Bảng Giá Thép Tấm Q235 Mới Nhất Vừa Cập Nhật Sáng Nay
Có thể bạn quan tâm
Thép tấm Q235 là một loại thép tấm carbon thấp, sản xuất bằng phương pháp cán nóng theo tiêu chuẩn GB/T700 (Trung Quốc). Thép tấm Q235 có độ giãn dài tốt, dễ uốn, cắt, hàn thành nhiều hình dạng khác nhau. Khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý nên được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, đóng tàu, sản xuất bồn chứa,...

Nội dung chính
Thép tấm Q235 có ưu điểm gì?
So với các loại thép tấm khác như A515, A516, … thì tấm Q235 có những ưu điểm nổi bật như:
- Với thành phần carbon thấp và quy trình sản xuất đơn giản, thép tấm Q235 có giá thành rẻ hơn, phù hợp với các dự án có ngân sách hạn chế.
- Thép Q235 có độ dẻo cao, dễ uốn, cắt và hàn, thuận tiện cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và cơ khí.
- Có khả năng hàn tốt với hầu hết các phương pháp hàn thông thường. Các mối hàn có độ bền cao, ít bị nứt gãy, đảm bảo tính an toàn cho kết cấu.
- Có thể ứng dụng đa dạng trong xây dựng, các cấu kiện cơ khí thông dụng.

Ứng dụng của thép tấm Q235
Các ứng dụng của thép tấm Q235 thường gặp trong đời sống đó là:
- Làm tấm ốp, tấm che, hoặc vỏ bọc cho thiết bị cơ khí, máy móc.
- Làm tấm gia cố trong các công trình xây dựng không chịu tải nặng, như tấm lót sàn, tấm đế.
- Sử dụng trong các kết cấu phụ trợ, như tấm chắn hoặc tấm liên kết trong công trình.
- Chế tạo bồn chứa nước, dầu, hoặc các chất không ăn mòn mạnh.
- Làm thùng xe tải hoặc các bồn, thùng chứa hàng hóa thông dụng.
- Sử dụng làm tấm sàn tàu, tấm thân vỏ tàu hoặc toa xe lửa.

Thông số kỹ thuật thép tấm Q235
1/ Tiêu chuẩn thép tấm Q235
- Tiêu chuẩn: GB/T700 - 2006
- Mác thép: Q235A, Q235B, Q235C, Q235D
- Mác thép tương đương: SS400, CT3, Q235,...
2/ Thành phần hoá học
| Mác thép | C (≤) | Si (≤) | Mn (≤) | P (≤) | S (≤) |
| Q235A | 0.22% | 0.35% | 1.4% | 0.045% | 0.05% |
| Q235B | 0.2% | 0.35% | 1.4% | 0.045% | 0.045% |
| Q235C | 0.17% | 0.35% | 1.4% | 0.04% | 0.04% |
| Q235D | 0.17% | 0.35% | 1.4% | 0.035% | 0.035% |
3/ Đặc tính cơ lý
| Mác thép | Giới hạn chảy | Độ bền kéo | Độ giãn dài |
| Q235 | 235 Mpa | 370 - 500 Mpa | 26% |
4/ Quy cách thép tấm Q235
- Độ dày: 3 - 200mm
- Chiều rộng: 1.5m, 2m, 3m
- Chiều dài: 3m, 6m, 12m
5/ Bảng tra trọng lượng thép tấm Q235 mới nhất
| Độ dày (mm) | Chiều rộng | Chiều dài | Trọng lượng (kg/m) |
| 3 | 1.5m - 2m | 3m - 6m - 12m | 23.58 |
| 4 | 1.5m - 2m | 3m - 6m - 12m | 31.44 |
| 5 | 1.5m - 2m | 3m - 6m - 12m | 39.30 |
| 6 | 1.5m - 2m | 3m - 6m - 12m | 47.16 |
| 8 | 1.5m - 2m | 3m - 6m - 12m | 62.88 |
| 9 | 1.5m - 2m | 3m - 6m - 12m | 70.74 |
| 10 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 78.60 |
| 12 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 94.32 |
| 13 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 102.18 |
| 14 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 110.04 |
| 15 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 117.90 |
| 16 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 125.76 |
| 18 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 141.48 |
| 20 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 157.20 |
| 22 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 172.92 |
| 25 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 196.50 |
| 28 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 220.08 |
| 30 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 235.80 |
| 32 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 251.52 |
| 34 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 267.24 |
| 35 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 275.10 |
| 36 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 282.96 |
| 38 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 298.68 |
| 40 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 314.40 |
| 44 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 345.84 |
| 45 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 353.70 |
| 50 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 393.00 |
| 55 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 432.30 |
| 60 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 471.60 |
| 65 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 510.90 |
| 70 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 550.20 |
| 75 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 589.50 |
| 80 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 628.80 |
| 82 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 644.52 |
| 85 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 668.10 |
| 90 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 707.40 |
| 95 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 746.70 |
| 100 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 786.00 |
| 110 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 864.60 |
| 120 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 943.20 |
| 150 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 1179.00 |
| 180 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 1414.80 |
| 200 | 1.5m - 2m - 3m | 3m - 6m - 12m | 1572.00 |
Những thương hiệu sản xuất thép tấm Q235 uy tín
Thép tấm Q235 hiện nay được sản xuất chủ yếu tại các nhà máy thép của Trung Quốc. Người sử dụng cũng ưa chuộng dùng thép tấm Q235 của một số nhà máy uy tín như:
- Shougang Group
- Baosteel Group
- Ansteel Group
- Wuhan Iron and Steel Corporation (WISCO)
- Nanjing Iron and Steel Group (NISCO)
- Tangshan Steel
- Formosa Ha Tinh Steel

Báo giá thép tấm Q235 mới nhất 2026
Đại lý thép MTP cung cấp thép tấm Q235 chính hãng, đa dạng quy cách:
- Tiêu chuẩn: GB/T700 - 2006
- Độ dày: 3mm - 200mm
- Chiều rộng tấm: 1.5m - 3m
- Chiều dài tấm: 3m - 12m
- Xuất xứ: Trung Quốc, Formosa,...
- Đơn giá thép tấm Q235 từ 12.000 - 12.800 Đ/kg
Cập nhật giá thép tấm Q235 hôm nay 24/01/2026 tại đại lý thép MTP:
- Thép tấm Q235 Formosa có giá từ 12.000 - 12.500 Đ/kg
- Thép tấm Q235 Trung Quốc có giá từ 12.300 - 12.800 Đ/kg
Lưu ý: Báo giá sắt tấm Q235 trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để nhận thông tin cụ thể và xác nhận giá thép tấm trước khi đặt hàng.
Báo giá thép tấm Q235 của các thương hiệu chi tiết ngay bên dưới.
- Giá thép tấm Formosa
- Giá thép tấm Trung Quốc
Mua thép tấm Q235 giá rẻ tại Đại Lý Sắt Thép MTP
Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị uy tín với hơn 10 năm kinh nghiệm cung cấp sắt thép chất lượng, đặc biệt là thép tấm Q235 – sản phẩm chủ lực trên thị trường. Khách hàng nên lựa chọn chúng tôi vì:
- Thép Q235 có nguồn gốc rõ ràng, đạt tiêu chuẩn kiểm định.
- Nhân viên tận tâm, hỗ trợ nhanh chóng mọi thắc mắc.
- Giá thành hợp lý nhờ chính sách bán hàng không qua trung gian.
- Kho hàng lớn, có sẵn hàng trong kho, đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng.
- Hỗ trợ vận chuyển tận nơi bằng xe chuyên dụng.

Liên hệ MTP để được cung cấp sản phẩm thép tấm Q235 chất lượng với giá tốt nhất và nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Từ khóa » Thép Q235 Là Gì
-
Thép Tấm Q235 - Công Ty TNHH Thương Mại Thép Đức Thành
-
Thép Tấm Q235 / Q235B / Q235C / Q235D
-
THÉP TẤM Q235
-
Thép Q235A Q235B
-
Giới Thiệu Về Q235 Thép Rèn Sản Xuất - EO FLANGES
-
Sự Khác Biệt Giữa Q235 Và Q345 - Kiến Thức - EO FLANGES
-
Sự Khác Biệt Và Lựa Chọn Của Thép Q235 Và Q345 Trong Kỹ Thuật Kết ...
-
Bảng Tiêu Chuẩn Và Quy Cách Thép Tấm Q235A, Q235B
-
Thép Tấm Q235 - Web Vật Liệu
-
MÁC THÉP LÀ GÌ, THÉP SS400 LÀ GÌ, THÉP CƯỜNG ĐỘ CAO LÀ ...
-
Thành Phần Hóa Học Của Thép Q235B Q235A
-
THÉP CUỘN Q235