Bảng Giá Giao Hàng Siêu Tốc | Lalamove Vietnam
Có thể bạn quan tâm
Select location
Asia Bangladesh - English বাংলাদেশ - বাংলা Hong Kong SAR - English 香港特別行政區 - 繁體中文 Indonesia - English Indonesia - Bahasa Indonesia Japan 日本 - Japanese 日本語 Malaysia - English Malaysia - Bahasa Malaysia Philippines - English Singapore - English Taiwan Region - English 台灣地區 - 繁體中文 Thailand - English ประเทศไทย – ไทย Vietnam - English Việt Nam - Tiếng Việt Europe, Middle East, and Africa (EMEA) Germany - English Germany - German Kingdom of Saudi Arabia - English المملكة العربية السعودية - اللغة العربية Türkiye - English Türkiye - Turkish United Arab Emirates - English The Americas Brasil - Português México - Español United States of America - EnglishCovid-19
Entregando Cuidado na Covid-19: A Lalamove continua apoiando pessoas com necessidades de entrega neste período. No entanto, nós levamos a segurança dos motoristas parceiros e clientes a sério e tomamos medidas necessárias para termos entregas mais seguras.
Bảng giá Giao hàng & Di chuyển LalamoveGiao Hàng:
Bạn đang ở: TP. Hồ Chí Minh Khu vực Đông Nam Bộ (không bao gồm TP. HCM) Cần Thơ và ĐBSCL Đà Nẵng và các tỉnh miền Trung Hà Nội và các tỉnh lân cận TITLE Phí giao hàng Trọng lượng Kích thước Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Lưu ý Xe máy Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng30kg
Kích thước50cm x 40cm x 50cm
Cước ban đầu tối thiểu11,880đ
Cước phí km tiếp theo4,320đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)194,400đ/ 40km đầu tiên
+4,752đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe máy có baga Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng50kg
Kích thước60cm x 50cm x 60cm
Cước ban đầu tối thiểu15,800đ
Cước phí km tiếp theo5,746đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)258,552đ/ 40km đầu tiên
+6,320đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
TITLE Phí giao hàng Trọng lượng Kích thước Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Lưu ý Xe máy Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng30kg
Kích thước40cm x 40cm x 40cm
Cước ban đầu tối thiểu11,880đ
Cước phí km tiếp theo4,320đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)194,400đ/ 40km đầu tiên
+4,752đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe máy có baga Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng50kg
Kích thước60cm x 50cm x 60cm
Cước ban đầu tối thiểu15,800đ
Cước phí km tiếp theo5,746đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)258,552đ/ 40km đầu tiên
+6,320đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
TITLE Phí giao hàng Trọng lượng Kích thước Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Lưu ý Xe máy Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng30kg
Kích thước50cm x 40cm x 50cm
Cước ban đầu tối thiểu10.692đ
Cước phí km tiếp theo3,888đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)175,392đ/ 40km đầu tiên
+4,212đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe máy có baga Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng50kg
Kích thước60cm x 50cm x 60cm
Cước ban đầu tối thiểu15,800đ
Cước phí km tiếp theo5,746đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)258,552đ/ 40km đầu tiên
+6,320đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
TITLE Phí giao hàng Trọng lượng Kích thước Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Lưu ý Xe máy Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng30kg
Kích thước40cm x 40cm x 40cm
Cước ban đầu tối thiểu11,340đ
Cước phí km tiếp theo4,104đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)184,680đ/ 40km đầu tiên
+4,536đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
TITLE Phí giao hàng Trọng lượng Kích thước Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Lưu ý Xe máy Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng30kg
Kích thước50cm x 40cm x 50cm
Cước ban đầu tối thiểu11,880đ
Cước phí km tiếp theo4,320đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)194,400đ/ 40km đầu tiên
+4,752đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe máy có baga Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Trọng lượng50kg
Kích thước60cm x 50cm x 60cm
Cước ban đầu tối thiểu15,800đ
Cước phí km tiếp theo5,746đ/km (>2km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)258,552đ/ 40km đầu tiên
+6,320đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Bạn đang ở: TP. Hồ Chí Minh Khu vực Đông Nam Bộ (không bao gồm TP. HCM) Cần Thơ và ĐBSCL Đà Nẵng và Các Tỉnh Miền Trung Hà Nội và Các Tỉnh Lân Cận TITLE Phí giao hàng Kích thước Số khối Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Xe van - tải trọn gói Lưu ý Xe bán tải Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app)
Kích thước140cm x 150cm x 50cm
Số khối1 CBM
Cước ban đầu tối thiểu145,800đ
Cước phí km tiếp theo+8,640đ/km (0-4km)
+8,100đ/km (4-14km)
+6,480đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)429,840đ/ 40km đầu tiên
+4,860đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói810,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước170cm x 120cm x 120cm
