Bảng Giá Giao Hàng Siêu Tốc | Lalamove Vietnam
Có thể bạn quan tâm
Select location
Asia Bangladesh - English বাংলাদেশ - বাংলা Hong Kong SAR - English 香港特別行政區 - 繁體中文 Indonesia - English Indonesia - Bahasa Indonesia Japan 日本 - Japanese 日本語 Malaysia - English Malaysia - Bahasa Malaysia Philippines - English Singapore - English Taiwan Region - English 台灣地區 - 繁體中文 Thailand - English ประเทศไทย – ไทย Vietnam - English Việt Nam - Tiếng Việt Europe, Middle East, and Africa (EMEA) Germany - English Germany - German Kingdom of Saudi Arabia - English المملكة العربية السعودية - اللغة العربية Türkiye - English Türkiye - Turkish United Arab Emirates - English The Americas Brasil - Português México - Español United States of America - EnglishCovid-19
Entregando Cuidado na Covid-19: A Lalamove continua apoiando pessoas com necessidades de entrega neste período. No entanto, nós levamos a segurança dos motoristas parceiros e clientes a sério e tomamos medidas necessárias para termos entregas mais seguras.
Bảng giá Giao hàng & Di chuyển LalamoveGiao Hàng:
Bạn đang ở: TP. Hồ Chí Minh Cần Thơ và ĐBSCL Đà Nẵng và các tỉnh miền Trung Hà Nội và các tỉnh lân cận TITLE Phí giao hàng Trọng lượng Kích thước Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Lưu ý Xe máy Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng30kg
Kích thước50cm x 40cm x 50cm
Cước ban đầu tối thiểu11,880đ
Cước phí km tiếp theo4,320đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)194,400đ/ 40km đầu tiên
+4,752đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe máy có baga Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng50kg
Kích thước60cm x 50cm x 60cm
Cước ban đầu tối thiểu11,880đ
Baga +21,600đ
Cước phí km tiếp theo4,320đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)194,400đ/ 40km đầu tiên
+4,752đ/km (>40km)
Baga +21,600đ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
TITLE Phí giao hàng Trọng lượng Kích thước Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Lưu ý Xe máy Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng30kg
Kích thước40cm x 40cm x 40cm
Cước ban đầu tối thiểu10.692đ
Cước phí km tiếp theo3,888đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)175,392đ/ 40km đầu tiên
+4,212đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe máy có baga Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng50kg
Kích thước60cm x 50cm x 60cm
Cước ban đầu tối thiểu11,880đBaga +21,600đ
Cước phí km tiếp theo4,320đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)194,400đ/ 40km đầu tiên
+4,752đ/km (>40km)
Baga +21,600đ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
TITLE Phí giao hàng Trọng lượng Kích thước Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Lưu ý Xe máy Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng30kg
Kích thước40cm x 40cm x 40cm
Cước ban đầu tối thiểu11,340đ
Cước phí km tiếp theo4,104đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)184,680đ/ 40km đầu tiên
+4,536đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
TITLE Phí giao hàng Trọng lượng Kích thước Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Lưu ý Xe máy Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng30kg
Kích thước40cm x 40cm x 40cm
Cước ban đầu tối thiểu11,880đ
Cước phí km tiếp theo4,320đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)194,400đ/ 40km đầu tiên
+4,752đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe máy có baga Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng50kg
Kích thước60cm x 50cm x 60cm
Cước ban đầu tối thiểu11,880đ
Baga +21,600đ
Cước phí km tiếp theo4,320đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)194,400đ/ 40km đầu tiên
+4,752đ/km (>40km)
Baga +21,600đ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Bạn đang ở: TP. Hồ Chí Minh Cần Thơ và ĐBSCL Đà Nẵng và Các Tỉnh Miền Trung Hà Nội và Các Tỉnh Lân Cận TITLE Phí giao hàng Kích thước Số khối Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Xe van - tải trọn gói Lưu ý Xe bán tải Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app)
Kích thước140cm x 150cm x 50cm
Số khối1 CBM
Cước ban đầu tối thiểu141,340đ
Cước phí km tiếp theo+9,315đ/km (0-4km)
+8,694đ/km (4-14km)
+6,831đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)420,025đ/ 40km đầu tiên
+5,297đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói810,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước170cm x 120cm x 120cm
Số khối1,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu111,780đ/4km
Cước phí km tiếp theo+10,800đ/km (4-10km)+7,560đ/km (10-15km)
