Bảng Giá ống Inox 304 SUS - 34.0 Mm

Bỏ qua nội dung Bảng giá ống Inox 304

Bảng giá ống Inox 304 SUS – 34.0 mm. Bên cạnh chúng tôi kinh doanh các mặt hàng sau: Ống inox, ống inox 304, ống đúc inox 304, ống inox 201, ống thép inox 304, ống inox công nghiệp..

Thông tin sản phẩm Quy cách: 34.0 mm Chiều dài: 6m ( hoặc kích thước theo đơn đặt hàng). Độ dầy thành ống: từ 0.8 đến 1.5 mm Seri mac thép: SUS 304 Độ bóng bề mặt: BA/HL//No4. Chất lượng hàng: loại I

Bảng giá lẻ ống Inox 304 SUS – 34.0 mm

BẢNG GIÁ ỐNG INOX 304 SUS – 34.0
 Quy cách ống  Độ dày (mm)  Trọng lượng (kg/ cây 6m)  Đơn giá (VNĐ/kg)
34.0 (mm)        0.6  3.00  73.500
 0.7  3.48  73.000
 0.8  3.97  73.000
 0.9  4.45 73.000
 1.0  4.93  73.000
 1.1  5.41  73.000
 1.2  5.88  73.000
 1.4  6.82  73.000
 1.5  7.29 73.000
 2.0  9.12 74.000
Trọng lượng ống được tính theo chiều dài tiêu chuẩn 6m
Công thức tính trọng lượng ống: P = 0.0249128 . ( Dn – S ) .S
 * Ghi chú:

P: trọng lượng ống

Dn: qui cách ống

S: độ dày thành ống

bang-gia-ong-inox-304-sus-34-0-mm

* Chiết khấu thương mại :

– Giảm 500 đ/kg cho đơn hàng trên 100kg. – Giảm 1000 đ/kg cho đơn hàng trên 200kg. Quý khách hàng có nhu cầu tiêu thụ nhiều ống inox 304 SUS và số lượng ổn định vui lòng gọi cho chúng tôi để có giá tốt nhất.

Inox 304 là gì?

Inox 304 là loại inox tiêu chuẩn “18/8”, nó là thép không gỉ linh hoạt nhất và được sử dụng rộng rãi nhất, có sẵn trong một phạm vi rộng lớn hơn các loại Inox khác, hình thức và kết thúc hơn bất kỳ khác. Nó đã xuất sắc hình thành và tính hàn.

Cấu trúc Austenit cân bằng của 304 cho phép nó để được nghiêm trọng sâu được mà không cần ủ trung gian, mà đã làm cho lớp này chiếm ưu thế trong sản xuất của các bộ phận không gỉ vẽ như bồn rửa, rỗng-ware và chảo.

Đối với các ứng dụng này người ta thường sử dụng đặc biệt “304DDQ” (Deep chất lượng Vẽ) biến thể. 304 là dễ dàng phanh hoặc cuộn hình thành vào một loạt các thành phần cho các ứng dụng trong, các lĩnh vực kiến trúc, giao thông vận tải và công nghiệp. 304 cũng có tính hàn xuất sắc. Post-hàn ủ là không cần thiết khi hàn phần mỏng.

Inox 304L là gì?

Loại Inox 304L là loại inox có hàm lượng Carbon thấp (Chữ L ký hiệu cho chữ Low, trong tiếng Anh nghĩa là thấp). 304L được dùng để tránh sự ăn mòn ở những mối hàn quan trọng

Inox 304H là gì?

Còn loại Inox 304H là loại có hàm lượng Carbon cao hơn 304L, được dùng ở những nơi đòi hỏi độ bền cao hơn. Cả Inox 304L và 304H đều tồn tại ở dạng tấm và ống, nhưng 304H thì ít được sản xuất hơn.

Đồng Hợp Kim C7701: Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng & Nơi Mua

Đồng Hợp Kim C7701 là vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp điện [...]

21 Th5
Đồng Hợp Kim C7521: Bảng Giá, Ứng Dụng, Tính Chất & Mua Ở Đâu?

Trong ngành công nghiệp hiện đại, Đồng Hợp Kim C7521 đóng vai trò then chốt [...]

21 Th5
Đồng Hợp Kim C7351: Bảng Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Mua Ở Đâu?

Đồng Hợp Kim C7351 đang ngày càng khẳng định vai trò không thể thiếu trong [...]

21 Th5
Đồng Hợp Kim C7150: Ưu Điểm, Ứng Dụng Chống Ăn Mòn Trong Hàng Hải

Đồng Hợp Kim C71500 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng đòi [...]