Số khối1,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu111,780đ/4km
Cước phí km tiếp theo+10,800đ/km (4-10km)+7,560đ/km (10-15km)
+5,940đ/km (15-45km)
+4,860đ/km (>45km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)362,880đ/ 40km đầu tiên+5,940đ/km (40-45km)+4,860đ/km (>45km)
Xe van - tải trọn gói756,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước190cm x 120cm x 130cm
Số khối3 CBM
Cước ban đầu tối thiểu130,140đ/4km
Cước phí km tiếp theo+11,340đ/km (4-10km)+8,640đ/km (10-15km)
+6,480đ/km (15-45km)+4,860đ/km (>45km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)403,380đ/ 40km đầu tiên+6,480đ/km (40-45km)+4,860đ/km (>45km)
Xe van - tải trọn gói810,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước210cm x 130cm x 130cm
Số khối4 CBM
Cước ban đầu tối thiểu148,500đ/4km
Cước phí km tiếp theo+12,420đ/km (4-10km)
+9,720đ/km (10-15km)
+7,020đ/km (15-45km)
+5,400đ/km (>45km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)447,120đ/ 40km đầu tiên
+7,020đ/km (40-45km)
+5,400đ/km (>45km)
Xe van - tải trọn gói896,400đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước190cm x 140cm x 140cm
Số khối1,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu122,958đ
Cước phí km tiếp theo+8,100đ/km (0-4km)+7,560đ/km (4-14km)+5,940đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)385,398đ/ 40km đầu tiên+4,860đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói702,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước190cm x 140cm x 140cm
Số khối1,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu182,196đ
Cước phí km tiếp theo+10,260đ/km (0-4km)+8,100đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)514,836đ/ 40km đầu tiên
+6,480đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,015,200đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước300cm x 160cm x 160cm
Số khối5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu207,900đ
Cước phí km tiếp theo+11,340đ/km (0-4km)
+8,640đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)564,300đ/ 40km đầu tiên+8,640đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,069,200đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1250kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước310cm x 160cm x 160cm
Số khối7 CBM
Cước ban đầu tối thiểu241,488đ
Cước phí km tiếp theo+10,800đ/km (0-4km)+9,180đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)615,168đ/ 40km đầu tiên
+10,800đ/km (40-43km)+9,180đ/km (>43km)
Xe van - tải trọn gói1,123,200đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước320cm x 160cm x 170cm
Số khối7.5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu289,980đ
Cước phí km tiếp theo+11,340đ/km (0-4km)
+9,720đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)685,260đ/ 40km đầu tiên
+9,720đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,231,200đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước400cm x 170cm x 170cm
Số khối10 CBM
Cước ban đầu tối thiểu345,600đ
Cước phí km tiếp theo+11,880đ/km (0-4km)
+10,260đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)762,480đ/ 40km đầu tiên
+10,800đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,371,600đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước420cm x 180cm x 170cm
Số khối11 CBM
Cước ban đầu tối thiểu499,500đ
Cước phí km tiếp theo+12,420đ/km (1-4km)
+10,800đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)925,560đ/ 40km đầu tiên
+12,420đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,630,800đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 3500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước500cm x 200cm x 190cm
Số khối19 CBM
Cước ban đầu tối thiểu622,080đ
Cước phí km tiếp theo+16,632đ/km (0-4km)
+15,444đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)1,231,200đ/ 40km đầu tiên
+10,800đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói2,192,400đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 5000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước600cm x 220cm x 220cm
Số khối29 CBM
Cước ban đầu tối thiểu756,000đ
Cước phí km tiếp theo+19,440đ/km (0-4km)
+18,360đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)1,494,720đ/ 40km đầu tiên
+15,120đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói-
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Thông tin thêm
Áp dụng tại khu vực TP.HCMPhụ phí dịch vụ Giao Hàng Nội Thành, Giao Hàng Liên Tinh, các Dịch vụ bổ sung: vui lòng xem thêm chi tiết tại ứng dụng và web app.
Dịch vụ bổ sung: Phí dịch vụ bổ sung dao động từ 5,400đ đến 2,192,400đ tùy theo loại dịch vụ người dùng lựa chọn (nếu có).
Thời gian toàn trình: Tham khảo thêm tại đây.
*Lưu ý về phụ phí và các dịch vụ bổ sung:
1. Giá có thể thay đổi ở một số khu vực, tỉnh/thành phố khác ( do nhu cầu tăng cao, tuỳ theo khu vực, thời điểm trong ngày, v.v.). Để kiểm tra thông tin chi tiết phí và điều khoản của từng loại dịch vụ, quý khách vui lòng tham khảo hướng dẫn khi đặt hàng tại ứng dụng hoặc Web App.
