Bảng Giá ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát Mới Nhất

Cập nhật lần cuối: 13/11/2025 lúc 09:29

Nội dung bài viết

Toggle
  • Giới thiệu tập đoàn Hòa Phát
  • Lý do nên chọn thép ống mạ kẽm Hòa Phát
  • Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát mới nhất 2026
    • Ống thép mạ kẽm hòa phát giá bao nhiêu?
      • Thép ống mạ kẽm phi 26 đến phi 38
      • Thép ống mạ kẽm phi 42 đến phi 48
      • Giá ống thép mạ kẽm phi 60
      • Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 88 đến phi 108
    • Thép hộp mạ kẽm giá bao nhiêu?
    • Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
      • Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 42 đến phi 75
      • Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 88 đến phi 108
      • Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 113 đến phi 219
  • Chứng chỉ chất lượng ống thép Hòa Phát
  • Mua thép Hòa Phát chính hãng ở đâu?
  • Tóm lại

Bạn muốn tìm hiểu về giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát? Đây là một sản phẩm chất lượng cao và phổ biến trên thị trường xây dựng hiện nay. Hãy cùng ống thép Hòa Phát xem qua những điểm nổi bật của sản phẩm này và cách để mua hàng với giá tốt nhất nhé!

Giới thiệu tập đoàn Hòa Phát

Hòa Phát là Tập đoàn sản xuất công nghiệp hàng đầu Việt Nam. Khởi đầu từ một Công ty chuyên buôn bán các loại máy xây dựng từ tháng 8/1992, Hòa Phát lần lượt mở rộng sang các lĩnh vực khác như Nội thất, ống thép (ống thép mạ kẽm, ống thép đen…), thép xây dựng, điện lạnh, bất động sản và nông nghiệp.

Lý do nên chọn thép ống mạ kẽm Hòa Phát

  • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm ống thép mạ kẽm Hòa Phát được kiểm tra chặt chẽ theo các tiêu chuẩn quốc tế và đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật khắt khe của khách hàng.
  • Đa dạng sản phẩm: Bạn có thể lựa chọn nhiều loại ống thép mạ kẽm Hòa Phát với các kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau.
  • Giá cả cạnh tranh: Nhờ có quy mô sản xuất lớn và quy trình sản xuất hiện đại, giá cả của sản phẩm ống thép mạ kẽm Hòa Phát rất hợp lý so với các sản phẩm cùng loại trên thị trường.

Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát mới nhất 2026

Chúng ta cùng tham khảo bảng giá bên dưới nhé.

STT Tên sản phẩm ống mạ kẽm Chiều dài (m) Trọng lượng (Kg) Giá chưa VAT (VNĐ/KG)

Ống thép mạ kẽm hòa phát giá bao nhiêu?

1 Ống thép mạ kẽm D12.7×1.0 6 1.73 35,089
2 Ống thép mạ kẽm D12.7×1.2 6 2.04 35,089
3 Ống thép mạ kẽm D15.9×1.0 6 2.2 35,089
4 Ống thép mạ kẽm D15.9×1.1 6 2.41 35,089
5 Ống thép mạ kẽm D15.9×1.2 6 2.61 35,089
6 Ống thép mạ kẽm D15.9×1.4 6 3 35,089
7 Ống thép mạ kẽm D15.9×1.5 6 3.2 35,089
8 Ống thép mạ kẽm D15.9×1.8 6 3.76 35,089
9 Ống thép mạ kẽm D21.2×1.0 6 2.99 35,089
10 Ống thép mạ kẽm D21.2×1.2 6 3.55 35,089
11 Ống thép mạ kẽm D21.2×1.4 6 4.1 35,089
12 Ống thép mạ kẽm D21.2×1.5 6 4.37 35,089
13 Ống thép mạ kẽm D21.2×1.8 6 5.17 35,089
14 Ống thép mạ kẽm D21.2×2.0 6 5.68 35,089
15 Ống thép mạ kẽm D21.2×2.3 6 6.43 35,089
16 Ống thép mạ kẽm D21.2×2.5 6 6.92 35,089

