Bảng Giá NIPT Ihope — IDNA - Xét Nghiệm ADN

  • TPHCM
  • Hà Nội
  • Đà Nẵng
  • Xét nghiệm ADN
  • Sàng lọc thai NIPT
  • Xét nghiệm khai sinh
  • Tầm soát ung thư
  • Thalassemia
  • Xét nghiệm động vật
  • TPHCM
  • Hà Nội
  • Đà Nẵng
  • Gọi
  • Zalo
  • Dịch vụ
  • Địa chỉ
  • Trang chủ
ineed 2,7 triệu ihope 6 triệu iwish 18 triệu
Phạm vi xét nghiệm Phổ biến
Khảo sát 23 cặp NST
Hội chứng Down (Đao) Tam bội nhiễm sắc thể 21
Hội chứng Edwards Tam bội nhiễm sắc thể 18
Hội chứng Patau Tam bội nhiễm sắc thể 13
Hội chứng Turner Đơn bội nhiễm sắc thể giới tính (45,XO)
Hội chứng Klinefelter Tam bội nhiễm sắc thể giới tính (47,XXY)
Hội chứng XXX Tam bội nhiễm sắc thể giới tính (47,XXX)
Hội chứng Jacobs Tam bội nhiễm sắc thể giới tính (47,XYY)
Hội chứng DiGeorge Mất đoạn 22q11
Hội chứng mất đoạn 1p36 Mất đoạn 11p36.3
Hội chứng Angelman Mất đoạn 15q11-q13
Hội chứng Prader-Willi Mất đoạn 15q11-q13
Hội chứng Cri-du-chat Mất đoạn 5p15
Thalassemia Tan máu bẩm sinh
Thiếu men G6PD Gây tan máu
Phenylketon niệu Rối loạn chuyển hóa
Galactosemia Rối loạn chuyển hóa
Đặc điểm gói dịch vụ
Độ chính xác 99,9% 99,9% 99,9%
Thời gian (ngày) 5 5 7
Bảo hành sau sinh (triệu) 100 500 1.500
Phí hỗ trợ chọc ối (triệu) 2,0 3,5 3,5
Phụ thu đa thai (triệu) 4,5 Không

