Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát (Đen, Mạ Kẽm) Mới Nhất 2022
Có thể bạn quan tâm
090 461 5596
- Trang chủ
- Giới thiệu
- Ống thép
- Ống thép đúc
- Ống thép hàn
- Ống thép mạ kẽm
- Ống thép đen
- Phụ kiện ống thép
- Phụ kiện ren
- Phụ kiện hàn
- Mặt bích thép
- Khớp nối mềm
- Inox
- Ống Inox
- Phụ kiện Inox
- Mặt Bích Inox
- Vật tư PCCC
- Thiết bị PCCC
- Trụ cứu hỏa
- Trung tâm báo cháy
- Van
- Tin tức
- Liên hệ
- Trang chủ >
- Tin tức
Danh mục sản phẩm
- Ống thép
- Ống thép đúc
- Ống thép hàn
- Ống thép mạ kẽm
- Ống thép đen
- Phụ kiện ống thép
- Phụ kiện ren
- Phụ kiện hàn
- Mặt bích thép
- Khớp nối mềm
- Inox
- Ống Inox
- Phụ kiện Inox
- Mặt Bích Inox
- Vật tư PCCC
- Thiết bị PCCC
- Trụ cứu hỏa
- Trung tâm báo cháy
- Van
Hotline
Mr HIỂN
090 461 5596
Mr LÂM
093 444 1619
[Cập nhật] Tiêu chuẩn, Quy cách và Báo giá Ống thép Hòa Phát mới nhất Nội dung chínhỐng Thép Hòa Phát Là Gì ?
Ống thép đen Hòa Phát được sản xuất từ thép tấm cán nóng, ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải và dẫn nước. Đây là sản phẩm rất phổ biến trên thị trường Việt Nam, được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt. Ống thép đen Hòa Phát có nhiều kích thước và chủng loại khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng. Ống thép mạ Hòa Phát sản xuất tại Việt Nam với tiêu chuẩn quốc tế ASTM A53, JIS, DIN, được kiểm định chất lượng nghiêm ngặt và có tuổi thọ lên đến 50 năm. Đa dạng kích thước từ φ12.7 đến φ323.8mm, độ dày 0.7 – 12.7mm, phù hợp hệ thống cấp nước, khung công trình, mạ kẽm công nghiệp. Nhanh tay nhận báo giá chính xác trong 30 phút, có CO/CQ kèm hóa đơn VAT, giao toàn quốc nhanh chóng. Thép ống Hòa Phát là sản phẩm thương hiệu Quốc Gia và có chất lượng tốt nhất thị trường hiện nay, bên cạnh các sản phẩm nổi tiếng của các hãng khác như ống thép Việt Đức, Ống Thép Vinapipe, Ống thép Sao Việt, Seah…. Nhưng cũng chính bởi vậy, nếu không cẩn thận, khách hàng sẽ khó lòng phân biệt được đâu là ống thép Hòa Phát chính hãng, nếu như không mua với những đại lý phân phối ống thép Hòa Phát chính hãng. Tiêu chuẩn của thép ống Hòa Phát ? Bạn muốn tìm hiểu về chất lượng, giá ống thép Hòa Phát. Bạn cần tìm địa chỉ uy tín mua ống thép Hòa Phát giá rẻ nhất, đảm bảo chất lượng…Mời quý khách hàng hãy tham khảo bài viết dưới đây để cùng tìm ra câu trả lời.
Ưu Điểm Ống Thép Hòa Phát ?
- Tiêu chuẩn quốc tế: Ống thép Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, BS, TCVN. Điều này đảm bảo sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn hiệu quả, đáp ứng yêu cầu khắt khe của mọi công trình.
- Đa dạng sản phẩm: Hòa Phát cung cấp đa dạng các loại ống thép, từ ống tròn, vuông, chữ nhật đến ống đúc, ống hàn, ống thép mạ kẽm,... với nhiều kích thước và độ dày khác nhau.
- Giá thành hợp lý, tiết kiệm chi phí: Ống thép Hòa Phát có giá thành cạnh tranh so với các sản phẩm nhập khẩu, giúp tiết kiệm chi phí đáng kể cho các dự án.
- Dịch vụ chuyên nghiệp, tận tâm: Hòa Phát không chỉ cung cấp sản phẩm chất lượng mà còn mang đến dịch vụ tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật và vận chuyển chuyên nghiệp, đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.
Ứng Dụng Ống Thép Hòa Phát
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, hệ thống phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, lan can, cầu thang,...
- Công nghiệp nặng: Đường ống dẫn dầu khí, đóng tàu, giàn khoan, kết cấu nhà máy, cơ khí chế tạo,...
- Nông nghiệp: Nhà kính, hệ thống tưới tiêu, chuồng trại,...
- Hạ tầng giao thông: Cầu đường, hầm chui, biển báo,...

Tiêu chuẩn của ống thép Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm
Ống thép mạ Hòa Phát nhúng nóng gồm các đường kính: nhỏ nhất từ phi 21.2 đến lớn nhất phi 219.1 mm theo tiêu chuẩn Anh Quốc: BS 1387/1985. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống gỉ sét cực cao. Sản phẩm có khả năng chống chịu tốt dưới tác động của môi trường. Chuyên dùng cho hệ đường ống PCCCThép ống đen
Hòa Phát sản xuất các loại ống theo tiêu chuẩn: BS 1387-1985, ASTM A500, ASTM A53.. Đường kính đa dạng từ phi 13.8 đến 406.4mm. Thép ống đen Hòa Phát – Thép ống đen hàn gồm các đường kính: nhỏ nhất từ phi 12.7 đến lớn nhất phi 219.1mmThép ống cỡ lớn:
+ Các loại ống thép cỡ lớn Hòa Phát gồm các kích thước: phi 141.3 ; 168.3 ; 219.1 + Độ dày từ 3.96 mm đến 6.35 mm + Tiêu chuẩn ASTM A53-Grade ACách nhận biết Ống thép Hòa Phát chính hãng
| Dấu hiệu nhận biết | Đặc điểm nhận dạng |
| Tem đầu ống | Thể hiện đầy đủ các nội dung liên quan đến quy cách, chất lượng sản phẩm như : - Tiêu chuẩn kích thước - Ngày sản xuất, ca sản xuất - Người kiểm soát chất lượng - Số lượng cây/bó |
| Khóa đai màu trắng, có dập chữ nổi Hòa Phát trên bề mặt | Đai bó ống bằng thép màu xanh dương (ống thép mạ kẽm) hoặc màu xanh lá cây (ống mạ nhúng nóng) và được đóng 4 đai trên mỗi bó ống. |