Thép ống mạ kẽm phi 26 đến phi 38

17 Ống thép mạ kẽm D26.65×1.0 6 3.8 34,089
18 Ống thép mạ kẽm D26.65×1.2 6 4.52 34,089
19 Ống thép mạ kẽm D26.65×1.4 6 5.23 34,089
20 Ống thép mạ kẽm D26.65×1.5 6 5.58 34,089
21 Ống thép mạ kẽm D26.65×1.8 6 6.62 34,089
22 Ống thép mạ kẽm D26.65×2.0 6 7.29 34,089
23 Ống thép mạ kẽm D26.65×2.3 6 8.29 34,089
24 Ống thép mạ kẽm D26.65×2.5 6 8.93 34,089
25 Ống thép mạ kẽm D33.5×1.0 6 4.81 34,089
26 Ống thép mạ kẽm D33.5×1.2 6 5.74 34,089
27 Ống thép mạ kẽm D33.5×1.4 6 6.65 34,089
28 Ống thép mạ kẽm D33.5×1.5 6 7.1 34,089
29 Ống thép mạ kẽm D33.5×1.8 6 8.44 34,089
30 Ống thép mạ kẽm D33.5×2.0 6 9.32 34,089
31 Ống thép mạ kẽm D33.5×2.3 6 10.62 34,089
32 Ống thép mạ kẽm D33.5×2.5 6 11.47 34,089
33 Ống thép mạ kẽm D33.5×2.8 6 12.72 34,089
34 Ống thép mạ kẽm D33.5×3.0 6 13.54 34,089
35 Ống thép mạ kẽm D33.5×3.2 6 14.35 34,089
36 Ống thép mạ kẽm D38.1×1.0 6 5.49 34,089
37 Ống thép mạ kẽm D38.1×1.2 6 6.55 34,089
38 Ống thép mạ kẽm D38.1×1.4 6 7.6 34,089
39 Ống thép mạ kẽm D38.1×1.5 6 8.12 34,089
40 Ống thép mạ kẽm D38.1×1.8 6 9.67 34,089
41 Ống thép mạ kẽm D38.1×2.0 6 10.68 34,089
42 Ống thép mạ kẽm D38.1×2.3 6 12.18 34,089
43 Ống thép mạ kẽm D38.1×2.5 6 13.17 34,089
44 Ống thép mạ kẽm D38.1×2.8 6 14.63 34,089
45 Ống thép mạ kẽm D38.1×3.0 6 15.58 34,089
46 Ống thép mạ kẽm D38.1×3.2 6 16.53 34,089

Thép ống mạ kẽm phi 42 đến phi 48

47 Ống thép mạ kẽm D42.2×1.2 6 7.28 35,100
48 Ống thép mạ kẽm D42.2×1.4 6 8.45 35,100
49 Ống thép mạ kẽm D42.2×1.5 6 9.03 35,100
50 Ống thép mạ kẽm D42.2×1.8 6 10.76 35,100
51 Ống thép mạ kẽm D42.2×2.0 6 11.9 35,100
52 Ống thép mạ kẽm D42.2×2.3 6 13.58 35,100
53 Ống thép mạ kẽm D42.2×2.5 6 14.69 35,100
54 Ống thép mạ kẽm D42.2×2.8 6 16.32 35,100
55 Ống thép mạ kẽm D42.2×3.0 6 17.4 35,100
56 Ống thép mạ kẽm D42.2×3.2 6 18.47 35,100
57 Ống thép mạ kẽm D48.1×1.2 6 8.33 35,100
58 Ống thép mạ kẽm D48.1×1.4 6 9.67 35,100
59 Ống thép mạ kẽm D48.1×1.5 6 10.34 35,100
60 Ống thép mạ kẽm D48.1×1.8 6 12.33 35,100
61 Ống thép mạ kẽm D48.1×2.0 6 13.64 35,100
62 Ống thép mạ kẽm D48.1×2.5 6 16.87 35,100
63 Ống thép mạ kẽm D48.1×2.8 6 18.77 35,100
64 Ống thép mạ kẽm D48.1×3.0 6 20.02 35,100
65 Ống thép mạ kẽm D48.1×3.2 6 21.26 35,100

Giá ống thép mạ kẽm phi 60

66 Ống thép mạ kẽm D59.9×1.4 6 12.12 20,000
67 Ống thép mạ kẽm D59.9×1.5 6 12.96 20,000
68 Ống thép mạ kẽm D59.9×1.8 6 15.47 20,000
69 Ống thép mạ kẽm D59.9×2.0 6 17.13 20,000
70 Ống thép mạ kẽm D59.9×2.3 6 19.6 20,000
71 Ống thép mạ kẽm D59.9×2.5 6 21.23 20,000
72 Ống thép mạ kẽm D59.9×2.8 6 23.66 20,000
73 Ống thép mạ kẽm D59.9×3.0 6 25.26 20,000
74 Ống thép mạ kẽm D59.9×3.2 6 26.85 20,000

