Bảng Giá Xe Nhập Khẩu Thảo Linh – Hoàng Linh Phúc
Có thể bạn quan tâm
Giá xe Suzuki
| SUZUKI NHẬP KHẨU | Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5% | Ghi chú |
| SATRIA 150 | 55.000.000 | – Đen nhám, Đỏ đô, Trắng mâm đỏ |
| 58.500.000 | – Xanh, Đen mâm đỏ | |
| GSX R150 | 62.900.000 | CBS: Trắng Xanh, Xanh GP, Đen Đỏ, Đen Vàng |
| 66.900.000 | ABS: Trắng Xanh, Xanh GP, Đen Đỏ | |
| GSX Bandit 150 | 51.000.000 | – Đỏ, Đen |
| 50.000.000 | – Nâu Đồng, Trắng Vàng | |
| SUZUKI VIỆT | Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5% | Ghi chú |
| GSX S150 | 58.800.000 | – Đen Đỏ, Xanh Đen |
| GSX Bandit 150 | 59.900.000 | – Đỏ Đen, Đen |
| GSX R150 | 66.000.000 | – Đen Vàng, Đen Đỏ, Xanh Đen (Màu GP) |
| Impulse | 29.000.000 | – Xanh Đỏ, Đen mờ Xám bạc, Trắng Nâu Bạc, Đen mờ đỏ |
| Raider R150 Fi | 49.000.000 | – Xanh mờ, Đỏ – Đen mờ, Đen mờ (Tem đỏ bạc) Xanh mờ, Đỏ – Đen mờ, Đen mờ (Tem đỏ bạc) |
| 49.500.000 | – Màu mới: Bạc Đỏ Đen,Đen Đỏ , Xanh Bạc Đen | |
| GZ150A | 68.000.000 | – Đen, Đỏ |
| GD110 | 27.700.000 | – Đen, Đỏ, Đen mờ, Xanh nâu, Đen mờ |
| Address | 26.400.000 | – Xanh Đen, Đỏ Đen, Đen Mờ, Ghi Vàng |
| Intruder 150 | 88.300.000 | – Bạc, Đen – Bạc |
| Burgman 125 | 47.100.000 | – Đen vàng đồng, Trắng vàng đồng, Xám vàng đồng |
Giá xe Honda
| HONDA | Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5% | Ghi chú |
| BEAT 110 | 36.000.000 | Phiên bản không có dừng 3S |
| 37.000.000 | Đen Nhám, Xanh GP, Đen Viền Xanh, Tím Mị, Bạc | |
| CBR 150R | 75.000.000 | CBS: Trắng Đỏ Racing, Đen Đỏ, |
| 78.000.000 | CBS: Màu Repsol | |
| 80.000.000 | ABS: Trắng Đỏ Racing, Đen Đỏ | |
| 85.000.000 | ABS: Màu Repsol | |
| CBR 250RR | 152.000.0000 | Đỏ Nhám, Trắng Đỏ Racing, Đen Nhám. |
| Vario 125 2020 – 2021 | 37.900.000 | Đỏ, Đen (không có tự động tắt khi dừng 3s) |
| 39.500.000 | Đen Nhám | |
| 39.900.000 | Trắng nhám, Xanh Nhám | |
| 40.500.000 | Xanh mâm vàng, Trắng bóng | |
| Vario 150 2020 – 2021 | 51.000.000 | Đen tem đỏ |
| 51.200.000 | Đỏ nhám, Đen mâm vàng | |
| 51.500.000 | Nâu, Bạc, Trắng đỏ | |
| PCX 160 | 88.000.000 | ABS: Trắng, Đen, Đỏ, Xanh |
| Click 125 | 73.500.000 | Trắng, Đen, Đỏ Đô Đen Đỏ, Đỏ Đen, Trắng Đen (2021) |
| Click 150 | 94.500.000 | Trắng Cam, Đen Cam, Đen, Trắng, Xanh |
| Supra GTR 150 | 57.000.000 | – Đen Bóng, Xám Nhám, Đỏ Đen Bóng, Đỏ Đen Nhám. |
| CB 150 Verza | 48.500.000 | – Đỏ, Đen bóng, Đen nhám |
| Honda CB300R | 109.000.000 | Đỏ, Đen |
| Scoopy 110 | 36.900.000 | – Sporty: Đen Đỏ, Đỏ Đen |
| 36.900.000 | – Stylish: Đen, Trắng, Đỏ, Nâu, Trắng Đỏ | |