| Chữ điện tử in trên thành ống | - In logo Tập đoàn Hòa Phát và tên công ty bằng tiếng Anh (Hoa Phat pipe), - In các thông tin: ống cơ khí (ống TMK) hoặc ký hiệu BSEN 10255:2004 (ống mạ nhúng nóng), chủng loại ống, ca sản xuất, ngày sản xuất. Chữ in rõ nét, khó tẩy xóa bằng hoá chất thông thường |
| Bề mặt ống | Bề mặt sáng bóng, hoa kẽm nổi rõ, đồng đều, kích thước tiết diện ống tròn đều (đối với ống thép tròn), góc vuông cạnh phẳng (đối với thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật) |
| Nút bịt đầu (đối với ống TMK) | Đối với các loại ống tròn có kích thước Ø21.2 – Ø113.5 đều được bịt nút bảo quản để tránh bẹp, méo. Nút bịt màu xanh lam, mặt ngoài có dấu nổi logo Tập đoàn Hòa Phát |
Quy cách thép ống tròn Hòa Phát
Dưới đây là bảng quy cách thép ống tròn Hòa Phát từ đường kính, độ dày và trọng lượng tương ứng của các loại ống.| ĐƯỜNG KÍNH (MM) | DÀY (MM) | TRỌNG LƯỢNG (KG) | ĐƯỜNG KÍNH (MM) | DÀY (MM) | TRỌNG LƯỢNG (KG) | ĐƯỜNG KÍNH (MM) | DÀY (MM) | TRỌNG LƯỢNG (KG) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Φ 11.5 | 0.5 | 0.81 | Φ 38.1 | 2.2 | 11.69 | Φ 75.6 | 3.7 | 39.36 |
| 0.6 | 0.97 | 2.3 | 12.18 | 3.8 | 40.37 | |||
| 0.7 | 1.12 | 2.4 | 12.68 | 3.9 | 41.38 | |||
| 0.8 | 1.27 | 2.5 | 13.17 | 4 | 42.38 | |||
| 0.9 | 1.41 | 2.7 | 14.14 | 4.1 | 43.38 | |||
| 1 | 1.55 | 2.8 | 14.63 | 4.2 | 44.37 | |||
| 1.1 | 1.69 | 2.9 | 15.1 | 4.3 | 45.37 | |||
| 1.2 | 1.83 | 3 | 15.58 | 4.4 | 46.36 | |||
| Φ 12.7 | 0.5 | 0.9 | 3.1 | 16.05 | 4.5 | 47.34 | ||
| 0.6 | 1.07 | 3.2 | 16.53 | 4.8 | 50.29 | |||
| 0.7 | 1.24 | 3.4 | 17.46 | 5 | 52.23 | |||
| 0.8 | 1.41 | 3.5 | 17.92 | 5.2 | 54.17 | |||
| 0.9 | 1.57 | Φ 42.2 | 1 | 6.1 | 5.5 | 57.05 | ||
| 1 | 1.73 | 1.1 | 6.69 | 6 | 61.79 | |||
| 1.1 | 1.89 | 1.2 | 7.28 | Φ 88.3 | 1.4 | 18 | ||
| 1.2 | 2.04 | 1.4 | 8.45 | 1.5 | 19.27 | |||
| Φ 13.8 | 0.5 | 0.98 | 1.5 | 9.03 | 1.6 | 20.53 | ||
| 0.6 | 1.17 | 1.6 | 9.61 | 1.7 | 21.78 | |||
| 0.7 | 1.36 | 1.7 | 10.19 | 1.8 | 23.04 | |||
| 0.8 | 1.54 | 1.8 | 10.76 | 1.9 | 24.29 | |||
| 0.9 | 1.72 | 1.9 | 11.33 | 2 | 25.54 | |||
| 1 | 1.89 | 2 | 11.9 | 2.1 | 26.79 | |||
| 1.1 | 2.07 | 2.1 | 12.46 | 2.2 | 28.03 | |||
| 1.2 | 2.24 | 2.2 | 13.02 | 2.3 | 29.27 | |||
| 1.4 | 2.57 | 2.3 | 13.58 | 2.4 | 30.51 | |||
| Φ 15.9 | 0.5 | 1.14 | 2.4 | 14.13 | 2.5 | 31.74 | ||
| 0.6 | 1.36 | 2.5 | 14.69 | 2.7 | 34.2 | |||
| 0.7 | 1.57 | 2.7 | 15.78 | 2.8 | 35.42 | |||
| 0.8 | 1.79 | 2.8 | 16.32 | 2.9 | 36.65 | |||
| 0.9 | 2 | 2.9 | 16.86 | 3 | 37.87 | |||
| 1 | 2.2 | 3 | 17.4 | 3.1 | 39.08 | |||
| 1.1 | 2.41 | 3.1 | 17.94 | 3.2 | 40.3 | |||
| 1.2 | 2.61 | 3.2 | 18.47 | 3.4 | 42.71 | |||
| 1.4 | 3 | 3.4 | 19.52 | 3.5 | 43.92 | |||
| 1.5 | 3.2 | 3.5 | 20.04 | 3.7 | 46.32 | |||
| 1.6 | 3.39 | 3.7 | 21.08 | 3.8 | 47.51 | |||
| 1.7 | 3.57 | 3.8 | 21.59 | 3.9 | 48.71 | |||
| 1.8 | 3.76 | 3.9 | 22.1 | 4 | 49.9 | |||
| Φ 19.1 | 0.6 | 1.64 | 4 | 22.61 | 4.1 | 51.08 | ||
| 0.7 | 1.91 | 4.1 | 23.11 | 4.2 | 52.27 | |||
| 0.8 | 2.17 | 4.2 | 23.62 | 4.3 | 53.45 | |||
| 0.9 | 2.42 | 4.3 | 24.11 | 4.4 | 54.62 | |||
| 1 | 2.68 | 4.4 | 24.61 | 4.5 | 55.8 | |||
| 1.1 | 2.93 | 4.5 | 25.1 | 4.8 | 59.31 | |||
| 1.2 | 3.18 | 4.8 | 26.56 | 5 | 61.63 | |||
| 1.4 | 3.67 | 5 | 27.52 | 5.2 | 63.94 | |||
| 1.5 | 3.91 | Φ 48.1 | 1 | 6.97 | 5.5 | 67.39 | ||
| 1.6 | 4.14 | 1.1 | 7.65 | 6 | 73.07 | |||
| 1.7 | 4.38 | 1.2 | 8.33 | Φ 101.6 | 1.6 | 23.68 | ||
| 1.8 | 4.61 | 1.4 | 9.67 | 1.7 | 25.13 | |||
| 1.9 | 4.84 | 1.5 | 10.34 | 1.8 | 26.58 | |||
| 2 | 5.06 | 1.6 | 11.01 | 1.9 | 28.03 | |||
| 2.1 | 5.28 | 1.7 | 11.67 | 2 | 29.48 | |||
| Φ 21.2 | 0.6 | 1.83 | 1.8 | 12.33 | 2.1 | 30.92 | ||
| 0.7 | 2.12 | 1.9 | 12.99 | 2.2 | 32.36 | |||
| 0.8 | 2.41 | 2 | 13.64 | 2.3 | 33.79 | |||
| 0.9 | 2.7 | 2.1 | 14.29 | 2.4 | 35.23 | |||
| 1 | 2.99 | 2.2 | 14.94 | 2.5 | 36.66 | |||
| 1.1 | 3.27 | 2.3 | 15.59 | 2.7 | 39.51 | |||
| 1.2 | 3.55 | 2.4 | 16.23 | 2.8 | 40.93 | |||
| 1.4 | 4.1 | 2.5 | 16.87 | 2.9 | 42.35 | |||
| 1.5 | 4.37 | 2.7 | 18.14 | 3 | 43.77 | |||
| 1.6 | 4.64 | 2.8 | 18.77 | 3.1 | 45.18 | |||
| 1.7 | 4.91 | 2.9 | 19.4 | 3.2 | 46.59 | |||
| 1.8 | 5.17 | 3 | 20.02 | 3.4 | 49.4 | |||
| 1.9 | 5.43 | 3.1 | 20.64 | 3.5 | 50.81 | |||
| 2 | 5.68 | 3.2 | 21.26 | 3.7 | 53.6 | |||
| 2.1 | 5.94 | 3.4 | 22.49 | 3.8 | 54.99 | |||
| 2.2 | 6.19 | 3.5 | 23.1 | 3.9 | 56.38 | |||
| 2.3 | 6.43 | 3.7 | 24.31 | 4 | 57.77 | |||
| 2.4 | 6.68 | 3.8 | 24.91 | 4.1 | 59.15 | |||
| 2.5 | 6.92 | 3.9 | 25.51 | 4.2 | 60.53 | |||
| Φ 22.0 | 0.6 | 1.9 | 4 | 26.1 | 4.3 | 61.91 | ||
| 0.7 | 2.21 | 4.1 | 26.69 | 4.4 | 63.28 | |||
| 0.8 | 2.51 | 4.2 | 27.28 | 4.5 | 64.66 | |||
| 0.9 | 2.81 | 4.3 | 27.87 | 4.8 | 68.75 | |||