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 88 đến phi 108

75 Ống thép mạ kẽm D88.3×3.2 6 40.3 34,089
76 Ống thép mạ kẽm D108.0x1.8 6 28.29 34,089
77 Ống thép mạ kẽm D108.0x2.0 6 31.37 34,089
78 Ống thép mạ kẽm D108.0x2.3 6 35.97 34,089
79 Ống thép mạ kẽm D108.0x2.5 6 39.03 34,089
80 Ống thép mạ kẽm D108.0x2.8 6 43.59 34,089
81 Ống thép mạ kẽm D108.0x3.0 6 46.61 34,089
82 Ống thép mạ kẽm D108.0x3.2 6 49.62 34,089
83 Ống thép mạ kẽm D113.5×1.8 6 29.75 34,089
84 Ống thép mạ kẽm D113.5×2.0 6 33 34,089
85 Ống thép mạ kẽm D113.5×2.3 6 37.84 34,089
86 Ống thép mạ kẽm D113.5×2.5 6 41.06 34,089
87 Ống thép mạ kẽm D113.5×2.8 6 45.86 34,089
88 Ống thép mạ kẽm D113.5×3.0 6 49.05 34,089
89 Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2 6 52.23 34,089
90 Ống thép mạ kẽm D126.8×1.8 6 33.29 34,089
91 Ống thép mạ kẽm D126.8×2.0 6 36.93 34,089
92 Ống thép mạ kẽm D126.8×2.3 6 42.37 34,089
93 Ống thép mạ kẽm D126.8×2.5 6 45.98 34,089
94 Ống thép mạ kẽm D126.8×2.8 6 51.37 34,089
95 Ống thép mạ kẽm D126.8×3.0 6 54.96 34,089
96 Ống thép mạ kẽm D126.8×3.2 6 58.52 34,089
97 Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2 6 52.23 34,089

Thép hộp mạ kẽm giá bao nhiêu?

98 Thép hộp mã kẽm 60x60x3.0 6 31.88 26,500
99 Thép hộp mã kẽm 60x60x3.2 6 33.86 26,500
100 Thép hộp mã kẽm 75x75x1.5 6 20.68 26,500
101 Thép hộp mã kẽm 75x75x1.8 6 24.69 26,500
102 Thép hộp mã kẽm 75x75x2.0 6 27.34 26,500
103 Thép hộp mã kẽm 75x75x2.3 6 31.29 26,500
104 Thép hộp mã kẽm 75x75x2.5 6 33.89 26,500
105 Thép hộp mã kẽm 75x75x2.8 6 37.77 26,500
106 Thép hộp mã kẽm 75x75x3.0 6 40.33 26,500
107 Thép hộp mã kẽm 75x75x3.2 6 42.87 26,500
108 Thép hộp mã kẽm 90x90x1.5 6 24.93 26,500
109 Thép hộp mã kẽm 90x90x1.8 6 29.79 26,500
110 Thép hộp mã kẽm 90x90x2.0 6 33.01 26,500
111 Thép hộp mã kẽm 90x90x2.3 6 37.8 26,500
112 Thép hộp mã kẽm 90x90x2.5 6 40.98 26,500
113 Thép hộp mã kẽm 90x90x2.8 6 45.7 26,500
114 Thép hộp mã kẽm 90x90x3.0 6 48.83 26,500
115 Thép hộp mã kẽm 90x90x3.2 6 51.94 26,500
116 Thép hộp mã kẽm 90x90x3.5 6 56.58 26,500
117 Thép hộp mã kẽm 90x90x3.8 6 61.17 26,500
118 Thép hộp mã kẽm 90x90x4.0 6 64.21 26,500
119 Thép hộp mã kẽm 60x120x1.8 6 29.79 26,500
120 Thép hộp mã kẽm 60x120x2.0 6 33.01 26,500
121 Thép hộp mã kẽm 60x120x2.3 6 37.8 26,500
122 Thép hộp mã kẽm 60x120x2.5 6 40.98 26,500
123 Thép hộp mã kẽm 60x120x2.8 6 45.7 26,500
124 Thép hộp mã kẽm 60x120x3.0 6 48.83 26,500
125 Thép hộp mã kẽm 60x120x3.2 6 51.94 26,500
126 Thép hộp mã kẽm 60x120x3.5 6 56.58 26,500
127 Thép hộp mã kẽm 60x120x3.8 6 61.17 26,500
128 Thép hộp mã kẽm 60x120x4.0 6 64.21 26,500

Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

129 Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×1.6 6 4.642 35,600
130 Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×1.9 6 5.484 34,273
131 Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×2.1 6 5.938 34,455
132 Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×2.6 6 7.26 34,455
133 Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×1.6 6 5.933 35,000
134 Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×1.9 6 6.96 34,273
135 Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.1 6 7.704 34,455
136 Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.3 6 8.286 34,455
137 Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.6 6 9.36 34,455
138 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×1.6 6 7.556 35,000
139 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×1.9 6 8.89 34,273
140 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.1 6 9.762 34,455
141 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.3 6 10.722 34,455
142 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.6 6 11.886 34,455
143 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×3.2 6 14.4 34,455

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 42 đến phi 75

144 Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×1.6 6 9.617 35,000
145 Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×1.9 6 11.34 35,000
146 Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.1 6 12.467 34,455
147 Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.3 6 13.56 34,455
148 Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.6 6 15.24 34,455
149 Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.9 6 16.868 34,455
150 Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×3.2 6 18.6 34,455
151 Ống kẽm nhúng nóng D48.1×1.6 6 11.014 35,000
152 Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×1.9 6 12.99 34,273
153 Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.1 6 14.3 34,455
154 Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.3 6 15.59 34,455
155 Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.5 6 16.98 34,455
156 Ống kẽm nhúng nóng D48.1×2.9 6 19.38 34,455
157 Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×3.2 6 21.42 34,455
158 Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×3.6 6 23.711 34,455
159 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×1.9 6 16.314 34,273
160 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.1 6 17.97 34,455
161 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.3 6 19.612 34,455
162 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.6 6 22.158 34,455
163 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.9 6 24.48 34,364
164 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×3.2 6 26.861 34,364
165 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×3.6 6 30.18 34,364
166 Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×4.0 6 33.103 34,364

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 88 đến phi 108

167 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.1 6 26.799 34,364
168 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.3 6 29.283 34,364
169 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.5 6 31.74 34,364
170 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.7 6 34.22 34,364
171 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.9 6 36.828 34,364
172 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×3.2 6 40.32 34,364
173 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×3.6 6 50.22 34,364
174 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.0 6 50.208 34,364
175 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.2 6 52.291 34,364
176 Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.5 6 55.833 34,364
177 Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.5 6 39.046 34,364
178 Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.7 6 42.09 34,364
179 Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.9 6 45.122 34,364
180 Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x3.0 6 46.633 34,364
181 Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x3.2 6 49.648 34,364

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 113 đến phi 219

182 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.5 6 41.06 34,364
183 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.7 6 44.29 34,364
184 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.9 6 47.484 34,364
185 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.0 6 49.07 34,364
186 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.2 6 52.578 34,364
187 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.6 6 58.5 34,364
188 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.0 6 64.84 34,364
189 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.2 6 67.937 34,364
190 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.4 6 71.065 34,364
191 Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.5 6 72.615 34,364
192 Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×3.96 6 80.46 33,500
193 Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×4.78 6 96.54 33,500
194 Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×5.56 6 111.66 33,500
195 Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×6.55 6 130.62 33,500
196 Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×3.96 6 96.24 33,500
197 Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×4.78 6 115.62 33,500
198 Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×5.56 6 133.86 33,500
199 Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×6.35 6 152.16 33,500
200 Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×4.78 6 151.56 33,500
201 Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×5.16 6 163.32 33,500
202 Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×5.56 6 175.68 33,500
203 Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×6.35 6 199.86 33,500

Xem thêm bảng giá thép xây dựng Hòa Phát  được cập nhật mới nhất hôm nay 24/01/2026.

Lưu ý: Giá thép Hòa Phát có thể điều chỉnh liên tục theo thị trường. Đừng bỏ lỡ mức giá tốt nhất! Hãy gọi ngay cho Thép Bảo Tín để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá chi tiết 24/7. Hotline  0932 059 176.

