Bảng Lương Quân đội 2022
Có thể bạn quan tâm
Bảng lương quân đội 2023 là bao nhiêu? Bảng lương sĩ quan quân đội 2023 như thế nào? Mức lương quân nhân chuyên nghiệp ra sao là câu hỏi được rất nhiều người quan tâm.
Từ 1/7/2023, lương cơ sở chính thức tăng từ mức 1.490.000 đồng/tháng lên mức 1.800.000 đồng/tháng. Lương quân nhân chuyên nghiệp được thực hiện theo Bảng 7 ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Vậy sau đây là bảng lương sĩ quan quân đội 2023, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.
Chi tiết lương quân đội 2023
- Cách tính lương Quân đội, Công an năm 2023
- Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp cao cấp 2023
- Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp trung cấp 2023
- Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp 2023
Cách tính lương Quân đội, Công an năm 2023
Chính phủ ban hành Nghị quyết 34/2021/QH15 về dự toán ngân sách Nhà nước năm 2023. Theo đó đã quyết định lùi thời điểm thực hiện cải cách chính sách tiền lương thay vì thực hiện cải cách tiền lương từ ngày 1/7/2023.
Như vậy, mức lương của sĩ quan quân đội năm 2023 vẫn được thực hiện theo quy định hiện hành với công thức sau:
Lương sĩ quan quân đội = Hệ số lương sĩ quan quân đội x mức lương cơ sở.
Trong đó:
- Mức lương cơ sở 2023 là 1,49 triệu đồng/tháng (Mức lương này được thực hiện từ ngày 1/7/2019 đến nay);
- Hệ số lương sĩ quan quân đội tùy thuộc vào cấp bậc quân hàm.
- Mức phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu:
Mức phụ cấp quân hàm = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số phụ cấp hiện hưởng
- Mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu:
Mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số chênh lệch bảo lưu hiện hưởng
- Mức phụ cấp tính theo mức lương cơ sở:
- Đối với người hưởng lương = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X Hệ số phụ cấp được hưởng.
- Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu = Mức phụ cấp quân hàm binh nhì X Hệ số phụ cấp được hưởng.
- Mức phụ cấp tính theo %:
- Đối với người hưởng lương = ( Mức lương + mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo + mức phụ cấp thâm niên vượt khung) X tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định
- Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu = (Mức phụ cấp quân hàm hiện hưởng + phụ cấp chức vụ lãnh đạo (nếu có) ) X tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định.
– Mức trợ cấp tính theo lương cơ sở:
Mức trợ cấp = Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng X số tháng hưởng trợ cấp theo quy định
Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp cao cấp 2023
| Hệ số lương (Nhóm 1) | Mức lương từ ngày 1-7-2023 (Đơn vị: VNĐ) | Hệ số lương (Nhóm 2) | Mức lương từ ngày 1-7-2023 (Đơn vị: VNĐ) |
| 3,85 | 6.930.000 | 3,65 | 6.570.000 |
| 4,2 | 7.560.000 | 4 | 7.200.000 |
| 4,55 | 8.190.000 | 4,35 | 7.830.000 |
| 4,9 | 8.820.000 | 4,7 | 8.460.000 |
| 5,25 | 9.450.000 | 5,05 | 9.090.000 |
| 5,6 | 10.080.000 | 5,4 | 9.720.000 |
| 5,95 | 10.710.000 | 5,75 | 10.350.000 |
| 6,3 | 11.340.000 | 6,1 | 10.980.000 |
| 6,65 | 11.970.000 | 6,45 | 11.610.000 |
| 7 | 12.600.000 | 6,8 | 12.240.000 |
| 7,35 | 13.230.000 | 7,15 | 12.870.000 |
| 7,7 | 13.860.000 | 7,5 | 13.500.000 |
Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp trung cấp 2023
| Hệ số lương (Nhóm 1) | Mức lương từ ngày 1-7-2023 (Đơn vị: VNĐ) | Hệ số lương (Nhóm 2) | Mức lương từ ngày 1-7-2023 (Đơn vị: VNĐ) |
| 3,5 | 6.300.000 | 3,2 | 5.760.000 |
| 3,8 | 6.840.000 | 3,5 | 6.300.000 |
| 4,1 | 7.380.000 | 3,8 | 6.840.000 |
| 4,4 | 7.920.000 | 4,1 | 7.380.000 |
| 4,7 | 8.460.000 | 4,4 | 7.920.000 |
| 5 | 9.000.000 | 4,7 | 8.460.000 |
| 5,3 | 9.540.000 | 5 | 9.000.000 |
| 5,6 | 10.080.000 | 5,3 | 9.540.000 |
| 5,9 | 10.620.000 | 5,6 | 10.080.000 |
| 6,2 | 11.160.000 | 5,9 | 10.620.000 |
Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp 2023
| Hệ số lương (Nhóm 1) | Mức lương từ ngày 1-7-2023 (Đơn vị: VNĐ) | Hệ số lương (Nhóm 2) | Mức lương từ ngày 1-7-2023 (Đơn vị: VNĐ) |
| 3,2 | 5.760.000 | 2,95 | 5.310.000 |
| 3,45 | 6.210.000 | 3,2 | 5.760.000 |
| 3,7 | 6.660.000 | 3,45 | 6.210.000 |
| 3,95 | 7.110.000 | 3,7 | 6.660.000 |
| 4,2 | 7.560.000 | 3,95 | 7.110.000 |
| 4,45 | 8.010.000 | 4,2 | 7.560.000 |
| 4,7 | 8.460.000 | 4,45 | 8.010.000 |
| 4,95 | 8.910.000 | 4,7 | 8.460.000 |
| 5,2 | 9.360.000 | 4,95 | 8.910.000 |
| 5,45 | 9.810.000 | 5,2 | 9.360.000 |
Từ khóa » Hệ Số Trung Tá Qncn
-
Hệ Số Lương Quân Nhân Chuyên Nghiệp Năm 2022 - Luật Hoàng Phi
-
Bảng Lương Quân Nhân Chuyên Nghiệp Quân đội Năm 2022
-
Cấp Bậc Quân Hàm Quân Nhân Chuyên Nghiệp Theo Quy định Mới
-
Mức Lương Trung Tá Quân Nhân Chuyên Nghiệp Là Bao Nhiêu?
-
Cách Xếp Lương Quân Nhân Chuyên Nghiệp - Báo Lao Động
-
Mức Lương Và Phụ Cấp Của Sĩ Quan Quân ... - Báo Quân đội Nhân Dân
-
Thang Bảng Lương Quân Nhân Chuyên Nghiệp Mới Nhất Năm 2022
-
Hệ Số Lương Thiếu Tá Hiện Nay - Luật Sư X
-
Bảng Lương Và Phụ Cấp Trong Quân đội, Công An Năm 2022
-
Bộ Quốc Phòng - Bộ Công An Hướng Dẫn Thi Hành Nghị định Số 94 ...
-
Mức Lương Và Phụ Cấp Của Sĩ Quan Quân đội Năm 2022 ... - Tiền Phong
-
Bảng Lương Và Phụ Cấp Trong Quân đội, Công An Năm 2020 - LawNet
-
B. Các Chế độ Chính Sách - Cơ Sở Dữ Liệu Luật Việt Nam - VietLaw