Bảng Giá Xe Máy Honda Tháng 07/2022 - Minh Long Motor
Có thể bạn quan tâm
Bảng giá xe số Honda
Tham khảo review chi tiết dòng xe số Honda: Blade 110, Wave Alpha 110, Wave RSX, Future 125, Wave Thái 110i, Wave Thái 125
| Giá xe HONDA VARIO 125 | ||
| Màu xe | Giá VAT | |
| HONDA VARIO 125 - 2026 - Indonesia - Không 3S - Xanh bóng | Liên hệ | |
| HONDA VARIO 125 - 2026 - Indonesia - Không 3S - Đỏ bóng | Liên hệ | |
| HONDA VARIO 125 - 2026 - Indonesia - Không 3S - Đen bóng | Liên hệ | |
| HONDA VARIO 125 - 2026 - Indonesia - 3S - Xanh nhám | Liên hệ | |
| HONDA VARIO 125 - 2026 - Indonesia - 3S - Đỏ nhám | Liên hệ | |
| HONDA VARIO 125 - 2026 - Indonesia - 3S - Đen nhám | Liên hệ | |
| HONDA VARIO 125 - Indonesia - 3S - Xanh | Liên hệ | |
| HONDA VARIO 125 - Indonesia - 3S - Đỏ | Liên hệ | |
| HONDA VARIO 125 - Indonesia - 3S - Đen | Liên hệ | |
| HONDA VARIO 125 - Indonesia - Không 3S - Đen bóng | Liên hệ | |
| HONDA VARIO 125 - Indonesia - Không 3S - Đỏ | Liên hệ | |
| HONDA VARIO 125 - VN - 3s - Đỏ đen | Liên hệ | |
| HONDA VARIO 125 - VN - 3S - Xanh nhám | Liên hệ | |
| HONDA VARIO 125 - VN - 3S - Đen nhám | Liên hệ | |
| Giá xe HONDA VARIO 160 | ||
| Màu xe | Giá VAT | |
| HONDA VARIO 160 - 2025 - ABS - Đen nhám | 45.400.000 VNĐ | |
| HONDA VARIO 160 - 2025 - ABS - Trắng | 45.400.000 VNĐ | |
| HONDA VARIO 160 - 2025 - ABS - Xanh nhám | 45.400.000 VNĐ | |
| HONDA VARIO 160 - 2025 - CBS - Đen nhám | 44.900.000 VNĐ | |
| HONDA VARIO 160 - 2025 - CBS - Đen nhám mới | 44.900.000 VNĐ | |
| HONDA VARIO 160 - 2025 - CBS - Đỏ nhám | 44.900.000 VNĐ | |
| HONDA VARIO 160 - 2025 - CBS - Trắng nhám | 44.900.000 VNĐ | |
| HONDA VARIO 160 - 2025 - CBS - Xanh nhám | 44.900.000 VNĐ | |
| Giá xe HONDA ZOOMER X | ||
| Màu xe | Giá VAT | |
| HONDA ZOOMER X - Trắng cam đen | 72.900.000 VNĐ | |
| Giá xe HONDA SCOOPY INDONESIA | ||
| Màu xe | Giá VAT | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Scoopy Hello Kitty | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Fashion (Khóa cơ) - Xanh mint | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Fashion (Khóa cơ) - Kem | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Fashion (Khóa cơ) - Đỏ | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Fashion (Khóa cơ) - Đen | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Stylish (Smartkey) - Xanh | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Stylish (Smartkey) - Xám bạc | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Stylish (Smartkey) - Be | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Prestige (Smartkey) - Trắng | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Prestige (Smartkey) - Đỏ | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Prestige (Smartkey) - Đen | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2025 - Smartkey - Trắng nhám | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2025 - Smartkey - Đen nhám | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2025 - Smartkey - Xanh nhám | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2025 - Smartkey - Đỏ nhám | Liên hệ | |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2025 - Khóa chìa - Đỏ đen | Liên hệ | |
| Giá xe HONDA SCOOPY THÁI LAN | ||
| Màu xe | Giá VAT | |
| HONDA SCOOPY THÁI LAN - Đen xám | 69.000.000 VNĐ | |
| HONDA SCOOPY THÁI LAN - Đỏ Đen | 69.000.000 VNĐ | |
| HONDA SCOOPY THÁI LAN - Trắng hồng | 69.000.000 VNĐ | |
| HONDA SCOOPY THÁI LAN - Xám vàng | 69.000.000 VNĐ | |
| Giá xe HONDA GENIO 110 | ||
| Màu xe | Giá VAT | |
| HONDA GENIO 110 - 3S - Đen nhám | 33.000.000 VNĐ | |
| HONDA GENIO 110 - 3S- Nâu đen | 34.900.000 VNĐ | |
| HONDA GENIO 110 - Không 3S - Đen đỏ | 29.000.000 VNĐ | |
| Giá xe HONDA PCX 160 | ||
| Màu xe | Giá VAT | |
| HONDA PCX 160 - 2025 - RoadSync - Đen nhám | Liên hệ | |
| HONDA PCX 160 - 2025 - RoadSync - Đỏ đen | Liên hệ | |
| HONDA PCX 160 - 2025 - ABS - Nâu nhám | Liên hệ | |
| HONDA PCX 160 - 2025 - ABS - Trắng | Liên hệ | |
| HONDA PCX 160 - 2025 - ABS - Đen nhám | Liên hệ | |
| HONDA PCX 160 - 2025 - ABS - Đỏ nhám | Liên hệ | |
| Giá xe HONDA ADV 160 | ||
| Màu xe | Giá VAT | |
| HONDA ADV 160 - 2026 - RoadSync - Nâu | Liên hệ | |
| HONDA ADV 160 - 2026 - ABS - Đen | Liên hệ | |
| HONDA ADV 160 - 2026 - ABS - Nâu | Liên hệ | |
| HONDA ADV 160 - 2026 - ABS - Xanh rêu | Liên hệ | |
| HONDA ADV 160 - 2026 - CBS - Đen | Liên hệ | |
| HONDA ADV 160 - 2026 - CBS - Đỏ | Liên hệ | |
| HONDA ADV 160 - 2026 - CBS - Trắng | Liên hệ | |
| Giá xe HONDA ADV 350 | ||
| Màu xe | Giá VAT | |
| HONDA ADV 350 - 2022 - Bạc đen | 250.000.000 VNĐ | |
| HONDA ADV 350 - 2022 - Đen | 250.000.000 VNĐ | |
| HONDA ADV 350 - 2022 - Đỏ | 250.000.000 VNĐ | |
Xe trong nước
Review chi tiết: Vision, Air Blade 125, Air Blade 160, Lead, SH Mode 125, SH125, SH160
| Giá xe HONDA WINNER X | ||
| Màu xe | Giá VAT | |
| HONDA WINNER X - Đặc biệt - Đỏ đen | 48.800.000 VNĐ | |
| HONDA WINNER X - Đặc biệt - Xám đen | 48.800.000 VNĐ | |
| HONDA WINNER X - Đặc biệt - Xanh đen | 48.800.000 VNĐ | |
| HONDA WINNER X - Đặc biệt - Đen | 48.800.000 VNĐ | |
| HONDA WINNER X - Thể thao - Đỏ đen | 49.300.000 VNĐ | |
| HONDA WINNER X - Tiêu chuẩn - Đen bạc | Liên hệ | |
