Bảng Lương Bác Sĩ, Y Sĩ Chính Thức Năm 2021 - LuatVietnam
Có thể bạn quan tâm
Cùng theo dõi chi tiết tại bài viết dưới đây về bảng lương bác sĩ 2025 do LuatVietnam tổng hợp.
Mục lục bài viết [Ẩn]- 1. Bảng lương bác sĩ
- 2. Chức danh bác sĩ y học dự phòng
- 3. Chức danh y sĩ gồm y sĩ hạng IV
- 4. Đối với bác sĩ, y sĩ ký hợp đồng lao động
Bởi hiện nay chưa thực hiện cải cách tổng thể chính sách tiền lương mà tăng lương cơ sở lên 2,34 triệu đồng/tháng từ 01/7/2024 và chưa có thêm thông tin về việc tăng lương của cán bộ, công chức, viên chức nên bảng lương bác sĩ 2025 vẫn tính theo công thức nêu tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi, bổ sung:
Lương = Hệ số x Mức lương cơ sở
Trong đó:
Hệ số lương của bác sĩ, y sĩ được nêu cụ thể tại Điều 13 Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV.
Mức lương cơ sở trong năm 2025 là 2,34 triệu đồng/tháng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP.
Do đó, bảng lương bác sĩ 2025 cụ thể như sau:
1. Bảng lương bác sĩ
Chức danh nghề nghiệp bác sĩ gồm bác sĩ cao cấp (hạng I); bác sĩ chính (hạng II); bác sĩ (hạng III).
Trong đó, bác sĩ cao cấp áp dụng hệ số lương viên chức loại A3, nhóm A3.1 có hệ số lương từ 6,2 - 8,0; bác sĩ chính áp dụng hệ số lương viên chức loại A2 nhóm A2.1 có hệ số lương từ 4,4 - 6,78; bác sĩ áp dụng hệ số lương viên chức loại A1, có hệ số lương từ 2,34 - 4,98.
Cụ thể:
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số | Mức lương 2025 |
| Bác sĩ cao cấp | ||
| Bậc 1 | 6,2 | 14.508.000 |
| Bậc 2 | 6,56 | 15.350.400 |
| Bậc 3 | 6,92 | 16.192.800 |
| Bậc 4 | 7,28 | 17.035.200 |
| Bậc 5 | 7,64 | 17.877.600 |
| Bậc 6 | 8,0 | 18.720.000 |
| Bác sĩ chính | ||
| Bậc 1 | 4,4 | 10.296.000 |
| Bậc 2 | 4,74 | 11.091.600 |
| Bậc 3 | 5,08 | 11.887.200 |
| Bậc 4 | 5,42 | 12.682.800 |
| Bậc 5 | 5,76 | 13.478.400 |
| Bậc 6 | 6,1 | 14.274.000 |
| Bậc 7 | 6,44 | 15.069.600 |
| Bậc 8 | 6,78 | 15.865.200 |
| Bác sĩ | ||
| Bậc 1 | 2,34 | 5.475.600 |
| Bậc 2 | 2,67 | 6.247.800 |
| Bậc 3 | 3,0 | 7.020.000 |
| Bậc 4 | 3,33 | 7.792.200 |
| Bậc 5 | 3,66 | 8.564.400 |
| Bậc 6 | 3,99 | 9.336.600 |
| Bậc 7 | 4,32 | 10.108.800 |
| Bậc 8 | 4,65 | 10.881.000 |
| Bậc 9 | 4,98 | 11.653.200 |
2. Chức danh bác sĩ y học dự phòng
Nhóm chức danh bác sĩ y học dự phòng gồm: Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I); Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II); Bác sĩ y học dự phòng (hạng III).
Trong đó, bác sĩ y học dự phòng cao cấp áp dụng hệ số lương viên chức loại A3, nhóm A3.1 có hệ số lương từ 6,2 - 8,0; bác sĩ y học dự phòng chính áp dụng hệ số lương viên chức loại A2 nhóm A2.1 có hệ số lương từ 4,4 - 6,78; bác sĩ y học dự phòng áp dụng hệ số lương viên chức loại A1, có hệ số lương từ 2,34 - 4,98.
