BẢNG GIÁ XE Ô TÔ ISUZU - SUZUKI MỚI NHẤT 2020
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Giới thiệu
- Báo giá xe
- Tin tức
- Tư vấn
- Khuyến mãi
- Xe & Người Đẹp
- Liên hệ
‹› - Trang chủ
- »
- Báo giá xe
Danh mục sản phẩm
- XE SUZUKI
- XE TẢI ISUZU 2025
- ISUZU D'MAX 2025
- ISUZU MU-X 7 CHỖ 2025
- XE CHUYÊN DÙNG ISUZU
- ĐẦU KÉO ISUZU
- ĐÓNG THÙNG XE TẢI
- NISSAN
- HONDA
- FORD
- PHỤ TÙNG ĐỒ CHƠI Ô TÔ
- MUA BÁN XE ISUZU - SUZUKI CŨ
Video
- XE ISUZU 7 CHỖ MU-X Mới 2024
- ISUZU DMAX 2024
- XE BÁN TẢI ISUZU

BẢNG GIÁ XE Ô TÔ ISUZU - SUZUKI MỚI NHẤT 2020 BẢNG GIÁ XE Ô TÔ ISUZU - SUZUKI tại Công ty Kinh doanh ô tô NISU ( Đại lý 3S ủy quyền chính hãng) Cập nhật ngày 01/03/2020
BẢNG GIÁ XE ISUZU 7 CHỖ MU-X MỚI NHẤT 2020:
| DÒNG XE | MÔ TẢ | GIÁ BÁN (VND) |
| MU-X 1.9 B7 4X2 MT | Isuzu Mu-X 1 cầu - Số sàn | 820,000,000 |
| MU-X 1.9 PRESTIGE 4X2 AT | Isuzu Mu-X 1 cầu - Số tự động | 960,000,000 |
| MU-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT | Isuzu Mu-X 2 cầu - Số tự động | 1,085,000,000 |
* Giá trên đã bao gồm VAT.
* Cập nhật tháng 03/2020. BẢNGGIÁ XE BÁN TẢI ISUZU D-MAX MỚI:
| DÒNG XE | MÔ TẢ | GIÁ BÁN (VND) |
| D-MAX LS 1.9L 4x2 MT | D-MAX 01 cầu - Số sàn 6 cấp - Dòng cao cấp LS | 650,000,000 |
| D-MAX LS PRESTIGE 1.9L 4x2 AT | D-MAX 01 cầu - Số tự động 6 cấp - Dòng cao cấp LS | 740,000,000 |
| D-MAX LS PRESTIGE 1.9L 4x4 MT | D-MAX 02 cầu - Số sàn 6 cấp - Dòng cao cấp LS | 750,000,000 |
| D-MAX LS PRESTIGE 3.0L 4x4 AT | D-MAX 02 cầu - Số tự động 6 cấp - Dòng cao cấp LS | 820,000,000 |
* Giá trên đã bao gồm VAT.
* Cập nhật tháng 03/2020.BẢNGGIÁ XE TẢI ISUZU MỚI NHẤT 2020 – EURO 4:
| DÒNG XE | TỔNG TẢI TRỌNG/ TẢI TRỌNG | GIÁ BÁN (VND) |
| Q-SERIES | ||
| QKR77FE4 - Xe ô tô sát xi tải | Tổng trọng tải: 4.99 tấn / Tự trọng bản thân: 1.8 tấn | 459,000,000 |
| QKR77HE4 - Xe ô tô sát xi tải | Tổng trọng tải: 5.5 tấn / Tự trọng bản thân: 1.85 tấn | 507,000,000 |
| N-SERIES | ||
| NMR77EE4 - Xe ô tô sát xi tải | Tổng trọng tải: 5.5 tấn / Tự trọng bản thân: 1.7 tấn | 635,000,000 |
| NMR85HE4 - Xe ô tô sát xi tải | Tổng trọng tải: 6.0 tấn / Tự trọng bản thân: 2.09 tấn | 658,000,000 |
| NPR85KE4 - Xe ô tô sát xi tải | Tổng trọng tải: 7.5 tấn / Tự trọng bản thân: 2.345 tấn | 674,000,000 |
| NQR75LE4 - Xe ô tô sát xi tải | Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tự trọng bản thân: 2.645 tấn | 735,000,000 |
| NQR75ME4 (Lốp Yokohama) - Xe ô tô sát xi tải | Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tự trọng bản thân: 2.655 tấn | 780,000,000 |
| F-SERIES | ||
| FRR90NE4 - Xe ô tô sát xi tải | Tổng trọng tải: 11 tấn / Tự trọng bản thân: 3.12 tấn | 858,000,000 |
