Bảng Giá Sơn CADIN

Cập nhật bảng giá sơn Cadin mới nhất hiện nay với các dòng sơn nước, sơn dầu, sơn epoxy,sơn công nghiệp chất lượng nhất

Cập nhật ngày:21/07/2017

TTSẢN PHẨMMÃ SPĐVTĐƠN GIÁ Đóng góiThùng
1SƠN CHỐNG RỈ CADIN
2Màu đỏA101Th/17.5 lít700,000CADIN đỏ
3Lon/ 03 lít120,000CADIN đỏ
4Lon/ 0,8 lít40,000CADIN đỏ
5Màu xámTh/17.5lít800,000CADIN đỏ
6Lon/03 lít138,000CADIN đỏ
7Lon/ 0.8 lít42,000CADIN đỏ
5SƠN DẦU CADIN
6Màu đậmA102Th/ 20Kg1,300,000CADIN xanh
7Màu nhạt và trung1,200,000CADIN xanh
8Màu đậmLon/03Kg205,000CADIN xanh
9Màu nhạt và trung189,000CADIN xanh
10Màu đậmLon/O1Kg68,000CADIN xanh
11Màu nhạt và trung65,000CADIN xanh
12Màu nhũ bạcLon/ 0.8 lít98,000CADIN xanh
13Lon/03 lít265,000CADIN xanh
14Th/17.5 lít1,450,000CADIN xanh
15SƠN DẦU KẼM 1 THÀNH PHẦN
16Sơn lót kẽmA103Th/17.5 lít1,100,000CADIN đỏ
17Lon/03 lít188,000CADIN đỏ
18Lon/ 0.8 lít63,000CADIN đỏ
19Sơn phủ kẽm
20Màu đậmA104Th/ 20Kg1,430,000CADIN xanh
21Màu nhạt và trung1,320,000CADIN xanh
22Màu đậmLon/03Kg225,000CADIN xanh
23Màu nhạt và trung208,000CADIN xanh
24Màu đậmLon/O1Kg75,000CADIN xanh
25Màu nhạt và trung71,000CADIN xanh
26Màu nhũ bạcLon/ 0.8 lít107,800CADIN xanh
27Lon/03 lít291,500CADIN xanh
28Th/17.5 lít1,595,000CADIN xanh
29SƠN VÂN BÚA CADIN
30Màu nhạt và trungA105Kg85,0003 Kg,20Kg
31Màu đậmKg90,0003 Kg,20Kg
32Màu nhũ bạcKg95,0003 Kg,20Kg
33SƠN DẦU HỆ NƯỚC CADIN
34Sơn dầu hệ nướcA106Lon/05L550,000CADIN xanh
35Th/18L2,090,000CADIN xanh
36DUNG MÔI DÀNH CHO SƠN
37Kẻ vạch, Epoxy, Sơn thơm, , 2K, Chịu nhiệtA1071Lít40,000Cal nhựa trắng
3805 Lít180,000Cal nhựa trắng
39SƠN KẺ VẠCH ĐƯỜNG CADIN
40Sơn kẻ vạch đường màu trắng, đen A10801 Kg80,000
4105 Kg400,000CADIN xanh
4220 Kg1,440,000CADIN xanh
43Sơn kẻ vạch đường màu đỏ, vàng, xanh.01 Kg85,000CADIN xanh
4405 Kg425,000CADIN xanh
4520 Kg1,530,000CADIN xanh
46SƠN NGÓI
47Sơn ngói chống thấm các màuA109Th/05L lít750,000CADIN xanh
48BỘT TRÉT
49Bột trét nội thất VINAV1O1Bao/40Kg120,000
50Bột trét ngoại thất VINAV102Bao/40Kg130,000
51Bột trét nội ngoại thất CADINA110Bao/40Kg250,000
52SƠN NƯỚC
53Nội thất
54Nội thất VINA(Chỉ có màu: N, T) V103Th/18Lít500,000
55Nội thất VINA (Chỉ có màu: N, T) Th/3.8Lít116,000