Chứng chỉ chất lượng ống thép Hòa Phát

Là nhà sản xuất có thị phần số 1 tại Việt Nam, Hòa Phát đã đạt được nhiều chứng nhận chất lượng từ các tổ chức đánh giá uy tín.

 bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát mới nhất

Các chứng chỉ ống thép Hòa Phát đạt được hiện tại:

  • Chứng chỉ chất lượng thép hộp Hòa Phát
  • Chứng chỉ chất lượng thép Hòa Phát
  • Chứng chỉ chất lượng thép hình
  • Giấy chứng nhận Thép Hòa Phát
  • Chứng Chỉ xuất xưởng Thép Hòa Phát
  • Chứng chỉ chất lượng thép hình Hòa Phát
  • Chứng chỉ Thép Hòa Phát
  • Chứng chỉ xuất xưởng thép

Mua thép Hòa Phát chính hãng ở đâu?

Công ty TNHH Thép Bảo Tín được biết đến là công ty chuyên nhập khẩu và phân phối các loại thép ống, các sản phẩm tại Thép Bảo Tín luôn được đánh giá cao về chất lượng cũng như mẫu mã và đặc biệt là giá thành hợp lý.

Xem chi tiết hơn về chi nhánh Thép Bảo Tín:

  • Địa chỉ thép Hòa Phát tại Tp. Hồ Chí Minh
  • Địa chỉ cung cấp ống thép mạ kẽm tại Hcm, hàng chính hãng
  • Địa chỉ cung cấp ống thép mạ kẽm tại Hà Nội

Với hơn 10 năm kinh nghiệm làm nhà cung cấp ống thép Hòa Phát, vật tư các loại Thép Bảo Tín luôn cố gắng tìm kiếm những nguồn hàng có uy tín và chất lượng ở nhiều nước trên thế giới vì mục đích là mang đến cho khách hàng những sản phẩm có chất lượng tốt nhất để tạo lòng tin cho khách hàng với Thép Bảo Tín.

Số điện thoại nhân viên kinh doanh

  • 0909.323.176 (Ms Dung)
  • 0903.332.176 (Mr Hương)
  • 0909.500.176 (Ms Hằng)

hoặc đăng ký nhận bảng giá thép Hòa Phát form bên dưới

Vui lòng điền đầy đủ thông tin bên dưới chính xác để chúng tôi liên hệ bạn sớm nhất có thể.

TP Hồ Chí MinhHà NộiPhnom Penh - CampuchiaHưng YênHà NamBắc NinhVĩnh PhúcNinh BìnhNam ĐịnhThái BìnhHải PhòngHải DươngLào CaiYên BáiLai ChâuĐiện BiênSơn LaHòa BìnhHà GiangTuyên QuangPhú ThọThái NguyênBắc KạnCao BằngLạng SơnBắc GiangQuảng NinhThanh HóaNghệ AnHà TĩnhQuảng BìnhQuảng TrịThừa Thiên HuếĐà NẵngQuảng NamQuảng NgãiBình ĐịnhPhú YênKhánh HòaNinh ThuậnBình ThuậnKon TumGia LaiĐắk LắkĐắk NôngLâm ĐồngĐồng NaiBà Rịa-Vũng TàuBình DươngBình PhướcTây NinhCần ThơLong AnTiền GiangBến TreVĩnh LongTrà VinhĐồng ThápAn GiangKiên GiangHậu GiangSóc TrăngBạc LiêuCà Mau

Nội dung báo giá

Δ

Tóm lại

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là một sản phẩm chất lượng cao và đa dạng trên thị trường xây dựng hiện nay. Tuy nhiên, do nhu cầu sử dụng sản phẩm này đang tăng cao, giá cả có xu hướng tăng. Trong tương lai, giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát có thể tiếp tục tăng. Vì vậy, việc mua sản phẩm này ngay bây giờ là một lựa chọn tốt để đảm bảo chất lượng và giá cả hợp lý.

Xem thêm:
  • Báo giá sắt hộp 30×30 Hòa Phát, Hoa Sen
  • TOP 20 ký hiệu ống thép mạ kẽm nhất định phải nắm
  • [THÔNG BÁO] LỊCH NGHỈ TẾT DƯƠNG LỊCH 2026
  • Khác biệt giữa mạ kẽm lạnh và mạ kẽm nóng là gì?
  • Tìm hiểu Chứng nhận CO/CQ trong ngành thép

Từ khóa » Phi 27 Hòa Phát