| 38.500.000 | Mẫu 2021 khóa thường: – Thể thao: Đen, Đỏ – Thời trang: Xanh, Kem | |
| 39.500.000 | Mẫu 2021 khóa Smartkey: – Phong cách: Nâu, Đỏ | |
| 39.900.000 | Mẫu 2021 khóa Smartkey: – Hàng hiệu: Đen, Trắng | |
| Scoopy 110 Thái Lan | 74.000.000 | Xanh vàng, Đen Xám, Trắng hồng, Đỏ trắng |
| Wave Thái 125 | 73.500.000 | – Bánh căm: Xanh nguyên, Trắng nguyên, Đen nguyên, Đỏ nguyên |
| 76.500.000 | – Bánh mâm: Trắng yên đỏ, Xanh yên đỏ, Đen yên đỏ, Bạc yên đỏ | |
| Sonic | 54.900.000 | – Đen mâm đỏ, Đỏ, Đen mâm đen |
| 56.900.000 | – Trắng đỏ Racing. | |
| Genio 110 | 32.000.000 | Không có dừng 3s |
| 33.000.000 | Bản dừng 3s | |
| ADV150 | 78.000.000 | – CBS: Nâu, Đen, Bạc, Đỏ. |
| 81.000.000 | – ABS: Đỏ Đen | |
| 82.000.000 | – ABS: Trắng Đen | |
| 85.000.000 | – ABS: 2021 Trắng mâm vàng, Đen mâm vàng | |
| Forza 350 | 299.000.000 | Xanh nhám, Đỏ nhám |
| CRF150L | 80.000.000 | Các màu |
| Zoomer X | 72.900.000 | Các màu |
| HONDA VIỆT | Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5% | Ghi chú |
| Rebel 300 | 100.000.000 | Đỏ, Xanh |
| 103.000.000 | Đen | |
| Air Blade 125 | 40.500.000 | Bản 125 Tiêu chuẩn |
| 42.000.000 | Bản 125 Đặc biệt | |
| Air Blade 150 | 50.500.000 | Bản 150 Tiêu chuẩn |
| 51.500.000 | Bản 150 Đặc biệt | |
| Lead | 40.000.000 | Đỏ tiêu chuẩn |
| 42.500.000 | Cao cấp | |
| 42.500.000 | Đen mờ | |
| Vision 2021 | 34.000.000 | Chìa khoá |
| 36.000.000 | Cao cấp Smartkey | |
| 37.000.000 | Đặc biệt Smartkey | |
| 39.000.000 | Cá tính Smartkey | |
| Winner X | 38.500.000 | Thể thao – CBS |
| 41.000.000 | Limited – CBS | |
| 41.500.000 | Các màu – ABS | |
| Wave Alpha 110 | 20.000.000 | Các màu |
| Future 125 | 36.500.000 | Bánh mâm |
| 37.000.000 | Bánh mâm màu trắng | |
| 35.500.000 | Bánh căm | |
| Blade | 21.300.000 | Bánh mâm |
| 20.300.000 | Bánh căm – Phanh đĩa | |
| 19.300.000 | Bánh căm – Phanh đùm (tang trống) | |
| Wave RSX Fi | 26.000.000 | Bánh mâm |
| 24.000.000 | Bánh căm – Phanh đĩa | |
| 22.800.000 | Bánh căm – Phanh đùm (tang trống) | |
| SH Mode 125 | 66.000.000 | Phanh CBS |
| 72.500.000 | Bản thời trang – Mâm bạc | |
| 73.500.000 | Bản cá tính: Đỏ, Bạc | |
| SH 125 | 89.500.000 | ABS các màu |
| 84.500.000 | CBS các màu | |
| SH 150 | 101.000.000 | CBS các màu |
| 114.000.000 | ABS các màu |
Giá xe Yamaha
| YAMAHA | Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5% | Ghi chú |
| MX King 150 | 45.900.000 | Cam Đen |
| 45.900.000 | Đỏ Bóng, Xanh GP | |
| 45.900.000 | Đen xanh, Đỏ đen, Xanh GP 2021 | |
| Aerox 155 | 47.000.000 | Tiêu chuẩn |
| 57.000.000 | ABS | |
| YAMAHA FINO 125 | 36.000.000 | LED: Đỏ Nhám, Xanh Nhám |
