Bảng Giá Thép Tròn đặc Trung Quốc Nhập Khẩu Mới Nhất Hôm Nay

Giá thép tròn đặc hiện nay dao động tùy thuộc vào mác thép và nguồn gốc xuất xứ. Các sản phẩm thép tròn đặc nhập khẩu từ Trung Quốc, như mác thép SAE 1018, SAE 1045, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng nhờ vào độ bền cao và giá thành hợp lý. Để mua thép tròn đặc chất lượng, quý khách có thể đến Đại lý Sắt Thép MTP, nơi cung cấp thép chính hãng, giá cạnh tranh và dịch vụ tư vấn tận tình.

Mức giá thép tròn đặc nhập khẩu Trung Quốc hiện nay như thế nào?
Mức giá thép tròn đặc nhập khẩu Trung Quốc hiện nay như thế nào?

Một số ứng dụng cụ thể của thép tròn trơn đặc bao gồm:

  • Xây dựng: Sử dụng trong cầu đường, thủy điện, hầm mỏ.
  • Trang trí, nội thất: Làm cổng, đồ trang trí thẩm mỹ.
  • Chế tạo: Làm khuôn dập nguội, trục cán, khuôn mẫu.
  • Cơ khí, ô tô: Làm chi tiết máy, trục piston, bulong, đinh ốc.

Nội dung chính

Toggle
  • Báo giá thép tròn đặc nhập khẩu mới nhất hiện nay
    • Bảng giá thép tròn đặc đen
    • Bảng giá thép tròn trơn mạ kẽm
  • Tổng quan về thép tròn đặc nhập khẩu
    • Ưu điểm của thép tròn đặc nhập khẩu
  • Quy cách kỹ thuật của thép thanh tròn đặc
    • Thành phần hóa học thép tròn đặc
      • Bảng thành phần hóa học thép tròn trơn thông dụng
      • Bảng thành phần hóa học của thép tròn đặc nhập khẩu
    • Đặc tính cơ lý thép tròn trơn điều kiện thường
    • Bảng tính chất cơ lý trong điều kiện nhiệt luyện
    • Bảng tính chất cơ lý trong điều kiện đặc biệt
  • Quy trình sản xuất thép tròn trơn
  • Những lưu ý khi bảo quản thép tròn trơn 
  • Đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát – chuyên cung cấp thép tròn đặc chất lượng cao 

Báo giá thép tròn đặc nhập khẩu mới nhất hiện nay

Để giúp bạn dễ dàng lựa chọn, chúng tôi cung cấp bảng giá thép tròn đặc nhập khẩu, với các thông số chi tiết như mác thép (SS400, S45C), quy cách (phi 6 đến phi 200), chiều dài phổ biến (6m, 12m) và các loại thép (thép chuốt đen, chuốt trắng).

Bên dưới đây là bảng giá thép tròn trơn nhập khẩu mới nhất tại Đại lý Sắt Thép MTP:

  • Giá thép tròn đặc đen dao động từ: 17.500 - 23.000 VNĐ/ kg
  • Giá thép tròn đặc trơn mạ kẽm dao động từ: 20.000 – 27.000 VNĐ/ kg

Bảng giá thép tròn đặc đen

Sản phẩm Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m) Giá (đồng/kg)
Phi 10 0.62 6 17.500 - 23.000
Phi 12 0.90 6 17.500 - 23.000
Phi 13 1.05 6 17.500 - 23.000
Phi 14 1.22 6 17.500 - 23.000
Phi 15 1.40 6 17.500 - 23.000
Phi 16 1.59 6 17.500 - 23.000
Phi 17 1.80 6 17.500 - 23.000
Phi 18 2.02 6 17.500 - 23.000
Phi 19 2.25 6 17.500 - 23.000
Phi 20 2.49 6 17.500 - 23.000
Phi 22 3.01 6 17.500 - 23.000
Phi 24 3.58 6 17.500 - 23.000
Phi 25 3.89 6 17.500 - 23.000
Phi 26 4.20 6 17.500 - 23.000
Phi 28 4.88 6 17.500 - 23.000
Phi 30 5.60 6 17.500 - 23.000
Phi 32 6.34 6 17.500 - 23.000
Phi 34 7.19 6 17.500 - 23.000
Phi 35 7.62 6 17.500 - 23.000
Phi 36 8.06 6 17.500 - 23.000
Phi 38 8.98 6 17.500 - 23.000
Phi 40 9.95 6 17.500 - 23.000
Phi 42 10.97 6 17.500 - 23.000
Phi 44 12.04 6 17.500 - 23.000
Phi 45 12.60 6 17.500 - 23.000
Phi 46 13.16 6 17.500 - 23.000
Phi 48 14.33 6 17.500 - 23.000
Phi 50 15.55 6 17.500 - 23.000