56Nội thất lau chùi mờ CADIN (Chỉ có màu: N, T) A111Th/18Lít950,000
57Nội thất CADIN mờ(Chỉ có màu: N, T) Th/3.8Lít200,000
58Ngoại thất
59Ngoại thất VINA GARD (Màu nhạt, trung: N, T) V104Th/18L800,000
60Ngoại thất VINA GARD (Màu nhạt, trung: N, T) Th/3.8L168,000
61Ngoại thất chống thấm, mờ CADIN(Màu N, T) A112Th/18L1,550,000
62Ngoại thất chống thấm mờ CADIN(Màu N, T) Th/3.8L327,000
63Ngoại & Nội Thất chống thấm, bóng(Màu N, T)A113Th/05L750,000
64Màu đậm : A, D cộng tiền màu : 600.000đ/18L
65Sơn lót kháng kiềm
66Kháng kiềm, chống thấm nội ngoại thấtA114Th/18L800,000
67Kháng kiềm, chống thấm nội ngoại thấtTh/3.8 L168,000
68CHỐNG THẤM
69Chống thấm gốc xi măng CADINA115Th/20Kg1,300,000CADIN xanh
70Chống thấm gốc xi măng CADINTh/04Kg260,000CADIN xanh
71Chống thấm ngược, cho ngói, gốm CADINA116Lít50,0001Lít, 5 Lít, 20LítCal trắng
72Chống thấm đen hệ dầu CADINA117Th/18KG780,000CADIN đỏ
73Chống thấm đen hệ dầu CADINTh/03KG170,000CADIN đỏ
74SƠN CHỐNG NÓNG CADIN
75Sơn chống nóng tường đứng, mái tôn (Màu trắng, xanh nhạt)A118Th/20Kg1,450,000CADIN xanh
76Lon/05Kg362,000CADIN xanh
77EPOXY CADIN HỆ NƯỚC
78Mastic epoxy dùng cho sàn bê tông hoặc tườngA201Kg40,000Bộ/1Kg,5Kg,20KgCADIN đỏ
79Sơn lót epoxy (Không màu)A202Kg140,000Bộ/1Kg,5Kg,20KgCADIN đỏ
80Sơn phủ epoxy (Màu nhạt )A203Kg145,000Bộ/1Kg,5Kg,20KgCADIN xanh
81Sơn phủ epoxy Màu đậm )Kg150,000Bộ/1Kg,5Kg,20KgCADIN xanh
82PU CADIN HỆ DUNG MÔI
116Màu nhạt bóng A204Kg145,000Bộ/1Kg,5Kg,20Kg
117Màu nhạt mờ Kg150,000Bộ/1Kg,5Kg,20Kg
118Màu đậm, kẽm bóng Kg155,000Bộ/1Kg,5Kg,20Kg
119Màu đậm, kẽm mờ Kg160,000Bộ/1Kg,5Kg,20Kg
85EPOXY VINA GARD(Hệ DM)
86Sơn lót epoxy(Màu trong cho bê tông)V201Kg120,000Bộ/1Kg,5Kg,20Kg
87Sơn lót epoxy(Màu đỏ, xám, kẽm cho kim loại)V202Kg120,000Bộ/1Kg,5Kg,20Kg
88Sơn phủ epoxy màu nhạt bóng(bê tông)V203Kg130,000Bộ/1Kg,5Kg,20Kg
89Sơn phủ epoxy màu nhạt mờ(bê tông)Kg135,000Bộ/5 Kg, 20Kg
90Sơn phủ epoxy màu đậm bóng (cho bê tông) Kg140,000Bộ/1Kg,5Kg,20Kg
91Sơn phủ epoxy đậm mờ (bê tông) Kg145,000Bộ/1Kg,5Kg,20Kg
92EPOXY TỰ SAN PHẲNG VINA GARD
93Màu nhạt và trungV204Kg125,000Bộ/5Kg,20Kg
94Màu đậmKg130,000Bộ/5Kg,20Kg
95SƠN 2K CADIN
96Trong suốtA205Kg150,000Bộ/1Kg,5KgCADIN xanh