| 1 | 3.11 | 4.4 | 28.45 | 5 | 71.47 | |||
| 1.1 | 3.4 | 4.5 | 29.03 | 5.2 | 74.17 | |||
| 1.2 | 3.69 | 4.8 | 30.75 | 5.5 | 78.21 | |||
| 1.4 | 4.27 | 5 | 31.89 | 6 | 84.88 | |||
| 1.5 | 4.55 | Φ 50.3 | 1 | 7.29 | Φ 113.5 | 1.8 | 29.75 | |
| 1.6 | 4.83 | 1.1 | 8.01 | 2 | 33 | |||
| 1.7 | 5.11 | 1.2 | 8.72 | 2.2 | 36.23 | |||
| 1.8 | 5.38 | 1.4 | 10.13 | 2.4 | 39.45 | |||
| 1.9 | 5.65 | 1.5 | 10.83 | 2.5 | 41.06 | |||
| 2 | 5.92 | 1.6 | 11.53 | 2.7 | 44.27 | |||
| 2.1 | 6.18 | 1.7 | 12.23 | 2.8 | 45.86 | |||
| 2.2 | 6.45 | 1.8 | 12.92 | 2.9 | 47.46 | |||
| 2.3 | 6.7 | 1.9 | 13.61 | 3 | 49.05 | |||
| 2.4 | 6.96 | 2 | 14.29 | 3.1 | 50.64 | |||
| 2.5 | 7.21 | 2.1 | 14.98 | 3.2 | 52.23 | |||
| Φ 25.4 | 0.7 | 2.56 | 2.2 | 15.66 | 3.4 | 55.39 | ||
| 0.8 | 2.91 | 2.3 | 16.34 | 3.5 | 56.97 | |||
| 0.9 | 3.26 | 2.4 | 17.01 | 3.7 | 60.11 | |||
| 1 | 3.61 | 2.5 | 17.68 | 3.8 | 61.68 | |||
| 1.1 | 3.96 | 2.7 | 19.02 | 3.96 | 64.19 | |||
| 1.2 | 4.3 | 2.8 | 19.68 | 4 | 64.81 | |||
| 1.4 | 4.97 | 2.9 | 20.34 | 4.1 | 66.37 | |||
| 1.5 | 5.3 | 3 | 21 | 4.2 | 67.93 | |||
| 1.6 | 5.63 | 3.1 | 21.65 | 4.3 | 69.48 | |||
| 1.7 | 5.96 | 3.2 | 22.3 | 4.4 | 71.03 | |||
| 1.8 | 6.29 | 3.4 | 23.6 | 4.5 | 72.58 | |||
| 1.9 | 6.61 | 3.5 | 24.24 | 4.78 | 76.9 | |||
| 2 | 6.92 | 3.7 | 25.51 | 4.8 | 77.2 | |||
| 2.1 | 7.24 | 3.8 | 26.15 | 5 | 80.27 | |||
| 2.2 | 7.55 | 3.9 | 26.78 | 5.16 | 82.72 | |||
| 2.3 | 7.86 | 4 | 27.4 | 5.2 | 83.33 | |||
| 2.4 | 8.17 | 4.1 | 28.03 | 5.5 | 87.89 | |||
| 2.5 | 8.47 | 4.2 | 28.65 | 5.56 | 88.8 | |||
| Φ 26.65 | 0.8 | 3.06 | 4.3 | 29.27 | 6 | 95.44 | ||
| 0.9 | 3.43 | 4.4 | 29.88 | Φ 126.8 | 2 | 36.93 | ||
| 1 | 3.8 | 4.5 | 30.5 | 2.2 | 40.56 | |||
| 1.1 | 4.16 | 4.8 | 32.32 | 2.4 | 44.18 | |||
| 1.2 | 4.52 | 5 | 33.52 | 2.5 | 45.98 | |||
| 1.4 | 5.23 | Φ 59.9 | 1 | 8.72 | 2.7 | 49.58 | ||
| 1.5 | 5.58 | 1.1 | 9.57 | 2.8 | 51.37 | |||
| 1.6 | 5.93 | 1.2 | 10.42 | 2.9 | 53.17 | |||
| 1.7 | 6.28 | 1.4 | 12.12 | 3 | 54.96 | |||
| 1.8 | 6.62 | 1.5 | 12.96 | 3.1 | 56.74 | |||
| 1.9 | 6.96 | 1.6 | 13.8 | 3.2 | 58.52 | |||
| 2 | 7.29 | 1.7 | 14.64 | 3.4 | 62.08 | |||
| 2.1 | 7.63 | 1.8 | 15.47 | 3.5 | 63.86 | |||
| 2.2 | 7.96 | 1.9 | 16.31 | 3.7 | 67.4 | |||
| 2.3 | 8.29 | 2 | 17.13 | 3.8 | 69.16 | |||
| 2.4 | 8.61 | 2.1 | 17.96 | 3.96 | 71.98 | |||
| 2.5 | 8.93 | 2.2 | 18.78 | 4 | 72.68 | |||
| Φ 31.8 | 0.9 | 4.12 | 2.3 | 19.6 | 4.1 | 74.44 | ||
| 1 | 4.56 | 2.4 | 20.42 | 4.2 | 76.19 | |||
| 1.1 | 5 | 2.5 | 21.23 | 4.3 | 77.94 | |||
| 1.2 | 5.43 | 2.7 | 22.85 | 4.4 | 79.69 | |||
| 1.4 | 6.3 | 2.8 | 23.66 | 4.5 | 81.43 | |||
| 1.5 | 6.73 | 2.9 | 24.46 | 4.78 | 86.3 | |||
| 1.6 | 7.15 | 3 | 25.26 | 4.8 | 86.65 | |||
| 1.7 | 7.57 | 3.1 | 26.05 | 5 | 90.11 | |||
| 1.8 | 7.99 | 3.2 | 26.85 | 5.16 | 92.87 | |||
| 1.9 | 8.41 | 3.4 | 28.42 | 5.2 | 93.56 | |||
| 2 | 8.82 | 3.5 | 29.21 | 5.5 | 98.72 | |||
| 2.1 | 9.23 | 3.7 | 30.77 | 5.56 | 99.75 | |||
| 2.2 | 9.64 | 3.8 | 31.54 | 6 | 107.25 | |||
| 2.3 | 10.04 | 3.9 | 32.32 | Φ 141.3 | 3.4 | 69.38 | ||
| 2.4 | 10.44 | 4 | 33.09 | 3.5 | 71.37 | |||
| 2.5 | 10.84 | 4.1 | 33.85 | 3.7 | 75.33 | |||
| 2.7 | 11.63 | 4.2 | 34.62 | 3.8 | 77.31 | |||
| 2.8 | 12.02 | 4.3 | 35.38 | 3.96 | 80.46 | |||
| 2.9 | 12.4 | 4.4 | 36.13 | 4 | 81.26 | |||
| 3 | 12.78 | 4.5 | 36.89 | 4.1 | 83.24 | |||
| 3.1 | 13.16 | 4.8 | 39.13 | 4.2 | 85.2 | |||
| Φ 32 | 0.9 | 4.14 | 5 | 40.62 | 4.3 | 87.17 | ||
| 1 | 4.59 | Φ 65 | 1.1 | 10.4 | 4.4 | 89.13 | ||
| 1.1 | 5.03 | 1.2 | 11.33 | 4.5 | 91.09 | |||
| 1.2 | 5.47 | 1.4 | 13.18 | 4.78 | 96.54 | |||
| 1.4 | 6.34 | 1.5 | 14.09 | 4.8 | 96.95 | |||
| 1.5 | 6.77 | 1.6 | 15.01 | 5 | 100.84 | |||
| 1.6 | 7.2 | 1.7 | 15.92 | 5.16 | 103.95 | |||
| 1.7 | 7.62 | 1.8 | 16.83 | 5.2 | 104.72 | |||
| 1.8 | 8.04 | 1.9 | 17.74 | 5.5 | 110.52 | |||
| 1.9 | 8.46 | 2 | 18.64 | 5.56 | 111.66 | |||
| 2 | 8.88 | 2.1 | 19.55 | 6 | 120.12 | |||
| 2.1 | 9.29 | 2.2 | 20.44 | 6.2 | 123.94 | |||
| 2.2 | 9.7 | 2.3 | 21.34 | 6.35 | 126.8 | |||
| 2.3 | 10.11 | 2.4 | 22.23 | 6.55 | 130.62 | |||
| 2.4 | 10.51 | 2.5 | 23.12 | Φ 168.3 | 3.4 | 82.96 | ||
| 2.5 | 10.91 | 2.7 | 24.89 | 3.5 | 85.35 | |||
| 2.7 | 11.71 | 2.8 | 25.77 | 3.7 | 90.12 | |||
| 2.8 | 12.1 | 2.9 | 26.65 | 3.8 | 92.5 | |||
| 2.9 | 12.49 | 3 | 27.52 | 3.96 | 96.24 | |||
| 3 | 12.87 | 3.1 | 28.39 | 4 | 97.25 | |||
| 3.1 | 13.26 | 3.2 | 29.26 | 4.1 | 99.62 | |||
| Φ 33.5 | 0.9 | 4.34 | 3.4 | 30.99 | 4.2 | 101.98 | ||
| 1 | 4.81 | 3.5 | 31.85 | 4.3 | 104.35 | |||
| 1.1 | 5.27 | 3.7 | 33.56 | 4.4 | 106.71 | |||
| 1.2 | 5.74 | 3.8 | 34.41 | 4.5 | 109.07 | |||
| 1.4 | 6.65 | 3.9 | 35.26 | 4.78 | 115.62 | |||
| 1.5 | 7.1 | 4 | 36.1 | 4.8 | 116.13 | |||
| 1.6 | 7.55 | 4.1 | 36.95 | 5 | 120.82 | |||
| 1.7 | 8 | 4.2 | 37.79 | 5.16 | 124.56 | |||
