Bảng Giá Tiêm Chủng Vắc Xin VNVC
Có thể bạn quan tâm
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Mua Pro 99.000đ Tư vấn nhanhHệ thống tiêm chủng VNVC (thuộc Công ty Cổ phần Vacxin Việt Nam) chính thức đi vào hoạt động từ tháng 6 năm 2017. Sau đây là cập nhập Bảng giá tiêm chủng vắc xin VNVC mới nhất 2021, mời các bạn tham khảo.
Giá tiền tiêm vắc xin tại VNVC
- I. Bảng giá tiêm chủng VNVC
- II. Bảng giá gói vắc xin tại VNVC
I. Bảng giá tiêm chủng VNVC
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nước sản xuất | Giá bán lẻ (vnđ) | Giá mua đặt giữvắc xin theo yêu cầu(vnđ) |
| 1 | Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt và Hib | Pentaxim (5 in 1) | Pháp | 785.000 | 942.000 |
| 2 | Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib và viêm gan B | Infanrix Hexa | Bỉ | 1.015.000 | 1.218.000 |
| Hexaxim | Pháp | 1.015.000 | 1.218.000 | ||
| 3 | Rota virus | Rotateq | Mỹ | 665.000 | 798.000 |
| Rotarix | Bỉ | 825.000 | 990.000 | ||
| Rotavin | Việt Nam | 490.000 | 588.000 | ||
| 4 | Các bệnh do phế cầu | Synflorix | Bỉ | 1.045.000 | 1.254.000 |
| Prevenar 13 | Anh | 1.290.000 | 1.548.000 | ||
| 5 | Lao | BCG | Việt Nam | 125.000 | 150.000 |
| 6 | Viêm gan B người lớn | Engerix B 1ml | Bỉ | 235.000 | 282.000 |
| Euvax B 1ml | Hàn Quốc | 170.000 | 204.000 | ||
| 7 | Viêm gan B trẻ em | Euvax B 0.5ml | Hàn Quốc | 116.000 | 140.000 |
| Hepavax Gene 0.5ml | Hàn Quốc | 145.000 | 174.000 | ||
| Engerix B 0,5ml | Bỉ | 190.000 | 228.000 | ||
| 8 | Viêm màng não mô cầu BC | Mengoc BC | Cu Ba | 295.000 | 354.000 |
| 9 | Viêm màng não mô cầu ACYW | Menactra | Mỹ | 1.260.000 | 1.512.000 |
| 10 | Sởi | MVVac (Lọ 5ml) | Việt Nam | 315.000 | 378.000 |
| MVVac (Liều 0.5ml) | Việt Nam | 180.000 | 216.000 | ||
| 11 | Sởi – Quai bị – Rubella | MMR II (3 in 1) | Mỹ | 305.000 | 366.000 |
| 12 | Thủy đậu | Varivax | Mỹ | 915.000 | 1.098.000 |
| Varilrix | Bỉ | 945.000 | 1.134.000 | ||
| Varicella | Hàn Quốc | 700.000 | 840.000 | ||
| 13 | Cúm (trẻ em <3 tuổi) | Vaxigrip 0.25ml | Pháp | 305.000 | 366.000 |
| 14 | Cúm (trẻ em >3 tuổi) | Influvac 0.5ml | Hà Lan | 348.000 | 418.000 |
| GC Flu 0,5ml | Hàn Quốc | 240.000 | 288.000 | ||
| Vaxigrip 0.5ml | Pháp | 355.000 | 426.000 | ||
| 15 | Cúm (người lớn > 18 tuổi) | Ivacflu-S 0,5ml | Việt Nam | 190.000 | 228.000 |
| 16 | Ung thư cổ tử cung và u nhú bộ phận sinh dục, sùi mào gà | Gardasil 0.5ml | Mỹ | 1.790.000 | 2.148.000 |
| 17 | Phòng uốn ván | VAT | Việt Nam | 115.000 | 138.000 |