2. Phụ phí chờ sẽ được áp dụng sau 15 phút từ khi tài xế đến nhận hàng và giao hàng, từ +7,560đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe máy và từ +45,360đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe bán tải, xe van hoặc xe tải.
3. Chi phí giao hàng chưa bao gồm phí cầu đường, khách hàng vui lòng chọn Dịch vụ bổ sung - Hỗ Trợ Phí Cầu Đường để thanh toán phí này dựa trên lộ trình.
4. Nếu phát sinh thêm dịch vụ bốc xếp cho đơn hàng nhiều hơn 1 điểm dừng và quá 1 lầu, Quý Khách Hàng vui lòng liên hệ Tổng đài CSKH Lalamove tại đây để được hỗ trợ chi tiết.
5. Dịch vụ bổ sung không áp dụng cho đơn giao nhiều điểm.
6. Phí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
TITLE Phí giao hàng Kích thước Số khối Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Lưu ý Xe bán tải Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước150cm x 140cm x 50cm
Số khối1,1 CBM
Cước ban đầu tối thiểu138,240đ
Cước phí km tiếp theo+8,640đ/km (0-4km)
+8,100đ/km (4-14km)
+5,400đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)402,840đ/ 40km đầu tiên
+4,320đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước160cm x 120cm x 120cm
Số khối2,4 CBM
Cước ban đầu tối thiểu105,840đ/4km
Cước phí km tiếp theo+10,260đ/km (4-10km)
+7,560đ/km (10-15km)
+5,400đ/km (15-45km)
+4,860đ/km (>45km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)340,200đ/ 40km đầu tiên
+5,400đ/km (40-45km)
+4,860đ/km (>45km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước190cm x 120cm x 130cm
Số khối3 CBM
Cước ban đầu tối thiểu123,120đ/4km
Cước phí km tiếp theo+10,800đ/km (4-10km)+8,100đ/km (10-15km)+5,940đ/km (15-45km)+4,860đ/km (>45km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)376,920đ/ 40km đầu tiên
+5,940đ/km (40-45km)+4,860đ/km (>45km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước210cm x 150cm x 130cm
Số khối4,1 CBM
Cước ban đầu tối thiểu140,400đ/4km
Cước phí km tiếp theo+11,880đ/km (4-10km)
+9,180đ/km (10-15km)
+6,480đ/km (15-45km)
+4,860đ/km (>45km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)419,580đ/ 40km đầu tiên
+6,480đ/km (40-45km)
+4,860đ/km (>45km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước180cm x 120cm x 120cm
Số khối2,6 CBM
Cước ban đầu tối thiểu116,640đ
Cước phí km tiếp theo+7,560đ/km (0-4km)
+7,020đ/km (4-14km)
+5,400đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)361,800đ/ 40km đầu tiên
+4,320đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước180cm x 120cm x 120cm
Số khối2,6 CBM
Cước ban đầu tối thiểu182,196đ
Cước phí km tiếp theo+10,260đ/km (0-4km)+8,100đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)514,836đ/ 40km đầu tiên
+6,480đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước300cm x 160cm x 130cm
Số khối6,3 CBM
Cước ban đầu tối thiểu194,400đ
Cước phí km tiếp theo+10,800đ/km (0-4km)
+8,640đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)529,200đ/ 40km đầu tiên
+7,560đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1250kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước310cm x 160cm x 160cm
Số khối7 CBM
Cước ban đầu tối thiểu241,488đ
Cước phí km tiếp theo+10,800đ/km (0-4km)+9,180đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)615,168đ / 40km đầu tiên
+10,800đ/km (40-43km)
+ 9,180đ/km (>43km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước330cm x 160cm x 150cm
Số khối8 CBM
Cước ban đầu tối thiểu274,320đ
Cước phí km tiếp theo+10,800đ/km (0-4km)
+9,720đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)643,680đ/ 40km đầu tiên
+8,640đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước330cm x 170cm x 170cm
Số khối9,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu327,240đ
Cước phí km tiếp theo+11,880đ/km (0-4km)
+9,720đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)718,200đ/ 40km đầu tiên
+9,720đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước350cm x 170cm x 180cm
Số khối10,7 CBM
Cước ban đầu tối thiểu464,400đ
Cước phí km tiếp theo+11,880đ/km (1-4km)
+9,720đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)818,640đ/ 40km đầu tiên
+11,880đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Thông tin thêm
Áp dụng tại khu vực Đông Nam Bộ (không bao gồm TP. HCM)Phụ phí dịch vụ Giao hàng Nội thành, Giao hàng Liên tinh, các Dịch vụ bổ sung: vui lòng xem thêm chi tiết tại ứng dụng và web app.