| 1.8 | 8.44 | 4.3 | 38.62 | 5.2 | 125.5 | |||
| 1.9 | 8.88 | 4.4 | 39.45 | 5.5 | 132.49 | |||
| 2 | 9.32 | 4.5 | 40.28 | 5.56 | 133.86 | |||
| 2.1 | 9.76 | 4.8 | 42.76 | 6 | 144.09 | |||
| 2.2 | 10.19 | 5 | 44.39 | 6.2 | 148.71 | |||
| 2.3 | 10.62 | Φ 75.6 | 1.1 | 12.13 | 6.35 | 152.16 | ||
| 2.4 | 11.04 | 1.2 | 13.21 | 6.55 | 156.77 | |||
| 2.5 | 11.47 | 1.4 | 15.37 | Φ 219.1 | 3.4 | 108.52 | ||
| 2.7 | 12.31 | 1.5 | 16.45 | 3.5 | 111.66 | |||
| 2.8 | 12.72 | 1.6 | 17.52 | 3.7 | 117.93 | |||
| 2.9 | 13.13 | 1.7 | 18.59 | 3.8 | 121.06 | |||
| 3 | 13.54 | 1.8 | 19.66 | 3.96 | 126.06 | |||
| 3.1 | 13.94 | 1.9 | 20.72 | 4 | 127.31 | |||
| 3.2 | 14.35 | 2 | 21.78 | 4.1 | 130.43 | |||
| 3.4 | 15.14 | 2.1 | 22.84 | 4.2 | 133.55 | |||
| 3.5 | 15.54 | 2.2 | 23.89 | 4.3 | 136.67 | |||
| Φ 38.1 | 1 | 5.49 | 2.3 | 24.95 | 4.4 | 139.78 | ||
| 1.1 | 6.02 | 2.4 | 26 | 4.5 | 142.89 | |||
| 1.2 | 6.55 | 2.5 | 27.04 | 4.78 | 151.56 | |||
| 1.4 | 7.6 | 2.7 | 29.12 | 4.8 | 152.21 | |||
| 1.5 | 8.12 | 2.8 | 30.16 | 5 | 158.4 | |||
| 1.6 | 8.64 | 2.9 | 31.2 | 5.16 | 163.32 | |||
| 1.7 | 9.16 | 3 | 32.23 | 5.2 | 164.58 | |||
| 1.8 | 9.67 | 3.1 | 33.26 | 5.5 | 173.83 | |||
| 1.9 | 10.18 | 3.2 | 34.28 | 5.56 | 175.68 | |||
| 2 | 10.68 | 3.4 | 36.32 | 6.35 | 199.86 | |||
| 2.1 | 11.19 | 3.5 | 37.34 | 6.55 | 206 |
Báo giá Ống thép đen hòa phát 2025 - Liên hệ để cập nhật Bảng giá ống thép đen mới nhất
Bảng quy cách ống thép mạ Hòa Phát
| ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI | ĐỘ DÀY | TRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY) | SỐ CÂY/ BÓ |
|---|---|---|---|
| 21.2 | 1.6 mm | 4.642 | 168 |
| 1.9 mm | 5.484 | ||
| 2.1 mm | 5.938 | ||
| 2.3 mm | 6.435 | ||
| 2.6 mm | 7.26 | ||
| 26.65 | 1.6 mm | 5.933 | 113 |
| 1.9 mm | 6.961 | ||
| 2.1 mm | 7.704 | ||
| 2.3 mm | 8.286 | ||
| 2.6 mm | 9.36 | ||
| 33.5 | 1.6 mm | 7.556 | 80 |
| 1.9 mm | 8.888 | ||
| 2.1 mm | 9.762 | ||
| 2.3 mm | 10.722 | ||
| 2.5 mm | 11.46 | ||
| 2.6 mm | 11.886 | ||
| 2.9 mm | 13.128 | ||
| 3.2 mm | 14.4 | ||
| 42.2 | 1.6 mm | 9.617 | 61 |
| 1.9 mm | 11.335 | ||
| 2.1 mm | 12.467 | ||
| 2.3 mm | 13.56 | ||
| 2.6 mm | 15.24 | ||
| 2.9 mm | 16.87 | ||
| 3.2 mm | 18.6 | ||
| 48.1 | 1.6 mm | 11 | 52 |
| 1.9 mm | 12.995 | ||
| 2.1mm | 14.3 | ||
| 2.3 mm | 15.59 | ||
| 2.5 mm | 16.98 | ||
| 2.6 mm | 17.5 | ||
| 2.7 mm | 18.14 | ||
| 2.9 mm | 19.38 | ||
| 3.2 mm | 21.42 | ||
| 3.6 mm | 23.71 | ||
| 59.9 | 1.9 mm | 16.3 | 37 |
| 2.1 mm | 17.97 | ||
| 2.3 mm | 19.612 | ||
| 2.6 mm | 22.158 | ||
| 2.7 mm | 22.85 | ||
| 2.9 mm | 24.48 | ||
| 3.2 mm | 26.861 | ||
| 3.6 mm | 30.18 | ||
| 4.0 mm | 33.1 | ||
| 75.6 | 2.1 mm | 22.851 | 27 |
| 2.3 mm | 24.958 | ||
| 2.5 mm | 27.04 | ||
| 2.6 mm | 28.08 | ||
| 2.7 mm | 29.14 | ||
| 2.9 mm | 31.368 | ||
| 3.2 mm | 34.26 | ||
| 3.6 mm | 38.58 | ||
| 4.0 mm | 42.4 | ||
| 88.3 | 2.1 mm | 26.799 | 24 |
| 2.3 mm | 29.283 | ||
| 2.5 mm | 31.74 | ||
| 2.6 mm | 32.97 | ||
| 2.7 mm | 34.22 | ||
| 2.9 mm | 36.828 | ||
| 3.2 mm | 40.32 | ||
| 3.6 mm | 45.14 | ||
| 4.0 mm | 50.22 | ||
| 4.5 mm | 55.8 | ||
| 113.5 | 2.5 mm | 41.06 | 16 |
| 2.7 mm | 44.29 | ||
| 2.9 mm | 47.484 | ||
| 3.0 mm | 49.07 | ||
| 3.2 mm | 52.578 | ||
| 3.6 mm | 58.5 | ||
| 4.0 mm | 64.84 | ||
| 4.5 mm | 73.2 | ||
| 5.0 mm | 80.638 | ||
| 141.3 | 3.96 mm | 80.46 | 16 |
| 4.78 mm | 96.54 | ||
| 5.16 mm | 103.95 | ||
| 5.56 mm | 111.66 | ||
| 6.35 mm | 126.8 | ||
| 168.3 | 3.96 mm | 96.24 | 10 |
| 4.78 mm | 115.62 | ||
| 5.16 mm | 124.56 | ||
| 5.56 mm | 133.86 | ||
| 6.35 mm | 152.16 | ||
| 219.1 | 3.96 mm | 126.06 | 7 |
| 4.78 mm | 151.56 | ||
| 5.16 mm | 163.32 | ||
| 5.56 mm | 175.68 | ||
| 6.35 mm | 199.86 | ||
| 273 | 4.78 mm | 189.72 | 3 |
| 5.16 mm | 204.48 | ||
| 5.56 mm | 220.02 | ||
| 6.35 mm - SCH20 | 250.5 | ||
| 7.09 mm | 278.94 | ||
| 7.8 mm - SCH30 | 306.06 | ||
| 8.74 mm | 341.76 | ||
| 9.27 mm - STD/SCH40 | 361.74 | ||
| 11.13 mm | 431.22 | ||
| 12.7 mm | 489.16 | ||
| 323.8 | 6.35 mm - SCH20 | 298.26 | 3 |
| 7.14 mm | 334.5 | ||
| 7.92 mm | 370.14 | ||
| 8.38 mm - SCH30 | 391.08 | ||
| 8.74 mm | 407.4 | ||
| 9.52 mm - STD | 442.68 | ||
| 10.31 mm - SCH40 | 478.2 | ||
| 11.13 mm | 514.92 | ||
| 12.7 mm - XS | 584.58 | ||
| 355.6 | 6.35 mm - SCH10 | 328.14 | 3 |
| 7.14 mm | 368.1 | ||
| 7.92 mm - SCH20 | 407.4 | ||
| 8.74 mm | 448.56 | ||
| 9.52 mm - STD/ SCH30 | 487.5 | ||
| 11.13 mm - SCH40 | 567.3 | ||
| 11.91 mm | 605.64 | ||
| 12.7 mm - XS | 644.34 | ||
| 406.4 | 6.35 mm - SCH10 | 375.84 | 2 |
| 7.14 mm | 424.38 | ||
| 7.92 mm - SCH20 | 466.98 | ||
| 8.74 mm | 514.26 | ||
| 9.52 mm - STD/ SCH30 | 559.02 | ||
| 11.13 mm | 650.94 | ||
| 11.91 mm | 695.16 | ||
| 12.7 mm - XS/ SCH40 | 739.8 |
Bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát 2025.