97Màu nhạt bóngKg155,000Bộ/1Kg,5Kg,20KgCADIN xanh
98Màu nhạt mờKg160,000Bộ/1Kg,5Kg,20KgCADIN xanh
99Màu đậm bóngKg165,000Bộ/1Kg,5Kg,20KgCADIN xanh
100Màu đậm mờKg170,000Bộ/5 Kg, 20KgCADIN xanh
101Màu nhũ bạcKg170,000Bộ/5 Kg, 20KgCADIN xanh
102SƠN CHỊU NHIỆT CADIN
103Lót chịu nhiệt 200 độ C màu đỏ, xám(2 Tp)A206Kg180,000Bộ/1Kg,5Kg,20KgCADIN đỏ
104Phủ các màu 200 độ C(2 Tp)A207Kg190,000Bộ/1Kg,5Kg,20KgCADIN xanh
105Lót chịu nhiệt 600 độ C màu đỏ, xám(1 Tp)A119Kg180,0001Kg,5KgCADIN đỏ
106Phủ màu đen 650 độ C(1 Tp)A301Kg210,0001Kg,5KgCADIN xanh
107Phủ màu nhũ bạc 650 độ C(1 Tp)Kg220,0001Kg,5KgCADIN xanh
108Phủ 1000 độ C, Màu đen, xám, (1Tp, không dung môi, dùng cho trong nhà, )A302Kg230,0001Kg,5KgCADIN xanh
Lưu ý : Màu đậm sơn dầu, Epoxy và PU gồm các màu sau : 000, 680, 555, 740, 7073, 233
210,444, E504, E518, E519, E503, E523, E515, E507, E510, E513,E508, E511, E511TG, E511M
BẢNG GIÁ SƠN CHO GỖ( GIÁ CHƯA VAT)
TTSẢN PHẨMMSPĐVTĐƠN GIÁ Đóng góiThùng
1SƠN MÀI
2Sơn mài đỏA701Kg33.000Cal 10Kg
3Sơn mài đenKg34.000Cal 10Kg
4NC TRONG MỘT THÀNH PHẦN Cal 10Kg
5Lót NCSS(1 : 1)A702Kg46.000Cal 10Kg
6Bóng sáng NCL (1 : 1)A703Kg59.000Cal 10Kg
7Mờ 50 NCL (1 : 1)A704Kg57.000Cal 10Kg
8Mờ 75 NCL (1 : 1)58.000Cal 10Kg
9Mờ 100 NCL (1 : 1)Kg59.000Cal 10Kg
10PUH (CỨNG : HARDENER)
11PUH101A705Kg60.000Th/19 Kg
12PU(TRONG NHÀ )
13LÓT PU PUSS (2 : 1 : 3)A706Kg50.000Cal 10Kg
14PHỦ PU - PUL((2 : 1 : 3)Cal 10Kg
15Bóng sángA707Kg60.000Cal 10Kg
16 Mờ 50 %A708Kg56.000Cal 10Kg
17Mờ 75 %Kg57.000Cal 10Kg
18Mờ 100%Kg58.000Cal 10Kg
19PU(TRONG NHÀ MÀU TRẮNG )Cal 10Kg
20Lót trắng PUP(2 :1 :3) Sử dụng cứng : PUH 101A709Kg60.000Cal 10Kg
21Phủ trắng PUC Bóng (2 : 1 :3) Sử dụng cứng PUH101A710Kg70.000Cal 10Kg
22Mờ 50 PUC (2 : 1 :3) Sử dụng cứng PUH101A711Kg71.000Cal 10Kg
23Mờ 75 PUC (2 : 1 :3) Sử dụng cứng PUH101Kg72.000Cal 10Kg
24Mờ 100 PUC (2 : 1 :3) Sử dụng cứng PUH101Kg73.000Cal 10Kg
25ST
26Cánh giánA712Lít120.000Cal : 05 Lít
27VàngLít120.000Cal : 05 Lít
28NâuLít120.000Cal : 05 Lít
29ĐenLít120.000Cal : 05 Lít
30LẤP GIM Kg
31WF(Lấp gim)A713Kg40.000Cal 10Kg
32DUNG MÔIKg
33THINNER 101 A714Lít28.000Cal:10,20,30 L
34THINNER 102 A715Lít26.0000Cal:10,20,30 L
35KEO ABKg

Sơn Cadin – sơn của sơn sáng tạo

Sơn Cadin hiện nay là một trong những thương hiệu sơn được sự tín nhiệm và lựa chọn của nhiều công trình, dự án với quy mô lớn bởi sự chất lượng hàng đầu và sự đa dạng trong các dòng sản phẩm, cung cấp đầy đủ các loại sơn đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật cao của các công trình xây dựng hiện nay.Sơn Cadin được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại đến từ Nhật Bản với nguyên liệu được lựa chọn khắt khe tạo nên những sản phẩm sơn có nhiều tính năng kỹ thuật cao, đáp ứng được các tiêu chí về tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm sơn.Bảng giá sơn Cadin mới nhất hiện nay – Thông tin bảng giá sơn Cadin chi tiết nhấtSơn Cadin hiện nay được cung cấp đến người tiêu dùng trên cả nước thông qua các đại lý với bảng giá sơn chi tiết, đầy đủ các thông tin cơ bản về sản phẩm tạo sự thuận tiện trong tìm hiểu thông tin sơn, giá sơn theo từng thời điểm một cách chính xác nhất.

Bảng giá sơn Cadin với đây đủ các dòng sơn đang được ưa chuộng sử dụng trên thị trường hiện nay như:

- Dòng sơn nước Cadin cho các công trình dân dụng bao gồm các sản phẩm sơn lót, sơn phủ cho tường, sơn chống nóng, sơn chống thấm, bột trét cho các bề mặt tường nội thất và ngoại thất- Dòng sơn dầu, sơn chống rỉ sử dụng cho sắt thép và các bề mặt kim loại khác- Dòng sản phẩm sơn epoxy sử dụng cho bề mặt bê tông và kim loại với nhiều tính năng kỹ thuật cao- Dòng sản phẩm sơn chuyên sử dụng để bảo vệ và trang trí bề mặt gỗ, mây, tre,…- Các sản phẩm sơn công nghiệp khác có nhiều tính năng kỹ thuật cao như: sơn chịu nhiệt chịu được nhiệt độ cao, sơn phủ cho sân tennis và các loại sân thể thao khác, sơn giao thông với các loại sơn kẻ vạch dạng sơn lạnh và sơn dẻo nhiệt,…- Cùng các dòng sơn chất lượng khác do nhà máy sơn Cadin sản xuất

Bảng giá sơn Cadin tại đại lý sơn uy tín nhất hiện nay

Bảng giá sơn Cadin mới nhất hiện nay tại đại lý sơn Hợp Thành Phát luôn được cập nhật liên tục thông tin giá cả của từng dòng sản phẩm sơn Cadin do nhà máy sản xuất. Hợp Thành Phát cung cấp sơn chính hãng với giá cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay.Chúng tôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm trong bảng giá sơn Cadin, tư vấn miễn phí đến Quý khách hàng lựa chọn được dòng sơn phù hợp nhất cho từng công trình, tư vấn thi công đạt hiệu quả cao nhất, tiết kiệm chi phí và độ bền cao nhất cho công trình với từng yêu cầu của từng loại bề mặt vật liệu cần sơn.

Nhà Sản xuất sơn Cadin – Hợp Thành Phát rất hân hạnh được đồng hành cùng Quý khách hàng trên cả nước với mọi công trình cần sử dụng sơn.

CÔNG TY CỔ PHẦN ANACONS

Địa chỉ 1: Số 108 Dương Đình Hội, Phường Long B, Q9, TP. HCM

Địa chỉ 2: Địa chỉ:29/64,Đường 4,KP6,P.Trường Thọ,Quận Thủ Đức,TPHCM

Hotline: 0936.852.738 - 0987.959.318

Email: [email protected]

Từ khóa » Nhà Máy Sơn Cadin