Bảng giá thép tròn trơn mạ kẽm

Sản phẩm Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m) Giá (đồng/kg)
Phi 52 16.82 6 20.000 – 27.000
Phi 55 18.82 6 20.000 – 27.000
Phi 60 22.39 6 20.000 – 27.000
Phi 65 26.28 6 20.000 – 27.000
Phi 70 30.48 6 20.000 – 27.000
Phi 75 34.99 6 20.000 – 27.000
Phi 80 39.81 6 20.000 – 27.000
Phi 85 44.94 6 20.000 – 27.000
Phi 90 50.38 6 20.000 – 27.000
Phi 95 56.14 6 20.000 – 27.000
Phi 100 62.20 6 20.000 – 27.000
Phi 110 75.26 6 20.000 – 27.000
Phi 120 89.57 6 20.000 – 27.000
Phi 125 97.19 6 20.000 – 27.000
Phi 130 105.12 6 20.000 – 27.000
Phi 135 113.36 6 20.000 – 27.000
Phi 140 121.91 6 20.000 – 27.000
Phi 145 130.78 6 20.000 – 27.000
Phi 150 139.95 6 20.000 – 27.000
Phi 155 149.44 6 20.000 – 27.000
Phi 160 159.23 6 20.000 – 27.000
Phi 170 179.76 6 20.000 – 27.000
Phi 180 201.53 6 20.000 – 27.000
Phi 190 224.54 6 20.000 – 27.000
Phi 200 248.80 6 20.000 – 27.000
Phi 210 274.30 6 20.000 – 27.000
Phi 220 301.05 6 20.000 – 27.000
Phi 230 329.04 6 20.000 – 27.000
Phi 240 358.27 6 20.000 – 27.000
Phi 250 388.75 6 20.000 – 27.000
Phi 260 420.47 6 20.000 – 27.000
Phi 270 453.44 6 20.000 – 27.000
Phi 280 487.65 6 20.000 – 27.000
Phi 290 523.10 6 20.000 – 27.000
Phi 300 559.80 6 20.000 – 27.000
Phi 310 597.74 6 20.000 – 27.000
Phi 320 636.93 6 20.000 – 27.000
Phi 330 677.36 6 20.000 – 27.000
Phi 340 719.03 6 20.000 – 27.000
Phi 350 761.95 6 20.000 – 27.000
Phi 360 806.11 6 20.000 – 27.000
Phi 370 851.52 6 20.000 – 27.000
Phi 380 898.17 6 20.000 – 27.000
Phi 390 946.06 6 20.000 – 27.000
Phi 400 995.20 6 20.000 – 27.000
Phi 410 1045.58 6 20.000 – 27.000
Phi 420 1097.21 6 20.000 – 27.000
Phi 430 1150.08 6 20.000 – 27.000
Phi 450 1259.55 6 20.000 – 27.000
Phi 455 1287.70 6 20.000 – 27.000
Phi 480 1433.09 6 20.000 – 27.000
Phi 500 1555.00 6 20.000 – 27.000

Lưu ý: Bảng giá thép tròn trơn đặc trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo tình hình thị trường, liên hệ ngay với tổng đài Nhà máy Sắt Thép MTP để được tư vấn.