| STT | Tên sản phẩm | Độ dài(m) | Trọng lượng(Kg) | Đơn giá (VND/KG) (chưa gồm VAT) | Đơn giá (VND/Cây) (chưa gồm VAT) |
| 01 | Ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 1,73 | 17.500 | 30.275 |
| 02 | Ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 1.89 | 17.500 | 33.075 |
| 03 | Ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 2,04 | 17.500 | 35.700 |
| 04 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 2,2 | 17.500 | 38.500 |
| 05 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 2,41 | 17.500 | 42.175 |
| 06 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 2,61 | 17.500 | 45,675 |
| 07 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 3 | 17.500 | 52.500 |
| 08 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 3.2 | 17.500 | 56.000 |
| 09 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 3,76 | 17.500 | 65.800 |
| 10 | Ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 2,99 | 17.500 | 52.325 |
| 11 | Ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 3,27 | 17.500 | 57.225 |
| 12 | Ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 3.55 | 17.500 | 62.125 |
| 13 | Ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 4.1 | 17.500 | 71.750 |
| 14 | Ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 4,37 | 17.500 | 76.475 |
| 15 | Ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 5.17 | 17.500 | 90.475 |
| 16 | Ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 5,68 | 17.500 | 99.400 |
| 17 | Ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 6,43 | 17.500 | 112.525 |
| 18 | Ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 6,92 | 17.500 | 121.100 |
| 19 | Ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 3.8 | 17.500 | 66.500 |
| 20 | Ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 4,16 | 17.500 | 72.800 |
| 21 | Ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 4,52 | 17.500 | 79.100 |
| 22 | Ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 5,23 | 17.500 | 91.525 |
| 23 | Ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 5,58 | 17.500 | 97.650 |
| 24 | Ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 6,62 | 17.500 | 115.850 |
| 25 | Ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 7.29 | 17.500 | 127.575 |
| 26 | Ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 8.29 | 17.500 | 145.075 |
| 27 | Ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 8,93 | 17.500 | 156.275 |
| 28 | Ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 4,81 | 17.500 | 84.175 |
| 29 | Ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 5,27 | 17.500 | 92.225 |
| 30 | Ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 5,74 | 17.500 | 100.450 |
| 31 | Ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 6,65 | 17.500 | 116.375 |
| 32 | Ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 7.1 | 17.500 | 124.250 |
| 33 | Ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 8,44 | 17.500 | 147.700 |
| 34 | Ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 9.32 | 17.500 | 163.100 |
| 35 | Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 10,62 | 17.500 | 185.850 |
| 36 | Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 11.47 | 17.500 | 200,725 |
| 37 | Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 12,72 | 17.500 | 222.600 |
| 38 | Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 13,54 | 17.500 | 236,950 |
| 39 | Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 14,35 | 17.500 | 251.125 |
| 40 | Ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 5,49 | 17.500 | 96.075 |
| 41 | Ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 6,02 | 17.500 | 105.350 |
| 42 | Ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 6,55 | 17.500 | 114.625 |
| 43 | Ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 7.6 | 17.500 | 133.000 |
| 44 | Ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 8.12 | 17.500 | 142.100 |
| 45 | Ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 9,67 | 17.500 | 169.225 |
| 46 | Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 10,68 | 17.500 | 186,900 |
| 47 | Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 12,18 | 17.500 | 213.150 |
| 48 | Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 13,17 | 17.500 | 230.475 |
| 49 | Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 14,63 | 17.500 | 256.025 |
| 50 | Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 15,58 | 17.500 | 272.650 |
| 51 | Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 16,53 | 17.500 | 289.275 |
| 52 | Ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 6,69 | 17.500 | 117.075 |
| 53 | Ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 7.28 | 17.500 | 127.400 |
| 54 | Ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 8,45 | 17.500 | 147,875 |
| 55 | Ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 9.03 | 17.500 | 158.025 |
| 56 | Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 10,76 | 17.500 | 188.300 |
| 57 | Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 11,9 | 17.500 | 208.250 |
| 58 | Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 13,58 | 17.500 | 237.650 |
| 59 | Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 14,69 | 17.500 | 257.075 |
| 60 | Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 16,32 | 17.500 | 285.600 |
| 61 | Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 17.4 | 17.500 | 304.500 |
| 62 | Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18.47 | 17.500 | 323.225 |
| 63 | Ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 8.33 | 17.500 | 145.775 |
| 64 | Ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 9,67 | 17.500 | 169.225 |
| 65 | Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 10,34 | 17.500 | 180,950 |
| 66 | Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 12,33 | 17.500 | 215.775 |
| 67 | Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 13,64 | 17.500 | 238.700 |
| 68 | Ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 15,59 | 17.500 | 272.825 |
| 69 | Ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 16,87 | 17.500 | 295.225 |
| 70 | Ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,77 | 17.500 | 328.475 |
| 71 | Ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 20.02 | 17.500 | 350.350 |
| 72 | Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 21,26 | 17.500 | 372.050 |
| 73 | Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 12.12 | 17.500 | 212.100 |
| 74 | Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 12,96 | 17.500 | 226.800 |
| 75 | Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 15.47 | 17.500 | 270.725 |
| 76 | Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 17,13 | 17.500 | 299.775 |
| 77 | Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 19,6 | 17.500 | 343.000 |
| 78 | Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 21,23 | 17.500 | 371.525 |
| 79 | Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 23,66 | 17.500 | 414.050 |
| 80 | Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 25,26 | 17.500 | 442.050 |
| 81 | Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 26,85 | 17.500 | 469.875 |
| 82 | Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 16,45 | 17.500 | 287.875 |
| 83 | Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 19,66 | 17.500 | 344.050 |
| 84 | Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 21,78 | 17.500 | 381.150 |
| 85 | Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 24,95 | 17.500 | 436.625 |
| 86 | Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 27.04 | 17.500 | 473.200 |