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số | Mức lương 2025 |
| Bác sĩ y học dự phòng cao cấp | ||
| Bậc 1 | 6,2 | 14.508.000 |
| Bậc 2 | 6,56 | 15.350.400 |
| Bậc 3 | 6,92 | 16.192.800 |
| Bậc 4 | 7,28 | 17.035.200 |
| Bậc 5 | 7,64 | 17.877.600 |
| Bậc 6 | 8,0 | 18.720.000 |
| Bác sĩ y học dự phòng chính | ||
| Bậc 1 | 4,4 | 10.296.000 |
| Bậc 2 | 4,74 | 11.091.600 |
| Bậc 3 | 5,08 | 11.887.200 |
| Bậc 4 | 5,42 | 12.682.800 |
| Bậc 5 | 5,76 | 13.478.400 |
| Bậc 6 | 6,1 | 14.274.000 |
| Bậc 7 | 6,44 | 15.069.600 |
| Bậc 8 | 6,78 | 15.865.200 |
| Bác sĩ y học dự phòng | ||
| Bậc 1 | 2,34 | 5.475.600 |
| Bậc 2 | 2,67 | 6.247.800 |
| Bậc 3 | 3,0 | 7.020.000 |
| Bậc 4 | 3,33 | 7.792.200 |
| Bậc 5 | 3,66 | 8.564.400 |
| Bậc 6 | 3,99 | 9.336.600 |
| Bậc 7 | 4,32 | 10.108.800 |
| Bậc 8 | 4,65 | 10.881.000 |
| Bậc 9 | 4,98 | 11.653.200 |
3. Chức danh y sĩ gồm y sĩ hạng IV
Chức danh nghề nghiệp y sĩ được áp dụng hệ số lương viên chức loại B, từ hệ số lương 1,86 - 4,06.
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số | Mức lương 2025 |
| Bậc 1 | 1,86 | 4.352.400 |
| Bậc 2 | 2,06 | 4.820.400 |
| Bậc 3 | 2,26 | 5.288.400 |
| Bậc 4 | 2,46 | 5.756.400 |
| Bậc 5 | 2,66 | 6.224.400 |
| Bậc 6 | 2,86 | 6.692.400 |
| Bậc 7 | 3,06 | 7.160.400 |
| Bậc 8 | 3,26 | 7.628.400 |
| Bậc 9 | 3,46 | 8.096.400 |
| Bậc 10 | 3,66 | 8.564.400 |
| Bậc 11 | 3,86 | 9.032.400 |
| Bậc 12 | 4,06 | 9.500.400 |
4. Đối với bác sĩ, y sĩ ký hợp đồng lao động
Căn cứ Nghị định 74/2024/NĐ-CP, khi ký hợp đồng lao động, bác sĩ, y sĩ sẽ được thỏa thuận mức lương với cơ sở y tế. Tuy nhiên, khi thỏa thuận, mức lương được nhận thấp nhất phải bằng mức lương tối thiểu vùng:
| Vùng | Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng) | Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ) |
| Vùng I | 4.960.000 | 23.800 |
| Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
| Vùng III | 3.860.000 | 18.600 |
| Vùng IV | 3.450.000 | 16.600 |
Trên đây là bảng lương bác sĩ 2025 mới nhất. Nếu còn thắc mắc, độc giả có thể liên hệ 19006192 để được giải đáp nhanh nhất.
Từ khóa » Hệ Bác Sĩ
-
Y Khoa - Các Ngành đào Tạo - UMP
-
Bác Sĩ đa Khoa Ra Trường Làm Gì? Học Bao Nhiêu Năm? - JobsGO Blog
-
Tìm Hiểu Các Chuyên Khoa Y Tế | Bệnh Viện Gleneagles, Singapore
-
Bác Sĩ Chuyên Khoa 1, 2, 3 Là Như Thế Nào? Ai Giỏi Hơn?
-
Bác Sĩ Chuyên Khoa 1 Là Gì? - AiHealth
-
Đào Tạo Bác Sĩ Y Khoa - Đại Học Y Hà Nội
-
Khoa Và Chuyên Khoa (y Học) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tìm Bác Sĩ - Bệnh Viện Đại Học Y Dược
-
Thông Báo Thời Gian Nhận Hồ Sơ Xét Tuyển đại Học Hệ Chính Quy ...
-
Các Loại Hình đào Tạo Bậc đại Học Tại Học Viện Quân Y
-
Bác Sĩ Chuyên Gia, Khoa Phẫu Thuật Cấp Cứu Tiêu Hóa, TT Đào Tạo ...
-
Làn Sóng Bác Sĩ Bỏ Bệnh Viện Công: Sớm Có Giải Pháp để Tránh Hệ ...
-
Hệ Thống Y Khoa Diamond – Tận Tâm Chăm Sóc Sức Khỏe Gia đình ...