+5,940đ/km (15-45km)
+4,860đ/km (>45km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)362,880đ/ 40km đầu tiên+5,940đ/km (40-45km)+4,860đ/km (>45km)
Xe van - tải trọn gói756,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước190cm x 120cm x 130cm
Số khối3 CBM
Cước ban đầu tối thiểu118,487đ/4km
Cước phí km tiếp theo+11,448đ/km (4-10km)+8,014đ/km (10-15km)
+6,296đ/km (15-45km)+5,152đ/km (>45km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)406,426đ/ 40km đầu tiên+6,653đ/km (40-45km)+5,443đ/km (>45km)
Xe van - tải trọn gói810,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước210cm x 130cm x 130cm
Số khối4 CBM
Cước ban đầu tối thiểu141.961đ/4km
Cước phí km tiếp theo+13,716đ/km (4-10km)
+9,601đ/km (10-15km)
+7,544đ/km (15-45km)
+6,172đ/km (>45km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)439,085đ/ 40km đầu tiên
+7,187đ/km (40-45km)
+5,881đ/km (>45km)
Xe van - tải trọn gói896,400đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước190cm x 140cm x 140cm
Số khối1,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu122,958đ
Cước phí km tiếp theo+8,100đ/km (0-4km)+7,560đ/km (4-14km)+5,940đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)385,398đ/ 40km đầu tiên+4,860đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói702,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước250cm x 140cm x 140cm
Số khối1,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu172,066đ
Cước phí km tiếp theo+11,340đ/km (0-4km)+10,584đ/km (4-14km)
+8,316đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)535,628đ/ 40km đầu tiên
+6,755đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,015,200đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước300cm x 160cm x 160cm
Số khối5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu190,501đ
Cước phí km tiếp theo+12,555đ/km (0-4km)
+11,718đ/km (4-14km)
+9,207đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)585,723đ/ 40km đầu tiên+7,387đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,069,200đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1250kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước310cm x 160cm x 160cm
Số khối7 CBM
Cước ban đầu tối thiểu216,311đ
Cước phí km tiếp theo+14,256đ/km (0-4km)+13,306đ/km (4-14km)
+10,454đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)658,938đ/ 40km đầu tiên
+8,311đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,123,200đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước320cm x 160cm x 170cm
Số khối7.5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu247,037đ
Cước phí km tiếp theo+16,281đ/km (0-4km)
+15,196đ/km (4-14km)
+11,939đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)701,326đ/ 40km đầu tiên
+8,845đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,231,200đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước400cm x 170cm x 170cm
Số khối10 CBM
Cước ban đầu tối thiểu345,600đ
Cước phí km tiếp theo+11,880đ/km (0-4km)
+10,260đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)762,480đ/ 40km đầu tiên
+10,800đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,371,600đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước420cm x 180cm x 170cm
Số khối11 CBM
Cước ban đầu tối thiểu452,736đ
Cước phí km tiếp theo+15,563đ/km (0-4km)
+13,441đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)892,102đ/ 40km đầu tiên
+12,636đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,630,800đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 3500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước500cm x 200cm x 190cm
Số khối19 CBM
Cước ban đầu tối thiểu601,344đ
Cước phí km tiếp theo+20,671đ/km (0-4km)
+17,852đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)1,181,844đ/ 40km đầu tiên
+16,740đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói2,192,400đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 5000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước600cm x 220cm x 220cm
Số khối29 CBM
Cước ban đầu tối thiểu729,216đ
Cước phí km tiếp theo+25,067đ/km (0-4km)
+21,649đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)1,456,337đ/ 40km đầu tiên
+20,628đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói-
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Thông tin thêm
Áp dụng tại khu vực TP.HCMPhụ phí dịch vụ Giao Hàng Nội Thành, Giao Hàng Liên Tinh, các Dịch vụ bổ sung: vui lòng xem thêm chi tiết tại ứng dụng và web app.
Dịch vụ bổ sung: Phí dịch vụ bổ sung dao động từ 5,400đ đến 2,192,400đ tùy theo loại dịch vụ người dùng lựa chọn (nếu có).
