Bảng Giá Tôn Hòa Phát - ✔️ Sáng Chinh 04/08/2022
Có thể bạn quan tâm
Trong số rất nhiều thương hiệu trên thị trường, tôn Hòa Phát luôn là lựa chọn được nhiều khách hàng tin tưởng nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và nguồn gốc rõ ràng. Bài viết dưới đây, Tôn Thép Sáng Chinh sẽ giúp bạn cập nhật báo giá tôn Hòa Phát mới nhất, đồng thời cung cấp đầy đủ thông tin về chủng loại, thông số kỹ thuật, ưu điểm và ứng dụng thực tế. Nếu bạn đang cần một bài viết dễ hiểu, rõ ràng để đưa ra quyết định chính xác, đừng bỏ qua những nội dung bên dưới nhé!
- Báo giá tôn Hòa Phát mới nhất
- Bảng giá tôn mạ kẽm Hòa Phát
- Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát
- Bảng giá tôn mạ màu Hòa Phát
- Bảng giá tôn cách nhiệt PU Hòa Phát
- Tìm hiểu về tôn Hòa Phát
- Thông số kỹ thuật của tôn Hòa Phát
- Tôn Hòa Phát có mấy loại?
- Tôn mạ kẽm Hòa Phát
- Tôn lạnh Hòa Phát
- Tôn màu Hòa Phát
- Tôn cuộn tẩy gỉ phủ dầu Hòa Phát
- Tôn cuộn cán nguội Hòa Phát
- Tôn cán sóng Hòa Phát
- Tôn giả ngói Hòa Phát
- Bảng màu tôn Hòa Phát
- Ưu điểm nổi bật của tôn Hòa Phát
- Ứng dụng đa dạng của tôn Hòa Phát trong công trình
- Tôn Thép Sáng Chinh – Đơn vị phân phối tôn Hòa Phát tại TPHCM
Báo giá tôn Hòa Phát mới nhất
Tôn Thép Sáng Chinh xin gửi đến quý khách bảng giá tôn Hòa Phát được cập nhật mới nhất, giúp khách hàng thuận tiện tham khảo và chủ động dự toán chi phí trước khi quyết định mua hàng.
Lưu ý: Mức giá trên chỉ mang tính ước lượng, bởi giá tôn có thể biến động theo tình hình thị trường, chi phí nguyên liệu đầu vào cũng như thời điểm đặt hàng thực tế.
Để nhận báo giá chính xác, nhanh chóng và ưu đãi tốt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline: 0909 936 937 – 0975 555 055. Đội ngũ tư vấn của Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7, cung cấp thông tin rõ ràng và giải đáp tận tình mọi thắc mắc.
(Bảng giá được cập nhật vào 01/2026)
Bảng giá tôn mạ kẽm Hòa Phát
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1,07 mét
- Độ dày từ 2 dem đến 5 dem
- Trọng lượng từ 1,6 kg/m đến 4,5 kg/m
- Chiều dài tôn cắt theo yêu cầu khách hàng
| Độ Dày | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá ( đ/m) |
| 2 dem | 1.60 | |
| 2 dem 40 | 2.10 | 44.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 45.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 48.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 51.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 53.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 57.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 63.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 69.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 71.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 74.000 |
Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1,07 mét
- Độ dày từ 3 dem đến 5 dem
- Trọng lượng từ 2,5 kg/m đến 4,4 kg/m
- Chiều dài tôn cắt theo yêu cầu khách hàng
