Bảng Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Hôm Nay Mới Nhất [2022]

Bỏ qua nội dung

Thép xây dựng Hòa Phát được sản xuất các nhà máy của Tập đoàn Hòa Phát – một trong những tập đoàn công nghiệp lớn nhất tại Việt Nam. Thép Hòa Phát không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế mà còn luôn dẫn đầu về công nghệ sản xuất. Với sản phẩm phong phú như thép thanh vằn, thép cuộn, thép hộp, thép ống và nhiều loại thép khác, Hòa Phát đã và đang góp phần quan trọng vào sự phát triển của ngành xây dựng và công nghiệp tại Việt Nam.

Thép Hòa Phát là sản phẩm của Tập Đoàn Hòa Phát, chiếm thị phần số 1 Việt Nam
Thép Hòa Phát là sản phẩm của Tập Đoàn Hòa Phát, chiếm thị phần số 1 Việt Nam

Thép xây dựng Hòa Phát bao nhiêu 1kg?

Giá thép xây dựng Hòa Phát hiện nay dao động từ 13.000 - 16.000 VNĐ/kg tùy loại thép (cuộn, thanh vằn) và mác thép. Mức giá này có thể thay đổi theo khu vực tiêu thụ (Miền Bắc, Miền Trung, Miền Nam) và chính sách của từng đại lý, trong đó giá bán lẻ thường cao hơn giá sỉ dành cho công trình hoặc đơn hàng lớn.

So với tháng trước, thép Hòa Phát đã có đợt giảm giá đầu tháng 01/2026, khi thép cuộn CB240 giảm khoảng 210 VNĐ/kg và thép thanh vằn CB300 giảm khoảng 700 VNĐ/kg. Dự kiến thời gian tới, giá thép xây dựng sẽ ổn định hơn, song vẫn chịu ảnh hưởng từ giá nguyên liệu quốc tế, tồn kho và nhu cầu tiêu thụ trong nước.

Vì vậy, khách hàng nên chủ động theo dõi và cập nhật giá thường xuyên để có kế hoạch mua vào hợp lý, tối ưu chi phí và tránh rủi ro biến động.

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất - Cập nhật hôm nay

Đại lý Sắt Thép MTP cập nhật giá thép Hòa Phát mới nhất hôm nay 24/01/2026 để khách hàng tham khảo. Bảng giá bao gồm giá thép cuộn và thép thanh vằn Hòa Phát đầy đủ quy cách. 

Bảng giá thép cuộn Hòa Phát

  • Giá thép cuộn tròn trơn Hòa Phát dao động từ 12.800 - 13.300 VNĐ/kg
  • Giá thép cuộn gân Hòa Phát dao động từ 13.700 - 14.000 VNĐ/kg
Đường kính Giá thép cuộn tròn trơn (VNĐ/kg)
CB240-T CB300-T
6mm 12.800 13.300
8mm 12.800 13.300
Đường kính Giá thép cuộn gân (VNĐ/kg)
CB300-V CB400-V
8mm 13.700 14.000

Bảng giá thép thanh vằn Hòa Phát

  • Giá thép thép thanh vằn CB300 Hòa Phát là 13.700 VNĐ/kg
  • Giá thép cây gân CB400 Hòa Phát là 14.000 VNĐ/kg
  • Giá thép gân CB500 Hòa Phát là 15.500 VNĐ/kg
Đường kính Trọng lượng (kg/cây) Giá thép thanh vằn Hòa Phát (VNĐ/ cây)
CB300-V CB400-V CB500-V
D10 7.22 99.000 101.000 112.000
D12 10.39 142.000 145.000 161.000
D14 14.16 194.000 198.000 219.000
D16 18.49 253.000 259.000 287.000
D18 23.40 321.000 328.000 363.000
D20 28.90 396.000 405.000 448.000
D22 34.87 478.000 488.000 540.000
D25 45.05 617.000 631.000 698.000
D28 56.63 776.000 793.000 878.000
D32 73.83 1.011.000 1.034.000 1.144.000
D36 93.48 1.281.000 1.309.000 1.449.000
D40 115.36 1.580.000 1.615.000 1.788.000
D50 180.41 2.472.000 2.526.000 2.796.000

Lưu ý: Báo giá chưa bao gồm VAT và chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng cần báo giá thép xây dựng Hòa Phát chính xác cho công trình của mình, vui lòng liên hệ với Sắt Thép MTP qua hotline để được hỗ trợ.