Dịch vụ bổ sung: Phí dịch vụ bổ sung dao động từ 5,400đ đến 756,000đ tùy theo loại dịch vụ người dùng lựa chọn (nếu có).
Thời gian toàn trình: Tham khảo thêm tại đây.
*Lưu ý về phụ phí và các dịch vụ bổ sung:
1. Giá có thể thay đổi ở một số khu vực, tỉnh/thành phố khác ( do nhu cầu tăng cao, tuỳ theo khu vực, thời điểm trong ngày, v.v.). Để kiểm tra thông tin chi tiết phí và điều khoản của từng loại dịch vụ, quý khách vui lòng tham khảo hướng dẫn khi đặt hàng tại ứng dụng hoặc Web App.
2. Phụ phí chờ sẽ được áp dụng sau 15 phút từ khi tài xế đến nhận hàng và giao hàng, từ +7,560đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe máy và từ +45,360đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe bán tải, xe van hoặc xe tải.
3. Chi phí giao hàng chưa bao gồm phí cầu đường, khách hàng vui lòng chọn Dịch vụ bổ sung - Hỗ Trợ Phí Cầu Đường để thanh toán phí này dựa trên lộ trình.
4. Nếu phát sinh thêm dịch vụ bốc xếp cho đơn hàng nhiều hơn 1 điểm dừng và quá 1 lầu, Quý Khách Hàng vui lòng liên hệ Tổng đài CSKH Lalamove tại đây để được hỗ trợ chi tiết.
5. Dịch vụ bổ sung không áp dụng cho đơn giao nhiều điểm.
6. Phí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
TITLE Phí giao hàng Kích thước Số khối Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Lưu ý Xe bán tải Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước150cm x 140cm x 50cm
Số khối1,1 CBM
Cước ban đầu tối thiểu109,728đ
Cước phí km tiếp theo+6,156đ/km (0-8km)
+5,616đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)352,944đ/ 40km đầu tiên
+4,104đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước160cm x 120cm x 120cm
Số khối2,4 CBM
Cước ban đầu tối thiểu100,548đ/1km
Cước phí km tiếp theo+6,480đ/km (1-9km)
+5,940đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)330,588đ/ 40km đầu tiên
+4,320đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước190cm x 120cm x 130cm
Số khối3 CBM
Cước ban đầu tối thiểu110,592đ/1 km
Cước phí km tiếp theo+7,128đ/km (1-9km)+6,588đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)363,636đ/ 40km đầu tiên
+4,752đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước210cm x 150cm x 130cm
Số khối4,1 CBM
Cước ban đầu tối thiểu125,712đ/1 km
Cước phí km tiếp theo+8,100đ/km (1-9km)
+7,452đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)413,208đ/ 40km đầu tiên
+5,400đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước180cm x 120cm x 120cm
Số khối2,6 CBM
Cước ban đầu tối thiểu115,452đ
Cước phí km tiếp theo+6,480đ/km (0-8km)
+5,940đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)371,520đ/ 40km đầu tiên
+4,320đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước180cm x 120cm x 120cm
Số khối2,6 CBM
Cước ban đầu tối thiểu138,564đ
Cước phí km tiếp theo+7,776đ/km (0-8km)+7,128đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)445,824đ/ 40km đầu tiên
+5,184đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước300cm x 160cm x 130cm
Số khối6,3 CBM
Cước ban đầu tối thiểu150,120đ
Cước phí km tiếp theo+8,424đ/km (0-8km)
+7,776đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)482,976đ/ 40km đầu tiên
+5,616đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1250kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước310cm x 160cm x 160cm
Số khối7 CBM
Cước ban đầu tối thiểu155,844đ
Cước phí km tiếp theo+8,748đ/km (0-8km)+7,992đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)501,552đ / 40km đầu tiên
+5,832đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước320cm x 160cm x 170cm
Số khối7.5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu184,680đ
Cước phí km tiếp theo+10,368đ/km (0-8km)+9,504đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)594,432đ / 40km đầu tiên
+6,912đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước400cm x 170cm x 170cm
Số khối10 CBM
Cước ban đầu tối thiểu241,164đ
Cước phí km tiếp theo+9,936đ/km (0-7km)+9,072đ/km (>7km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)610,092đ / 40km đầu tiên
+7,776đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước420cm x 180cm x 170cm
Số khối11 CBM
Cước ban đầu tối thiểu277,344đ
Cước phí km tiếp theo+11,448đ/km (0-7km)+10,476đ/km (>7km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)701,568đ/ 40km đầu tiên
+8,964đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 3500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước500cm x 200cm x 190cm
Số khối19 CBM
Cước ban đầu tối thiểu361,800đ
Cước phí km tiếp theo+14,904đ/km (0-7km)+13,608đ/km (>7km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)915,192đ/ 40km đầu tiên
+11,664đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Thông tin thêm
Áp dụng tại Cần Thơ và ĐBSCLPhụ phí dịch vụ Giao hàng Nội thành, Giao hàng Liên tinh, các Dịch vụ bổ sung: vui lòng xem thêm chi tiết tại ứng dụng và web app.