| Độ dày | Trọng Lượng (KG/M) | Giá (đ/m) |
| 3 dem | 2.5kg/m | 63.000 |
| 3.5 dem | 3kg/m | 69.000 |
| 4 dem | 3.5kg/m | 83.000 |
| 4.5 dem | 3.9kg/m | 92.000 |
| 5 dem | 4.4kg/m | 100.000 |
Bảng giá tôn mạ màu Hòa Phát
| Độ dày | Trọng Lượng (KG/M) | Đơn Giá (đ/m) |
| 3 dem | 2.5kg/m | 65.000 |
| 3.5 dem | 3kg/m | 70.000 |
| 4 dem | 3.5kg/m | 85.000 |
| 4.5 dem | 3.9kg/m | 94.500 |
| 5 dem | 4.4kg/m | 104.000 |
Bảng giá tôn cách nhiệt PU Hòa Phát
| STT | Độ Dày | GIÁ (đ/m) |
| 1 | 3 dem 00 + Đổ PU | 102.000 |
| 2 | 3 dem 50 + Đổ PU | 115.000 |
| 3 | 4 dem 00 + Đổ PU | 121.000 |
| 4 | 4 dem 50 + Đổ PU | 129.000 |
| 5 | 5 dem 00 + Đổ PU | 138.000 |
Đặc biệt : Giá cạnh tranh + có xe giao hàng tận nơi
| STT | Độ dày | ĐVT | Barem (kg/m) | Giá tôn cuộn (Vnđ/kg) | Giá tôn tấm (Vnđ/m) |
| 1 | Tôn lạnh AZ100 khổ 1,200 mm | ||||
| 2 | 3.0 dem | Mét | 2.37 – 2.44 | 23,850 | 65,514 |
| 3 | 3.5 dem | Mét | 2.91 – 2.95 | 22,550 | 75,373 |
| 4 | 4.0 dem | Mét | 3.39 – 3.43 | 22,150 | 86,265 |
| 5 | 4.5 dem | Mét | 3.86 – 3.92 | 21,750 | 97,020 |
| 6 | 5.0 dem | Mét | 4.33 – 4.38 | 21,350 | 106,653 |
| 7 | 5.5. dem | Mét | 4.83 – 4.88 | 21,150 | 117,852 |
| 8 | 6.0 dem | Mét | 5.33 – 5.38 | 20,950 | 128,851 |
| 9 | Tôn lạnh mạ màu AZ50 khổ 1,200 mm | ||||
| 10 | 3.0 dem | Mét | 2.35 – 2.39 | 25,500 | 68,115 |
| 11 | 3.5 dem | Mét | 2.89 – 2.94 | 25,100 | 82,614 |
| 12 | 4.0 dem | Mét | 3.37 – 3.42 | 23,900 | 91,998 |
| 13 | 4.5 dem | Mét | 3.85 – 3.90 | 23,300 | 102,570 |
| 14 | 5.0 dem | Mét | 4.33 – 4.37 | 22,800 | 112,746 |
| 15 | 5.5. dem | Mét | 4.83 – 4.87 | 22,500 | 124,185 |
| 16 | 6.0 dem | Mét | 5.28 – 5.32 | 22,100 | 133,532 |
| 17 | Tôn lạnh màu AZ150 PREMIUM 1,200 mm | ||||
| 18 | 3.5 dem | Mét | 2.87 | 30,400 | 95,858 |
| 19 | 4.0 dem | Mét | 3.36 | 29,400 | 108,864 |
| 20 | 4.5 dem | Mét | 3.85 | 28,900 | 122,815 |
| 21 | 5.0 dem | Mét | 4.15 | 28,400 | 130,310 |
Tìm hiểu về tôn Hòa Phát
Tôn Hòa Phát là dòng vật liệu xây dựng đã xuất hiện trên thị trường trong nhiều năm và luôn giữ được vị thế vững chắc trong lòng người tiêu dùng. Dù trải qua thời gian dài phát triển, sản phẩm này vẫn liên tục được ưu tiên lựa chọn nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng đáp ứng tốt nhiều nhu cầu xây dựng khác nhau.
Toàn bộ dây chuyền sản xuất được nhập khẩu từ các quốc gia có nền công nghiệp phát triển như Italia, Úc,… giúp kiểm soát chất lượng chặt chẽ và nâng cao tính thẩm mỹ cho sản phẩm. Bên cạnh đó, tôn Hòa Phát còn đa dạng về mẫu mã, độ dày và kích thước, tạo điều kiện để khách hàng linh hoạt lựa chọn theo từng loại công trình.
Hiện nay, các dòng sản phẩm phổ biến của Hòa Phát bao gồm: tôn mạ màu, tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn mạ nhôm kẽm,… Tất cả đều được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt của những quốc gia phát triển như Mỹ, châu Âu và Nhật Bản, mang lại sự an tâm về độ bền, hiệu quả sử dụng cũng như giá trị kinh tế lâu dài.

Tôn Hòa Phát đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế quan trọng như JIS 3321:2010 (Nhật Bản), AS 1397:2001, ASTM A792 (Hoa Kỳ), BS EN 10346:2009 (Châu Âu) và các quy chuẩn liên quan khác, cụ thể:
- Tiêu chuẩn quản lý sản xuất: Toàn bộ quy trình được kiểm soát nghiêm ngặt theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, đảm bảo sự đồng bộ, an toàn và hiệu quả trong từng công đoạn.
- Tiêu chuẩn vật liệu đầu vào: Nguyên liệu thép sử dụng phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về thành phần hóa học và đặc tính cơ học theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM và các quy chuẩn kỹ thuật của những quốc gia phát triển.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật sản phẩm: Mỗi dòng tôn đều phải đạt các chỉ tiêu kỹ thuật bắt buộc theo tiêu chuẩn quốc tế hoặc tối thiểu là Tiêu chuẩn Việt Nam, đảm bảo khả năng sử dụng lâu dài và ổn định.
- Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường: Nhà máy tuân thủ nghiêm các quy định về xử lý chất thải và bảo vệ môi trường theo hệ thống ISO 14001:2015, hướng đến sản xuất bền vững.
- Tiêu chuẩn an toàn lao động: Hòa Phát đặc biệt chú trọng đến an toàn trong sản xuất, đảm bảo người lao động được trang bị đầy đủ kiến thức, thiết bị bảo hộ và môi trường làm việc an toàn.
Thông số kỹ thuật của tôn Hòa Phát
Để lựa chọn đúng loại tôn phù hợp với nhu cầu thi công, việc nắm rõ các thông số kỹ thuật cơ bản sẽ giúp bạn đánh giá chính xác chất lượng, độ bền và khả năng ứng dụng của sản phẩm.
- Tiêu chuẩn lớp mạ: JIS G3302 / BS EN 10346 / AS 1397 / ASTM A653 – A653M
- Cường độ chịu kéo: A1:C5 ≥ 270
- Lượng mạ kẽm: Từ 0.25 đến 3.0
- Khổ rộng tôn (mm): 750 – 1.250
- Đường kính trong của cuộn (mm): 508 (±10), 610 (±10)
- Đường kính ngoài của cuộn (mm): 900 ≤ Ø ≤ 2.000

Tôn Hòa Phát có mấy loại?
Danh mục sản phẩm của tôn Hòa Phát rất phong phú, bao gồm: tôn tẩy gỉ, tôn cán nguội, tôn mạ kẽm, tôn lạnh và tôn mạ màu. Tất cả đều được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế uy tín như JIS 3321:2010 (Nhật Bản), BS EN 10346:2009 (Châu Âu), AS 1397:2001 (Úc), ASTM A792 (Hoa Kỳ),…
Nhờ chất lượng ổn định, mẫu mã đa dạng, nhiều độ dày và màu sắc khác nhau, tôn Hòa Phát không chỉ đáp ứng tốt nhu cầu trong nước mà còn được xuất khẩu sang nhiều thị trường lớn như châu Âu, Mỹ và các quốc gia Đông Nam Á.
Dưới đây là các dòng sản phẩm phổ biến của tôn Hòa Phát:
Tôn mạ kẽm Hòa Phát
Tôn mạ kẽm Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhờ khả năng chống oxy hóa tốt và độ bền cao.
Thông số cơ bản:
- Tiêu chuẩn: JIS G3302, BS EN 10346, AS 1397, ASTM A653 – A653M
- Cường độ kéo: ≥ 270 N/mm²
- Độ dày thép nền: 0,25 – 3,0 mm
- Khổ rộng: 750 – 1.250 mm
- Đường kính lõi cuộn: 508 mm, 610 mm (±10)
- Đường kính ngoài: 900 ≤ Ø ≤ 2.000 mm
- Trọng lượng cuộn: ≤ 25 tấn
- Lượng mạ kẽm: Z060 – Z350
- Khả năng uốn: ≤ 2T
Tôn lạnh Hòa Phát
Tôn lạnh có lớp mạ hợp kim nhôm kẽm giúp tăng khả năng phản xạ nhiệt và chống ăn mòn.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3321, BS EN 10346, AS 1397, ASTM A792-A972M
- Độ bền kéo: ≥ 270 N/mm²
- Độ dày: 0,15 – 1,5 mm
- Khổ rộng: 750 – 1.250 mm
- Đường kính trong: 508 ±10 mm, 610 ±10 mm
- Đường kính ngoài: 900 ≤ Φ ≤ 2.000 mm
- Khối lượng cuộn: ≤ 25 tấn
- Lượng mạ: AZ040 – AZ2000
- Độ uốn: ≤ 2T
Tôn màu Hòa Phát
Tôn màu Hòa Phát được phủ lớp sơn cao cấp, tăng tính thẩm mỹ và khả năng bảo vệ bề mặt. Dòng sản phẩm này gồm hai nhóm chính:
Tôn kẽm mạ màu Hòa Phát
- Tiêu chuẩn: JIS G3322, JIS G3312, ASTM A755/A755M, BS EN 10169, AS 2728
- Trọng lượng cuộn: ≤ 10 tấn
- Độ bền kéo: ≥ 270 N/mm²
- Độ dày: 0,15 – 0,8 mm
- Độ uốn: ≤ 3T
- Độ cứng bề mặt: ≥ 2H
- Khả năng kháng dung môi MEK: ≥ 100DR
- Độ bám dính & va đập: Không bong tróc
- Độ bóng: 32 – 85% (tùy yêu cầu)
- Hệ sơn: Epoxy, Polyester, Super Polyester, PVDF
Tôn lạnh mạ màu Hòa Phát
- Tiêu chuẩn: JIS G3322, JIS G3312, ASTM A755/A755M, BS EN 10169, AS 2728
- Trọng lượng cuộn: ≤ 10 tấn/cuộn
- Cường độ kéo: ≥ 270 N/mm
- Độ dày: 0,15 – 0,8 mm
- Độ uốn: ≤ 3T
- Độ cứng bút chì: ≥ 2H
- Độ bền dung môi: ≥ 100DR
- Độ bám sơn & chịu va đập: Không bong tróc
- Độ bóng: 32 – 85% (theo đặt hàng)
- Hệ sơn: Epoxy, Polyester, Super Polyester, PVDF
Tôn cuộn tẩy gỉ phủ dầu Hòa Phát
Dòng tôn này thường được sử dụng trong gia công cơ khí và sản xuất công nghiệp.
- Tiêu chuẩn: SAE 1006, JIS G3131 SPHC
- Khổ rộng: 650 – 1.250 mm
- Độ dày: 1,2 – 4,0 mm
- Đường kính trong: 610 mm (±10)
- Đường kính ngoài: ≤ 2.000 mm
- Trọng lượng cuộn: ≤ 25 tấn

Tôn cuộn cán nguội Hòa Phát
Tôn cán nguội sở hữu bề mặt nhẵn, độ chính xác cao, phù hợp cho nhiều ngành sản xuất.
- Tiêu chuẩn: JIS G3141 (SPCC-1B)
- Độ bền kéo: ≥ 550 N/mm²
- Khổ rộng: 650 – 1.250 mm
- Độ dày: 0,15 – 2,5 mm
- Đường kính trong: 508 mm, 610 mm (±10)
- Đường kính ngoài: 900 ≤ Ø ≤ 2.000 mm
- Trọng lượng cuộn: ≤ 25 tấn
- Độ cứng: HRB ≥ 85
Tôn cán sóng Hòa Phát
Tôn cuộn Hòa Phát sau khi gia công cán sóng được sử dụng làm mái lợp, vách ngăn, trần, nhà xưởng, nhà tiền chế,…
Các dạng sóng phổ biến gồm: 5 sóng, 7 sóng vuông, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, seamlock, cliplock,…
Sản phẩm được đánh giá cao nhờ đa dạng độ dày, mẫu mã, màu sắc và chi phí hợp lý so với chất lượng mang lại.
Tôn giả ngói Hòa Phát
Tôn giả ngói thường được sử dụng cho biệt thự, nhà mái dốc hoặc công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao. Kiểu dáng và màu sắc được thiết kế gần giống ngói truyền thống nhưng có trọng lượng nhẹ hơn và dễ thi công.
Việc sử dụng tôn giả ngói Hòa Phát không chỉ giúp công trình sang trọng, hiện đại mà còn nâng cao độ bền, hạn chế thấm dột và tiết kiệm chi phí bảo trì lâu dài.
Bảng màu tôn Hòa Phát
Tôn Hòa Phát được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn không chỉ nhờ độ bền và chất lượng ổn định mà còn bởi bảng màu phong phú, đa dạng chủng loại, đáp ứng tốt cả nhu cầu thẩm mỹ lẫn yếu tố phong thủy. Nhờ sự đa dạng này, người dùng có thể dễ dàng phối màu phù hợp với kiến trúc công trình và sở thích cá nhân.
Một số gam màu tôn Hòa Phát đang được thị trường ưa chuộng có thể kể đến như: đỏ tươi, đỏ đô, xanh lá, xanh dương, xanh chuối, xám ghi (lông chuột), vàng nhạt, vàng kem,…
Nhằm giúp khách hàng thuận tiện trong việc lựa chọn, Tôn Thép Sáng Chinh xin gửi đến bảng màu tôn Hòa Phát cập nhật mới nhất để bạn dễ dàng tham khảo và so sánh:

Ưu điểm nổi bật của tôn Hòa Phát
Hiện nay, tôn Hòa Phát nằm trong nhóm những vật liệu xây dựng được tiêu thụ mạnh trên thị trường. Không chỉ sở hữu mức giá hợp lý, dòng sản phẩm này còn ghi điểm nhờ hàng loạt ưu thế vượt trội, đáp ứng tốt cả yêu cầu kỹ thuật lẫn tính thẩm mỹ cho nhiều loại công trình khác nhau. Cụ thể như sau:
- Độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt: Tôn Hòa Phát được sản xuất từ nguồn thép chất lượng cao và tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế về thành phần vật liệu cũng như đặc tính cơ học. Nhờ đó, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, hạn chế biến dạng và duy trì độ bền ổn định trong thời gian dài.
- Thi công dễ dàng, thuận tiện vận chuyển: Với trọng lượng nhẹ cùng nhiều lựa chọn về kích thước và độ dày, tôn Hòa Phát giúp việc vận chuyển và lắp đặt trở nên nhanh chóng, tiết kiệm công sức và chi phí nhân công. Nhờ tính linh hoạt cao, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục xây dựng khác nhau.
- Màu sắc đa dạng, tăng tính thẩm mỹ: Để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường, tôn Hòa Phát không ngừng mở rộng bảng màu và kiểu bề mặt giúp công trình hài hòa, hiện đại và nổi bật hơn.
- Thương hiệu uy tín, giá thành cạnh tranh: Hòa Phát là thương hiệu lớn, có vị thế vững chắc trong ngành tôn thép xây dựng tại Việt Nam. Uy tín thương hiệu được khẳng định qua chất lượng sản phẩm ổn định, hệ thống sản xuất hiện đại và quy trình kiểm soát nghiêm ngặt. Song song với chất lượng, giá bán cũng được tối ưu nhờ chủ động nguồn nguyên liệu và quy mô sản xuất lớn. Nhờ đó, tôn Hòa Phát luôn giữ được mức giá hợp lý, phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng.

Ứng dụng đa dạng của tôn Hòa Phát trong công trình
Nhờ sở hữu độ bền cao, dễ gia công và khả năng thích nghi tốt với nhiều môi trường, tôn Hòa Phát được sử dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, cơ khí đến sản xuất và trang trí nội thất.
- Ứng dụng trong cơ khí và xây dựng.
- Gia công kết cấu khung, làm mái lợp, cửa đi, vách ngăn và nhiều hạng mục vật liệu xây dựng khác.
- Sản xuất bảng điện, tủ điện, hệ thống ống gió, thang máng cáp phục vụ công trình công nghiệp.
- Chế tạo container, biển chỉ dẫn, tấm tiêu âm, hàng rào bảo vệ, biển báo giao thông.
- Ứng dụng trong sản xuất đồ nội thất, trang trí không gian và nhiều mục đích sử dụng đa dạng khác.

Tôn Thép Sáng Chinh – Đơn vị phân phối tôn Hòa Phát tại TPHCM
Lựa chọn được đơn vị phân phối tôn Hòa Phát chính hãng, giá tốt và dịch vụ tận tâm là yếu tố quan trọng giúp bạn hoàn thành công trình đúng tiến độ, tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng. Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là một trong những nhà cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại TPHCM và khu vực phía Nam, chuyên phân phối các loại tôn, thép xây dựng chất lượng cao từ các thương hiệu uy tín, trong đó có tôn Hòa Phát.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, Sáng Chinh cam kết mang đến cho khách hàng:
- Tôn Hòa Phát chính hãng, đa dạng chủng loại, màu sắc và kích thước phù hợp với mọi nhu cầu thi công.
- Giá cả cạnh tranh, thường xuyên cập nhật mức giá mới nhất để bạn dễ hoạch định chi phí.
- Dịch vụ tư vấn chuyên sâu, giúp khách hàng chọn đúng sản phẩm phù hợp với công trình.
- Giao hàng nhanh chóng trong nội thành TPHCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo tiến độ thi công.
Hệ thống kho hàng rộng khắp TPHCM cùng đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm của Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng từ tư vấn sản phẩm, báo giá chi tiết đến đặt hàng và giao nhận.
Liên hệ ngay với Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn miễn phí 24/7, nhận bảng giá tôn Hòa Phát cập nhật mới nhất và đặt hàng với ưu đãi tốt nhất.
📞 Hotline báo giá và tư vấn: 097 5555 055 – 0909 936 937
Có thể thấy, tôn Hòa Phát không chỉ nổi bật về độ bền, tính thẩm mỹ mà còn sở hữu mức giá hợp lý, phù hợp với nhiều loại công trình. Việc nắm rõ báo giá, thông số kỹ thuật và từng loại tôn sẽ giúp bạn lựa chọn đúng sản phẩm, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình lâu dài. Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp tôn Hòa Phát uy tín tại TPHCM, đừng ngần ngại liên hệ Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn tận tình và báo giá nhanh chóng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH – PHÂN PHỐI SẮT THÉP XÂY DỰNG SỐ 1 MIỀN NAM
- Địa chỉ: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Hotline: 0909 936 937
- Email: [email protected]
Từ khóa » Tôn Hòa Phát Giá Bao Nhiêu
-
Bảng Giá Tôn Lạnh Hòa Phát
-
Báo Giá Tôn Hòa Phát Mới Nhất (Cập Nhật Từ Nhà Máy)
-
Bảng Giá Tôn Hòa Phát Tháng 08/2022 - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
-
Giá Tôn Hòa Phát 2021 Mới Nhất - Thép Mạnh Hà
-
Báo Giá Tôn Hòa Phát 2022 Rẻ Nhất Tphcm - Nhật Minh Steel
-
Báo Giá Tôn Hòa Phát Mới Nhất 2022 - Công Ty Liki Steel
-
Tôn Hòa Phát Giá Bao Nhiêu 1m2, độ Bền Thế Nào, Có Tốt Không?
-
Bảng Giá Tôn Hòa Phát Cập Nhật Mới Nhất 2021
-
Bảng Giá Tôn Xốp Hòa Phát | Tôn Việt - Tôn Cho Người Việt
-
Giá Tôn Lạnh Màu Hòa Phát - Kho Thép Miền Nam
-
Công Ty TNHH Tôn Hòa Phát
-
Giá Tôn Lợp Nhà Hòa Phát Chính Hãng Tại Công Ty Thành Đạt Steel
-
BẢNG BÁO GIÁ TÔN LỢP MỚI NHẤT | THÁI HÒA PHÁT
-
Bảng Giá Tôn 1 Lớp Hòa Phát