Các thương hiệu thép tại Việt Nam có sản xuất thép tròn đặc:

  • Thép tròn đặc Tung Ho
  • Thép tròn đặc Việt Nhật VJS

Tổng quan về thép tròn đặc nhập khẩu

Thép tròn đặc hay thép tròn trơn là thép thanh dài, có tiết diện tròn và đặc ruột, thường được phủ lớp dầu bảo vệ bề mặt. Loại thép này được nhập khẩu từ các nhà máy hàng đầu Trung Quốc, đạt chất lượng cao và tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp cho mọi công trình.

Thép tròn đặc có thành phần chính gồm sắt, carbon và crom, mang lại độ đàn hồi cao, dễ gia công nhưng vẫn đảm bảo độ cứng và bền bỉ. Chiều dài tiêu chuẩn là 6m, với đường kính từ phi 1 - phi 500.

Thép tròn đặc có rất nhiều kích thước đa dạng
Thép tròn đặc có rất nhiều kích thước đa dạng

Ưu điểm của thép tròn đặc nhập khẩu

Thép tròn đặc nhập khẩu hiện đang là lựa chọn phổ biến cho nhiều công trình xây dựng nhờ những ưu điểm vượt trội, đặc biệt khi so với các loại thép xây dựng khác như thép cuộn, thép hộp hay thép thanh vằn.

  • Thép tròn đặc nhập khẩu có mức giá cao hơn 10 - 15% so với thép hộp, thép cuộn, tuy nhiên ít tốn nguyên liệu hơn.
  • Đường kính thép tròn đặc từ phi 1 - phi 500, phù hợp cho mọi yêu cầu xây dựng.
  • Thép tròn trơn có thể tồn tại đến 70 năm, lâu hơn so với thép cuộn (30 - 40 năm) và thép hộp (10 - 20 năm).
  • Dễ gia công, có thể uốn thành nhiều hình dạng khác nhau, đáp ứng các yêu cầu thiết kế phức tạp.
  • Chịu tải trọng lớn, độ cong võng tốt, phù hợp với các công trình yêu cầu độ bền và khả năng chịu lực cao.

Quy cách kỹ thuật của thép thanh tròn đặc

  • Tiêu chuẩn: JIS G3101, TCVN 1651-2008.
  • Mác thép: SS400, CT3, S45C, S25C.
  • Nguồn gốc: Sản phẩm nhập khẩu từ các quốc gia uy tín như Trung Quốc, Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc.
  • Phân loại: Bao gồm thép chuốt đen (kéo trực tiếp) và thép qua xử lý bề mặt (thép chuốt trắng, thép calip).
  • Kích thước: Đường kính từ phi 6 đến phi 200.
  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu tùy thuộc vào công trình và khách hàng.

Thành phần hóa học thép tròn đặc

Bảng thành phần hóa học thép tròn trơn thông dụng

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C Si Mn P S Ni Cr
CB240-T 0.05 0.05
CB300-T 0 0.05
CB400-T 0.3 0.55 1.5 0 0.04
SS400 ≤ 0.05 ≤ 0.050
S15C 0.13 – 0.18 0.95 – 1.15 0.03 0.035 0.20
S20C 0.18 – 0.23 0.15 – 0.35 0.30 – 0.60 0.03 0.035 0.20 0.20
S35C 0.32 – 0.38 0.15 – 0.35 0.30 – 0.60 0.03 0.035 0.20 0.20
S45C 0.42 – 0.48 0.15 – 0.35 0.60 – 0.90 0.03 0.035 0.20 0.20
S55C 0.52 – 0.58 0.15 – 0.35 0.60 – 0.90 0.03 0.035 0.20 0.20

Bảng thành phần hóa học của thép tròn đặc nhập khẩu

Tiêu chuẩn C Mn P S Si Ni Cr
ASTM A29 0.43 - 0.50 0.60 - 0.90 0.04 0.050  -  -  -
EN 10083-2 0.42 - 0.50 0.50 - 0.90 0.03 0.035 0.04 0.4 0.4
JIS G4051 0.42 - 0.48 0.60 - 0.90 0.03 0.035 0.15 - 0.35  -  -