Dịch vụ bổ sung: Phí dịch vụ bổ sung dao động từ 5,400đ đến 756,000đ tùy theo loại dịch vụ người dùng lựa chọn (nếu có).
Thời gian toàn trình: Tham khảo thêm tại đây.
*Lưu ý về phụ phí và các dịch vụ bổ sung:
1. Giá có thể thay đổi ở một số khu vực, tỉnh/thành phố khác ( do nhu cầu tăng cao, tuỳ theo khu vực, thời điểm trong ngày, v.v.). Để kiểm tra thông tin chi tiết phí và điều khoản của từng loại dịch vụ, quý khách vui lòng tham khảo hướng dẫn khi đặt hàng tại ứng dụng hoặc Web App.
2. Phụ phí chờ sẽ được áp dụng sau 15 phút từ khi tài xế đến nhận hàng và giao hàng, từ +7,560đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe máy và từ +45,360đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe bán tải, xe van hoặc xe tải.
3. Chi phí giao hàng chưa bao gồm phí cầu đường, khách hàng vui lòng chọn Dịch vụ bổ sung - Hỗ Trợ Phí Cầu Đường để thanh toán phí này dựa trên lộ trình.
4. Nếu phát sinh thêm dịch vụ bốc xếp cho đơn hàng nhiều hơn 1 điểm dừng và quá 1 lầu, Quý Khách Hàng vui lòng liên hệ Tổng đài CSKH Lalamove tại đây để được hỗ trợ chi tiết.
5. Dịch vụ bổ sung không áp dụng cho đơn giao nhiều điểm.
6. Phí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
TITLE Phí giao hàng Kích thước Số khối Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Lưu ý Xe bán tải Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước150cm x 140cm x 50cm
Số khối1,1 CBM
Cước ban đầu tối thiểu109,728đ
Cước phí km tiếp theo+6,156đ/km (0-8km)
+5,616đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)352,944đ/ 40km đầu tiên
+4,104đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước160cm x 120cm x 120cm
Số khối2,4 CBM
Cước ban đầu tối thiểu100,548đ/1km
Cước phí km tiếp theo+6,480đ/km (1-9km)
+5,940đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)330,588đ/ 40km đầu tiên
+4,320đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước190cm x 120cm x 130cm
Số khối3 CBM
Cước ban đầu tối thiểu110,592đ/1 km
Cước phí km tiếp theo+7,128đ/km (1-9km)+6,588đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)363,636đ/ 40km đầu tiên
+4,752đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước210cm x 150cm x 130cm
Số khối4,1 CBM
Cước ban đầu tối thiểu125,712đ/1 km
Cước phí km tiếp theo+8,100đ/km (1-9km)
+7,452đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)413,208đ/ 40km đầu tiên
+5,400đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước180cm x 120cm x 120cm
Số khối2,6 CBM
Cước ban đầu tối thiểu115,452đ
Cước phí km tiếp theo+6,480đ/km (0-8km)
+5,940đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)371,520đ/ 40km đầu tiên
+4,320đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước180cm x 120cm x 120cm
Số khối2,6 CBM
Cước ban đầu tối thiểu138,564đ
Cước phí km tiếp theo+7,776đ/km (0-8km)+7,128đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)445,824đ/ 40km đầu tiên
+5,184đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước300cm x 160cm x 130cm
Số khối6,3 CBM
Cước ban đầu tối thiểu150,120đ
Cước phí km tiếp theo+8,424đ/km (0-8km)
+7,776đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)482,976đ/ 40km đầu tiên
+5,616đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1250kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước310cm x 160cm x 160cm
Số khối7 CBM
Cước ban đầu tối thiểu155,844đ
Cước phí km tiếp theo+8,748đ/km (0-8km)+7,992đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)501,552đ / 40km đầu tiên
+5,832đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước320cm x 160cm x 170cm
Số khối7.5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu184,680đ
Cước phí km tiếp theo+10,368đ/km (0-8km)+9,504đ/km (>8km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)594,432đ / 40km đầu tiên
+6,912đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước400cm x 170cm x 170cm
Số khối10 CBM
Cước ban đầu tối thiểu241,164đ
Cước phí km tiếp theo+9,936đ/km (0-7km)+9,072đ/km (>7km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)610,092đ / 40km đầu tiên
+7,776đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước420cm x 180cm x 170cm
Số khối11 CBM
Cước ban đầu tối thiểu277,344đ
Cước phí km tiếp theo+11,448đ/km (0-7km)+10,476đ/km (>7km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)701,568đ/ 40km đầu tiên
+8,964đ/km (>40km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Thông tin thêm
Áp dụng tại Đà Nẵng và Các Tỉnh Miền TrungPhụ phí dịch vụ Giao hàng Nội thành, Giao hàng Liên tinh, các Dịch vụ bổ sung: vui lòng xem thêm chi tiết tại ứng dụng và web app.