| 87 | Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 30,16 | 17.500 | 527.800 |
| 88 | Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 32,23 | 17.500 | 564.025 |
| 89 | Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 34,28 | 17.500 | 599,900 |
| 90 | Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 19,27 | 17.500 | 337.225 |
| 91 | Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 23.04 | 17.500 | 403.200 |
| 92 | Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 25,54 | 17.500 | 446,950 |
| 93 | Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 29,27 | 17.500 | 512.225 |
| 94 | Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 31,74 | 17.500 | 555.450 |
| 95 | Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 35.42 | 17.500 | 619.850 |
| 96 | Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 37,87 | 17.500 | 662.725 |
| 97 | Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 40.3 | 17.500 | 705.250 |
| 98 | Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 28,29 | 17.500 | 495.075 |
| 99 | Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 31,37 | 17.500 | 548,975 |
| 100 | Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 35,97 | 17.500 | 629.475 |
| 101 | Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 39.03 | 17.500 | 683.025 |
| 102 | Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 43,59 | 17.500 | 762.825 |
| 103 | Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 46,61 | 17.500 | 815.675 |
| 104 | Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 49,62 | 17.500 | 868.350 |
| 105 | Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 29,75 | 17.500 | 520.625 |
| 106 | Ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 33 | 17.500 | 577.500 |
| 107 | Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 37,84 | 17.500 | 662.200 |
| 108 | Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 41.06 | 17.500 | 718.550 |
| 109 | Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 45,86 | 17.500 | 802.550 |
| 110 | Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 49.05 | 17.500 | 858.375 |
| 111 | Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 52,23 | 17.500 | 914.025 |
| 112 | Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 33,29 | 17.500 | 582.575 |
| 113 | Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 36,93 | 17.500 | 646.275 |
| 114 | Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 42,37 | 17.500 | 741.475 |
| 115 | Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 45,98 | 17.500 | 804.650 |
| 116 | Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 51,37 | 17.500 | 898,975 |
| 117 | Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 54,96 | 17.500 | 961.800 |
| 118 | Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 58,52 | 17.500 | 1.024.100 |
| 119 | Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 52,23 | 17.500 | 914.025 |
Bảng giá ống thép đen Hòa Phát
| Tên sản phẩm / Kích thước | Barem (Kg/ Cây) | Đơn giá (VND/Kg) | Đơn giá (VND/Cây) |
| Ống đen D12.7 x 1.0 | 1.73 | 16,318 | 28,230 |
| Ống đen D12.7 x 1.1 | 1.89 | 16,318 | 30,841 |
| Ống đen D12.7 x 1.2 | 2.04 | 16,318 | 33,289 |
| Ống đen D15.9 x 1.0 | 2.2 | 16,318 | 35,900 |
| Ống đen D15.9 x 1.1 | 2.41 | 16,318 | 39,327 |
| Ống đen D15.9 x 1.2 | 2.61 | 16,318 | 42,590 |
| Ống đen D15.9 x 1.4 | 3 | 16,318 | 48,955 |
| Ống đen D15.9 x 1.5 | 3.2 | 15,682 | 50,182 |
| Ống đen D15.9 x 1.8 | 3.76 | 15,682 | 58,964 |
| Ống đen D21.2 x 1.0 | 2.99 | 16,318 | 48,791 |
| Ống đen D21.2 x 1.1 | 3.27 | 16,318 | 53,360 |
| Ống đen D21.2 x 1.2 | 3.55 | 16,318 | 57,930 |
| Ống đen D21.2 x 1.4 | 4.1 | 16,318 | 66,905 |
| Ống đen D21.2 x 1.5 | 4.37 | 15,682 | 68,530 |
| Ống đen D21.2 x 1.8 | 5.17 | 15,682 | 81,075 |
| Ống đen D21.2 x 2.0 | 5.68 | 15,409 | 87,524 |
| Ống đen D21.2 x 2.3 | 6.43 | 15,409 | 99,080 |
| Ống đen D21.2 x 2.5 | 6.92 | 15,409 | 106,631 |
| Ống đen D26.65 x 1.0 | 3.8 | 16,318 | 62,009 |
| Ống đen D26.65 x 1.1 | 4.16 | 16,318 | 67,884 |
| Ống đen D26.65 x 1.2 | 4.52 | 16,318 | 73,758 |
| Ống đen D26.65 x 1.4 | 5.23 | 16,318 | 85,344 |
| Ống đen D26.65 x 1.5 | 5.58 | 15,682 | 87,505 |
| Ống đen D26.65 x 1.8 | 6.62 | 15,682 | 103,814 |
| Ống đen D26.65 x 2.0 | 7.29 | 15,409 | 112,332 |
| Ống đen D26.65 x 2.3 | 8.29 | 15,409 | 127,741 |
| Ống đen D26.65 x 2.5 | 8.93 | 15,409 | 137,603 |
| Ống đen D33.5 x 1.0 | 4.81 | 16,318 | 78,490 |
| Ống đen D33.5 x 1.1 | 5.27 | 16,318 | 85,997 |
| Ống đen D33.5 x 1.2 | 5.74 | 16,318 | 93,666 |
| Ống đen D33.5 x 1.4 | 6.65 | 16,318 | 108,516 |
| Ống đen D33.5 x 1.5 | 7.1 | 15,682 | 111,341 |
| Ống đen D33.5 x 1.8 | 8.44 | 15,682 | 132,355 |
| Ống đen D33.5 x 2.0 | 9.32 | 15,409 | 143,613 |
| Ống đen D33.5 x 2.3 | 10.62 | 15,409 | 163,645 |
| Ống đen D33.5 x 2.5 | 11.47 | 15,409 | 176,742 |
| Ống đen D33.5 x 2.8 | 12.72 | 15,409 | 196,004 |
| Ống đen D33.5 x 3.0 | 13.54 | 15,409 | 208,639 |
| Ống đen D33.5 x 3.2 | 14.35 | 15,409 | 221,120 |
| Ống đen D38.1 x 1.0 | 5.49 | 16,318 | 89,587 |
| Ống đen D38.1 x 1.1 | 6.02 | 16,318 | 98,235 |
| Ống đen D38.1 x 1.2 | 6.55 | 16,318 | 106,884 |
| Ống đen D38.1 x 1.4 | 7.6 | 16,318 | 124,018 |
| Ống đen D38.1 x 1.5 | 8.12 | 15,682 | 127,336 |
| Ống đen D38.1 x 1.8 | 9.67 | 15,682 | 151,643 |
| Ống đen D38.1 x 2.0 | 10.68 | 15,409 | 164,569 |
| Ống đen D38.1 x 2.3 | 12.18 | 15,409 | 187,683 |
| Ống đen D38.1 x 2.5 | 13.17 | 15,409 | 202,938 |
| Ống đen D38.1 x 2.8 | 14.63 | 15,409 | 225,435 |
| Ống đen D38.1 x 3.0 | 15.58 | 15,409 | 240,074 |
| Ống đen D38.1 x 3.2 | 16.53 | 15,409 | 254,712 |
| Ống đen D42.2 x 1.1 | 6.69 | 16,318 | 109,169 |
| Ống đen D42.2 x 1.2 | 7.28 | 16,318 | 118,796 |
| Ống đen D42.2 x 1.4 | 8.45 | 16,318 | 137,889 |
| Ống đen D42.2 x 1.5 | 9.03 | 15,682 | 141,607 |
| Ống đen D42.2 x 1.8 | 10.76 | 15,682 | 168,736 |
| Ống đen D42.2 x 2.0 | 11.9 | 15,409 | 183,368 |
| Ống đen D42.2 x 2.3 | 13.58 | 15,409 | 209,255 |
| Ống đen D42.2 x 2.5 | 14.69 | 15,409 | 226,360 |
| Ống đen D42.2 x 2.8 | 16.32 | 15,409 | 251,476 |
| Ống đen D42.2 x 3.0 | 17.4 | 15,409 | 268,118 |
| Ống đen D42.2 x 3.2 | 18.47 | 15,409 | 284,606 |
| Ống đen D48.1 x 1.2 | 8.33 | 16,318 | 135,930 |
| Ống đen D48.1 x 1.4 | 9.67 | 16,318 | 157,797 |
| Ống đen D48.1 x 1.5 | 10.34 | 15,682 | 162,150 |
| Ống đen D48.1 x 1.8 | 12.33 | 15,682 | 193,357 |
| Ống đen D48.1 x 2.0 | 13.64 | 15,409 | 210,180 |
| Ống đen D48.1 x 2.3 | 15.59 | 15,409 | 240,228 |
| Ống đen D48.1 x 2.5 | 16.87 | 15,409 | 259,951 |
| Ống đen D48.1 x 2.8 | 18.77 | 15,409 | 289,229 |
| Ống đen D48.1 x 3.0 | 20.02 | 15,409 | 308,490 |
| Ống đen D48.1 x 3.2 | 21.26 | 15,409 | 327,597 |
| Ống đen D59.9 x 1.4 | 12.12 | 16,318 | 197,776 |
| Ống đen D59.9 x 1.5 | 12.96 | 15,682 | 203,236 |
| Ống đen D59.9 x 1.8 | 15.47 | 15,682 | 242,598 |
| Ống đen D59.9 x 2.0 | 17.13 | 15,409 | 263,958 |
| Ống đen D59.9 x 2.3 | 19.6 | 15,409 | 302,018 |
| Ống đen D59.9 x 2.5 | 21.23 | 15,409 | 327,135 |
| Ống đen D59.9 x 2.8 | 23.66 | 15,409 | 364,579 |
| Ống đen D59.9 x 3.0 | 25.26 | 15,409 | 389,234 |
| Ống đen D59.9 x 3.2 | 26.85 | 15,409 | 413,734 |
| Ống đen D75.6 x 1.5 | 16.45 | 15,682 | 257,966 |
| Ống đen D75.6 x 1.8 | 49.66 | 16,318 | 810,361 |
| Ống đen D75.6 x 2.0 | 21.78 | 15,409 | 335,610 |
| Ống đen D75.6 x 2.3 | 24.95 | 15,409 | 384,457 |
| Ống đen D75.6 x 2.5 | 27.04 | 15,409 | 416,662 |
| Ống đen D75.6 x 2.8 | 30.16 | 15,409 | 464,738 |
| Ống đen D75.6 x 3.0 | 32.23 | 15,409 | 496,635 |
| Ống đen D75.6 x 3.2 | 34.28 | 15,409 | 528,224 |
| Ống đen D88.3 x 1.5 | 19.27 | 15,682 | 302,189 |
| Ống đen D88.3 x 1.8 | 23.04 | 15,682 | 361,309 |
| Ống đen D88.3 x 2.0 | 25.54 | 15,409 | 393,548 |