Khách hàng có thể tham khảo thêm giá thép xây dựng của một số thương hiệu khác để so sánh và đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.

  • Giá thép Vina Kyoei
  • Giá thép Miền Nam
  • Giá thép Pomina
  • Giá thép Việt Mỹ

Thép cuộn Hòa Phát

Thép cuộn Hòa Phát có hai loại chính là thép cuộn trơn và thép cuộn gân, đáp ứng được nhiều yêu cầu khác nhau từ các công trình dân dụng đến công nghiệp. Thép cuộn trơn Hòa Phát có độ dẻo cao, dễ gia công, trong khi thép cuộn gân có khả năng chịu lực và bám dính tốt. Cả hai đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại nên chống ăn mòn tốt, tuổi thọ cao.

Thép cuộn Hòa Phát
Thép cuộn Hòa Phát

Ứng dụng: 

  • Làm đai sắt, tai dê, gia cố kết cấu thép bê tông.
  • Chế tạo bu lông, ốc vít, đai ốc, các chi tiết máy móc.
  • Sản xuất dây thép, lưới thép hàn.
  • Làm cốt thép trong các kết cấu bê tông cốt thép chịu lực như dầm, cột, sàn, móng (thép cuộn gân).

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2008
  • Mác thép: 
    • Cuộn trơn: CB240-T, CB300-T
    • Cuộn gân: CB300-V, CB400-V, CB500-V
  • Đặc tính cơ lý, thành phần hoá học:
Thành phần hóa học, đặc tính cơ lý thép cuộn Hòa Phát
Thành phần hóa học, đặc tính cơ lý thép cuộn Hòa Phát
  • Quy cách: 
    • Đường kính: Cuộn trơn: phi 6, phi 8; Cuộn gân: phi 8
    • Đường kính cuộn: 1.2 m
    • Trọng lượng: 1000 - 2100 kg/cuộn
  • Bảng tra quy cách, trọng lượng:
Tiêu chuẩn Đường kính (mm) Tiết diện (mm2) Trọng lượng (kg/m) Dung sai trọng lượng
TCVN 1651-2008 Φ6 28.3 0.222 ± 8%
Ф8, D8 50.27 0.395

Thép thanh vằn Hòa Phát

Thép thanh vằn Hòa Phát có hình dạng thanh dài, tiết diện tròn đặc với các gân nổi trên bề mặt giúp tăng khả năng bám dính với bê tông, tạo ra kết cấu vững chắc. Thép cây gân Hòa Phát được sản xuất từ phôi thép chất lượng của nhà máy, đảm bảo tính chất cơ lý tốt, với độ bền kéo, độ dẻo dai và độ cứng cao, đáp ứng yêu cầu của các công trình xây dựng. 

Cây thép thanh vằn Hòa Phát
Cây thép thanh vằn Hòa Phát

Ứng dụng: 

  • Làm kết cấu cốt thép đổ bê tông cho dầm, cột, sàn, móng, tường nhà ở dân dụng, nhà cao tầng,...
  • Làm khung thép cầu đường, cầu vượt, đập thủy điện, đê điều,...

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn: JIS G3112-2010, TCVN 1651-2008, ASTM A615/A615M-14
  • Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V, SD 295 A, SD 295 B, SD 345, SD 390, SD 490, Grade 40, Grade 60, Grade 75,…
  • Đặc tính cơ lý, thành phần hoá học:
Thành phần hóa học, đặc tính cơ lý thép thanh vằn Hòa Phát
Thành phần hóa học, đặc tính cơ lý thép thanh vằn Hòa Phát
  • Quy cách: 
    • Đường kính: phi 10 - phi 50
    • Chiều dài: 11.7m
    • Trọng lượng: 0.617 - 15.42 kg/m
  • Bảng tra trọng lượng:
Bảng tra trọng lượng thép Hòa Phát
Bảng tra trọng lượng thép Hòa Phát

Vì sao nên mua thép Hòa Phát?