Lưu ý

  • Giá tiền tính bằng VND.
  • Thời gian có kết quả được tính bằng ngày làm việc, không tính ngày thu mẫu và ngày trả kết quả, không tính ngày thứ Bảy, CN và ngày Lễ theo luật định.
  • Chính sách bảo hành sau sinh được áp dụng cho những trường hợp âm tính giả, có nghĩa nếu kết quả xét nghiệm ihope không phát hiện bất thường, nhưng khi sinh ra em bé lại bị bất thường thuộc phạm vi giới hạn của gói xét nghiệm tương ứng.
  • Nếu kết quả ihope phát hiện bất thường, thai phụ có thể dùng bảng kết quả này để quyết định thai kỳ. Trường hợp thai phụ có nguyện vọng tiếp tục chọc ối, Cty hỗ trợ khoản phí từ 2,0 đến 3,5 triệu VND sau khi có kết quả chọc ối.
Hội chứng Vị trí NST Tỉ lệ Biểu hiện lâm sàng
DiGeorge 22q11 1/4.000 Thiểu năng trí tuệ, khuyết tật về học tập, dị tật tim bẩm sinh
Mất đoạn 1p36 1p36.3 1/5.000~1/10.000 Thiểu năng trí tuệ, dị tật tim bẩm sinh, chứng động kinh, bất thường đa cơ quan
Angelman (mat)15q11-q13 (70%) 1/12.000~1/20.000 Thiểu năng trí tuệ, các vấn đề về cảm xúc, rào cản ngôn ngữ, rối loạn tăng động
Prader-Willi (pat)15q11-q13 (70%) 1/10.000~1/30.000 Thiểu năng trí tuệ, các vấn đề về cảm xúc và chế độ ăn uống
Wolf-Hirschhorn 4p16.3 1/50.000 Thiểu năng trí tuệ, dị tật tim bẩm sinh, bất thường đa cơ quan
Cri-du-chat 5p15 1/20.000~1/50.000 Thiểu năng trí tuệ, rào cản ngôn ngữ
Williams 7q11.23 1/7.500~1/20.000 Thiểu năng trí tuệ, dị tật tim bẩm sinh, bất thường đa cơ quan
Smith-Magenis 17p11.2 1/15.000 Thiểu năng trí tuệ, các vấn đề về hành vi
Koolen-de Vries 17q21.31 1/16.000 Thiểu năng trí tuệ, chứng động kinh
Mất đoạn 18q 18q 1/40.000 Thiểu năng trí tuệ, bất thường đa cơ quan
Alagille 20p11.23 1/70.000 Dị tật tim bẩm sinh, bất thường đa cơ quan
Jacobsen 11q 1/100.000 Thiểu năng trí tuệ, bất thường đa cơ quan, chậm phát triển
Bệnh thần kinh di truyền với áp lực gây tê liệt 17p11.2-12 2~5/100.000 Rối loạn chức năng hệ thần kinh
Rubinstein-Taybi 16p13.3 1/100.000~1/125.000 Thiểu năng trí tuệ, các vấn đề về cảm xúc
WAGR 11p13 1/500.000~1/1.000.000 Thiểu năng trí tuệ, bất thường đa cơ quan
Potocki-Shaffer 11p11.2 Hiếm gặp Thiểu năng trí tuệ
Miller-Dieker 17p13.3 Hiếm gặp Thiểu năng trí tuệ, chứng động kinh
Mất đoạn 1q21.1 1q21.1 Hiếm gặp Dị tật tim bẩm sinh, vấn đề về đông máu, rối loạn cơ xương
Kleefstra 9q34.3 Hiếm gặp Dị tật tim bẩm sinh, các vấn đề về cảm xúc, mất điều hòa
Phelan-Mcdermid 22q13 Hiếm gặp Thiểu năng trí tuệ, các vấn đề về cảm xúc, chứng động kinh, rào cản ngôn ngữ
Gen Đột biến Rối loạn Tỉ lệ
FGFR2 833G>T1024T>A1052C>G Hội chứng Crouzon 1/25.000~1/60.000
FGFR2 870G>T1019A>G Hội chứng Pfeiffer 1/100.000
FGFR2 755C>G758C>G Hội chứng Apert 1/65.000~1/88.000
FGFR3 1138G>A or G>C Chứng loạn sản xương sụn 1/15.000~1/40.000
FGFR3 1620C>A or C>G Chứng loạn sản xương sụn 1/15.000~1/40.000
FGFR3 742C>T746C>G1108G>T1111A>T1118A>G1949A>T2419T>G or T>A2421A>T Loạn sản Thanatophoric loại I 1/20.000~1/50.000
FGFR3 1948A>G Loạn sản Thanatophoric loại II 1/20.000~1/50.000
FGFR3 749C>G Hội chứng Muenke 1/30.000
FGFR3 1172C>A Hội chứng Crouzon 1/25.000~1/60.000

Gọi ngay cho Lan để được tư vấn miễn phí

Lê Ngọc Lan — Trưởng phòng tư vấn
  • 0972.899911
  • [email protected]
Bảng giá NIPT ihope
  • Giới thiệu

    • Về IDNA
    • Nhân sự
    • Công nghệ
    • Chứng nhận
    • Hợp tác
  • Dịch vụ

    • Xét nghiệm huyết thống
    • Sàng lọc trước sinh
    • Tầm soát ung thư
    • Làm giấy khai sinh
    • Xét nghiệm thai
    • Xét nghiệm động vật
  • Hỗ trợ

    • Thủ tục xét nghiệm
    • Các loại mẫu ADN
    • Hướng dẫn thu mẫu
    • Câu hỏi thường gặp
    • Phương thức thanh toán
  • Tin tức

    • Tin khuyến mãi
    • Tin khoa học
    • Blog
    • Tuyển dụng
    • Tiếng Việt
      • English

    Lên đầu trang

Từ khóa » Bằng Giá Nipt Ihope