Bảng Giá Inox 304 – Giá Thép Không Gỉ 304 Bao Nhiêu 1 Kg

Giá inox 304 thay đổi liên tục nên nhiều người khi chuẩn bị mua vật tư cho lan can, bồn bể hoặc gia công inox thường băn khoăn: inox 304 hiện bao nhiêu tiền, vì sao mỗi nơi báo một giá, và làm sao nhận báo giá đúng quy cách để tránh phát sinh chi phí.

Trong bài viết dưới đây, Tôn Thép Sáng Chinh sẽ cập nhật bảng giá inox 304 mới nhất, đồng thời tổng hợp các yếu tố ảnh hưởng đến giá để bạn dễ đối chiếu thông số và chọn vật tư phù hợp nhu cầu.

  1. Bảng giá hộp, ống inox 304 mới nhất chính xác và đầy đủ
    1. Giá inox 304 dạng tấm (cán nóng và cán nguội)
    2. Giá inox 304 dạng cuộn (cán nóng và cán nguội)
    3. Giá inox ống 304 công nghiệp
    4. Giá inox hộp 304 công nghiệp
    5. Giá inox 304 thanh la đúc
    6. Giá inox 304 thanh V góc
    7. Giá inox 304 thanh chữ U
    8. Giá inox 304 cây đặc (tròn, vuông, lục giác)
  2. Yếu tố ảnh hưởng đến giá inox 304 hôm nay
    1. Biến động nguyên liệu và thị trường (đầu vào)
    2. Nguồn hàng, chứng từ CO/CQ và tiêu chuẩn sản xuất
    3. Số lượng, cắt gia công và vận chuyển
  3. Tư vấn chọn inox 304 đúng nhu cầu để tối ưu chi phí

Bảng giá hộp, ống inox 304 mới nhất chính xác và đầy đủ

Dưới đây là bảng giá inox 304 được cập nhật mới nhất vào 01/2026, giúp bạn dễ đối chiếu và lựa chọn vật tư phù hợp với nhu cầu sử dụng. 

Giá inox 304 dạng tấm (cán nóng và cán nguội)

Bảng dưới đây giúp bạn tra nhanh giá tấm inox 304 (cán nóng/cán nguội): Chỉ cần biết tấm inox 304 bạn cần dày bao nhiêu, bề mặt loại nào và xuất xứ là đối chiếu được đúng dòng giá tương ứng.

Độ dày Bề mặt Chủng loại Xuất xứ Đơn giá
0.4 ly tới 1.0 ly BA Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 68,000
0.4 ly tới 6 ly 2B Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 63,000
0.5 ly tới 2 ly HL Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 70,000
3 ly tới 6 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 59,000
6 ly tới 12 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 55,000
13 ly tới 75 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 50,000
Inox 304 dạng tấm
Inox 304 dạng tấm

Giá inox 304 dạng cuộn (cán nóng và cán nguội)

Nếu bạn đang cần inox 304 dạng cuộn để xả băng, cắt tấm hoặc đưa vào gia công theo dây chuyền, thì việc nắm đơn giá theo kg sẽ giúp bạn ước tính chi phí vật tư nhanh và sát hơn. Phần dưới đây tổng hợp bảng giá cuộn inox 304/304L (cán nóng và cán nguội) theo độ dày, bề mặt và xuất xứ, để bạn dễ đối chiếu và chọn đúng loại phù hợp nhu cầu sử dụng.

Độ dày Bề mặt Chủng loại Xuất xứ Đơn giá (Kg)
0.4 ly tới 1.0 ly BA Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 68,000
0.4 ly tới 6 ly 2B Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 63,000
0.5 ly tới 2 ly HL Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 70,000
3 ly tới 12 ly No.1 Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 56,000

Giá inox ống 304 công nghiệp

Khi lựa chọn ống inox 304 công nghiệp cho các hệ thống dẫn nước, khí hoặc hóa chất trong nhà xưởng và công trình, việc tham khảo giá theo kích cỡ ống (DN) và độ dày tiêu chuẩn (SCH) giúp việc tính toán chi phí vật tư trở nên nhanh và chính xác hơn. Bảng dưới đây tổng hợp giá ống inox 304 công nghiệp theo kích cỡ, độ dày và bề mặt, giúp bạn dễ đối chiếu và chọn đúng chủng loại trước khi lập báo giá.