Thời gian toàn trình: Tham khảo thêm tại đây.
*Lưu ý về phụ phí và các dịch vụ bổ sung:
1. Giá có thể thay đổi ở một số khu vực, tỉnh/thành phố khác ( do nhu cầu tăng cao, tuỳ theo khu vực, thời điểm trong ngày, v.v.). Để kiểm tra thông tin chi tiết phí và điều khoản của từng loại dịch vụ, quý khách vui lòng tham khảo hướng dẫn khi đặt hàng tại ứng dụng hoặc Web App.
2. Phụ phí chờ sẽ được áp dụng sau 15 phút từ khi tài xế đến nhận hàng và giao hàng, từ +7,560đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe máy và từ +45,360đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe bán tải, xe van hoặc xe tải.
3. Chi phí giao hàng chưa bao gồm phí cầu đường, khách hàng vui lòng chọn Dịch vụ bổ sung - Hỗ Trợ Phí Cầu Đường để thanh toán phí này dựa trên lộ trình.
4. Nếu phát sinh thêm dịch vụ bốc xếp cho đơn hàng nhiều hơn 1 điểm dừng và quá 1 lầu, Quý Khách Hàng vui lòng liên hệ Tổng đài CSKH Lalamove tại đây để được hỗ trợ chi tiết.
5. Dịch vụ bổ sung không áp dụng cho đơn giao nhiều điểm.
6. Phí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
TITLE Phí giao hàng Kích thước Số khối Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Lưu ý Xe bán tải Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước140cm x 150cm x 50cm
Số khối1,1 CBM
Cước ban đầu tối thiểu109,679đ
Cước phí km tiếp theo+6,156đ/km (0-8km)
+5,643đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)352,944đ/ 40km đầu tiên
+4,104đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước170cm x 120cm x 120cm
Số khối1,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu100,548đ/1km
Cước phí km tiếp theo+6,480đ/km (1-9km)
+5,940đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)330,588đ/ 40km đầu tiên
+4,320đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước190cm x 120cm x 130cm
Số khối3 CBM
Cước ban đầu tối thiểu110,592đ/1 km
Cước phí km tiếp theo+7,128đ/km (1-9km)+6,534đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)363,647đ/ 40km đầu tiên
+4,752đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước210cm x 130cm x 130cm
Số khối4 CBM
Cước ban đầu tối thiểu125,685đ/1 km
Cước phí km tiếp theo+8,100đ/km (1-9km)
+7,425đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)413,235đ/ 40km đầu tiên
+5,400đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước190cm x 140cm x 140cm
Số khối1,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu115,452đ
Cước phí km tiếp theo+6,480đ/km (0-8km)
+5,940đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)371,520đ/ 40km đầu tiên
+4,320đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước250cm x 140cm x 140cm
Số khối4,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu138,542đ
Cước phí km tiếp theo+7,776đ/km (0-8km)+7,128đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)445,824đ/ 40km đầu tiên
+5,184đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước300cm x 160cm x 160cm
Số khối5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu150,088đ
Cước phí km tiếp theo+8,424đ/km (0-8km)
+7,722đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)482,976đ/ 40km đầu tiên
+5,616đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1250kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước310cm x 160cm x 160cm
Số khối7 CBM
Cước ban đầu tối thiểu155,860đ
Cước phí km tiếp theo+8,748đ/km (0-8km)+8,019đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)482,976đ/ 40km đầu tiên
+5,616đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước320cm x 160cm x 170cm
Số khối7.5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu184,723đ
Cước phí km tiếp theo+10,368đ/km (0-8km)+9,504đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)594,432đ/ 40km đầu tiên
+6,912đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước400cm x 170cm x 170cm
Số khối10 CBM
Cước ban đầu tối thiểu241,164đ
Cước phí km tiếp theo+9,936đ/km (0-7km)+9,072đ/km (>7km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)610,092đ / 40km đầu tiên
+7,776đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước420cm x 180cm x 170cm
Số khối11 CBM
Cước ban đầu tối thiểu277,339đ
Cước phí km tiếp theo+11,426đ/km (0-7km)+10,433đ/km (>7km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)701,568đ/ 40km đầu tiên
+8,942đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 3500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước500cm x 200cm x 190cm
Số khối19 CBM
Cước ban đầu tối thiểu361,746đ
Cước phí km tiếp theo+14,904đ/km (0-7km)+13,608đ/km (>7km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)915,138đ/ 40km đầu tiên
+11,664đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Thông tin thêm
Áp dụng tại Cần Thơ và ĐBSCLPhụ phí dịch vụ Giao hàng Nội thành, Giao hàng Liên tinh, các Dịch vụ bổ sung: vui lòng xem thêm chi tiết tại ứng dụng và web app.