Dịch vụ bổ sung: Phí dịch vụ bổ sung dao động từ 5,400đ đến 756,000đ tùy theo loại dịch vụ người dùng lựa chọn (nếu có).
Thời gian toàn trình: Tham khảo thêm tại đây.
*Lưu ý về phụ phí và các dịch vụ bổ sung:
1. Giá có thể thay đổi ở một số khu vực, tỉnh/thành phố khác ( do nhu cầu tăng cao, tuỳ theo khu vực, thời điểm trong ngày, v.v.). Để kiểm tra thông tin chi tiết phí và điều khoản của từng loại dịch vụ, quý khách vui lòng tham khảo hướng dẫn khi đặt hàng tại ứng dụng hoặc Web App.
2. Phụ phí chờ sẽ được áp dụng sau 15 phút từ khi tài xế đến nhận hàng và giao hàng, từ +7,560đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe máy và từ +45,360đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe bán tải, xe van hoặc xe tải.
3. Chi phí giao hàng chưa bao gồm phí cầu đường, khách hàng vui lòng chọn Dịch vụ bổ sung - Hỗ Trợ Phí Cầu Đường để thanh toán phí này dựa trên lộ trình.
4. Nếu phát sinh thêm dịch vụ bốc xếp cho đơn hàng nhiều hơn 1 điểm dừng và quá 1 lầu, Quý Khách Hàng vui lòng liên hệ Tổng đài CSKH Lalamove tại đây để được hỗ trợ chi tiết.
5. Dịch vụ bổ sung không áp dụng cho đơn giao nhiều điểm.
6. Phí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
TITLE Phí giao hàng Kích thước Số khối Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Giao Hàng Đường Dài (từ 40km) Xe van - tải trọn gói Lưu ý Xe bán tải Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước150cm x 140cm x 50cm
Số khối1,1 CBM
Cước ban đầu tối thiểu113,400đ
Cước phí km tiếp theo+8,640đ/km (0-4km)
+7,560đ/km (4-14km)
+5,940đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)378,000đ/ 40km đầu tiên
+4,860đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói810,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước160cm x 120cm x 120cm
Số khối2,4 CBM
Cước ban đầu tối thiểu121,500đ
Cước phí km tiếp theo+6,480đ/km (0-9km)
+5,400đ/km (>9km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)347,220đ/ 40km đầu tiên
+5,400đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói756,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước160cm x 120cm x 120cm
Số khối2,4 CBM
Cước ban đầu tối thiểu156,600đ
Cước phí km tiếp theo+6,480đ/km (0-19km)+5,400đ/km (>19km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)413,640đ/ 40km đầu tiên
+5,400đ/km (40-45km)
Xe van - tải trọn gói810,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe van 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước210cm x 150cm x 130cm
Số khối4,1 CBM
Cước ban đầu tối thiểu162,000đ
Cước phí km tiếp theo+6,480đ/km (>0km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)421,200đ/ 40km đầu tiên
+6,480đ/km (40-45km)
+4,860đ/km (>45km)
Xe van - tải trọn gói896,400đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước180cm x 120cm x 120cm
Số khối2,6 CBM
Cước ban đầu tối thiểu121,500đ
Cước phí km tiếp theo+8,640đ/km (0-4km)
+7,560đ/km (4-14km)
+5,940đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)386,100đ/ 40km đầu tiên
+4,860đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói702,000đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 750kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước180cm x 120cm x 120cm
Số khối2,6 CBM
Cước ban đầu tối thiểu160,056đ
Cước phí km tiếp theo+9,720đ/km (0-4km)+7,560đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)471,096đ/ 40km đầu tiên
+5,940đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,015,200/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước300cm x 160cm x 130cm
Số khối6,3 CBM
Cước ban đầu tối thiểu172,800đ
Cước phí km tiếp theo+10,800đ/km (0-4km)
+8,100đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)507,600đ/ 40km đầu tiên
+8,640đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,069,200/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1250kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước310cm x 160cm x 160cm
Số khối7 CBM
Cước ban đầu tối thiểu192,240đ