Kích cỡ ống  Độ dày Bề mặt Đơn giá
Ống inox Phi 13- DN8 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 17- DN10 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 21- DN15 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 27- DN20 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 34- DN25 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 42- DN32 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 49- DN40 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 60- DN50 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 76- DN65 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 90- DN80 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 101- DN90 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 114- DN 100 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 141- DN125 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 168- DN150 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 219- DN200 SCH No.1 120.000-150.000

Giá inox hộp 304 công nghiệp

Inox hộp 304 công nghiệp để làm khung kết cấu, giàn đỡ, hệ thống cơ khí hoặc hạng mục thi công trong nhà xưởng, thì giá thường thay đổi theo kích thước hộp, độ dày và tiêu chuẩn bề mặt. Bảng dưới đây tổng hợp giá để bạn dễ đối chiếu và chọn đúng loại trước khi đặt hàng.

Kích thước hộp (mm) Độ dày Bề mặt Đơn giá
15 x 15 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
20 x 20 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
25 x 25 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
30 x 30 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
40 x 40 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
50 x 50 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
60 x 60 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
70 x 70 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
80 x 80 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
100 x 100 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
15 x 30 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
20 x 40 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
30 x 60 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
40 x 80 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
50 x 100 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
60 x 120 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
Inox 304 dạng hộp
Inox 304 dạng hộp

Giá inox 304 thanh la đúc

Trường hợp bạn sử dụng  inox 304 thanh la đúc để gia công cơ khí, làm bản mã, chi tiết chịu lực hoặc các hạng mục cần độ cứng vững tốt, thì giá thường thay đổi theo bản rộng – độ dày (kích thước thanh la) và nguồn hàng. Bảng dưới đây sẽ giúp bạn đối chiếu nhanh mức giá theo từng kích thước trước khi đặt mua hàng.

Bản rộng (mm) Độ dày Bề mặt Đơn giá
10, 15, 20, 25 2ly – 20ly HL/No.1 90,000
30, 40, 50, 60 2ly – 20ly HL/No.1 90,000
75, 80, 90, 100 2ly – 20ly HL/No.1 90,000
Inox 304 thanh la đúc
Inox 304 thanh la đúc

Giá inox 304 thanh V góc

Nếu bạn cần inox 304 thanh V góc để làm khung sườn, gia cố góc, bệ đỡ hoặc các hạng mục cơ khí, xây lắp, thì giá thường phụ thuộc vào kích thước cạnh V, độ dày và bề mặt. Bảng dưới đây tổng hợp giá để bạn đối chiếu nhanh theo từng kích thước trước khi đặt mua.

Kích thước (mm) Độ dày Bề mặt Đơn giá
20 x 20 x 6000 2ly No.1 80.000 – 95.000
30 x 30 x 6000 2ly-4ly No.1 80.000 – 95.000
40 x 40 x 6000 2ly-4ly No.1 80.000 – 95.000
50 x 50 x 6000 2ly-6ly No.1 80.000 – 95.000
65 x 65 x 6000 5ly-6ly No.1 80.000 – 95.000
75 x 75 x 6000 6ly No.1 80.000 – 95.000
100 x 100 x 6000 6ly No.1 80.000 – 95.000

Giá inox 304 thanh chữ U

Khi bạn chọn inox 304 thanh chữ U để làm rãnh đỡ, khung sườn, gân chịu lực hoặc các hạng mục cơ khí – xây lắp, thì giá thường phụ thuộc vào kích thước thanh U, độ dày và bề mặt. Bảng dưới đây tổng hợp giá để bạn đối chiếu nhanh trước khi đặt mua:

Kích thước Độ dày Bề mặt Đơn giá
35 x 60 x 35 4ly No.1 85.000 – 95.000
40 x 80 x 40 5ly No.1 85.000 – 95.000
50 x 100 x 50 5ly No.1 85.000 – 95.000
50 x 120 x 50 6ly No.1 85.000 – 95.000
65 x 150 x 65 6ly No.1 85.000 – 95.000
75 x 150 x 75 6ly No.1 85.000 – 95.000

Giá inox 304 cây đặc (tròn, vuông, lục giác)

Trước khi bạn mua inox 304 cây đặc (tròn, vuông hoặc lục giác) để tiện, phay và gia công chi tiết cơ khí như trục, chốt, bạc lót,… thì mức giá thường được tính theo kích thướcbề mặt của cây đặc. Bảng dưới đây tổng hợp đơn giá để bạn đối chiếu nhanh theo từng loại trước khi đặt mua:

Kích thước Bề mặt Chủng loại Đơn giá
Phi 3 đến phi 450 2B Láp tròn inox 304 80,000
4 mm tới 70 mm 2B Đặc vuông inox 304 80,000
12 mm tới 40 mm 2B Đặc lục giác inox 304 80,000
Thanh đặc lục giác inox
Thanh đặc lục giác inox

Yếu tố ảnh hưởng đến giá inox 304 hôm nay

Biến động nguyên liệu và thị trường (đầu vào)

Giá inox 304 thay đổi nhiều vì bản thân vật liệu này chứa tỷ lệ hợp kim khá cao: Crom khoảng 18 – 20,0% và Niken khoảng 8 – 10,5% (theo giới hạn thành phần thường dùng cho inox 304). Vì vậy, khi giá niken và crom trên thị trường tăng/giảm, giá inox 304 thường biến động theo.

Một số tổ chức phân tích thị trường cũng ghi nhận thép không gỉ chiếm khoảng 2/3 nhu cầu niken nguyên sinh toàn cầu, nên chỉ cần thị trường niken biến động mạnh là giá inox dễ bị ảnh hưởng.

Trong báo giá thực tế, nhiều hãng/nhà máy inox tính giá theo 3 phần:

  • Giá cơ bản.
  • Phần cộng thêm theo giá hợp kim (niken/crom…).
  • Phụ phí phát sinh (tùy bề mặt, quy cách cắt, đóng gói,…

Cách tách này được mô tả rõ trên trang công bố phụ phí của một số nhà sản xuất, và phần “cộng thêm theo hợp kim” thường cập nhật theo tháng. 

Nguồn hàng, chứng từ CO/CQ và tiêu chuẩn sản xuất

Sau khi “giá đầu vào” đã hình thành, giá inox 304 sẽ chênh lên hoặc xuống theo nguồn hàng và mức độ chứng minh chất lượng:

  • Nguồn hàng ổn định (nhà máy rõ ràng, lô hàng đồng đều) thường dễ kiểm soát độ dày thực tế, bề mặt, thành phần, nên giá có xu hướng cao hơn hàng trôi nổi.
  • Đơn hàng cần giấy tờ đầy đủ thường có giá khác vì nhà cung cấp phải đáp ứng thêm yêu cầu kiểm soát và hồ sơ.

Về giấy tờ:

  • CO (chứng nhận xuất xứ): giấy xác nhận hàng đến từ đâu.
  • CQ (chứng nhận chất lượng): giấy thể hiện hàng đạt các chỉ tiêu chất lượng theo công bố/kiểm tra.

Hàng có CO/CQ rõ ràng và sản xuất theo tiêu chuẩn cụ thể thường dễ nghiệm thu hơn, nên giá thường cao hơn hàng không kèm chứng từ hoặc không nêu chuẩn.