| 35.000.000 | Halogen: Premium, Sporty | |
| MIO M3 125 | 28.000.000 | Đen xanh, Đen đỏ, Đen trắng, Đen vàng |
| R15 V3 | 72.000.000 | Xanh GP |
| 73.000.000 | Vàng Xám, Đen Đỏ | |
| 74.000.000 | Monster Enegry | |
| MT 15 | 68.000.000 | Xanh Nhám |
| 69.000.000 | Xám Nhám, Đen Bóng. | |
| Fz 155 (Vixion 155) | 60.000.000 | Xám Nhám, Đỏ Nhám. |
| XSR 155 | 77.800.000 | Đen Nhám, Bạc Nhám. |
| WR 155R | 85.000.000 | Đen, Xanh |
| YAMAHA VIỆT | Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5% | Ghi chú |
| Exciter 150 | 50.000.000 | Kỷ niệm, Chất phố, Xanh đồng |
| 50.500.000 | Monster Energy | |
| 46.700.000 | RC, Xanh GP | |
| 49.500.000 | Xanh rêu, Xanh Cam, Bạc Đỏ, Xanh Xám | |
| Exciter 155 | 45.400.000 | Tiêu chuẩn |
| 48.400.000 | Cao cấp | |
| 49.900.000 | Xanh GP | |
| Grande | 47.400.000 | ABS: Xám, Đỏ, Trắng |
| 43.600.000 | Khóa chìa | |
| 48.500.000 | Bản giới hạn (Limited) | |
| Acruzo | 32.500.000 | |
| Freego | 31.800.000 | Khóa chìa |
| 39.000.000 | Smartkey ABS | |
| Latte | 37.000.000 | Bạc giới hạn |
| 36.500.000 | Đỏ, Đen, Trắng | |
| Janus | 27.800.000 | Khóa chìa |
| 31.800.000 | Bản giới hạn (Limited) | |
| 31.100.000 | Đặc biệt | |
| Jupiter | 28.500.000 | Đỏ đen |
| 29.300.000 | Xanh GP | |
| Sirius | 21.200.000 | Bánh mâm |
| 19.700.000 | Bánh căm phanh đĩa | |
| 18.500.000 | Bánh căm phanh đùm (tang trống) | |
| Sirius FI | 23.500.000 | Bánh mâm |
| 21.200.000 | Bánh căm phanh đĩa | |
| 20.000.000 | Bánh căm phanh đùm (tang trống) | |
| NVX | 39.700.000 | Các màu bản 125cc |
| 49.500.000 | 155 ABS (V1) | |
| 53.000.000 | Đen, Cam, Đỏ, Xanh (V2) | |
| 54.000.000 | Monster Energy, Đen mâm vàng (V2) | |
| TFX | 55.000.000 | Các màu |
| MT15 | 69.000.000 | Các màu |
| R15 | 72.000.000 | Monster |
| 70.000.000 | Xanh, Đen | |
| R3 | 129.000.000 | Các màu |
| MT03 | 95.000.000 | Các màu |
Giá xe GPX
| GPX | Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5% | Ghi chú |
| Legend 150 Fi | 57.000.000 | Đen bóng, Đen nhám, Xám Bóng |
| DEMON GR200R | 73.000.000 | – Đỏ, Đen |
| 75.000.000 | Giới hạn: Đỏ Da Corsa, Đen Carbon | |
| DEMON 150GR | 60.000.000 | – TC: Đỏ, Vàng, Đen. |
| 61.000.000 | – ĐB: Trắng Đỏ, Trắng Xám. | |
| MAD 300 | 75.000.000 | – Vàng, Đen, Đỏ, Bạc |
| DEMON 150GN | 45.000.000 | – Đỏ, Đen, Xanh, Cam. |
| DEMON 125X | 35.000.000 | – Đỏ, Vàng. |
| LEGEND 200 | 57.000.000 | – Vàng Đen, Xanh Đen, Xám. |
| GENTLEMAN 200 | 65.000.000 | – Đen, Xám Xanh. |
| LEGEND 150s | 52.000.000 | – Trắng, Đen, Xanh. |
| GPX RAZER 220 | 61.000.000 | – Xanh, Đỏ, Đen. |
| GPX LEGEND 250 TWIN | 75.000.000 | – Đen bóng, Đỏ, Đen nhám |