| FVR34LE4 - Xe ô tô sát xi tải ngắn | Tổng trọng tải: 16 tấn / Tự trọng bản thân: 4.65 tấn | 1,275,000,000 |
| FVR34QE4 - Xe ô tô sát xi tải trung | Tổng trọng tải: 16 tấn / Tự trọng bản thân: 4.81 tấn | 1,315,000,000 |
| FVR34SE4 - Xe ô tô sát xi tải siêu dài | Tổng trọng tải: 16 tấn / Tự trọng bản thân: 4.98 tấn | 1,342,000,000 |
| FVM34TE4 - Xe ô tô sát xi tải (6x2) | Tổng trọng tải: 24 tấn / Tự trọng bản thân: 6.68 tấn | 1,660,000,000 |
| FVM34WE4 - Xe ô tô sát xi tải siêu dài (6x2) | Tổng trọng tải: 24 tấn / Tự trọng bản thân: 6.93 tấn | 1,710,000,000 |
| FVZ34QE4 – xe ô tô sat-xi tải 2 cầu | Tổng trọng tải: 24 tấn / Tự trọng bản thân: 6.93 tấn | 1,790,000,000 |
| XE ĐẦU KÉO ISUZU(New) | ||
| GVR (4x2) | Tổng trọng tải đầu kéo: 16,785 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg | 1,592,000,000 |
| EXR (4x2) | Tổng trọng tải đầu kéo: 20,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg | 1,690,000,000 |
| EXZ (6x4) | Tổng trọng tải đầu kéo: 33,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 60,000 kg | 1,984,000,000 |
* Giá trên là giá xe cab-chasiss, chưa bao gồm thùng xe.
* Giá trên đã bao gồm VAT.
* Tải trọng ước tính, phụ thuộc vào trọng lượng thùng xe các loại.
* Cập nhật tháng 03/2020.
BẢNG GIÁ XE Ô TÔ SUZUKI:| BẢNG GIÁ Ô TÔ SUZUKI TẠI VIỆT NAM 2020 Áp dụng từ ngày: 01/03/2020 | |
| LOẠI XE (MODEL) | GIÁ BÁN LẺ CÓ THUẾ GTGT |
| XE DU LỊCH | |
| SUZUKI VITARA | 779.000.000 VND |
| SUZUKI XL7 | 589.000.000 VNĐ |
| ERTIGA GL Số Sàn | 499.000.000 VND |
| ERTIGA GLX Số Tự Động | 549.000.000 VNĐ |
| CELERIO 1.0 CVT | 359.000.000 VND |
| CELERIO 1.0 MT | 329.000.000 VND |
| SUZUKI SWIFT GLX | 549.000.000 VND |
| SWIFT GL | 499.000.000 VND |
| XE THƯƠNG MẠI (XE TẢI) | |
| SUZUKI 5 TẠ CARRY TRUCK | 249.000.000 VND |
| CARRY TRUCK THÙNG MUI BẠT | 273.000.000 VND |
| CARRY TRUCK THÙNG KÍN | 275.000.000 VND |
| CARRY TRUCK THÙNG BEN | 285.000.000 VND |
| CARRY TRUCK SD-490 | 280.000.000 VND |
| SUZUKI BÁN TẢI BLIND VAN | 293.000.000 VND |
| SUZUKI 7 TẠ CARRY PRO AC | 312.000.000 VND |
| CARRY PRO AC THÙNG MUI BẠT | 337.000.000 VND |
| CARRY PRO AC THÙNG KÍN | 339.000.000 VND |
| CARRY PRO THÙNG BEN | 357.000.000 VND |
| CARRY PRO THÙNG ĐÔNG LẠNH | 469.000.000 VND |
| - Ghi chú: 1. Giá trên đã bao gồm 10% VAT nhưng không bao gồm chi phí đăng ký trước bạ, lưu hành và các chi phí khác. 2. Giá trên có thể thay đổi không báo trước, vui lòng liên hệ đại lý để biết thêm chi tiết. | |
-Cập nhật ngày 01/03/2020
- Để có giá tốt nhất xin Quý khách hãy liên hệ trực tiếp Đại lý –Hotline: 0988.053.679 – 0916.827.915 (Đại lý chính thức của Isuzu -Suzuki Nhật Bản tại Việt Nam). Xin cảm ơn!