Hòa Phát hiện nay là thương hiệu thép chiếm thị phần số 1 thị trường Việt Nam với 25% thị phần thép xây dựng trong nước. Để đạt được điều này, Hòa Phát đã không ngừng phát triển, đổi mới quy trình sản xuất, cho ra những sản phẩm thép xây dựng chất lượng với giá thành cạnh tranh. 

  • Thép Hòa Phát đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt như ISO 9001:2015, JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), TCVN (Việt Nam).
  • Với dây chuyền sản xuất hiện đại từ công ty Danieli của Ý, thép Hòa Phát đảm bảo độ chính xác về thành phần hóa học, giúp sản phẩm có tính đồng đều và độ bền cao.
  • Hòa Phát áp dụng công nghệ lò cao giúp khử sạch tạp chất trong thép, mang đến những sản phẩm chất lượng.
  • Quy mô sản xuất lớn, hơn 4 triệu tấn/năm, đồng bộ và khép kín, Hòa Phát có khả năng kiểm soát giá thành sản phẩm một cách hiệu quả, mang lại giá thành cạnh tranh trên thị trường.
Chứng nhận ISO 9001:2015 của nhà máy thép Hòa Phát
Chứng nhận ISO 9001:2015 của nhà máy thép Hòa Phát

Hơn nữa, Tập đoàn Hòa Phát đã khẳng định được vị thế vững chắc trong ngành thép, với nhiều danh hiệu và giải thưởng, như Huân chương Lao động, Thương hiệu Quốc gia và Top 50 thương hiệu có giá trị nhất tại Việt Nam.

Thép Hòa Phát nhận giải thưởng Thương hiệu Quốc Gia năm 2022
Thép Hòa Phát nhận giải thưởng Thương hiệu Quốc Gia năm 2022

Ngoài thép xây dựng, nhà máy thép Hòa Phát còn sản xuất và cung ứng đa dạng các sản phẩm sắt thép khác như:

  • Thép hộp Hòa Phát
  • Thép ống Hòa Phát
  • Tôn Hòa Phát
  • Xà gồ Hòa Phát
  • Thép tấm Hòa Phát

Cách nhận biết thép Hòa Phát chính hãng

Ký hiệu thép thanh vằn:

Thép thanh vằn theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM A615/A615M:

  • Biểu tượng 3 mũi tên hướng lên dập nổi trên bề mặt thép.
  • Chữ "HOAPHAT" in nổi.
  • Ký hiệu đường kính (chỉ thể hiện kích thước, ví dụ: 16, 18,...).
  • Ký hiệu mác thép: Chữ S/S4 đại diện cho mác thép Gr40, Gr60.
Ký hiệu thép thanh vằn Hòa Phát tiêu chuẩn ASTM
Ký hiệu thép thanh vằn Hòa Phát tiêu chuẩn ASTM

Thép thanh vằn theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2018:

  • Biểu tượng 3 mũi tên hướng lên dập nổi.
  • Chữ "HOA PHAT" được in nổi trên thanh thép.
  • Ký hiệu mác thép: CB3/CB4/CB5, tương ứng với các mác thép CB300-V, CB400-V, CB500-V.
  • Ký hiệu đường kính, ví dụ d10, d12,...
Ký hiệu thép thanh vằn Hòa Phát tiêu chuẩn TCVN
Ký hiệu thép thanh vằn Hòa Phát tiêu chuẩn TCVN

Ký hiệu thép cuộn:

  • Chữ "HOAPHAT" in dập nổi.
  • Ký hiệu mác thép, ví dụ mác thép CB240T là CB2.
  • Khoảng cách, chiều sâu, cỡ chữ giữa logo và mác thép là giống nhau. 
Ký hiệu thép cuộn Hòa Phát
Ký hiệu thép cuộn Hòa Phát

Tem nhãn:

  • Mặt trước: Có logo Hòa Phát, thông tin nhà máy.
  • Mặt sau: Cung cấp thông tin chi tiết như khối lượng, số lô, tiêu chuẩn, mác thép, đường kính, mã vạch hoặc mã QR.
Tem nhãn thép Hòa Phát
Tem nhãn thép Hòa Phát

Đại lý bán thép xây dựng Hòa Phát uy tín, chiết khấu 5-10%

Sắt Thép MTP tự hào là đại lý cấp 1 của thép Hòa Phát, phân phối sản phẩm chính hãng với nhiều lợi ích cho khách hàng. Chúng tôi là đối tác đáng tin cậy của các nhà thầu lớn như Hòa Bình, Coteccons, Newtecons, và vinh dự được vinh danh trong "Top 10 Thương hiệu số 1 Việt Nam" năm 2023.

Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát đạt danh hiệu TOP 10 thương hiệu tiểu biểu Việt Nam 2023
Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát đạt danh hiệu TOP 10 thương hiệu tiểu biểu Việt Nam 2023

Một số lý do nên chọn mua thép xây dựng Hòa Phát từ Sắt Thép MTP:

  • Tất cả thép Hòa Phát được nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy, có chứng từ rõ ràng.
  • Là đại lý cấp 1, cung cấp giá tốt nhất thị trường và chính sách chiết khấu hấp dẫn (5-10%) cho khách hàng mua số lượng lớn.
  • Cam kết giao hàng đúng hẹn, toàn Miền Nam, hỗ trợ bốc xếp.
  • Kho hàng lớn, sẵn sàng cung ứng mọi nhu cầu mọi lúc.
Sắt Thép MTP có kho hàng lớn, sẵn sàng cung ứng thép Hòa Phát nhanh chóng
Sắt Thép MTP có kho hàng lớn, sẵn sàng cung ứng thép Hòa Phát nhanh chóng

Một số dự án sử dụng thép Hòa Phát tại Sắt Thép MTP

Cung cấp 18 tấn thép Hòa Phát cho dự án cầu An Hòa (Long An)
Cung cấp 18 tấn thép Hòa Phát cho dự án cầu An Hòa (Long An)
Cung cấp 32 tấn thép Hòa Phát cho công trình khu dân cư Vạn Phúc
Cung cấp 32 tấn thép Hòa Phát cho công trình khu dân cư Vạn Phúc
Cung cấp 10 tấn thép Hòa Phát cho dự án nâng cấp đường Nguyễn Văn Linh
Cung cấp 10 tấn thép Hòa Phát cho dự án nâng cấp đường Nguyễn Văn Linh

Cam kết ưu đãi

  • 100% hàng chính hãng Hòa Phát, có chứng từ rõ ràng.
  • Chiết khấu 5-10%, miễn phí vận chuyển TPHCM cho đơn hàng lớn.
  • Giao thép toàn Miền Nam, đi tỉnh hỗ trợ 50%.

Thông tin liên hệ

  • Trụ sở chính: 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
  • Email: [email protected]
  • Website: https://dailysatthep.com
  • Hotline: 0936.600.600
3.3/5 - (6 bình chọn)

Bài viết liên quan

  • Báo Giá Thép Cuộn Trung Quốc Mới Nhất
  • Báo Giá Thép Vina Kyoei Mới Nhất
  • Báo Giá Thép Thiên Thai Mới Nhất
  • Báo Giá Thép Cuộn Formosa Mới Nhất
  • Báo Giá Thép Việt Đức Mới Nhất
  • Bảng Tra Barem Trọng Lượng Thép Tâm Dung
  • Bảng Tra Barem Trọng Lượng Thép Long Giang
  • Bảng Tra Barem Trọng Lượng Thép Minh Ngọc