Dịch vụ bổ sung: Phí dịch vụ bổ sung dao động từ 5,400đ đến 756,000đ tùy theo loại dịch vụ người dùng lựa chọn (nếu có).
Thời gian toàn trình: Tham khảo thêm tại đây.
*Lưu ý về phụ phí và các dịch vụ bổ sung:
1. Giá có thể thay đổi ở một số khu vực, tỉnh/thành phố khác ( do nhu cầu tăng cao, tuỳ theo khu vực, thời điểm trong ngày, v.v.). Để kiểm tra thông tin chi tiết phí và điều khoản của từng loại dịch vụ, quý khách vui lòng tham khảo hướng dẫn khi đặt hàng tại ứng dụng hoặc Web App.
2. Phụ phí chờ sẽ được áp dụng sau 15 phút từ khi tài xế đến nhận hàng và giao hàng, từ +7,560đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe máy và từ +45,360đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe bán tải, xe van hoặc xe tải.
3. Chi phí giao hàng chưa bao gồm phí cầu đường, khách hàng vui lòng chọn Dịch vụ bổ sung - Hỗ Trợ Phí Cầu Đường để thanh toán phí này dựa trên lộ trình.
4. Nếu phát sinh thêm dịch vụ bốc xếp cho đơn hàng nhiều hơn 1 điểm dừng và quá 1 lầu, Quý Khách Hàng vui lòng liên hệ Tổng đài CSKH Lalamove tại đây để được hỗ trợ chi tiết.
5. Dịch vụ bổ sung không áp dụng cho đơn giao nhiều điểm.
6. Phí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
TITLE Phí giao hàng Kích thước Số khối Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Lưu ý Xe bán tải Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước140cm x 150cm x 50cm
Số khối1,1 CBM
Cước ban đầu tối thiểu109,679đ
Cước phí km tiếp theo+6,156đ/km (0-8km)
+5,643đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)352,944đ/ 40km đầu tiên
+4,104đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước170cm x 120cm x 120cm
Số khối1,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu100,548đ/1km
Cước phí km tiếp theo+6,480đ/km (1-9km)
+5,940đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)330,588đ/ 40km đầu tiên
+4,320đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước190cm x 120cm x 130cm
Số khối4,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu110,603đ/1 km
Cước phí km tiếp theo+7,128đ/km (1-9km)+6,534đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)363,647đ/ 40km đầu tiên
+4,752đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước210cm x 130cm x 130cm
Số khối4 CBM
Cước ban đầu tối thiểu125,685đ/1 km
Cước phí km tiếp theo+8,100đ/km (1-9km)
+7,425đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)413,235đ/ 40km đầu tiên
+5,400đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước190cm x 140cm x 140cm
Số khối1,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu115,452đ
Cước phí km tiếp theo+6,480đ/km (0-8km)
+5,940đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)371,520đ/ 40km đầu tiên
+4,320đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước250cm x 140cm x 140cm
Số khối4,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu138,542đ
Cước phí km tiếp theo+7,776đ/km (0-8km)+7,128đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)445,824đ/ 40km đầu tiên
+5,184đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước300cm x 160cm x 160cm
Số khối5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu150,088đ
Cước phí km tiếp theo+8,424đ/km (0-8km)
+7,722đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)482,976đ/ 40km đầu tiên
+5,616đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1250kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước310cm x 160cm x 160cm
Số khối7 CBM
Cước ban đầu tối thiểu155,860đ
Cước phí km tiếp theo+8,748đ/km (0-8km)+8,019đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)501,552đ / 40km đầu tiên
+5,832đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước320cm x 160cm x 170cm
Số khối7.5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu184,723đ
Cước phí km tiếp theo+10,368đ/km (0-8km)+9,504đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)594,432đ/ 40km đầu tiên
+6,912đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước400cm x 170cm x 170cm
Số khối10 CBM
Cước ban đầu tối thiểu241,164đ
Cước phí km tiếp theo+9,936đ/km (0-7km)+9,072đ/km (>7km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)610,092đ/ 40km đầu tiên
+7,776đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước420cm x 180cm x 170cm
Số khối11 CBM
Cước ban đầu tối thiểu277,339đ
Cước phí km tiếp theo+11,426đ/km (0-7km)+10,433đ/km (>7km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)701,606đ/ 40km đầu tiên
+8,942đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Thông tin thêm
Áp dụng tại Đà Nẵng và Các Tỉnh Miền TrungPhụ phí dịch vụ Giao hàng Nội thành, Giao hàng Liên tinh, các Dịch vụ bổ sung: vui lòng xem thêm chi tiết tại ứng dụng và web app.
