Bảng Khối Lượng Riêng Của Kim Loại - An Gia Lâm
Nội dung bài viết
- 1 Bảng khối lượng riêng của kim loại – Định nghĩa khối lượng riêng của kim loại
- 2 Khái niệm khối lượng riêng
- 3 Khối lượng riêng nghĩa là gì
- 4 Dưới đây chúng tôi xin cung cấp đến các bạn đọc Bảng khối lượng riêng các kim loại:
- 5 Bài viết liên quan
- 6 Mẫu Bảng Báo Giá Chuẩn, Mới Nhất Bằng Word, Excel, PDF
- 7 Thủ Tục Xin Giấy Sửa Chữa Nhà Ở Mới Nhất [Cập Nhật 2025]
- 8 Mẫu bảng báo giá vật liệu xây dựng
Bảng khối lượng riêng của kim loại – Định nghĩa khối lượng riêng của kim loại
Khái niệm khối lượng riêng
Khối lượng riêng của vật thể là một đặc tính về mật độ của vật chất đó. Là đại lượng đo bằng thương số giữa khối lượng m của một vật làm bằng chất ấy. (nguyên chất) và thể tích V của vật.
Khi gọi khối lượng riêng là D, ta có:
Khối lượng riêng nghĩa là gì
Ý nghĩa đơn vị khối lượng riêng: kilôgam trên mét khối là khối lượng riêng của một vật nguyên chất có khối lượng 1 kilogam và thể tích 1 mét khối. Khi biết được khối lượng riêng của một vật. Chúng ta có thể biết vật được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng khối lượng riêng của các chất. Khối lượng riêng một số chất ở nhiệt độ 0 °C và áp suất 760mm.
Xem thêm
Bảng tra trọng lượng của sắt thép các loại
1m sắt 8 bao nhiêu kg
Giá đổ 1m2 sàn bê tông nhà dân dụng?
1m3 bê tông thì đổ được bao nhiêu m2 sàn?
Sơn chịu nhiệt 1000 độ c
Dưới đây chúng tôi xin cung cấp đến các bạn đọc Bảng khối lượng riêng các kim loại:
| STT | Tên vật liệu | Đơn vị | Khối lượng riêng |
| 1 | Nhôm | kg/dm3 | 2,5-2,7 |
| 2 | Vonfram | kg/dm3 | 19,1 |
| 3 | Đu-ra | kg/dm3 | 2,6-2,8 |
| 4 | Vàng | kg/dm3 | 19,33-19,5 |
| 5 | Sắt | kg/dm3 | 7,6-7,85 |
| 6 | Đồng thau | kg/dm3 | 8,1-8,7 |
| 7 | Đồng | kg/dm3 | 8,3-8,9 |
| 8 | Thép không gỉ | kg/dm3 | 8,1 |
| 9 | Kền | kg/dm3 | 8,85-8,9 |
| 10 | Chì | kg/dm3 | 11,3-11,4 |
| 11 | Kẽm | kg/dm3 | 6,9-7,3 |
| 12 | Gang trắng | kg/dm3 | 7,58-7,73 |
| 13 | Gang xám | kg/dm3 | 7,03-7,19 |
| 14 | Thủy Ngân | kg/dm3 | 13,6 |
Qua bài viết Bảng khối lượng riêng của kim loại. Hy vọng bài viết cung cấp đủ thông tin giúp bạn có thể sử dụng tra trọng lượng riêng của từng kim loại một cách dễ dàng nhất. Nếu bạn có thắc mắc gì có thể coment hỏi chúng tôi. Đội ngũ nhân viên của An Gia Lâm sẽ giải đáp giúp bạn. Trân trọng
Bài viết liên quan
-
Mẫu Bảng Báo Giá Chuẩn, Mới Nhất Bằng Word, Excel, PDF
-
Thủ Tục Xin Giấy Sửa Chữa Nhà Ở Mới Nhất [Cập Nhật 2025]
-
Mẫu bảng báo giá vật liệu xây dựng
Từ khóa » Bảng Klr
-
Khối Lượng Riêng, Trọng Lượng Riêng Của Nước, Sắt, đồng, Nhôm, Inox ...
-
Khối Lượng Riêng Về Kim Loại: Sắt, Nhôm, Đồng, Inox, Vàng, Bạc...
-
Khối Lượng Riêng Là Gì? Công Thức Tính Khối Lượng Riêng - VietChem
-
Bảng Trọng Lượng Riêng, Khối Lượng Riêng Của Một Số Kim Loại Sắt ...
-
Công Thức Tính Khối Lượng Riêng - Trọng Lượng Riêng Chính Xác
-
Trọng Lượng Riêng Của Kim Loại - Phế Liệu Nam Anh【03/08 ...
-
Trọng Lượng Riêng Của Thép, Bảng Tra Thép Tròn, Thép Hộp, Thép Hình ...
-
Tìm Hiểu Khối Lượng Riêng Của Sắt & Công Thức Tính Toán Trọng ...
-
Bảng Tuần Hoàn - Ptable
-
Bảng Tra Trọng Lượng Riêng Của Các Loại Thép Trong Xây Dựng
-
Khối Lượng Riêng Của Thép, Bảng Tra Thép Tròn, Thép Hộp, Thép Hình
-
Bảng Khối Lượng Riêng Của Một Số Chất - 123doc