Đặc tính cơ lý thép tròn trơn điều kiện thường

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa) Độ dãn dài (%)
CB240-T 240 380 20
CB300-T 300 440 16
CB400-T 400 500 16
SS400 210 310 33
S15C 228 355 30.5
S20C 245 400 28
S35C 305 – 390 510 – 570 22
S45C 345 – 490 570 – 690 17
S55C 376 – 560 630 – 758 13.5

Bảng tính chất cơ lý trong điều kiện nhiệt luyện

Đường kính

(mm)

Độ dày

(mm)

Giới hạn chảy

(N/mm2)

Độ bền kéo

(N/mm2)

Độ dãn dài

(%)

Giảm diện tích

 (%)

< 16 < 8 min 490 700 - 850 min 14 min 35
17-40 8 - 20 min 430 650 - 800 min 16 min 40
41-100 20 - 60 min 370 630 - 780 min 17 min 45

Bảng tính chất cơ lý trong điều kiện đặc biệt

Đường kính

(mm)

Độ dày

(mm)

Giới hạn chảy

(N/mm2)

Độ bền kéo

(N/mm2)

Độ giãn dài

(%)

< 16 < 16 min 390 min 620 min 14
17 - 100 16 ≤ 100 min 305 min 305 min 16
101 - 250 100 < 250 min 275 min 560 min 16

Quy trình sản xuất thép tròn trơn

Quy trình sản xuất thép tròn trơn gồm 4 bước:

  1. Nấu luyện: Phôi thép được nung chảy trong lò để loại bỏ tạp chất và hợp kim hóa.
  2. Cán nóng: Phôi thép được cán nóng để tạo thành thanh thép tròn theo đường kính yêu cầu.
  3. Làm nguội: Thép được làm nguội tự nhiên hoặc điều khiển để đạt cơ tính mong muốn.
  4. Kiểm tra chất lượng: Thép thành phẩm được kiểm tra về kích thước và chất lượng trước khi ra thị trường.
Quy trình sản xuất thép láp tròn trơn
Quy trình sản xuất thép láp tròn trơn

Những lưu ý khi bảo quản thép tròn trơn 

Để đảm bảo sử dụng các sản phẩm thép tròn trơn lâu dài, người mua nên cập nhật 1 số lưu ý bảo quản bên dưới đây:

  • Không lưu trữ lẫn thép cũ và thép mới: Thép cũ có thể bị han gỉ, cần lau sạch bằng cồn trước khi cất trữ.
  • Tránh bảo quản ngoài trời: Nên tránh ánh nắng trực tiếp và mưa, nếu không có kho, dùng bạt che phủ thép.
  • Bảo quản trong kho đúng cách: Đặt thép trên kệ cao (5cm trên nền xi măng, 15cm trên nền đất) và đảm bảo nền không có cỏ, nước đọng.
  • Tránh môi trường có nồng độ muối cao: Không lưu trữ ở gần khu vực ven biển hoặc kho hóa chất, vì dễ gây ăn mòn thép.

Đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát - chuyên cung cấp thép tròn đặc chất lượng cao 

Thép tròn đặc là lựa chọn cho nhiều công trình xây dựng nhờ vào độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Với nhu cầu sử dụng ngày càng tăng, Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát tự hào là đơn vị cung cấp thép tròn trơn chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của công trình dân dụng và công nghiệp.

  • Sản phẩm chính hãng: Tất cả thép tròn đặc đều nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy uy tín, đảm bảo chất lượng cao, không qua trung gian.
  • Đảm bảo giá cả cạnh tranh: Chúng tôi cung cấp thép tròn trơn với mức giá hợp lý và ưu đãi cho khách hàng mua số lượng lớn.
  • Đa dạng kích thước: Cung cấp thép tròn đặc với các kích thước từ phi 6 đến phi 200, đáp ứng mọi nhu cầu thi công.
  • Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn giúp khách hàng chọn sản phẩm phù hợp nhất.

Liên hệ để nhận thông tin báo giá thép xây dựng, mua thép tròn đặc chính hãng ưu đãi nhất hiện nay.

Mời bạn đánh giá post

Từ khóa » Mua Phôi Thép Tròn