Cước phí km tiếp theo+10,260đ/km (0-4km)+8,640đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)544,320đ/ 40km đầu tiên
+10,260đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,123,200đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 1500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước330cm x 160cm x 150cm
Số khối8 CBM
Cước ban đầu tối thiểu226,800đ
Cước phí km tiếp theo+10,800đ/km (0-4km)
+8,640đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)581,040đ/ 40km đầu tiên
+10,260đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,231,200đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước330cm x 170cm x 170cm
Số khối9,5 CBM
Cước ban đầu tối thiểu253,800đ
Cước phí km tiếp theo+10,800đ/km (0-4km)
+8,640đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)608,040đ/ 40km đầu tiên
+10,260đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,371,600đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 2500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước350cm x 170cm x 180cm
Số khối10,7 CBM
Cước ban đầu tối thiểu330,480đ/ 3km đầu tiên
Cước phí km tiếp theo+14,040đ/km (3-9km)
+11,340đ/km (9-14km)
+9,180đ/km (>14km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)710,100đ/ 40km đầu tiên
+10,260đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói1,630,800đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 3500kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước420cm x 180cm x 180cm
Số khối13,6 CBM
Cước ban đầu tối thiểu456,840đ
Cước phí km tiếp theo+15,120đ/km (0-4km)+12,960đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)983,880đ/ 40km đầu tiên
+10,260đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói2,192,400đ/ 3 giờ
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Xe tải 5000kg Phí giao hàngVui lòng xem giá chi tiết tại ứng dụng hoặc web app
Kích thước600cm x 220cm x 220cm
Số khối29 CBM
Cước ban đầu tối thiểu556,200đ
Cước phí km tiếp theo+17,820đ/km (0-4km)+15,660đ/km (>4km)
Giao Hàng Đường Dài (từ 40km)1,191,240đ/ 40km đầu tiên
+14,580đ/km (>40km)
Xe van - tải trọn gói-
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
Thông tin thêm
Áp dụng tại Hà Nội và Tỉnh Lân CậnPhụ phí dịch vụ Giao hàng Nội thành, Giao hàng Liên tinh, các Dịch vụ bổ sung: vui lòng xem thêm chi tiết tại ứng dụng và web app.
Dịch vụ Giao hàng Siêu tốc:
- Giao Hàng Siêu Tốc Xe Máytrong 30 phút, áp dụng cho đơn giao hàng dưới 5km.
- Giao Hàng Siêu Tốc Xe Van - Tải trong 60 phút, áp dụng cho đơn giao hàng xe bán tải, xe van, xe tải đến 2000kg; dưới 10km (không áp dụng giờ cấm tải).
* Áp dụng cho đơn giao hàng nội thành Hà Nội
Dịch vụ bổ sung: Phí dịch vụ bổ sung dao động từ 5,400đ đến 2,192,400đ tùy theo loại dịch vụ người dùng lựa chọn (nếu có).
Thời gian toàn trình: Tham khảo thêm tại đây.
*Lưu ý về phụ phí và các dịch vụ bổ sung:
1. Giá có thể thay đổi ở một số khu vực, tỉnh/thành phố khác ( do nhu cầu tăng cao, tuỳ theo khu vực, thời điểm trong ngày, v.v.). Để kiểm tra thông tin chi tiết phí và điều khoản của từng loại dịch vụ, quý khách vui lòng tham khảo hướng dẫn khi đặt hàng tại ứng dụng hoặc Web App.
2. Phụ phí chờ sẽ được áp dụng sau 15 phút từ khi tài xế đến nhận hàng và giao hàng, từ +7,560đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe máy và từ +45,360đ mỗi 15 phút chờ đối với đơn giao hàng xe bán tải, xe van hoặc xe tải.
3. Chi phí giao hàng chưa bao gồm phí cầu đường, khách hàng vui lòng chọn Dịch vụ bổ sung - Hỗ Trợ Phí Cầu Đường để thanh toán phí này dựa trên lộ trình.
4. Nếu phát sinh thêm dịch vụ bốc xếp cho đơn hàng nhiều hơn 1 điểm dừng và quá 1 lầu, Quý Khách Hàng vui lòng liên hệ Tổng đài CSKH Lalamove tại đây để được hỗ trợ chi tiết.
5. Dịch vụ bổ sung không áp dụng cho đơn giao nhiều điểm.
6. Phí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, kích thước hàng hóa, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết đơn hàng.
