Bảng Giá Tôn Sóng Tròn đủ Kích Thước Mới Nhất 2022
Có thể bạn quan tâm
Tôn sóng tròn là vật liệu lợp mái được gia công từ tôn cuộn mạ kẽm, mạ lạnh hoặc mạ màu, sau đó được cán thành các sóng tròn song song và có kích thước bằng nhau. Đặc điểm nổi bật của tôn sóng tròn là bề mặt lượn sóng đồng nhất giúp tăng độ bền và khả năng thoát nước hiệu quả. Tôn sóng tròn thường dùng trong xây dựng và công nghiệp như làm mái nhà, nhà xưởng, nhà kho và các công trình dân dụng.

Nội dung chính
Ưu điểm của tôn sóng tròn
Tôn sóng tròn có một số ưu điểm nổi bật so với tôn sóng vuông và tôn sóng ngói:
- Nhờ thiết kế sóng tròn giúp nước chảy nhanh, không bị ứ đọng, hạn chế thấm dột.
- Sóng tròn giúp phân tán lực tác động đều hơn, giảm nguy cơ móp méo so với tôn sóng vuông.
- Bề mặt cong hạn chế bụi bẩn và rêu mốc bám dính so với tôn sóng vuông hay sóng ngói.
- Hình dạng sóng tròn giúp tôn hấp thụ và phân tán âm thanh hiệu quả hơn khi trời mưa.
- Kiểu dáng mềm mại, phù hợp với nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.

Ứng dụng tôn sóng tròn trong đời sống
Tôn sóng tròn có nhiều ứng dụng thực tế như:
- Lợp mái cho nhà ở, nhà cấp 4, nhà tạm.
- Làm mái che nhà xưởng, kho bãi, nhà máy.
- Dùng làm mái lợp chuồng trại, nhà kính.
- Lợp mái trường học, bệnh viện, chợ, bến xe,...
- Làm mái hiên, mái che di động trong quán cà phê, nhà hàng, sân vườn.

Thông số kỹ thuật tôn sóng tròn
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS 3312 (Nhật Bản), ASTM A365 (Mỹ)
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm hoặc 914mm
- Khổ hữu dụng: 1000mm hoặc 750mm
- Chiều cao sóng: 22 – 23mm
- Khoảng cách giữa các sóng: 122 – 127mm
- Số bước sóng: 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng
- Độ dày tôn mái: 0.40mm – 0.50mm
- Độ dày tôn vách: 0.35mm – 0.50mm
- Cường độ: G550 hoặc G350
- Tôn nền: Tôn mạ kẽm, mạ lạnh, mạ màu
Báo giá tôn sóng tròn mới nhất của đại lý sắt thép MTP
Đại lý Sắt Thép MTP gửi khách hàng báo giá tôn sóng tròn mới nhất, cập nhật 26/01/2026. Báo giá tôn sóng tròn các loại bao gồm tôn sóng tròn cách nhiệt, tôn lạnh cán sóng tròn, tôn kẽm cán sóng tròn, độ dày: 2 dem - 6 dem, xuất xứ: Hoa Sen, Phương Nam, VinaOne, Nam Kim,...
- Đơn giá tôn sóng tròn cách nhiệt dao động từ 47.000 - 175.000 VNĐ/m
- Đơn giá tôn lạnh cán sóng tròn dao động từ 43.000 - 79.000 VNĐ/m
- Đơn giá tôn kẽm cán sóng tròn dao động từ 35.000 - 71.000 VNĐ/m
Bảng giá tôn sóng tròn cách nhiệt
| Bảng giá tôn cách nhiệt PU sóng tròn | |||
| Thương hiệu tôn | Độ dày tôn | Độ dày PU | 7 sóng, 9 sóng (vnđ/m) |
| Tôn PU sóng tròn Hoa Sen | 3 – 5 dem | 16 – 18mm | 120.000 - 170.000 |
| Tôn PU sóng tròn Nam Kim | 3 – 5 dem | 16 – 18mm | 113.000 - 156.000 |
| Tôn PU sóng tròn VinaOne | 3 – 5 dem | 16 – 18mm | 116.000 - 160.000 |
| Tôn PU sóng tròn Phương Nam | 3 – 5 dem | 16 – 18mm | 122.000 - 175.000 |
| Bảng giá tôn cách nhiệt PE sóng tròn | |||
| Thương hiệu tôn | Độ dày tôn | Độ dày PE | 7 sóng, 9 sóng (vnđ/m) |
| Tôn PE sóng tròn Hoa Sen | 3 – 5 dem | 3 - 30mm | 56.000 - 115.000 |
| Tôn PE sóng tròn Nam Kim | 3 – 5 dem | 3 - 30mm | 47.000 - 110.000 |
| Tôn PE sóng tròn VinaOne | 3 – 5 dem | 3 - 30mm | 50.000 - 113.000 |
| Tôn PE sóng tròn Phương Nam | 3 – 5 dem | 3 - 30mm | 54.000 - 117.000 |
Bảng giá tôn sóng tròn lạnh màu
| Độ dày thực tế | Nam Kim (VNĐ/m) | Hoa Sen (VNĐ/m) | VinaOne (VNĐ/m) | Phương Nam (VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 43.000 | 45.000 | 44.000 | 46.000 |
| 3 dem 30 | 54.000 | 56.000 | 55.000 | 57.000 |
| 3 dem 50 | 56.000 | 58.000 | 57.000 | 59.000 |
| 3 dem 80 | 58.000 | 60.000 | 59.000 | 61.000 |
| 4 dem 00 | 61.000 | 63.000 | 62.000 | 64.000 |
| 4 dem 20 | 66.000 | 68.000 | 67.000 | 69.000 |
| 4 dem 50 | 68.000 | 70.000 | 69.000 | 71.000 |
| 4 dem 80 | 72.000 | 74.000 | 73.000 | 75.000 |
| 5 dem 00 | 76.000 | 78.000 | 77.000 | 79.000 |
Bảng giá tôn sóng tròn kẽm
| Độ dày thực tế | Nam Kim (VNĐ/m) | Hoa Sen (VNĐ/m) | VinaOne (VNĐ/m) | Phương Nam (VNĐ/m) |
| 2 dem 00 | 35.000 | 40.000 | 37.000 | 38.000 |
| 2 dem 40 | 38.000 | 43.000 | 40.000 | 41.000 |
| 2 dem 90 | 39.000 | 44.000 | 41.000 | 42.000 |
| 3 dem 20 | 42.000 | 47.000 | 44.000 | 45.000 |
| 3 dem 50 | 46.000 | 51.000 | 48.000 | 49.000 |
| 3 dem 80 | 48.000 | 53.000 | 50.000 | 51.000 |
| 4 dem 00 | 52.000 | 57.000 | 54.000 | 55.000 |
| 4 dem 30 | 58.000 | 63.000 | 60.000 | 61.000 |
| 4 dem 50 | 64.000 | 69.000 | 66.000 | 67.000 |
| 4 dem 80 | 66.000 | 71.000 | 68.000 | 69.000 |
| 5 dem 00 | 68.000 | 73.000 | 70.000 | 71.000 |
Lưu ý: bảng giá tôn sóng tròn thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn sóng tròn chính xác nhất.
Mua tôn sóng tròn giá rẻ tại Sắt Thép MTP
Khách hàng nên lựa chọn Sắt Thép MTP làm địa điểm mua tôn sóng tròn cho công trình của mình vì:
- Tôn được nhập trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian.
- Sản phẩm đa dạng quy cách, màu sắc.
- Đến từ các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, VinaOne,...
- Có sẵn hàng, vận chuyển nhanh toàn Miền Nam.
- Giá cạnh tranh nhất thị trường, có CK đến 10% cho đơn hàng lớn.
- Hỗ trợ cắt tôn theo yêu cầu.
- Tư vấn tận tâm, bảo hành rõ ràng.

Liên hệ ngay để nhận báo giá tôn sóng tròn tốt nhất hôm nay và được nhân viên tư vấn chi tiết hơn.
3/5 - (2 bình chọn)Từ khóa » Giá Tôn Sóng Tròn
-
Bảng Báo Giá Tôn Sóng Tròn Cập Nhật Mới Nhất Năm 2021
-
TÔN SÓNG TRÒN – BÁO GIÁ TÔN LỢP - Thép Hùng Phát
-
Bảng Giá Tôn Sóng Tròn Hôm Nay | Sắt Thép Sata
-
TÔN SÓNG TRÒN - BÁO GIÁ TÔN LỢP - Tôn Thiên Tân
-
Tôn Sóng Tròn - Kích Thước Tiêu Chuẩn Và Các Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản
-
Tôn Sóng Tròn - ✔️ Sáng Chinh Tháng Bảy/2022
-
Bảng Báo Giá Tôn Lợp Nhà 2022 Mới Nhất, Tư Vấn, Báo Giá 24/7
-
Bảng Báo Giá Tôn Cán Sóng Mạnh Tiến Phát Năm 2022
-
TÔN SÓNG TRÒN - BÁO GIÁ TÔN CÁN SÓNG - Tôn Thiên Tân
-
Kích Thước Tôn Sóng Tròn Bao Nhiêu? Phân Biệt Với Dòng Tôn Khác
-
Bảng Giá Tôn Lạnh Mới Nhất Tháng 6, 2022
-
Giá Tôn 9 Sóng Vuông, Tròn 2022 Rẻ Nhất Tphcm - Nhật Minh Steel
-
BẢNG BÁO GIÁ TÔN LỢP MỚI NHẤT | THÁI HÒA PHÁT