Dịch vụ bổ sung: Phí dịch vụ bổ sung dao động từ 5,400đ đến 756,000đ tùy theo loại dịch vụ người dùng lựa chọn (nếu có).
Thời gian toàn trình: Tham khảo thêm tại đây.
*Lưu ý về phụ phí và các dịch vụ bổ sung:
1. Giá có thể thay đổi ở một số khu vực, tỉnh/thành phố khác ( do nhu cầu tăng cao, tuỳ theo khu vực, thời điểm trong ngày, v.v.). Để kiểm tra thông tin chi tiết phí và điều khoản của từng loại dịch vụ, quý khách vui lòng tham khảo hướng dẫn khi đặt hàng tại ứng dụng hoặc Web App.
2. Phụ phí chờ sẽ được áp dụng sau 15 phút từ khi tài xế đến nhận hàng và giao hàng, từ +7,560đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe máy và từ +45,360đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe bán tải, xe van hoặc xe tải.
3. Chi phí giao hàng chưa bao gồm phí cầu đường, khách hàng vui lòng chọn Dịch vụ bổ sung - Hỗ Trợ Phí Cầu Đường để thanh toán phí này dựa trên lộ trình.
4. Nếu phát sinh thêm dịch vụ bốc xếp cho đơn hàng nhiều hơn 1 điểm dừng và quá 1 lầu, Quý Khách Hàng vui lòng liên hệ Tổng đài CSKH Lalamove tại đây để được hỗ trợ chi tiết.
5. Dịch vụ bổ sung không áp dụng cho đơn giao nhiều điểm.
6. Phí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
TITLE Phí giao hàng Kích thước Số khối Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Xe van - tải trọn gói Lưu ý Xe bán tải Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước150cm x 140cm x 50cm
Số khối1 CBM
Cước ban đầu tối thiểu116,640đ
Cước phí km tiếp theo+8,294đ/km (0-4km)
+7,258đ/km (4-14km)
+5,702đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)378,378đ/ 40km đầu tiên
+4,763đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói810,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước160cm x 120cm x 120cm
Số khối2,4 CBM
Cước ban đầu tối thiểu121,500đ
Cước phí km tiếp theo+6,480đ/km (0-9km)
+5,400đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)347,220đ/ 40km đầu tiên
+5,400đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói756,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước190cm x 120cm x 130cm
Số khối3 CBM
Cước ban đầu tối thiểu147,015đ
Cước phí km tiếp theo+7,841đ/km (0-9km)+6,534đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)399,303đ/ 40km đầu tiên
+6,210đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói810,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước210cm x 150cm x 130cm
Số khối4,1 CBM
Cước ban đầu tối thiểu151,875đ
Cước phí km tiếp theo+8,100đ/km (0-9km)
+6,750đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)406,247đ/ 40km đầu tiên
+6,318đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói896,400đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước180cm x 120cm x 120cm
Số khối2,6 CBM
Cước ban đầu tối thiểu121,500đ
Cước phí km tiếp theo+8,640đ/km (0-4km)
+7,560đ/km (4-14km)
+5,940đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)386,100đ/ 40km đầu tiên
+4,860đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói702,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước250cm x 140cm x 140cm
Số khối4,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu149,445đ
Cước phí km tiếp theo+10,627đ/km (0-4km)+9,299đ/km (4-14km)
+7,306đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)471,042đ/ 40km đầu tiên
+5,929đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,015,200/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước300cm x 160cm x 130cm
Số khối6,3 CBM
Cước ban đầu tối thiểu161,595đ
Cước phí km tiếp theo+11,491đ/km (0-4km)
+10,055đ/km (4-14km)
+7,900đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)540,540đ/ 40km đầu tiên
+6,804đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,069,200/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1250kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước310cm x 160cm x 160cm
