Bảng Giá Tôn đông á ( Tôn Lạnh Màu) Tháng 7, 2022 - Sông Hồng Hà

Giá tôn Đông Á hiện nay dao động từ 65.000 – 185.000đ/m tùy theo độ dày, loại tôn và quy cách sóng. Các dòng phổ biến như tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt đều có mức giá hợp lý, phù hợp cho nhiều loại công trình từ nhà ở dân dụng đến nhà xưởng, kho bãi. Nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, màu sắc bền đẹp và tuổi thọ lâu dài, tôn Đông Á luôn là lựa chọn kinh tế và hiệu quả cho mọi công trình. 

Quý khách vui lòng liên hệ: 0933 144 555 - 0939 066 130 để được nhân viên tư vấn giá cập nhật mới nhất hôm nay. 

1.1 Tổng hợp giá tôn đông á các dòng sản phẩm hiện nay

  • Giá tôn lạnh – tôn màu đông Á dao động từ 65.000 đ đến 245.000 đ

( Tôn kingmax, tôn King, tôn Win, tôn S- color)

  • Giá tôn cách nhiệt ( Pu, dán Xốp) dao động từ 132.000 đ đến 255.000 đ
  • Giá tôn giả ngói ( Sóng ngói)  đông á dao động từ 105.000 đ đến 225.000 đ
  • Giá tôn kẽm ( Mạ kẽm) đông á dao động từ 45.000 đ đến 195.000 đ

Sản phẩm tôn đông á sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn ISO 9001

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3321
  • Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A792
  • Tiêu chuẩn Úc AS1397
  • Tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10346

1.2 Quyền lợi khi khách hàng đặt mua tôn đông á chính hãng tại công ty

  • Sản phẩm tôn đông á chính hãng
  • Đầy đủ giấy chứng nhận, chứng chỉ sản phẩm
  • Cam kết đúng hàng, đúng chủng loại, đúng quy cách
  • Vận chuyển tận nơi công trình( miễn phí giao hàng nội thành)
  • Từ vấn chọn màu tôn phù hợp với gia chủ
  • Cam kết giá tôn tốt nhất
  • Chiết khấu cho khách hàng đặt hàng với số lượng công trình lớn

Để nhận được báo giá tôn đông á mới nhất quý khách vui lòng liên hệ mọi đặt hàng: 0933144555 - 0939066130. Công ty tôn thép Sông Hồng Hà cung cấp tôn chính hãng.

Tư vấn báo giá tôn miễn phí 24/24 - Tôn chính hãng - Giá Gốc nhà máy - Có Hoa Hồng cho người giới thiệu - Vận chuyển tận nơi công trình, miễn phí nội thành TPHCM 

BẢNG BÁO GIÁ TÔN ĐÔNG Á MỚI NHẤT 2026 

TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
(cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng lafong, sóng tròn, sóng ngói)
Độ dày in trên tôn Trọng lượng Đơn giá
(kg/m) (khổ 1.07m)
Đông á 0.30mm 2.3 kg/m                                58,000
Đông á 0.35mm 2.83kg/m                                68,000
Đông á 0.40mm 3.3kg/m                                77,000
Đông á 0.45mm 3.77kg/m                                89,000
Đông á 0.50mm 4.33kg/m                                98,000
Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công)

 

TÔN GIẢ NGÓI ĐÔNG Á
(Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ)
Độ dày in trên tôn Trọng lượng Đơn giá
(kg/m) (khổ 1.07m)
Đông á 0.30mm 2.3 kg/m                                65,000
Đông á 0.35mm 2.83kg/m                                76,000
Đông á 0.40mm 3.3kg/m                                86,000
Đông á 0.45mm 3.77kg/m                                95,000
Đông á 0.50mm 4.33kg/m                              105,000

 

TÔN XỐP GIẢ NGÓI ĐÔNG Á
(Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ)
Độ dày in trên tôn Trọng lượng Đơn giá
(kg/m) (khổ 1.07m)
Đông á 0.30mm 2.3 kg/m                              135,000
Đông á 0.35mm 2.83kg/m                              145,000
Đông á 0.40mm 3.3kg/m                              156,000
Đông á 0.45mm 3.77kg/m                              167,000
Đông á 0.50mm 4.33kg/m                              178,000
TÔN CÁCH NHIỆT ĐÔNG Á
(cán Pu cách âm cách nhiệt 5 sóng vuông hoặc 9 sóng vuông)
Quy cách sóng tôn Diễn giải Đơn giá/VNĐ/m
Tôn cách nhiệt Đông á 0.30mm Mút Pu cách nhiệt dày 16-18ly                              107,000
Tôn cách nhiệt Đông á 0.35mm                              119,000
Tôn cách nhiệt Đông á 0.40mm                              125,000
Tôn cách nhiệt Đông á 0.45mm                              136,000
Tôn cách nhiệt Đông á 0.50mm                              145,000
Tôn dán Mút PE- OPP được cho tôn 5 sóng và 9 sóng vuông PE-OPP 5ly  19.000đ/m 
PE-OPP 10ly  25.000đ/m 
PE-OPP 15ly  34.000đ/m 
PE-OPP 20ly  45.000đ/m 
PE-OPP 25ly  53.000đ/m 
PE-OPP 30ly  67.000đ/m 

Từ khóa » Giá Tôn Màu đông á