 521,900 | 1,946,350 |
| 30 | TỈNH QUẢNG NINH | 297,750 | - | - | 549,000 | 501,900 | 1,946,350 |
| 31 | TỈNH NAM ĐỊNH | 297,750 | - | - | 553,000 | 505,900 | 1,946,350 |
| 32 | THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG | 297,750 | - | - | 544,000 | 495,900 | 1,946,350 |
| 33 | TỈNH THÁI BÌNH | 297,750 | - | - | 551,000 | 502,900 | 1,946,350 |
| 34 | TỈNH HƯNG YÊN | 297,750 | - | - | 550,000 | 501,900 | 1,946,350 |
| 35 | TỈNH BẮC GIANG | 297,750 | - | - | 558,000 | 515,900 | 1,946,350 |
| 36 | TỈNH BẮC NINH | 297,750 | - | - | 552,000 | 509,900 | 1,946,350 |
| 37 | TỈNH HÀ GIANG | - | - | 605,000 | 548,900 | 2,007,350 | |
| 38 | THÀNH PHỐ HÀ NỘI | 297,750 | - | - | 553,000 | 505,900 | 1,946,350 |
| 39 | TỈNH LÀO CAI | - | - | 613,000 | 568,900 | 2,007,350 | |
| 40 | TỈNH HÀ NAM | 297,750 | - | - | 548,000 | 502,900 | 1,946,350 |
| 41 | TỈNH THÁI NGUYÊN | 297,750 | - | - | 581,000 | 2,007,350 | |
| 42 | TỈNH PHÚ THỌ | 297,750 | - | - | 560,000 | 517,900 | 1,946,350 |
| 43 | TỈNH SƠN LA | 297,750 | - | - | 595,000 | 555,900 | 1,946,350 |
| 44 | TỈNH VĨNH PHÚC | 297,750 | - | - | 575,000 | 526,900 | 2,007,350 |
| 45 | TỈNH YÊN BÁI | - | - | 597,500 | 2,042,850 | ||
| 46 | TỈNH HÒA BÌNH | - | - | 581,500 | 2,042,850 | ||
| 47 | TỈNH TUYÊN QUANG | - | - | 593,500 | 2,042,850 | ||
| 50 | TỈNH HÀ TĨNH | - | - | 575,500 | 1,981,850 | ||
| 51 | TỈNH NGHỆ AN | - | - | 568,500 | 1,981,850 | ||
| 52 | TỈNH QUẢNG NAM | 582,201 | 1,784,986 | 554,096 | 525,153 | 2,059,139 | |
| 53 | THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG | 570,328 | 1,784,986 | 559,096 | 525,153 | 2,059,139 | |
| 54 | TỈNH THỪA THIÊN HUÊ | 575,255 | 1,798,895 | 559,335 | - | ||
| 55 | TỈNH QUẢNG TRỊ | 556,289 | 1,725,569 | 559,335 | 540,568 | ||
| 56 | TỈNH QUẢNG BÌNH | 569,947 | - | - | - | ||
| 57 | TỈNH QUẢNG NGÃI | 570,333 | 1,784,986 | - | - | - | |
| 58 | TỈNH PHÚ YÊN | 527,906 | 1,566,513 | - | - | - | |
| 59 | TỈNH BÌNH ĐỊNH | 550,333 | 1,784,986 | - | - | - |
Từ khóa » Giá Gas 1 Tháng 4 Năm 2022
-
Giá Gas Tháng 4/2022 Tăng 14.000 Đ/Bình 12KG
-
Giá Gas Ngày 1/4: Tăng Mạnh Trong Nước Và Thế Giới - VOH
-
Giá Gas Tháng 4 Giảm Mạnh
-
Giá LPG Tháng 4 Năm 2022 Tăng 14,000 đồng/bình 12kg So Với ...
-
Giá Gas Tháng 4 Tiếp Tục Tăng Lần Thứ 3 Trong Năm - PLO
-
Giá Gas Tháng 4-2022 Tiếp Tục Tăng 14.000 đồng/bình 12kg
-
Giá Gas Tháng 4 Lại Lập Kỷ Lục Mới - Báo Người Lao động
-
Tình Hình Biến động Giá Tiêu Dùng Tháng 4 Năm 2022
-
Giá Gas Bán Lẻ Sẽ Tiếp Tục Tăng Trong Tháng 4
-
Giá Gas Tháng 6/2022: Bất Ngờ Giảm Mạnh - Kinh Tế Chứng Khoán
-
Giá Gas Hôm Nay 26/4/2022: Bật Tăng Trở Lại
-
Giá Gas Tháng 4 Lại Lập Kỷ Lục Mới
-
Giá Gas Bán Lẻ Trong Nước Sẽ Quay đầu Giảm Mạnh Trong Tháng 5
-
Giá Gas Tăng Lần Thứ 3 Liên Tiếp - Vietnamnet