Số khối7 CBM
Cước ban đầu tối thiểu174,960đ
Cước phí km tiếp theo+12,442đ/km (0-4km)+10,886đ/km (4-14km)
+8,554đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)590,733đ/ 40km đầu tiên
+7,436đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,123,200đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước330cm x 160cm x 150cm
Số khối8 CBM
Cước ban đầu tối thiểu196,830đ
Cước phí km tiếp theo+13,997đ/km (0-4km)
+12,247đ/km (4-14km)
+9,623đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)625,482đ/ 40km đầu tiên
+7,873đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,231,200đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước350cm x 160cm x 170cm
Số khối9,6 CBM
Cước ban đầu tối thiểu253,800đ
Cước phí km tiếp theo+10,800đ/km (0-4km)
+8,640đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)608,040đ/ 40km đầu tiên
+10,260đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,371,600đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước350cm x 170cm x 180cm
Số khối10,7 CBM
Cước ban đầu tối thiểu304,560đ
Cước phí km tiếp theo+12,960đ/km (0-4km)
+10,368đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)681,005đ/ 40km đầu tiên
+11,491đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,630,800đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 3500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước420cm x 160cm x 170cm
Số khối11,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu431,460đ
Cước phí km tiếp theo+18,360đ/km (0-4km)+14,688đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)875,578đ/ 40km đầu tiên
+14,774đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói2,192,400đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 5000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước600cm x 220cm x 220cm
Số khối29 CBM
Cước ban đầu tối thiểu527,904đ
Cước phí km tiếp theo+22,464đ/km (0-4km)+17,971đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)1,082,311đ/ 40km đầu tiên
+18,263đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói-
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Thông tin thêm
Áp dụng tại Hà Nội và Tỉnh Lân CậnPhụ phí dịch vụ Giao hàng Nội thành, Giao hàng Liên tinh, các Dịch vụ bổ sung: vui lòng xem thêm chi tiết tại ứng dụng và web app.
Dịch vụ Giao hàng Siêu tốc:
- Giao Hàng Siêu Tốc Xe Máytrong 30 phút, áp dụng cho đơn giao hàng dưới 5km.
- Giao Hàng Siêu Tốc Xe Van - Tải trong 60 phút, áp dụng cho đơn giao hàng xe bán tải, xe van, xe tải đến 2000kg; dưới 10km (không áp dụng giờ cấm tải).
* Áp dụng cho đơn giao hàng nội thành Hà Nội
Dịch vụ bổ sung: Phí dịch vụ bổ sung dao động từ 5,400đ đến 2,192,400đ tùy theo loại dịch vụ người dùng lựa chọn (nếu có).
Thời gian toàn trình: Tham khảo thêm tại đây.
*Lưu ý về phụ phí và các dịch vụ bổ sung:
1. Giá có thể thay đổi ở một số khu vực, tỉnh/thành phố khác ( do nhu cầu tăng cao, tuỳ theo khu vực, thời điểm trong ngày, v.v.). Để kiểm tra thông tin chi tiết phí và điều khoản của từng loại dịch vụ, quý khách vui lòng tham khảo hướng dẫn khi đặt hàng tại ứng dụng hoặc Web App.
2. Phụ phí chờ sẽ được áp dụng sau 15 phút từ khi tài xế đến nhận hàng và giao hàng, từ +7,560đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe máy và từ +45,360đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe bán tải, xe van hoặc xe tải.
3. Chi phí giao hàng chưa bao gồm phí cầu đường, khách hàng vui lòng chọn Dịch vụ bổ sung - Hỗ Trợ Phí Cầu Đường để thanh toán phí này dựa trên lộ trình.
4. Nếu phát sinh thêm dịch vụ bốc xếp cho đơn hàng nhiều hơn 1 điểm dừng và quá 1 lầu, Quý Khách Hàng vui lòng liên hệ Tổng đài CSKH Lalamove tại đây để được hỗ trợ chi tiết.
