Bảng Giá Xe Tải 1T5 (1 Tấn Rưỡi) ISUZU QKR77FE4

KÍCH THƯỚC XE TẢI HYUNDAI H150

Loại thùng H150 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 5.240 x 1.760 x 2.650 5.200 x 1.820 x 2.020 5.260 x 1.790 x 2.630
Kích thước thùng xe (mm) 3.130 x 1.630 x 1.400/1.770 3.090 x 1.630 x 380 3.130 x 1.620 x 1.840

TẢI TRỌNG XE TẢI HYUNDAI H150

Tải trọng H150 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
Tải trọng bản thân (Kg) 1.810 1.765 1.880
Tải trọng hàng hóa (Kg) 1.500 1.490 1.300
Tải trọng toàn bộ (Kg) 3.500
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ NEW PORTER 150

Mã động cơ D4CB
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp
Dung tích công tác (cc) 2.497
Công suất cực đại (Ps) 130/ 3.800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255 /1.500-3.500
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 65

HỘP SỐ XE TẢI HYUNDAI 1.5 TẤN

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi

HỆ THỐNG TREO

Trước Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giản chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi
Cỡ lốp xe trước 195/70R15C 8PR
Cỡ lốp xe sau 145R13C 8PR
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau

Từ khóa » Giá Bán Xe Tải 1 5 Tấn