| SAT (huyết thanh kháng độc tố uốn ván) | Việt Nam | 100.000 | 120.000 | ||
| 18 | Viêm não Nhật Bản | Imojev | Thái Lan | 665.000 | 798.000 |
| Jevax 1ml | Việt Nam | 170.000 | 204.000 | ||
| 19 | Vắc xin phòng dại | Verorab 0,5ml (TB, TTD) | Pháp | 290.000 | 348.000 |
| Abhayrab 0,5ml (TB) | Ấn Độ | 255.000 | 306.000 | ||
| Abhayrab 0,2ml (TTD) | Ấn Độ | 215.000 | 258.000 | ||
| 20 | Bạch hầu – Uốn ván – Ho gà | Adacel | Canada | 620.000 | 744.000 |
| Boostrix | Bỉ | 735.000 | 882.000 | ||
| 21 | Bạch hầu – Ho gà – Uốn ván – Bại liệt | Tetraxim | Pháp | 458.000 | 550.000 |
| 22 | Bạch hầu – Uốn ván | Uốn ván, bạch hầu hấp phụ (Td)-Lọ 0,5ml | Việt Nam | 125.000 | 150.000 |
| Uốn ván, bạch hầu hấp phụ (Td)-Liều 0,5 ml | Việt Nam | 95.000 | 114.000 | ||
| Uốn ván, bạch hầu hấp phụ (Td)-Lọ 5ml | Việt Nam | 580.000 | 696.000 | ||
| 23 | Viêm gan B và Viêm gan A | Twinrix | Bỉ | 560.000 | 672.000 |
| 24 | Viêm gan A | Havax 0,5ml | Việt Nam | 235.000 | 282.000 |
| Avaxim 80U | Pháp | 534.000 | 641.000 | ||
| 25 | Thương hàn | Typhim VI | Pháp | 281.000 | 337.000 |
| Typhoid Vi | Việt Nam | 145.000 | 174.000 | ||
| 26 | Các bệnh do Hib | Quimihib | Cu Ba | 239.000 | 287.000 |
| 27 | Tả | mORCVAX | Việt Nam | 115.000 | 138.000 |
| 28 | Sốt vàng | Stamaril | Pháp | 585.000 | 702.000 |
*** Giá vắc xin có thể thay đổi, Quý khách vui lòng liên hệ Tổng đài hoặc nhân viên tại Trung tâm để được tư vấn.
*** Bảng giá trên được áp dụng từ ngày 20/01/2021, và đã bao gồm chi phí khám, tư vấn với Bác sĩ và các tiện ích đi kèm.
II. Bảng giá gói vắc xin tại VNVC
DANH MỤC GÓI VẮC XIN (GÓI 0-12 THÁNG VÀ GÓI 0-24 THÁNG)
Áp dụng từ ngày 19/02/2021
1. Gói vắc xin Hexaxim-Rotarix-Varilrix
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nước sản xuất | Gói 0-12
tháng | Gói 0-24
tháng |
| 1 | Tiêu chảy do rota virus | Rotarix | GSK/Bỉ | 2 | 2 |
| 2 | Ho gà, bạch hầu, uốn ván, bại liệt, viêm gan B và các bệnh do Hib | Hexaxim | Sanofi/Pháp | 3 | 3 |
| 3 | Ho gà, bạch hầu, uốn ván, bại liệt, các bệnh do Hib | Pentaxim | Sanofi/Pháp | 0 | 1 |
| 4 | Hội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do phế cầu | Synflorix | GSK/Bỉ | 4 | 4 |
| 5 | Cúm | Vaxigrip 0,25ml | Sanofi/Pháp | 2 | 3 |
| 6 | Sởi | Mvvac | Polyvac/Việt Nam | 1 | 1 |
| 7 | Sởi – Quai bị – Rubella | MMR-II | MSD/Mỹ | 1 | 1 |
| 8 | Viêm gan AB | Twinrix | GSK/Bỉ | 1 | 2 |
| 9 | Thủy đậu | Varilrix | GSK/Bỉ | 2 | 2 |
| 10 | Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 1 | 2 |
| 11 | Viêm màng não do mô cầu tuýp ACYW | Menactra | Sanofi/Mỹ | 2 | 2 |