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận *

Tên *

Email *

Trang web

Báo giá mới nhấtDanh mục sản phẩm
  • Dây Thép
  • Inox
    • Cuộn inox
    • Hộp inox
    • Láp Inox
    • Ống Inox
    • Tấm inox
    • U inox
    • V inox
  • Lưới B40
  • Lưới Thép Hàn
  • Tấm xi măng
  • Thép Hình
    • Thép H
    • Thép I
    • Thép U
    • Thép V
    • Thép Vuông Đặc
  • Thép Hộp
    • Thép Hộp Chữ Nhật
    • Thép hộp vuông
  • Thép Ống
    • Thép ống đúc
    • Thép ống hàn
  • Thép Ray Tàu
  • Thép Tấm
  • Thép Xây Dựng
    • Sắt cây
    • Sắt cuộn
  • Tôn
    • Tôn giả ngói
  • Ván Ép
  • Xà gồ
    • Xà gồ C
    • Xà gồ Z
Bài viết mới
  • Thép Hardox 500 - Tiêu Chuẩn, Thành Phần Hóa Học, Báo Giá Không có bình luận ở Thép Hardox 500 - Tiêu Chuẩn, Thành Phần Hóa Học, Báo Giá
  • Thép Hardox 450 - Tiêu Chuẩn, Thành Phần, Báo Giá Mới Nhất Không có bình luận ở Thép Hardox 450 - Tiêu Chuẩn, Thành Phần, Báo Giá Mới Nhất
  • Thép Hardox 400 - Tiêu Chuẩn, Đặc Tính Và Ứng Dụng Thực Tế Không có bình luận ở Thép Hardox 400 - Tiêu Chuẩn, Đặc Tính Và Ứng Dụng Thực Tế
  • Thép SKH51 - Thành Phần, Đặc Tính, Ứng Dụng Chính Xác Nhất Không có bình luận ở Thép SKH51 - Thành Phần, Đặc Tính, Ứng Dụng Chính Xác Nhất
  • Thép SKD11 - Thành Phần, Đặc Tính, Ứng Dụng Và Giá Mới Nhất Không có bình luận ở Thép SKD11 - Thành Phần, Đặc Tính, Ứng Dụng Và Giá Mới Nhất
  • Thép SCM440 Là Gì? - Thành Phần, Đặc Tính Và Ứng Dụng Không có bình luận ở Thép SCM440 Là Gì? - Thành Phần, Đặc Tính Và Ứng Dụng
  • Thép S45C Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Bảng Giá Mới Nhất Không có bình luận ở Thép S45C Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Bảng Giá Mới Nhất
  • Thép Tròn S20C/ Thép Tròn Đặc S20C/ Thép Láp Đặc S20C Không có bình luận ở Thép Tròn S20C/ Thép Tròn Đặc S20C/ Thép Láp Đặc S20C
  • Tìm kiếm:
  • homeTrang chủ
  • bảng giáBáo Giá
    • tônGiá tôn lợp
      • Giá Tôn Hoa Sen
      • Giá Tôn Đông Á
      • Giá Tôn Phương Nam
      • Giá Tôn Hòa Phát
      • Giá Tôn Bluescope
      • Giá Tôn Việt Nhật
      • Giá Tôn Việt Pháp
      • Giá Tôn VinaOne
      • Giá Tôn Tovico
      • Giá Tôn Vitek
      • Giá Tôn Nam Hưng
      • Giá Tôn Nam Kim
      • Giá Tôn Sóng Thần
      • Giá Tôn Sunco
    • thép xây dựngGiá thép xây dựng
      • Giá thép Hòa Phát
      • Giá thép Pomina
      • Giá thép Miền Nam
      • Giá thép Việt Nhật
      • Giá thép Tungho
      • Giá thép Việt Mỹ
      • Giá thép Việt Úc
      • Giá Thép An Hưng Tường
      • Giá Thép Tisco
    • thép hìnhGiá thép hình
      • Giá Thép Hình Posco Vina
      • Giá Thép Hình An Khánh
      • Giá Thép Hình Đại Việt
      • Giá Thép Hình Việt Nhật
      • Giá Thép Hình Miền Nam
      • Giá Thép Hình VinaOne
      • Giá Thép Hình Thu Phương
      • Giá Thép Hình Quang Thắng
      • Giá Thép Hình Tisco Thái Nguyên
      • Giá Thép Hình Thái Lan
      • Giá Thép Hình Malaysia
      • Giá Thép Hình Trung Quốc
    • thép hộpGiá thép hộp
      • Giá Thép Hộp Hòa Phát
      • Giá Thép Hộp Hoa Sen
      • Giá Thép Hộp Nam Kim
      • Giá Thép Hộp Nam Hưng