5. Dịch vụ bổ sung không áp dụng cho đơn giao nhiều điểm.
6. Phí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
You are in:*Áp dụng từ 11/02/2026
*Giá đã bao gồm VAT
Di Chuyển:
Bạn đang ở: TP. Hồ Chí Minh Hà Nội và Các Tỉnh Lân Cận Đà Nẵng và Các Tỉnh Miền Trung TITLE Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Lưu ý Phạm vi áp dụng Xe máy Cước ban đầu tối thiểu12,420đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo4,536đ/km (>2km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngTP. Hồ Chí Minh và một số khu vực lân cận
Xe tay ga Cước ban đầu tối thiểu20,520đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo5,076đ/km (>2km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngTP. Hồ Chí Minh và một số khu vực lân cận
Xe 4 chỗ Cước ban đầu tối thiểu25,272đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo10,260đ/km (2-5km)
7,344đ/km (5-15km)
6,372đ/km (>15km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngTP. Hồ Chí Minh và một số khu vực lân cận
Xe 7 chỗ Cước ban đầu tối thiểu36,936đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo10,476đ/km (2-5km)9,720đ/km (5-20km)
7,344đ/km (>20km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngTP. Hồ Chí Minh và một số khu vực lân cận
TITLE Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Lưu ý Phạm vi áp dụng Xe máy Cước ban đầu tối thiểu11,880đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo4,320đ/km (>2km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngHà Nội
Xe tay ga Cước ban đầu tối thiểu17,280đ(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo2,160đ/km (0-3km)
4,860đ/km (>3km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngHà Nội
Xe 4 chỗ Cước ban đầu tối thiểu25,272đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo10,260đ/km (2-5km)
7,344đ/km (5-15km)
6,372đ/km (>15km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngHà Nội
Xe 7 chỗ Cước ban đầu tối thiểu36,936đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo10,476đ/km (2-5km)9,720đ/km (5-20km)
7,344đ/km (>20km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngHà Nội
TITLE Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Lưu ý Phạm vi áp dụng Xe 4 chỗ Cước ban đầu tối thiểu25,272đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo10,260đ/km (2-5km)
7,344đ/km (5-15km)
6,372đ/km (>15km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngĐà Nẵng và các tỉnh lân cận (Huế, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Gia Lai, Quảng Ngãi, Đăk Lăk)
Xe 7 chỗ Cước ban đầu tối thiểu36,936đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo10,476đ/km (2-5km)9,720đ/km (5-20km)
7,344đ/km (>20km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngĐà Nẵng và các tỉnh lân cận (Huế, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Gia Lai, Quảng Ngãi, Đăk Lăk)
*Áp dụng từ 02/02/2026
*Giá đã bao gồm VAT
Bạn đã sẵn sàng đặt xe?
Tải app ngay để đơn hàng của bạn được giao đến tận nơi.
Từ khóa » Siêu Tốc Aha
-
[QUY TRÌNH GIAO HÀNG] CÁC DỊCH VỤ CƠ BẢN - Ahamove
-
[thông Báo] Ra Mắt Dịch Vụ Giao Hàng Siêu Tốc – đồ ăn Từ 28/06/2021
-
Giới Thiệu Dịch Vụ Của AhaMove - GHN
-
Ahamove - [HN] "Xới Tung" Làng Ship Truy Tìm NHÂN TỐ MỚI Sắp Lên ...
-
Bảng Giá Giao Hàng Ahamove Tại Topship - Giao Hàng Nhanh Tiết Kiệm
-
EUNYUL AHA.BHA CLEAN EXFOLIATING CREAM 50G ( KEM TRỊ ...
-
AhaMove Là Gì? Thông Tin A-Z Về AhaMove Cập Nhật 2020
-
Bảng Giá Ahamove: Những Kinh Nghiệm Khi Sử Dụng Ahamove
-
Ahamove Giao đồ ăn Siêu Tốc Trong 30 Phút, Không Lo Thiếu Xế - Sapo
-
Aha Siêu Rẻ - Giá Rẻ Bất Ngờ, Giao Trong Hai Giờ - Slimweb
-
AhaMove Là Gì? Tìm Hiểu Về AhaMove Từ A-Z - Vietbox
-
1001 điều Cần Biết Về Ahamove - Ứng Dụng Giao Hàng Nội Thành