*BẢNG GIÁ XE Ô TÔ NISSAN MỚI NHẤT 2020:
(Áp dụng từ 01.03.2020)
| Model Xe | Phiên bản | Giá bán(đã có VAT) VNĐ |
| X-Trail | X-Trail V-series 2.5 SV Luxury | 1,053,000,000 |
| X-Trail V-series 2.5 SV Premium | 1,038,000,000 | |
| X-Trail V-series 2.0 SL Luxury | 971,000,000 | |
| X-Trail V-series 2.0 SL Premium | 956,000,000 | |
| Navara | Navara VL 4WD AT | 815,000,000 |
| Navara SL 4WD MT | 725,000,000 | |
| Navara EL 2WD AT | 669,000,000 | |
| Navara E 2WD MT | 625,000,000 | |
| Navara VL Premium R 4WD AT | 815,000,000 | |
| Navara EL Premium R 2WD AT | 669,000,000 | |
| Sunny | SUNNY XV-Q | 548,000,000 |
| SUNNY XT-Q | 518,000,000 | |
| SUNNY XL | 478,000,000 | |
| Terra | TERRA 2.5L V 4WD 7AT | 1,226,000,000 |
| TERRA 2.5L E 2WD 7AT | 998,000,000 | |
| TERRA 2.5L S 2WD 6MT | 959,000,000 |
Bảnggiá trên đã bao gồm thuế VAT
-Cập nhật ngày 01/03/2020 - Để có giá tốt nhất xin Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Đại lý – Hotline: 0988.053.679 – 0916.827.915 (Đại lý chính thức của Isuzu - SuzukiNhật Bản tại Việt Nam)
Tin tức
- SUZUKI XL7 - SỰ LỰA CHỌN HOÀN HẢO CHO GIA ĐÌNH VIỆT
- KHUYẾN MẠI CỰC LỚN KHI MUA XE SUZUKI KỶ NIỆM 25 NĂM
- CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH ĐỐI VỚI CÁC DÒNG XE TẢI ISUZU
- LÁI THỬ VÀ CẢM NHẬN XE ISUZU 7 CHỖ MU-X 2024
- BIỂU PHÍ BẢO HIỂM TNDS Ô TÔ - XE MÁY MỚI
- CÁC TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM Ô TÔ - XE TẢI
- BIỂU PHÍ ĐĂNG KIỂM Ô TÔ - XE TẢI - XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- BIỂU MỨC THU PHÍ BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ Ô TÔ - XE TẢI
- QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ - SANG TÊN - ĐỔI CHỦ XE Ô TÔ
- Các Phong Cách Độ Xe Suzuki Swift Mới - Độc - Lạ
Từ khóa » Giá Xe Tải Isuzu 2020
-
Bảng Giá Xe Tải Isuzu Cập Nhật Tháng 07/2022
-
Bảng Giá Xe Tải Isuzu Tại Việt Nam Mới Nhất 07/2022
-
Bảng Giá Xe Tải Isuzu Mới Nhất Tháng 07/2022 - MUAXEGIATOT
-
Bảng Giá Xe Tải Isuzu Mới Nhất Tháng 07/2022
-
BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU MỚI NHẤT 2020
-
Bảng Giá Xe Tải Isuzu [Cập Nhật Hàng Tháng] Mới Nhất 2021
-
Báo Giá Xe Tải Isuzu 2022 - Đại Lý Xe Isuzu Chính Hãng Giá Rẻ
-
BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU 2022 MỚI NHẤT (07/2022) - Giaxeoto
-
Bảng Giá Xe Tải ISUZU 2020 Cập Nhật Mới Nhất - Mua Bán ô Tô
-
Giá Xe Tải ISUZU Mới Nhất Tháng 7 Năm 2022
-
Bảng Giá Xe Tải Isuzu 2020 Cập Nhật Mới Nhất
-
BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU - VỪA CẬP NHẬT ÍT PHÚT TRƯỚC
-
BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU 2020
-
Bảng Giá Xe Isuzu Tháng 09-2020