| Ống đen D88.3 x 2.3 | 29.27 | 15,409 | 451,024 |
| Ống đen D88.3 x 2.5 | 31.74 | 15,409 | 489,085 |
| Ống đen D88.3 x 2.8 | 35.42 | 15,409 | 545,790 |
| Ống đen D88.3 x 3.0 | 37.87 | 15,409 | 583,542 |
| Ống đen D88.3 x 3.2 | 40.3 | 15,409 | 620,986 |
| Ống đen D108.0 x 1.8 | 28.29 | 15,682 | 443,639 |
| Ống đen D108.0 x 2.0 | 31.37 | 15,409 | 483,383 |
| Ống đen D108.0 x 2.3 | 35.97 | 15,409 | 554,265 |
| Ống đen D108.0 x 2.5 | 39.03 | 15,409 | 601,417 |
| Ống đen D108.0 x 2.8 | 45.86 | 15,409 | 706,661 |
| Ống đen D108.0 x 3.0 | 46.61 | 15,409 | 718,218 |
| Ống đen D108.0 x 3.2 | 49.62 | 15,409 | 764,599 |
| Ống đen D113.5 x 1.8 | 29.75 | 15,682 | 466,534 |
| Ống đen D113.5 x 2.0 | 33 | 15,409 | 508,500 |
| Ống đen D113.5 x 2.3 | 37.84 | 15,409 | 583,080 |
| Ống đen D113.5 x 2.5 | 41.06 | 15,409 | 632,697 |
| Ống đen D113.5 x 2.8 | 45.86 | 15,409 | 706,661 |
| Ống đen D113.5 x 3.0 | 49.05 | 15,409 | 755,816 |
| Ống đen D113.5 x 3.2 | 52.23 | 15,409 | 804,817 |
| Ống đen D126.8 x 1.8 | 33.29 | 15,682 | 522,048 |
| Ống đen D126.8 x 2.0 | 36.93 | 15,409 | 569,058 |
| Ống đen D126.8 x 2.3 | 42.37 | 15,409 | 652,883 |
| Ống đen D126.8 x 2.5 | 45.98 | 15,409 | 708,510 |
| Ống đen D126.8 x 2.8 | 54.37 | 15,409 | 837,792 |
| Ống đen D126.8 x 3.0 | 54.96 | 15,409 | 846,884 |
| Ống đen D126.8 x 3.2 | 58.52 | 15,409 | 901,740 |
| Ống đen D113.5 x 4.0 | 64.81 | 15,409 | 998,663 |
Bảng giá ống thép đen Hòa Phát cỡ lớn
| Tên sản phẩm | Độ dài(m) | Trọng lượng(Kg) | Giá chưa VAT(Đ / Kg) | Giá có VAT(Đ / Kg) |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 | 6 | 80.46 | 17,045 | 18,75 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 | 6 | 96.54 | 17,045 | 18,75 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 | 6 | 111.66 | 17,045 | 18,75 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 | 6 | 130.62 | 17,045 | 18,75 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 | 6 | 96.24 | 17,5 | 19,25 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 | 6 | 115.62 | 17,5 | 19,25 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 | 6 | 133.86 | 17,5 | 19,25 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 | 6 | 152.16 | 17,5 | 19,25 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | 6 | 151.56 | 17,5 | 19,25 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 | 6 | 163.32 | 17,5 | 19,25 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 | 6 | 175.68 | 17,5 | 19,25 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 | 6 | 199.86 | 17,5 | 19,25 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 | 6 | 250.5 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 | 6 | 306.06 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 | 6 | 361.68 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 | 6 | 215.82 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 | 6 | 298.2 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 | 6 | 391.02 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 | 6 | 247.74 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 6 | 328.02 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 | 6 | 407.52 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 | 6 | 487.5 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 | 6 | 565.56 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 | 6 | 644.04 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 | 6 | 375.72 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 | 6 | 467.34 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 | 6 | 559.38 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 | 6 | 739.44 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 | 6 | 526.26 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 | 6 | 526.26 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 | 6 | 630.96 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 | 6 | 732.3 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 | 6 | 471.12 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 | 6 | 702.54 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 | 6 | 930.3 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 | 6 | 566.88 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 | 6 | 846.3 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 | 6 | 1121.88 | 17,955 | 19,75 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 6 | 328.02 | 17,955 | 19,75 |
Bảng giá ống thép đen Hòa Phát siêu dày
| Tên sản phẩm | Độ dài(m) | Trọng lượng(Kg) | Giá chưa VAT(Đ / Kg) | Giá có VAT(Đ / Kg) |
| Ống đen siêu dày D42.2 x 4.0 | 6 | 22.61 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D42.2 x 4.2 | 6 | 23.62 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D42.2 x 4.5 | 6 | 25.1 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.0 | 6 | 26.1 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.2 | 6 | 27.28 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.5 | 6 | 29.03 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.8 | 6 | 30.75 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 5.0 | 6 | 31.89 | 17,136 | 18,85 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 4.0 | 6 | 33.09 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 4.2 | 6 | 34.62 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 4.5 | 6 | 36.89 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 4.8 | 6 | 39.13 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 5.0 | 6 | 40.62 | 17,136 | 18,85 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 4.0 | 6 | 42.38 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 4.2 | 6 | 44.37 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 4.5 | 6 | 47.34 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 4.8 | 6 | 50.29 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 5.0 | 6 | 52.23 | 17,136 | 18,85 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 5.2 | 6 | 54.17 | 17,136 | 18,85 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 5.5 | 6 | 57.05 | 17,136 | 18,85 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 6.0 | 6 | 61.79 | 17,136 | 18,85 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.0 | 6 | 49.9 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.2 | 6 | 52.27 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.5 | 6 | 55.8 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.8 | 6 | 59.31 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 5.0 | 6 | 61.63 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 5.2 | 6 | 63.94 | 17,136 | 18,85 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 5.5 | 6 | 67.39 | 17,136 | 18,85 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 6.0 | 6 | 73.07 | 17,136 | 18,85 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.0 | 6 | 64.81 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.2 | 6 | 67.93 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.5 | 6 | 72.58 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.8 | 6 | 77.2 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 5.0 | 6 | 80.27 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 5.2 | 6 | 83.33 | 17,136 | 18,85 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 5.5 | 6 | 87.89 | 17,136 | 18,85 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 6.0 | 6 | 95.44 | 17,136 | 18,85 |
| Ống đen siêu dày D126.8 x 4.0 | 6 | 72.68 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D126.8 x 4.2 | 6 | 76.19 | 16,591 | 18,25 |
| Ống đen siêu dày D126.8 x 4.5 | 6 | 81.43 | 16,591 | 18,25 |
Bảng giá ống thép mạ Hòa Phát tham khảo mới nhất 2025
| Φ ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| 12.7 | 1.0 | ~1.7 | 16.000 – 24.000 |