Số lượng, cắt gia công và vận chuyển

Giá bạn nhận được thường không chỉ là “giá vật liệu”, mà còn phụ thuộc các khoản đi kèm khác như:

  • Số lượng đặt: Đơn càng lớn thường dễ tối ưu chi phí kho bãi, đóng gói, bốc xếp, đơn nhỏ hay phát sinh phí chia lẻ.
  • Cắt và gia công theo yêu cầu: Xả băng, cắt tấm theo kích thước, chấn gấp, xử lý bề mặt… thường cộng thêm phí và có hao hụt vật tư.
  • Vận chuyển: Phụ thuộc khối lượng, kích thước kiện hàng, khoảng cách giao hàng và điều kiện giao nhận.

Tư vấn chọn inox 304 đúng nhu cầu để tối ưu chi phí

Nếu chọn đúng inox 304 ngay từ đầu, bạn sẽ tránh được tình trạng mua “dư tiêu chuẩn” làm tăng chi phí, hoặc chọn thiếu phù hợp khiến nhanh xuống cấp và tốn sửa chữa. Phần này giúp bạn chọn đúng theo mục đích sử dụng và môi trường thực tế để tối ưu ngân sách.

– Chọn theo mục đích công nghiệp và trang trí:

Nếu bạn dùng inox 304 cho mục đích công nghiệp (cắt, chấn, hàn, chế tạo), nên ưu tiên các bề mặt phổ biến để chi phí hợp lý và dễ đặt hàng: 2B (bề mặt mịn, sáng vừa, không soi gương) hoặc No.1 (bề mặt mờ, hơi thô, thường là inox cán nóng). 

Nếu bạn dùng inox 304 cho mục đích trang trí (ốp, lan can, nội thất), nên chọn bề mặt hoàn thiện thẩm mỹ như BA (bề mặt bóng sáng, phản chiếu tốt hơn 2B) hoặc bề mặt chải xước, vì nhìn đẹp và đồng đều hơn, nhưng chi phí thường cao hơn nhóm bề mặt công nghiệp.

– Chọn theo môi trường sử dụng và yêu cầu chống ăn mòn:

Inox 304 phù hợp với nhiều môi trường thông thường, đặc biệt khi bề mặt được vệ sinh định kỳ và không tiếp xúc hóa chất mạnh. Tuy nhiên, nếu bạn sử dụng ở nơi có muối/clorua (gần biển, nước lợ, khu vực có hơi muối hoặc hóa chất chứa clorua), nguy cơ rỗ bề mặt và xuống cấp sẽ cao hơn, khiến chi phí bảo trì tăng theo thời gian. 

Trong trường hợp môi trường “mặn” rõ rệt hoặc tiếp xúc clorua thường xuyên, việc cân nhắc vật liệu chịu clorua tốt hơn (thường gặp là inox 316) sẽ giúp bạn tối ưu chi phí về lâu dài thay vì chỉ nhìn vào đơn giá ban đầu.

Khi mua tôn, điều khiến nhiều người băn khoăn không phải chỉ là “giá bao nhiêu”, mà là tôn có đúng loại mình cần không, độ dày có đúng, nguồn hàng có rõ ràng, và khi cần cắt theo khổ hay giao gấp thì có được hỗ trợ hay không. 

Vì vậy, nếu bạn ưu tiên một nơi báo giá minh bạch theo từng loại tôn và độ dày, tư vấn dựa trên mục đích sử dụng thực tế (lợp mái dân dụng, nhà xưởng, vách ngăn, chống nóng…), kèm chứng từ hàng hóa khi cần, và có quy trình giao nhận rõ ràng để bạn dễ kiểm tra trước khi nhận, thì Tôn Thép Sáng Chinh là một lựa chọn đáng cân nhắc. Quan trọng hơn, bạn có thể yên tâm hơn khi được hướng dẫn chọn đúng loại tôn ngay từ đầu, để tránh mua sai quy cách dẫn đến phát sinh chi phí trong thi công và bảo trì về sau.

Liên hệ ngay với Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá nhanh chóng và hỗ trợ tư vấn miễn phí.

📞 Hotline báo giá và tư vấn: 097 5555 055 – 0909 936 937

Từ khóa » Giá Bán Inox 304 Hộp