Bảng Giá Ván Ép Gỗ Công Nghiệp Tại Hà Nội ⋆ 0373 149 315
Có thể bạn quan tâm
Báo giá gỗ ván ép công nghiệp tại nhà xưởng của HG Plywood

Dưới đây là báng báo giá mới nhất cho gỗ ván ép công nghiệp cập nhật tháng 11 năm 2025 dùng để đóng bao bì, pallet, cốp pha, hoặc nhiều ứng dụng khác trong xây dựng và công nghiệp (Packing Plywood). Sản phẩm được chia làm hai loại chính: AB và BC. Ngoài ra, các sản phẩm đều được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao, phù hợp với mọi nhu cầu từ cá nhân đến doanh nghiệp.
Liên hệ ngay để nhận giá tốt nhất:
- HOTLINE: 0373 149 315 hoặc 0985 859 153, 0326 466 298(Zalo)
- Email: [email protected]
1. Bảng báo giá gỗ ván ép loại BC và AB
| Kích thước (mm) | Độ dày | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) Loại BC | Đơn giá (VNĐ) Loại AB | Số tấm/m³ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1220 X 2440 | 2.0mm | Tấm | 40,000 – 45,000 | Liên hệ | 168 |
| 1220 X 2440 | 2.5mm | Tấm | 45,000 – 50,000 | Liên hệ | 134 |
| 1220 X 2440 | 3mm | Tấm | 57,000 – 62,000 | 70,000 – 75,000 | 112 |
| 1220 X 2440 | 4mm | Tấm | 67,000 – 72,000 | 85,000 – 90,000 | 84 |
| 1220 X 2440 | 4.6mm | Tấm | 75,000 – 80,000 | 90,000 – 95,000 | 73 |
| 1220 X 2440 | 5mm | Tấm | 81,000 – 85,000 | 95,000 – 100,000 | 67 |
| 1220 X 2440 | 6mm | Tấm | 95,000 – 100,000 | 105,000 – 110,000 | 56 |
| 1220 X 2440 | 7mm | Tấm | 105,000 – 109,000 | 120,000 – 125,000 | 48 |
| 1220 X 2440 | 7.5mm | Tấm | 110,000 – 115,000 | 128,000 – 133,000 | 45 |
| 1220 X 2440 | 8mm | Tấm | 115,000 – 119,000 | 132,000 – 137,000 | 42 |
| 1220 X 2440 | 8.5mm | Tấm | 120,000 – 125,000 | 137,000 – 142,000 | 40 |
| 1220 X 2440 | 9mm | Tấm | 130,000 – 135,000 | 144,000 – 149,000 | 37 |
| 1220 X 2440 | 10mm | Tấm | 140,000 – 145,000 | 155,000 – 160,000 | 34 |
| 1220 X 2440 | 11mm | Tấm | 160,000 – 165,000 | 170,000 – 175,000 | 31 |
| 1220 X 2440 | 11.5mm | Tấm | 166,000 – 171,000 | 175,000 – 180,000 | 29 |
| 1220 X 2440 | 12mm | Tấm | 175,000 – 180,000 | 178,000 – 183,000 | 28 |
| 1220 X 2440 | 13mm | Tấm | 190,000 – 195,000 | 186,000 – 191,000 | 26 |
| 1220 X 2440 | 14mm | Tấm | 200,000 – 205,000 | 195,000 – 200,000 | 24 |
| 1220 X 2440 | 14.5mm | Tấm | 199,000 – 204,000 | 203,000 – 208,000 | 23 |
| 1220 X 2440 | 15mm | Tấm | 210,000 – 215,000 | 215,000 – 220,000 | 22 |
| 1220 X 2440 | 16mm | Tấm | 225,000 – 230,000 | 225,000 – 230,000 | 21 |
| 1220 X 2440 | 17mm | Tấm | 240,000 – 245,000 | 238,000 – 243,000 | 20 |
| 1220 X 2440 | 17.5mm | Tấm | 246,000 – 251,000 | 245,000 – 250,000 | 19 |
| 1220 X 2440 | 18mm | Tấm | 255,000 – 260,000 | 251,000 – 256,000 | 19 |
| 1220 X 2440 | 19mm | Tấm | 265,000 – 270,000 | 265,000 – 270,000 | 18 |
| 1220 X 2440 | 20mm | Tấm | 275,000 – 280,000 | 280,000 – 285,000 | 17 |
Lưu ý:
- Giá chưa bao gồm VAT.
- Giá áp dụng tại nhà máy, chưa bao gồm chi phí vận chuyển.
- Tất cả thông tin trong báo giá này có giá trị trong 30 ngày tiếp theo. Sau đó, tất cả giá và phí áp dụng có thể thay đổi.
- Bảng giá gỗ ván ép cập nhật 07/11/2025
- Vui lòng gọi điện hoặc để lại tin nhắn qua zalo 0373 149 315 để nhận báo giá chính xác nhất
Tham khảo thêm
- Bảng giá gỗ ván ép cốp pha phủ phim
- Bảng giá ván ép LVL
2. So sánh giữa ván ép BC và AB
| Đặc điểm | Ván ép BC | Ván ép AB |
|---|---|---|
| Độ bền | Khá | Cao |
| Bề mặt | Thô, có thể có khuyết điểm | Mặt A Mịn, không có mắt gỗ |
| Ứng dụng | Bao bì, pallet | Bao bì cao cấp, xây dựng hoặc nội thất |
| Giá thành | Thấp | Cao hơn BC |
Hình ảnh ván ép BC


Hình ảnh ván ép AB
3. Hướng dẫn chọn loại ván ép phù hợp
- Nếu cần làm pallet hoặc bao bì xuất khẩu: Chọn ván BC để tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền.
- Nếu cần làm bao bì cao cấp: Chọn ván AB để đảm bảo tính thẩm mỹ và độ mịn hoàn hảo.
- Đối với xây dựng (cốp pha): Ưu tiên loại ván ép phủ phim chịu lực cao.
4. Các câu hỏi thường gặp (FAQ)
Ván ép BC và AB khác nhau như thế nào?
- Ván BC: Giá thành rẻ, phù hợp cho bao bì, pallet.
- Ván AB: Bề mặt mịn, đẹp, thích hợp cho nội thất và các công trình cao cấp.
Giá niêm yết đã bao gồm chi phí vận chuyển chưa?
- Giá trên chưa bao gồm vận chuyển. Vui lòng liên hệ để biết chi tiết chi phí vận chuyển.
Có chính sách giảm giá cho đại lý không?
- Có! Chúng tôi áp dụng chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn. Liên hệ ngay để biết thêm chi tiết.
5. Chính sách ưu đãi và dịch vụ
- Ưu đãi: Giảm ngay 5% cho đơn hàng từ 500 tấm trở lên.
- Hỗ trợ khách hàng mới: Miễn phí tư vấn loại ván phù hợp cho từng mục đích.
- Hình thức thanh toán: Chấp nhận tiền mặt hoặc chuyển khoản.
6. Tính bền vững và công nghệ sản xuất
- Thân thiện với môi trường: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn FSC, đảm bảo nguồn gốc gỗ hợp pháp.
- Công nghệ tiên tiến: Giảm thiểu chất thải, tăng hiệu suất sản xuất.
7. Đặt hàng ngay hôm nay!
📞 Hotline 1: 0326 466 298 (Zalo)📞 Hotline 2: 0985 859 153 (Zalo)📞 Hotline 3: 0977 785 643 (Zalo)📧 Email: [email protected]🏭 Địa chỉ: Đình Xuyên, Gia Lâm, Hà Nội
Hãy “GỌI NGAY” 0326 466 298 (zalo) hoặc các số Hotline khác để được hỗ trợ tư vấn và báo giá nhanh nhất từ HG Plywood!
Từ khóa » Giá Gỗ Ván ép Thường
-
Giá Ván ép
-
Bảng Giá Ván ép – Kích Thước Ván ép – Sản Xuất Ván ép - VÁN GỖ
-
Bảng Giá Gỗ Ván ép Công Nghiệp được ứng Dụng Rộng Rãi Hiện Nay
-
Giá Ván ép Plywood Loại 3mm 5mm 8mm 12mm 15mm 17mm 18mm
-
Gỗ Ván ép: Phân Loại, ứng Dụng Và Bảng Giá 2020
-
[Bảng Giá] Ván Ép Công Nghiệp Plywood - Gominhtien
-
Cập Nhật Bảng Giá Ván Gỗ ép Trên Thị Trường 2021
-
Cung Cấp Ván Ép Giá Rẻ Nhất Thị Trường
-
Gỗ Ván ép 5mm Thường Giá Rẻ Và Chất Lượng Cao Cấp
-
Ván Ép Thường 3Mm, 5Mm, 6Mm, 7Mm, 9Mm, 10Mm ...
-
Bảng Giá Ván ép Phủ Phim 2022 Mới Cập Nhật Ngay Hôm Nay
-
Bảng Báo Giá Ván ép (plywood) Giá Rẻ ,Ván ép Chất Lượng Cao
-
Bảng Giá Ván ép Phủ Phim Mới Nhất Năm 2021 - CafeLand.Vn
-
Tấm Gỗ ép Công Nghiệp - Kích Thước & Bảng Giá Các Loại 2022