| HONDA WINNER X - Tiêu chuẩn - Đỏ đen | Liên hệ | |
| HONDA WINNER X - 2025 - Tiêu chuẩn - Đỏ | 38.500.000 VNĐ | |
| HONDA WINNER X - 2025 - Tiêu chuẩn - Trắng | 38.500.000 VNĐ | |
| HONDA WINNER X - 2025 - Tiêu chuẩn - Đen | 38.500.000 VNĐ | |
| HONDA WINNER X - 2025 - Đặc biệt - Đen | 41.000.000 VNĐ | |
| HONDA WINNER X - 2025 - Đặc biệt - Bạc đen | 41.000.000 VNĐ | |
| HONDA WINNER X - 2025 - Thể thao - Trắng đỏ | 41.000.000 VNĐ | |
| Giá xe HONDA SONIC | ||
| Màu xe | Giá VAT | |
| HONDA SONIC - Đen mâm đen | 46.800.000 VNĐ | |
| HONDA SONIC - Đen mâm đỏ | 46.800.000 VNĐ | |
| HONDA SONIC - Đỏ mâm đen | 46.800.000 VNĐ | |
| HONDA SONIC - Trắng đỏ đen | 47.800.000 VNĐ | |
| Giá xe HONDA CB150 VERZA | ||
| Màu xe | Giá VAT | |
| HONDA CB150 VERZA - Đen bóng | 53.900.000 VNĐ | |
| HONDA CB150 VERZA - Đen nhám | 53.900.000 VNĐ | |
| HONDA CB150 VERZA - Đỏ bóng | 53.900.000 VNĐ | |
| Giá xe HONDA CB150X | ||
| Màu xe | Giá VAT | |
| HONDA CB150X - 2022 - Đen | 74.000.000 VNĐ | |
| HONDA CB150X - 2022 - Đỏ | 74.000.000 VNĐ | |
| HONDA CB150X - 2022 - Xanh | 74.000.000 VNĐ | |
Giá ra biển chỉ mang tính tham khảo. Đã bao gồm VAT và phí ra biển. Lưu ý giá ra biển tại mỗi địa phương sẽ khác nhau.
Giá xe tay ga Honda 2026
Giá xe Honda Lead 125 2026
Honda Lead là thương hiệu không mấy xa lạ khi nhắc đến. Kiểu dáng thanh lịch, màu sắc trang nhã với nước sơn bóng là những ấn tượng mà đầu tiên mà Honda Lead đem lại.
Trải qua nhiều phiên bản nâng cấp, hiện nay Lead 2026 đã hoàn thiện hơn bao giờ hết. Với mức giá ở mức phổ thông nhưng lại được đính kèm những công nghệ cao cấp, việc lựa chọn mua Lead trong năm nay là vô cùng đúng đắn.
Tham khảo: Đánh giá chi tiết Honda Lead 2026
Giá xe Honda Vision 2026
Từ khóa » Gia Xe May Sh Moi Nhat Hom Nay
-
Bảng Giá Xe Honda 2022 Mới Nhất Hôm Nay Ngày 3/7
-
Bảng Giá Xe Honda 2022 Mới Nhất Hôm Nay Tháng 7/2022 Tại đại Lý
-
Giá Xe SH 2022 Mới Nhất Hôm Nay Tháng 7/2022 Tại đại Lý Honda
-
Bảng Giá Xe Máy Honda 2022 Mới Nhất 07/2022 | MUAXEGIATOT
-
Honda SH 2022: Cập Nhật Giá Xe SH Mới Nhất Hôm Nay
-
Bảng Giá Xe Máy Honda SH 2022 Mới Nhất Ngày 18/7 Tại Hà Nội
-
Bảng Giá Xe Máy Honda Mới Nhất Hôm Nay - Pháp Luật Và Xã Hội
-
Giá Xe Honda SH 2022 & Thông Tin Cập Nhật Mới Nhất
-
Giá Xe Honda Mới Nhất Tăng Giảm Ra Sao Từ Tháng 4/2022? - OKXE
-
Bảng Giá Xe Máy Các Hãng Cập Nhật Mới Nhất Hôm Nay - 24H
-
[Bảng Giá Xe Máy Honda] Cập Nhật Mới Nhất Hôm Nay 07/2022
-
Giá Xe SH Tháng 7/2022: Đội Giá, Chênh Tới Hơn 30 Triệu đồng Tại đại Lý
-
Bảng Giá Xe Máy Honda Mới Nhất Tháng 7/2022 - Kinh Doanh Net