      • Giá Thép Hộp VinaOne
      • Giá Thép Hộp Ống Thép 190
      • Giá Thép Hộp TVP
      • Giá Thép Hộp Ống Thép Sài Gòn
      • Giá Thép Hộp ASIA
      • Giá Thép Hộp Nhật Bản
      • Giá Thép Hộp Phương Nam
      • Giá Thép Hộp An Huy
      • Giá Thép Hộp Nguyễn Tín
      • Giá Thép Hộp Hồng Ký
      • Giá Thép Hộp Kim Hồng Lợi
    • ống thépGiá thép ống
      • Ống Thép Hòa Phát
      • Thép Ống Hoa Sen
      • Ống Thép Nam Hưng
      • Ống Thép Nam Kim
      • Ống Thép Phương Nam
      • Ống Thép Ống thép Sài Gòn
      • Ống Thép Lê Phan Gia
      • Ống Thép Ánh Hoà
      • Ống Thép Đức Tùng
      • Ống Thép An Huy
      • Ống Thép Sunco
      • Ống Thép Nhật Bản
      • Ống Thép Hàn Quốc
    • thép tấmGiá thép tấm
      • Giá Thép Tấm Hòa Phát
      • Giá Thép Tấm Formosa
      • Giá Thép Tấm Nippon Nhật Bản
      • Giá Thép Tấm Đóng Tàu
      • Giá thép tấm gân chống trượt
      • Giá Thép Tấm Chịu Nhiệt
      • Giá Thép Tấm Nhám
    • xà gồGiá xà gồ
    • lướiGiá lưới b40
    • thép tấmGiá ván phủ phim
    • tấm xí măngGiá tấm xi măng cemboard
    • thép rayGiá thép ray
    • inoxGiá inox
      • Inox Gia Anh
      • Inox Việt Na
      • Inox Hòa Bình
      • Inox Nam Phát
      • Inox Sơn Hà
      • Inox Hoàng Vũ
  • bảng quy cáchBarem thép
  • tin tứcTư vấn
    • Tư vấn thép
      • Tư vấn thép xây dựng
      • Tư Vấn Thép Ống
      • Tư Vấn Thép Hộp
      • Tư vấn thép tấm
      • Tư vấn thép hình
      • Tư Vấn Xà Gồ
    • Tư vấn tôn lợp
    • Tư Vấn Lưới Thép
    • Tư Vấn Tấm Xi măng
    • Tư Vấn Ván Phủ Phim
  • Tin tức ngành thép
  • liên hệLiên hệ
  • tônTôn
    • Tôn lạnh
    • Tôn màu
    • Tôn mạ kẽm
    • Tôn xốp cách nhiệt
    • Tôn nhựa lấy sáng
    • Tôn La phông
    • Tôn cán sóng
    • Tôn 5 sóng
    • Tôn 6 sóng
    • Tôn 7 sóng
    • Tôn 9 sóng
    • Tôn 11 sóng
    • Tôn Cliplock
    • Tôn Seamlock
    • Tôn đổ sàn deck
  • thép xây dựngThép Xây Dựng
  • thép hìnhThép hình
    • Thép hình V
    • Thép hình U
    • Thép hình I
    • Thép hình H
    • Thép hình C
    • Thép góc L
  • thép hộpThép hộp
    • Thép hộp vuông
    • Thép hộp chữ nhật
  • ống thépThép ống
    • Thép ống đen
    • Thép ống mạ kẽm
    • Thép ống nhúng kẽm
    • Thép ống hàn
    • Thép ống đúc
    • Thép ống ovan
    • Thép ống Elip
  • thép tấmThép tấm
  • xà gồXà gồ
    • Xà gồ C
  • lướiDây - Lưới
    • Lưới B20, B30
    • Lưới B40 bọc nhựa
    • Dây kẽm gai
    • Dây kẽm lam
  • inoxINOX
    • Ống Inox
    • Hộp Inox
    • Tấm Inox
    • Cuộn Inox
    • U Inox
    • V Inox
    • Láp Inox
    • La Inox
    • Dây Inox
    • Băng Inox
  • phụ kiện tônPhụ Kiện Tôn
    • Máng xối Inox 201, 304, 316
    • Máng xối nhựa
    • Máng xối tôn
    • Phụ kiện máng xối
Gọi ngay 1 Gọi ngay 2 Gọi ngay 3
  • 0932.010.345
  • 0917.63.63.67
  • 0917.02.03.03
  • 0902.505.234
  • 0909.601.456
NV Kinh Doanh (kinh doanh) 0902.505.234 NV Kinh Doanh (kinh doanh) 0909.601.456 NV Kinh Doanh (kinh doanh) 0917.02.03.03 NV Kinh Doanh (kinh doanh) 0917.63.63.67

Từ khóa » Bảng Giá Sắt Xây Dựng Hòa Phát Hôm Nay