| 21.2 | 1.2 | ~3.6 | 34.000 – 35.000 |
| 42.2 | 2.0 | ~11.9 | 17.500 |
6 Lưu Ý Khi Mua Ống Thép Hòa Phát – Tránh Mua Phải Hàng Giả, Lỗi và Kém Chất Lượng.
Trên thị trường hiện nay, việc hàng giả, hàng nhái gắn mác “Hòa Phát” tràn lan khiến không ít công trình gặp sự cố: rò rỉ, nứt gãy hoặc không nghiệm thu được do sai tiêu chuẩn kỹ thuật. Là người từng trực tiếp nghiệm thu hàng loạt dự án lắp đặt ống thép, Kim An Khánh xin chia sẻ 6 lưu ý then chốt để bạn mua đúng hàng chính hãng – đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của ống thép Hòa Phát, tránh thiệt hại đáng tiếc.
1. Nhận diện hàng chính hãng qua 3 yếu tố - Logo Hòa Phát dập nổi sắc nét, rõ ràng trên thân ống. - Mỗi ống in mã QR Code, số lô, nhà máy sản xuất. - Đối chiếu hóa đơn + mã CO-CQ đi kèm với lô hàng.
2. Chỉ mua tại đại lý cấp 1 – Có hợp đồng, có chứng từ Hỏi rõ: "Anh/chị là đại lý cấp mấy? Có hợp đồng phân phối của Hòa Phát không?" - Đảm bảo có:CO (Certificate of Origin) - CQ (Certificate of Quality) - Phiếu giao nhận, hóa đơn VAT - Mẫu hợp đồng chuẩn: Ghi rõ thời gian giao hàng, hình thức thanh toán, trách nhiệm bảo hành.
3. Xác định mục đích sử dụng để chọn đúng loại ống
| Mục đích | Gợi ý sản phẩm |
|---|---|
| Xây dựng dân dụng | Ống thép đen φ21–φ60, độ dày SCH20, mạ kẽm nhẹ |
| Hệ thống PCCC | Ống thép Hòa Phát φ90–φ168, tiêu chuẩn ASTM A53 |
| Cấp thoát nước, cọc đất | Ống mạ kẽm nhúng nóng φ114–φ219, dày SCH40 |
4. Tính toán số lượng & ngân sách - Dự toán theo công thức: Số ống = Tổng chiều dài cần thi công / 6 (mỗi cây 6m) - Có thể kết hợp bảng Excel tự động: Loại ống, Số cây cần, Đơn giá, Tổng tiền
5. Kiểm tra hàng khi nhận tại công trình - Đối chiếu: Chủng loại – kích thước – số lượng theo đơn hàng. - Kiểm tra bề mặt: Không trầy xước nặng, gỉ sét, đầu ống không tét mép. - Dụng cụ kiểm tra: Thước kẹp đường kính, Cân điện tử (nếu tính theo kg) 6. Lập hợp đồng đầy đủ điều khoản bảo vệ quyền lợi - Điều khoản nên có: - Giao hàng đúng số lượng, chủng loại - Đổi trả nếu phát hiện hàng giả/thiếu - Đền bù khi hàng chậm hoặc sai tiêu chuẩn
Địa chỉ mua Ống thép đen Hòa Phát chính hãng, giá rẻ.
Kim An Khánh là đơn vị chuyên phân phối ống thép Hòa Phát chính hãng, địa chỉ uy tín hàng đầu cung cấp ống thép cho các công trình tại Hà Nội và khu vực miền Bắc, đạt được nhiều sự tin tưởng và hợp đồng cung cấp ống thép Hòa Phát từ các đối tác, nhà thầu lớn.Kim An Khánh đang phân phối Các loại Ống thép Hòa Phát sau:
- Ống thép đen Hòa Phát
Hòa Phát sản xuất đa dạng các loại ống tròn đen từ phi 12.7mm đến 406.4mm, với đủ các loại độ dày thông dụng. Chúng tôi cung cấp các loại Ống thép đen Hòa Phát có đường kính lớn sử dụng trong các hệ thống phòng cháy chữa cháy, đường ống dẫn nước,... Đối với những thép ống có đường kính nhỏ thì được dử dụng để luồn dây điện...- Ống thép mạ Hòa Phát.
Chúng tôi cung cấpỐng thép mạ Hòa Phát sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387-1985 và ASTM A53 có chất lượng cao, giá cả hợp lý, hàng luôn có sẵn để phục vụ mọi công trình. Với các sản phẩm có đường kính từ phi 21 đến 406.4mm với đầy đủ các loại độ dày thông dụng. Ống mạ kẽm nhúng nóng được sử dụng nhiều trong hệ thống đường ống dẫn nước, ống cứu hỏa, ống PCCC, ống luồn cáp, ống luôn dây điện…Chính sách và hỗ trợ khách hàng. - CO/CQ & hóa đơn VAT theo từng đơn hàng - Đổi trả 1:1 nếu phát hiện lỗi từ nhà sản xuất - Giao hàng toàn quốc: Hà Nội/HCM ≤24 h; tỉnh lẻ ≤48 h - Tư vấn kỹ thuật 1:1 — hỗ trợ xác định kích cỡ, độ dày và tiêu chuẩn phù hợp - Chiết khấu dự án lớn & hỗ trợ lấy mẫu nhanh
Quý khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm ống thép hòa phát, thép công nghiệp vui lòng liên hệ theo Hotline: 090 461 5596 - 093 444 1619 để được tư vấn cũng như báo giá cạnh tranh nhất thị trường.Từ khóa » Thông Số ống Thép D150
-
Ống Thép đen D150: Kích Thước, đặc điểm Và Báo Giá Mới Nhất 2022
-
Thép ống Hàn DN 125,DN 150,DN 200,DN 300
-
Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát DN150 - Phi 168.3 X 3.96mm
-
Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát DN150 - Phi 168.3 X 4.78mm
-
Bảng Quy đổi Kích Thước Tiêu Chuẩn ống Thép
-
Bảng Tra Trọng Lượng ống Thép Mạ Kẽm Chi Tiết Nhất Hiện Nay
-
Kích Thước ống Thép đen Tiêu Chuẩn ASTM 53 Kèm Bảng Tra Trực Quan
-
Bán ống Thép D150 ống Thép Hàn Phi 168 X 4.0ly ống Thép đúc D 150 ...
-
Tiêu Chuẩn ống Thép đen, ống Thép Hàn Mới Nhất [BẢNG TRA]
-
Bảng Quy Cách Tiêu Chuẩn Ống Thép Đúc Cập Nhật 2021
-
ống Thép đúc Phi 68,ống Thép Phi 168 / D150,ống Mạ Kẽm Phi 168 ...
-
Giá ống Thép Hàn đen Và Mạ Kẽm DN125 – DN400 | SUNRISE METAL
-
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc