Bảng Giá Thép Tròn đặc Trung Quốc Nhập Khẩu Mới Nhất Hôm Nay
Có thể bạn quan tâm
Giá thép tròn đặc hiện nay dao động tùy thuộc vào mác thép và nguồn gốc xuất xứ. Các sản phẩm thép tròn đặc nhập khẩu từ Trung Quốc, như mác thép SAE 1018, SAE 1045, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng nhờ vào độ bền cao và giá thành hợp lý. Để mua thép tròn đặc chất lượng, quý khách có thể đến Đại lý Sắt Thép MTP, nơi cung cấp thép chính hãng, giá cạnh tranh và dịch vụ tư vấn tận tình.

Một số ứng dụng cụ thể của thép tròn trơn đặc bao gồm:
- Xây dựng: Sử dụng trong cầu đường, thủy điện, hầm mỏ.
- Trang trí, nội thất: Làm cổng, đồ trang trí thẩm mỹ.
- Chế tạo: Làm khuôn dập nguội, trục cán, khuôn mẫu.
- Cơ khí, ô tô: Làm chi tiết máy, trục piston, bulong, đinh ốc.
Nội dung chính
Báo giá thép tròn đặc nhập khẩu mới nhất hiện nay
Để giúp bạn dễ dàng lựa chọn, chúng tôi cung cấp bảng giá thép tròn đặc nhập khẩu, với các thông số chi tiết như mác thép (SS400, S45C), quy cách (phi 6 đến phi 200), chiều dài phổ biến (6m, 12m) và các loại thép (thép chuốt đen, chuốt trắng).
Bên dưới đây là bảng giá thép tròn trơn nhập khẩu mới nhất tại Đại lý Sắt Thép MTP:
- Giá thép tròn đặc đen dao động từ: 17.500 - 23.000 VNĐ/ kg
- Giá thép tròn đặc trơn mạ kẽm dao động từ: 20.000 – 27.000 VNĐ/ kg
Bảng giá thép tròn đặc đen
| Sản phẩm | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Giá (đồng/kg) |
| Phi 10 | 0.62 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 12 | 0.90 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 13 | 1.05 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 14 | 1.22 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 15 | 1.40 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 16 | 1.59 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 17 | 1.80 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 18 | 2.02 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 19 | 2.25 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 20 | 2.49 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 22 | 3.01 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 24 | 3.58 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 25 | 3.89 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 26 | 4.20 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 28 | 4.88 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 30 | 5.60 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 32 | 6.34 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 34 | 7.19 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 35 | 7.62 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 36 | 8.06 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 38 | 8.98 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 40 | 9.95 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 42 | 10.97 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 44 | 12.04 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 45 | 12.60 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 46 | 13.16 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 48 | 14.33 | 6 | 17.500 - 23.000 |
| Phi 50 | 15.55 | 6 | 17.500 - 23.000 |
Bảng giá thép tròn trơn mạ kẽm
| Sản phẩm | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Giá (đồng/kg) |
| Phi 52 | 16.82 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 55 | 18.82 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 60 | 22.39 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 65 | 26.28 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 70 | 30.48 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 75 | 34.99 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 80 | 39.81 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 85 | 44.94 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 90 | 50.38 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 95 | 56.14 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 100 | 62.20 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 110 | 75.26 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 120 | 89.57 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 125 | 97.19 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 130 | 105.12 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 135 | 113.36 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 140 | 121.91 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 145 | 130.78 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 150 | 139.95 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 155 | 149.44 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 160 | 159.23 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 170 | 179.76 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 180 | 201.53 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 190 | 224.54 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 200 | 248.80 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 210 | 274.30 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 220 | 301.05 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 230 | 329.04 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 240 | 358.27 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 250 | 388.75 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 260 | 420.47 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 270 | 453.44 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 280 | 487.65 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 290 | 523.10 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 300 | 559.80 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 310 | 597.74 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 320 | 636.93 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 330 | 677.36 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 340 | 719.03 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 350 | 761.95 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 360 | 806.11 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 370 | 851.52 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 380 | 898.17 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 390 | 946.06 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 400 | 995.20 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 410 | 1045.58 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 420 | 1097.21 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 430 | 1150.08 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 450 | 1259.55 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 455 | 1287.70 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 480 | 1433.09 | 6 | 20.000 – 27.000 |
| Phi 500 | 1555.00 | 6 | 20.000 – 27.000 |
Lưu ý: Bảng giá thép tròn trơn đặc trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo tình hình thị trường, liên hệ ngay với tổng đài Nhà máy Sắt Thép MTP để được tư vấn.
Các thương hiệu thép tại Việt Nam có sản xuất thép tròn đặc:
- Thép tròn đặc Tung Ho
- Thép tròn đặc Việt Nhật VJS
Tổng quan về thép tròn đặc nhập khẩu
Thép tròn đặc hay thép tròn trơn là thép thanh dài, có tiết diện tròn và đặc ruột, thường được phủ lớp dầu bảo vệ bề mặt. Loại thép này được nhập khẩu từ các nhà máy hàng đầu Trung Quốc, đạt chất lượng cao và tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp cho mọi công trình.
Thép tròn đặc có thành phần chính gồm sắt, carbon và crom, mang lại độ đàn hồi cao, dễ gia công nhưng vẫn đảm bảo độ cứng và bền bỉ. Chiều dài tiêu chuẩn là 6m, với đường kính từ phi 1 - phi 500.

Ưu điểm của thép tròn đặc nhập khẩu
Thép tròn đặc nhập khẩu hiện đang là lựa chọn phổ biến cho nhiều công trình xây dựng nhờ những ưu điểm vượt trội, đặc biệt khi so với các loại thép xây dựng khác như thép cuộn, thép hộp hay thép thanh vằn.
- Thép tròn đặc nhập khẩu có mức giá cao hơn 10 - 15% so với thép hộp, thép cuộn, tuy nhiên ít tốn nguyên liệu hơn.
- Đường kính thép tròn đặc từ phi 1 - phi 500, phù hợp cho mọi yêu cầu xây dựng.
- Thép tròn trơn có thể tồn tại đến 70 năm, lâu hơn so với thép cuộn (30 - 40 năm) và thép hộp (10 - 20 năm).
- Dễ gia công, có thể uốn thành nhiều hình dạng khác nhau, đáp ứng các yêu cầu thiết kế phức tạp.
- Chịu tải trọng lớn, độ cong võng tốt, phù hợp với các công trình yêu cầu độ bền và khả năng chịu lực cao.
Quy cách kỹ thuật của thép thanh tròn đặc
- Tiêu chuẩn: JIS G3101, TCVN 1651-2008.
- Mác thép: SS400, CT3, S45C, S25C.
- Nguồn gốc: Sản phẩm nhập khẩu từ các quốc gia uy tín như Trung Quốc, Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc.
- Phân loại: Bao gồm thép chuốt đen (kéo trực tiếp) và thép qua xử lý bề mặt (thép chuốt trắng, thép calip).
- Kích thước: Đường kính từ phi 6 đến phi 200.
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu tùy thuộc vào công trình và khách hàng.
Thành phần hóa học thép tròn đặc
Bảng thành phần hóa học thép tròn trơn thông dụng
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | ||||||
| C | Si | Mn | P | S | Ni | Cr | |
| CB240-T | — | — | — | 0.05 | 0.05 | ||
| CB300-T | — | — | — | 0 | 0.05 | ||
| CB400-T | 0.3 | 0.55 | 1.5 | 0 | 0.04 | ||
| SS400 | − | − | − | ≤ 0.05 | ≤ 0.050 | − | − |
| S15C | 0.13 – 0.18 | − | 0.95 – 1.15 | 0.03 | 0.035 | − | 0.20 |
| S20C | 0.18 – 0.23 | 0.15 – 0.35 | 0.30 – 0.60 | 0.03 | 0.035 | 0.20 | 0.20 |
| S35C | 0.32 – 0.38 | 0.15 – 0.35 | 0.30 – 0.60 | 0.03 | 0.035 | 0.20 | 0.20 |
| S45C | 0.42 – 0.48 | 0.15 – 0.35 | 0.60 – 0.90 | 0.03 | 0.035 | 0.20 | 0.20 |
| S55C | 0.52 – 0.58 | 0.15 – 0.35 | 0.60 – 0.90 | 0.03 | 0.035 | 0.20 | 0.20 |
Bảng thành phần hóa học của thép tròn đặc nhập khẩu
| Tiêu chuẩn | C | Mn | P | S | Si | Ni | Cr |
| ASTM A29 | 0.43 - 0.50 | 0.60 - 0.90 | 0.04 | 0.050 | - | - | - |
| EN 10083-2 | 0.42 - 0.50 | 0.50 - 0.90 | 0.03 | 0.035 | 0.04 | 0.4 | 0.4 |
| JIS G4051 | 0.42 - 0.48 | 0.60 - 0.90 | 0.03 | 0.035 | 0.15 - 0.35 | - | - |
Đặc tính cơ lý thép tròn trơn điều kiện thường
| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ dãn dài (%) |
| CB240-T | 240 | 380 | 20 |
| CB300-T | 300 | 440 | 16 |
| CB400-T | 400 | 500 | 16 |
| SS400 | 210 | 310 | 33 |
| S15C | 228 | 355 | 30.5 |
| S20C | 245 | 400 | 28 |
| S35C | 305 – 390 | 510 – 570 | 22 |
| S45C | 345 – 490 | 570 – 690 | 17 |
| S55C | 376 – 560 | 630 – 758 | 13.5 |
Bảng tính chất cơ lý trong điều kiện nhiệt luyện
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Giới hạn chảy (N/mm2) | Độ bền kéo (N/mm2) | Độ dãn dài (%) | Giảm diện tích (%) |
| < 16 | < 8 | min 490 | 700 - 850 | min 14 | min 35 |
| 17-40 | 8 - 20 | min 430 | 650 - 800 | min 16 | min 40 |
| 41-100 | 20 - 60 | min 370 | 630 - 780 | min 17 | min 45 |
Bảng tính chất cơ lý trong điều kiện đặc biệt
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Giới hạn chảy (N/mm2) | Độ bền kéo (N/mm2) | Độ giãn dài (%) |
| < 16 | < 16 | min 390 | min 620 | min 14 |
| 17 - 100 | 16 ≤ 100 | min 305 | min 305 | min 16 |
| 101 - 250 | 100 < 250 | min 275 | min 560 | min 16 |
Quy trình sản xuất thép tròn trơn
Quy trình sản xuất thép tròn trơn gồm 4 bước:
- Nấu luyện: Phôi thép được nung chảy trong lò để loại bỏ tạp chất và hợp kim hóa.
- Cán nóng: Phôi thép được cán nóng để tạo thành thanh thép tròn theo đường kính yêu cầu.
- Làm nguội: Thép được làm nguội tự nhiên hoặc điều khiển để đạt cơ tính mong muốn.
- Kiểm tra chất lượng: Thép thành phẩm được kiểm tra về kích thước và chất lượng trước khi ra thị trường.

Những lưu ý khi bảo quản thép tròn trơn
Để đảm bảo sử dụng các sản phẩm thép tròn trơn lâu dài, người mua nên cập nhật 1 số lưu ý bảo quản bên dưới đây:
- Không lưu trữ lẫn thép cũ và thép mới: Thép cũ có thể bị han gỉ, cần lau sạch bằng cồn trước khi cất trữ.
- Tránh bảo quản ngoài trời: Nên tránh ánh nắng trực tiếp và mưa, nếu không có kho, dùng bạt che phủ thép.
- Bảo quản trong kho đúng cách: Đặt thép trên kệ cao (5cm trên nền xi măng, 15cm trên nền đất) và đảm bảo nền không có cỏ, nước đọng.
- Tránh môi trường có nồng độ muối cao: Không lưu trữ ở gần khu vực ven biển hoặc kho hóa chất, vì dễ gây ăn mòn thép.
Đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát - chuyên cung cấp thép tròn đặc chất lượng cao
Thép tròn đặc là lựa chọn cho nhiều công trình xây dựng nhờ vào độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Với nhu cầu sử dụng ngày càng tăng, Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát tự hào là đơn vị cung cấp thép tròn trơn chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của công trình dân dụng và công nghiệp.
- Sản phẩm chính hãng: Tất cả thép tròn đặc đều nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy uy tín, đảm bảo chất lượng cao, không qua trung gian.
- Đảm bảo giá cả cạnh tranh: Chúng tôi cung cấp thép tròn trơn với mức giá hợp lý và ưu đãi cho khách hàng mua số lượng lớn.
- Đa dạng kích thước: Cung cấp thép tròn đặc với các kích thước từ phi 6 đến phi 200, đáp ứng mọi nhu cầu thi công.
- Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn giúp khách hàng chọn sản phẩm phù hợp nhất.
Liên hệ để nhận thông tin báo giá thép xây dựng, mua thép tròn đặc chính hãng ưu đãi nhất hiện nay.
Mời bạn đánh giá postTừ khóa » Mua Phôi Thép Tròn
-
Báo Giá Thép Tròn đặc S45C Cạnh Tranh
-
Cập Nhật Giá Phôi Thép Hôm Nay Mới Nhất Tại Quận 1 TPHCM
-
PHÔI THÉP, THÉP TRÒN HỢP KIM SCM415
-
Bảng Báo Giá Thép Tròn Trơn, Sắt Tròn D10,12,14,16,18 Giá Rẻ 2022
-
Thép Tròn Trơn Giá Rẻ Tại TP. HCM?
-
PHÂN PHỐI THÉP TRÒN ĐẶC TẠI TP HCM
-
Thép Tròn đặc S45C/C45 Phi 18 (D18) ở Hà Nội - Citisteel
-
Thép Tròn đặc C45 Phi 40(Thép Cường độ Cao) - Thép Đức Thành
-
Thép Tròn đặc Phi 45 - Khai Hoan Steel
-
Báo Giá Sắt Thép Tròn Trơn Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Mạnh Tiến Phát
-
Phôi Thép C45, Thép Tròn Đặc C45, Láp Tròn C45, Thép Chế Tạo ...
-
Bảng Báo Giá Thép Tròn đặc C45 / S45c Mới Nhất 2021
-
Thép Tròn Đặc S45C, C45 - Thép Hùng Phát Tháng Bảy/2022