21 Th5
Đồng Hợp Kim C7060: Ứng Dụng, Giá, Mua Ở Đâu Uy Tín?

Đồng Hợp Kim C7060 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng hàng [...]

21 Th5
Đồng Hợp Kim C5441: Tính Chất, Ứng Dụng & Báo Giá – Mua Ở Đâu?

Đồng Hợp Kim C5441 đang ngày càng chứng minh vai trò không thể thiếu trong [...]

21 Th5
Đồng Hợp Kim C5341: Bảng Giá, Thông Số, Ứng Dụng Điện Cực, Mua Ở Đâu?

Đồng Hợp Kim C5341 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng kỹ [...]

21 Th5
Đồng Hợp Kim C5212: Bảng Giá, Ứng Dụng Điện Tử & Địa Chỉ Mua

Khám phá những ưu điểm vượt trội của Đồng Hợp Kim C5212, vật liệu không [...]

21 Th5 Bảng giá thép Hộp Inox 304 – 20 x 40 mm Bảng giá phụ kiện inox 304 Sản phẩm
  • Láp Nhôm 6063 Phi 50 Láp Nhôm 6063 Phi 50 50.000
  • Thép SWCHB334 - Bảng Giá Chi Tiết Thép SWCHB334 - Bảng Giá Chi Tiết 20.000
  • Trục Láp Đặc Inox Phi 23mm Trục Láp Đặc Inox Phi 23mm 30.000
  • Kích Thước Thép Hộp Inox Kích Thước Thép Hộp Inox 50.000
  • Đồng CW351H Đồng CW351H 50.000
Bài viết mới
  • Đồng Hợp Kim C7701: Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng & Nơi Mua Chức năng bình luận bị tắt ở Đồng Hợp Kim C7701: Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng & Nơi Mua
  • Đồng Hợp Kim C7521: Bảng Giá, Ứng Dụng, Tính Chất & Mua Ở Đâu? Chức năng bình luận bị tắt ở Đồng Hợp Kim C7521: Bảng Giá, Ứng Dụng, Tính Chất & Mua Ở Đâu?
  • Đồng Hợp Kim C7351: Bảng Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Mua Ở Đâu? Chức năng bình luận bị tắt ở Đồng Hợp Kim C7351: Bảng Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Mua Ở Đâu?
  • Đồng Hợp Kim C7150: Ưu Điểm, Ứng Dụng Chống Ăn Mòn Trong Hàng Hải Chức năng bình luận bị tắt ở Đồng Hợp Kim C7150: Ưu Điểm, Ứng Dụng Chống Ăn Mòn Trong Hàng Hải
  • Đồng Hợp Kim C7060: Ứng Dụng, Giá, Mua Ở Đâu Uy Tín? Chức năng bình luận bị tắt ở Đồng Hợp Kim C7060: Ứng Dụng, Giá, Mua Ở Đâu Uy Tín?
  • Đồng Hợp Kim C5441: Tính Chất, Ứng Dụng & Báo Giá – Mua Ở Đâu? Chức năng bình luận bị tắt ở Đồng Hợp Kim C5441: Tính Chất, Ứng Dụng & Báo Giá – Mua Ở Đâu?
Sản phẩm inox
INOX 304
INOX 316
INOX 201
INOX 430
  • Tìm kiếm:
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản Phẩm inox
    • Inox 304
    • Inox 316
    • Inox 201
    • Inox 430
    • Sản phẩm inox khác
  • Phân loại inox
    • Tấm inox
    • Cuộn inox
    • Ống inox
    • Láp inox
    • Hộp vuông inox
    • Lục giác inox
    • Thanh la inox
    • Thanh V inox
    • Cáp inox
    • Dây inox
    • Phụ kiện inox
  • Nhôm
  • Blog
  • Shop Online
  • Đăng nhập
  • Newsletter
  • NHẬP SỐ ZALO

    -Chọn bảng giá-TitanInoxThépNikenNhômĐồngKhác

Gọi điện Gọi điện Nhắn Messenger Nhắn tin Messenger Chat Zalo Chat Zalo

Đăng nhập

Tên tài khoản hoặc địa chỉ email Bắt buộc

Mật khẩu Bắt buộc

Ghi nhớ mật khẩu Đăng nhập

Quên mật khẩu?

Close this module ĐĂNG TIN MUA BÁN TẠI

MUA BÁN INOX

MUA BÁN NHÔM

MUA BÁN ĐỒNG

MUA BÁN TITAN

NHẬP SỐ ZALO

-Chọn bảng giá-TitanInoxThépNikenNhômĐồngKhác

No thanks, I’m not interested!

Từ khóa » Bảng Giá ống Inox