Giá xe Zontes
| ZONTES | Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5% | Ghi chú |
| Zontes 310T1 | 98.000.000 | – Xanh xám, Đen xám mâm đen, Đen xám mâm xanh, Cam xám mâm cam, Cam xám mâm đen |
| Zontes 310V | 95.000.000 | – Trắng xám, Đỏ xám, Tím xám, Đen xám, Vàng xám |
| Zontes 310R1 | 95.000.000 | – Xanh xám, Đỏ xám, Tím xám, Đen xám mâm đen, Đen xám mâm xanh |
| Zontes 310X1 | 310 X1 GP | 97.000.000 | – Tiêu chuẩn: Đen xám, Xanh xám, Đỏ xám, Trắng xám – GP: Trắng đỏ, Đen đỏ, Đen xanh |
Để lại một bình luận Hủy
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận
Tên *
Email *
Trang web
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
Bài viết liên quan- Góp xe không đưa trước nhận ngay giấy gốc
- Chèn logo vào ảnh hàng loạt online đơn giản nhất
- Khuyến mãi Lễ 2/9
- Xe đạp điện Góp không trả trước ✅ góp không lãi xuất
- Góp không lãi xuất xe 50cc SẮM XE MỚI THÔI
- Vespa 50cc, cup 50 cho học sinh, không cần bằng lái, không đưa trước
- Góp không Lãi Suất chỉ có tại Hoàng Linh Moto
- Cảm ơn Quý khách hàng đã tin tưởng Hoàng Linh Moto
- #VARIO ưu đãi sập sàn, chỉ 37 triệu 900, Đã bao gồm thuế VAT.
- 04 Th7 SH xả lỗ, hạ sập sàn, chỉ có tại Hoàng Linh
-
AVA Sport 9,750,000₫ 9,740,000₫ -
Aimia Neo 9,500,000₫ 9,400,000₫ -
Smart E1 Plus 12,890,000₫ 12,880,000₫ -
Vnbike V6 11,990,000₫ 10,700,000₫ -
Vnbike Hotgirl G1 11,990,000₫ 11,980,000₫ -
Vnbike V3 Plus Limited 12,490,000₫ 12,480,000₫ -
Cub 50cc Daelim C3 17,750,000₫ 17,740,000₫ -
Osakar X3 14,990,000₫ 14,980,000₫
- Tìm kiếm:
- Trang chủ
- Xe đạp điện
- Xe đạp điện EV
- Xe đạp điện JVC eco
- Xe đạp điện Vnbike
- Xe máy điện
- Đăng nhập
- Tài khoản
EN
Đăng nhập
Tên tài khoản hoặc địa chỉ email *
Mật khẩu *
Ghi nhớ mật khẩu Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Từ khóa » Giá Xe Nhập Khẩu
-
Giá Xe Ô Tô 2022 - So Sánh, Chọn Từ +1000 Xe Oto Các Loại
-
Bảng Giá Xe Nhập Khẩu 2022 Minh Long Motor Mới
-
Giá Xe ô Tô Nhập Khẩu Năm 2022 Tháng 6 Mới Nhất
-
Bảng Giá Xe Máy Nhập Khẩu Mới Nhất 2022 Tại Xenhap2banh
-
Bảng Giá Xe Máy Nhập Khẩu Mới Nhất 2021
-
Tin Tức Mới Nhất Về:xe Nhập Khẩu - Autopro
-
XE NHẬP KHẨU - Hệ Thống Xe Máy Hoàng Cầu
-
Giá Xe NHẬP KHẨU Cuối Tháng 2/2022 ▶️ Cùng Chào đón Nhiều ...
-
Bảng Giá Xe Máy Nhập Khẩu Và Top 5 Đơn Vị Cung Cấp Xe ... - Inhat
-
XE NHẬP KHẨU - XE MÁY THANH VƯƠNG PHÁT
-
Xe ô Tô Nhập Khẩu Và Xe Trong Nước, Nên Chọn Xe Nào?
-
Xe Máy Nhập Khẩu Là Gì? Và Nên Mua Xe Máy Nhập Khẩu Không?
-
Giá Các Loại Xe Ô Tô Nhập Khẩu Vào Việt Nam Có Đắt Không?
-
Cách Tính Giá Xe Nhập Khẩu Khi Lăn Bánh Và được áp Mọi Loại Thuế ...