You are in:*Áp dụng từ 23/01/2026
*Giá đã bao gồm VAT
Di Chuyển:
Bạn đang ở: TP. Hồ Chí Minh Hà Nội và Các Tỉnh Lân Cận Đà Nẵng và Các Tỉnh Miền Trung TITLE Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Lưu ý Phạm vi áp dụng Xe máy Cước ban đầu tối thiểu13,068đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo4,752đ/km (>2km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngTP. Hồ Chí Minh và một số khu vực lân cận
Xe tay ga Cước ban đầu tối thiểu19,440đ(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo2,160đ/km (0-3km)
5,400đ/km (>3km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngTP. Hồ Chí Minh và một số khu vực lân cận
Xe 4 chỗ Cước ban đầu tối thiểu25,272đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo10,260đ/km (2-5km)
7,344đ/km (5-15km)
6,372đ/km (>15km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngTP. Hồ Chí Minh và một số khu vực lân cận
Xe 7 chỗ Cước ban đầu tối thiểu36,936đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo10,476đ/km (2-5km)9,720đ/km (5-20km)
7,344đ/km (>20km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngTP. Hồ Chí Minh và một số khu vực lân cận
TITLE Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Lưu ý Phạm vi áp dụng Xe máy Cước ban đầu tối thiểu11,880đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo4,320đ/km (>2km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngHà Nội
Xe tay ga Cước ban đầu tối thiểu17,280đ(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo2,160đ/km (0-3km)
4,860đ/km (>3km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngHà Nội
Xe 4 chỗ Cước ban đầu tối thiểu25,272đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo10,260đ/km (2-5km)
7,344đ/km (5-15km)
6,372đ/km (>15km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngHà Nội
Xe 7 chỗ Cước ban đầu tối thiểu36,936đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo10,476đ/km (2-5km)9,720đ/km (5-20km)
7,344đ/km (>20km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngHà Nội
TITLE Cước ban đầu tối thiểu Cước phí km tiếp theo Lưu ý Phạm vi áp dụng Xe 4 chỗ Cước ban đầu tối thiểu25,272đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo10,260đ/km (2-5km)
7,344đ/km (5-15km)
6,372đ/km (>15km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngĐà Nẵng và các tỉnh lân cận (Huế, Khánh Hòa, Lâm Đồng)
Xe 7 chỗ Cước ban đầu tối thiểu36,936đ/ 2km đầu tiên(Cước phí ước tính sẽ được hiển thị trên ứng dụng khi đặt đơn hàng)
Cước phí km tiếp theo10,476đ/km (2-5km)9,720đ/km (5-20km)
7,344đ/km (>20km)
Lưu ýPhí dịch vụ được dựa trên nhiều yếu tố như tình hình giao thông, khả năng nhận đơn của đối tác tài xế, phí cầu đường, các phụ phí,... Vì vậy tổng giá dịch vụ có thể thay đổi. Giá hiển thị tại thời điểm đặt đơn có thể không giữ nguyên nếu có thay đổi về chi tiết chuyến đi.
Phạm vi áp dụngĐà Nẵng và các tỉnh lân cận (Huế, Khánh Hòa, Lâm Đồng)
*Áp dụng từ 19/01/2026
*Giá đã bao gồm VAT
Bạn đã sẵn sàng đặt xe?
Tải app ngay để đơn hàng của bạn được giao đến tận nơi.
Từ khóa » Grab Giao Liên Tỉnh
-
GrabExpress Nay Có Thể Giao Hàng Toàn Quốc | Grab VN
-
GrabExpress Giao Hàng
-
GrabExpress – NinjaVan | Grab VN
-
GrabExpress Siêu Tốc Giao Liên Quận Và GrabExpress Mua Hộ ...
-
Grab. Siêu Ứng Dụng Đa Dịch Vụ Hàng Đầu
-
Dịch Vụ GrabExpress 4H Siêu Rẻ Là Gì - Grab HelpCenter
-
Grab Nhảy Vào Mảng Giao Hàng Liên Tỉnh | Khởi Nghiệp | TheLEADER
-
Cách đặt Grab Giao Hàng, đặt GrabExpress đơn Giản Nhất
-
Grab Tạm Dừng Dịch Vụ Giao Hàng Từ TP.HCM đến Bình Dương ...
-
Grab - GrabExpress Siêu Tốc Giao Liên Quận Và... | Facebook
-
VỀ CHÚNG TÔI SWIFT247 - Chuyển Phát Nhanh Hỏa Tốc
-
Hướng Dẫn Cách đăng Ký Ship Hàng Qua Grab Cho Người Mới Kinh ...
-
Shipper Chính Thức Giao Hàng Liên Quận, Chưa Giảm Cước Phí
-
Gọi Grab Giao Hàng Như Thế Nào? Giá Cước? Có Rẻ, Nhanh Hơn Ship