| 12 | Thương hàn | Typhoid Vi | Davac/Việt Nam | 0 | 1 |
| Tổng số (liều) | 19 | 24 | |||
| Giá gói (VNĐ) | 18.888.000 | 22.539.000 | |||
2. Gói vắc xin Hexaxim-Rotarix-Varivax
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nước sản xuất | Gói 0-12
tháng | Gói 0-24
tháng |
| 1 | Tiêu chảy do rota virus | Rotarix | GSK/Bỉ | 2 | 2 |
| 2 | Ho gà, bạch hầu, uốn ván, bại liệt, viêm gan B và các bệnh do Hib | Hexaxim | Sanofi/Pháp | 3 | 3 |
| 3 | Ho gà, bạch hầu, uốn ván, bại liệt, các bệnh do Hib | Pentaxim | Sanofi/Pháp | 0 | 1 |
| 4 | Hội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do phế cầu | Synflorix | GSK/Bỉ | 4 | 4 |
| 5 | Cúm | Vaxigrip 0,25ml | Sanofi/Pháp | 2 | 3 |
| 6 | Sởi | Mvvac | Polyvac/Việt Nam | 1 | 1 |
| 7 | Sởi – Quai bị – Rubella | MMR-II | MSD/Mỹ | 1 | 1 |
| 8 | Viêm gan AB | Twinrix | GSK/Bỉ | 1 | 2 |
| 9 | Thủy đậu | Varivax | MSD/Mỹ | 1 | 2 |
| 10 | Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 1 | 2 |
| 11 | Viêm màng não do mô cầu tuýp ACYW | Menactra | Sanofi/Mỹ | 2 | 2 |
| 12 | Thương hàn | Typhoid Vi | Davac/Việt Nam | 0 | 1 |
| Tổng số (liều) | 18 | 24 | |||
| Giá gói (VNĐ) | 17.714.000 | 22.465.000 | |||
3. Gói vắc xin Hexaxim-Rotateq-Varilrix
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nước sản xuất | Gói 0-12 tháng | Gói 0-24 tháng |
| 1 | Tiêu chảy do rota virus | Rotateq | MSD/Mỹ | 3 | 3 |
| 2 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB, Viêm gan B | Hexaxim | Sanofi/Pháp | 3 | 3 |
| 3 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm họng, Viêm phổi, Viêm màng não mũ do HIB | Pentaxim | Sanofi/Pháp | 0 | 1 |
| 4 | Hội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do phế cầu | Synflorix | GSK/Bỉ | 4 | 4 |
| 5 | Cúm | Vaxigrip 0,25ml | Sanofi/Pháp | 2 | 3 |
| 6 | Sởi | Mvvac | Polyvac/Việt Nam | 1 | 1 |
| 7 | Sởi – Quai bị – Rubella | MMR-II | MSD/Mỹ | 1 | 1 |
| 8 | Viêm gan AB | Twinrix | GSK/Bỉ | 1 | 2 |
| 9 | Thủy đậu | Varilrix | GSK/Bỉ | 2 | 2 |
| 10 | Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 1 | 2 |
| 11 | Thương hàn | Typhoid Vi | Davac/Việt Nam | 0 | 1 |
| 12 | Viêm màng não do mô cầu tuýp ACYW | Menactra | Sanofi/ Mỹ | 2 | 2 |
| Tổng số (liều) | 20 | 25 | |||
| Giá gói (VNĐ) | 19.302.000 | 22.967.000 | |||
4. Gói vắc xin Hexaxim-Rotateq-Varivax
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nước sản xuất | Gói 0-12 tháng | Gói 0-24 tháng |
| 1 | Tiêu chảy do rota virus | Rotateq | MSD/Mỹ | 3 | 3 |
| 2 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB, Viêm gan B | Hexaxim | Sanofi/Pháp | 3 | 3 |
| 3 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm họng, Viêm phổi, Viêm màng não mũ do HIB | Pentaxim | Sanofi/Pháp | 0 | 1 |
| 4 | Hội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do phế cầu | Synflorix | GSK/Bỉ | 4 | 4 |
| 5 | Cúm | Vaxigrip 0,25ml | Sanofi/Pháp | 2 | 3 |
| 6 | Sởi | Mvvac | Polyvac/Việt Nam | 1 | 1 |
| 7 | Sởi – Quai bị – Rubella | MMR-II | MSD/Mỹ | 1 | 1 |
| 8 | Viêm gan AB | Twinrix | GSK/Bỉ | 1 | 2 |
| 9 | Thủy đậu | Varivax | MSD/Mỹ | 1 | 2 |
| 10 | Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 1 | 2 |
| 11 | Thương hàn | Typhoid Vi | Davac/Việt Nam | 0 | 1 |
| 12 | Viêm màng não do mô cầu tuýp ACYW | Menactra | Sanofi/ Mỹ | 2 | 2 |
| Tổng số (liều) | 19 | 25 | |||
| Giá gói (VNĐ) | 18.128.000 | 22.893.000 | |||
5. Gói vắc xin Infanrix – Rotarix – Varilrix
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nước sản xuất | Gói 0-12 tháng | Gói 0-24 tháng |
| 1 | Tiêu chảy do rota virus | Rotarix | GSK/Bỉ | 2 | 2 |
| 2 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB, Viêm gan B | Infanrix | GSK/Bỉ | 3 | 3 |
| 3 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB | Pentaxim | Sanofi/Pháp | 0 | 1 |
| 4 | Hội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do phế cầu | Synflorix | GSK/Bỉ | 4 | 4 |
| 5 | Cúm | Vaxigrip 0,25ml | Sanofi/Pháp | 2 | 3 |
| 6 | Sởi | Mvvac | Polyvac/Việt Nam | 1 | 1 |
| 7 | Sởi – Quai bị – Rubella | MMR-II | MSD/Mỹ | 1 | 1 |
| 8 | Viêm gan AB | Twinrix | GSK/Bỉ | 1 | 2 |
| 9 | Thủy đậu | Varilrix | GSK/Bỉ | 2 | 2 |
| 10 | Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 1 | 2 |
| 11 | Viêm màng não do mô cầu tuýp ACYW | Menactra | Sanofi/Mỹ | 2 | 2 |
| 12 | Thương hàn | Typhoid Vi | Davac/Việt Nam | 0 | 1 |
| Tổng số (liều) | 19 | 24 | |||
| Giá gói (VNĐ) | 18.888.000 | 22.539.000 | |||
6. Gói vắc xin Infanrix – Rotarix – Varivax
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nước sản xuất | Gói 0-12 tháng | Gói 0-24 tháng |
| 1 | Tiêu chảy do rota virus | Rotarix | GSK/Bỉ | 2 | 2 |
| 2 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB, Viêm gan B | Infanrix | GSK/Bỉ | 3 | 3 |
| 3 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB | Pentaxim | Sanofi/Pháp | 0 | 1 |
| 4 | Hội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do phế cầu | Synflorix | GSK/Bỉ | 4 | 4 |
| 5 | Cúm | Vaxigrip 0,25ml | Sanofi/Pháp | 2 | 3 |
| 6 | Sởi | Mvvac | Polyvac/Việt Nam | 1 | 1 |
| 7 | Sởi – Quai bị – Rubella | MMR-II | MSD/Mỹ | 1 | 1 |
| 8 | Viêm gan AB | Twinrix | GSK/Bỉ | 1 | 2 |
| 9 | Thủy đậu | Varivax | MSD/Mỹ | 1 | 2 |
| 10 | Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 1 | 2 |
| 11 | Viêm màng não do mô cầu tuýp ACYW | Menactra | Sanofi/Mỹ | 2 | 2 |
| 12 | Thương hàn | Typhoid Vi | Davac/Việt Nam | 0 | 1 |
| Tổng số (liều) | 18 | 24 | |||
| Giá gói (VNĐ) | 17.714.000 | 22.465.000 | |||
7. Gói vắc xin Infanrix – Rotateq – Varilrix
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nước sản xuất | Gói 0-12 tháng | Gói 0-24 tháng |
| 1 | Tiêu chảy do rota virus | Rotateq | MSD/Mỹ | 3 | 3 |
| 2 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB, Viêm gan B (6 in 1) | Infanrix | GSK/Bỉ | 3 | 3 |
| 3 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB (5 in 1) | Pentaxim | Sanofi/Pháp | 0 | 1 |
| 4 | Hội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do phế cầu | Synflorix | GSK/Bỉ | 4 | 4 |
| 5 | Cúm | Vaxigrip 0,25m | Sanofi/Pháp | 2 | 3 |
| 6 | Sởi | Mvvac | Polyvac/Việt Nam | 1 | 1 |
| 7 | Sởi – Quai bị – Rubella | MMR-II | MSD/Mỹ | 1 | 1 |
| 8 | Viêm gan AB | Twinrix | GSK/Bỉ | 1 | 2 |
| 9 | Thủy đậu | Varivax | MSD/Mỹ | 0 | 0 |
| Varilrix | GSK/Bỉ | 2 | 2 | ||
| 10 | Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 1 | 2 |
| 11 | Thương hàn | Typhoid Vi | Davac/Việt Nam | 0 | 1 |
| 12 | Viêm màng não do mô cầu tuýp ACYW | Menactra | Sanofi/ Mỹ | 2 | 2 |
| Tổng số (liều) | 20 | 25 | |||
| Giá gói (VNĐ) | 19.302.000 | 22.967.000 | |||
8. Gói vắc xin Infanrix – Rotateq – Varivax
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nước sản xuất | Gói 0-12 tháng | Gói 0-24 tháng |
| 1 | Tiêu chảy do rota virus | Rotateq | MSD/Mỹ | 3 | 3 |
| 2 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB, Viêm gan B (6 in 1) | Infanrix | GSK/Bỉ | 3 | 3 |
| 3 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB (5 in 1) | Pentaxim | Sanofi/Pháp | 0 | 1 |
| 4 | Hội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do phế cầu | Synflorix | GSK/Bỉ | 4 | 4 |
| 5 | Cúm | Vaxigrip 0,25m | Sanofi/Pháp | 2 | 3 |
| 6 | Sởi | Mvvac | Polyvac/Việt Nam | 1 | 1 |
| 7 | Sởi – Quai bị – Rubella | MMR-II | MSD/Mỹ | 1 | 1 |
| 8 | Viêm gan AB | Twinrix | GSK/Bỉ | 1 | 2 |
| 9 | Thủy đậu | Varivax | MSD/Mỹ | 1 | 2 |
| Varilrix | GSK/Bỉ | 0 | 0 | ||
| 10 | Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 1 | 2 |
| 11 | Thương hàn | Typhoid Vi | Davac/Việt Nam | 0 | 1 |
| 12 | Viêm màng não do mô cầu tuýp ACYW | Menactra | Sanofi/ Mỹ | 2 | 2 |
| Tổng số (liều) | 19 | 25 | |||
| Giá gói (VNĐ) | 18.128.000 | 22.893.000 | |||
9. Gói vắc xin Pentaxim – Rotarix
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nước sản xuất | Gói 0-12 tháng | |
| Có Varivax | Có Varilrix | ||||
| 1 | Tiêu chảy do rota virus | Rotarix | GSK/Bỉ | 2 | 2 |
| 2 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB (5 in 1) | Pentaxim | Sanofi/ Pháp | 3 | 3 |
| 3 | Hội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do phế cầu | Synflorix | GSK/Bỉ | 4 | 4 |
| 4 | Cúm | Vaxigrip 0,25m | Sanofi/Pháp | 2 | 2 |
| 5 | Sởi | Mvvac | Polyvac/Việt Nam | 1 | 1 |
| 6 | Sởi – Quai bị – Rubella | MMR-II | MSD/Mỹ | 1 | 1 |
| 7 | Viêm gan B | Engerix B | GSK/Bỉ | 3 | 3 |
| 8 | Thủy đậu | Varivax | MSD/Mỹ | 1 | 0 |
| Varilrix | GSK/Bỉ | 0 | 2 | ||
| 9 | Viêm não Nhật Bản | Imojev | Thái Lan | 1 | 1 |
| 10 | Viêm não mô cầu ACYW | Menactra | Mỹ | 2 | 2 |
| 11 | Viêm gan AB | Twinrix | GSK/Bỉ | 1 | 1 |
| Tổng số (liều) | 21 | 22 | |||
| Giá gói (VNĐ) | 17.570.000 | 18.774.000 | |||
10. Gói vắc xin Pentaxim – Rotateq
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nước sản xuất | Gói 0-12 tháng | |
| Có Varivax | Có Varilrix | ||||
| 1 | Tiêu chảy do rota virus | Rotateq | MSD/Mỹ | 3 | 3 |
| 2 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB (5 in 1) | Pentaxim | Sanofi/ Pháp | 3 | 3 |
| 3 | Hội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do phế cầu | Synflorix | GSK/Bỉ | 4 | 4 |
| 4 | Cúm | Vaxigrip 0,25m | Sanofi/Pháp | 2 | 2 |
| 5 | Sởi | Mvvac | Polyvac/Việt Nam | 1 | 1 |
| 6 | Sởi – Quai bị – Rubella | MMR-II | MSD/Mỹ | 1 | 1 |
| 7 | Viêm gan AB | Twinrix | GSK/Bỉ | 1 | 1 |
| 8 | Thủy đậu | Varivax | MSD/Mỹ | 1 | |
| Varilrix | GSK/Bỉ | 0 | 2 | ||
| 9 | Viêm gan B | Engerix B | GSK/Bỉ | 3 | 3 |
| 10 | Viêm não Nhật Bản | Imojev | Thái Lan | 1 | 1 |
| 11 | Viêm não mô cầu ACYW | Menactra | Sanofi/Mỹ | 2 | 2 |
| Tổng số (liều) | 22 | 23 | |||
| Giá gói (VNĐ) | 17.984.000 | 19.119.000 | |||
Danh mục gói vắc xin cho trẻ 12-24 tháng
1. Gói vắc xin Hexaxim
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nước sản xuất | Góicơ bản | Gói linh động |
| Số liều | Số liều | ||||
| 1 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB, Viêm gan B (6 in 1) | Hexaxim | Sanofi/Pháp | 1 | 1 |
| 2 | Cúm | Vaxigrip 0,25ml | Sanofi/Pháp | 1 | 1 |
| 3 | Thủy đậu | Varivax | MSD/Mỹ | 1 | 2 |
| 4 | Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 1 | 1 |
| 5 | Viêm gan AB | Twinrix | GSK/Bỉ | 1 | 2 |
| 6 | Thương hàn | Typhoid Vi | Davac/Việt Nam | 1 | 1 |
| 7 | Sởi – Quai bị – Rubella | MMR II | MSD/Mỹ | 0 | 1 |
| 8 | Viêm màng não ACYW | Menactra | Sanofi/Mỹ | 0 | 2 |
| Tổng số (liều) | 6 | 11 | |||
| Giá gói (VNĐ) | 4.524.000 | 9.836.000 | |||
2. Gói vắc xin Infanrix
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nước sản xuất | Góicơ bản | Gói linh động |
| Số liều | Số liều | ||||
| 1 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB, Viêm gan B | Infanrix hexa | GSK/Bỉ | 1 | 1 |
| 2 | Cúm | Vaxigrip 0,25ml | Sanofi/Pháp | 1 | 1 |
| 3 | Thủy đậu | Varivax | MSD/Mỹ | 1 | 2 |
| 4 | Viêm não Nhật bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 1 | 1 |
| 5 | Viêm gan AB | Twinrix | GSK/Bỉ | 1 | 2 |
| 6 | Thương hàn | Typhoid Vi | Davac/Việt Nam | 1 | 1 |
| 7 | Sởi – Quai bị – Rubella | MMR-II | MSD/Mỹ | 0 | 1 |
| 8 | Viêm màng não ACYW | Menactra | Sanofi/Mỹ | 0 | 2 |
| Tổng số (liều) | 6 | 11 | |||
| Giá gói (VNĐ) | 4.524.000 | 9.836.000 | |||
3. Gói vắc xin Pentaxim
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nướcsản xuất | Góicơ bản | Gói linh động |
| Số liều | Số liều | ||||
| 1 | Ho gà, Bạch hầu, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm họng, Viêm phổi do HIB (5 in 1) | Pentaxim | Sanofi/Pháp | 1 | 1 |
| 2 | Cúm | Vaxigrip 0,25ml | Sanofi/Pháp | 1 | 1 |
| 3 | Thủy đậu | Varivax | MSD/Mỹ | 1 | 2 |
| 4 | Viêm não Nhật bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 1 | 1 |
| 5 | Sởi -Quai bị-Rubella | MMR-II | MSD/Mỹ | 0 | 1 |
| 6 | Viêm gan AB | Twinrix | GSK/Bỉ | 1 | 2 |
| 7 | Thương hàn | Typhoid Vi | Davac/Việt Nam | 1 | 1 |
| 8 | Viêm màng não ACYW | Menactra | Sanofi/Mỹ | 0 | 2 |
| Tổng số (liều) | 6 | 11 | |||
| Giá gói (VNĐ) | 4.240.000 | 9.552.000 | |||
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Tài liệu của HoaTieu.vn.
Từ khóa » Bảng Giá Tiêm Chủng Vnvc
-
Gói Vắc Xin Cho Trẻ Em, Chi Phí Bao Nhiêu? - VNVC
-
Hệ Thống Tiêm Chủng VNVC - Công Ty Cổ Phần Vacxin Việt Nam
-
Bảng Giá Tiêm Chủng VNVC Và Các Gói Tiêm Chủng Của VNVC
-
Bảng Giá Tiêm Chủng VNVC - Blog My Tom
-
Tham Khảo Ngay Bảng Giá Tiêm Chủng Vnvc Tại App AiHealth
-
VNVC - Trung Tâm Tiêm Chủng Trẻ Em Và Người Lớn - Posts
-
Danh Sách Vắc Xin Dịch Vụ Và Bảng Giá Tại Trung Tâm - CDC Cần Thơ
-
Cập Nhật Các Loại Vắc Xin Và Bảng Giá
-
Bảng Giá Tiêm Chủng VNVC - Vloghealth
-
Bảng Giá Vắc Xin
-
Bảng Giá Tiêm Chủng Cho Trẻ Sơ Sinh - Cập Nhật Chi Tiết - Docosan
-
TIÊM CHỦNG AN TOÀN | Xuyen A General Hospital
-
Tiêm Vắc Xin Ngừa Covid-19 Cho Người Cao Tuổi Và Người Có Bệnh Lý ...