Bảng Lương Quân Nhân Chuyên Nghiệp Quân đội Năm 2022
Có thể bạn quan tâm
Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp quân đội được phân loại thành 4 nhóm lương và trình độ gồm: Cao cấp Đại học (tức QNCN cao cấp nhóm 1), Cao cấp cao đẳng (tức QNCN cao cấp nhóm 2), Trung cấp (tức QNCN trung cấp nhóm 1) và Sơ cấp (tức QNCN sơ cấp nhóm 1). Sau đây là chi tiết 2 Bảng lương kèm theo hệ số lương gồm:- Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp mới nhất được tính theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng (áp dụng năm 2026).
- Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp áp dụng khi cải cách tiền lương theo Nghị quyết 27 (Áp dụng từ sau năm 2026).
Tham khảo: Một số điểm chú ý khi tăng lương cơ sở từ 1/7/2024 lên 2,34 triệu đồng
1. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp (tính theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng)
| Nhóm lương và trình độ | Bậc lương | Quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng | MỨC LƯƠNG TỪ NGÀY 01/7/2024 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số lương quân hàm | Hệ số phụ cấp công vụ | Hệ số phụ cấp thâm niên nghề | Tổng hệ số lương | Tiền lương tháng(theo lương cơ sở 2,34 triệu) | |||
| Cao cấp Đại học (Quân nhân chuyên nghiệp cao cấp nhóm 1) | 1 | Thiếu uý | 3,85 | 0,96 | 4,81 | 11.255.400 | |
| 2 | Trung uý | 4,20 | 1,05 | 0,25 | 5,50 | 12.870.000 | |
| 3 | Thượng uý | 4,55 | 1,14 | 0,41 | 6,10 | 14.274.000 | |
| 4 | Đại uý | 4,90 | 1,23 | 0,59 | 6,71 | 15.701.400 | |
| 5 | Đại uý | 5,25 | 1,31 | 0,79 | 7,35 | 17.199.000 | |
| 6 | Thiếu tá | 5,60 | 1,40 | 1,01 | 8,01 | 18.743.400 | |
| 7 | Thiếu tá | 5,95 | 1,49 | 1,25 | 8,69 | 20.334.600 | |
| 8 | Trung tá | 6,30 | 1,58 | 1,51 | 9,39 | 21.972.600 | |
| 9 | Trung tá | 6,65 | 1,66 | 1,80 | 10,11 | 23.657.400 | |
| 10 | Trung tá | 6,70 | 1,68 | 2,01 | 10,39 | 24.312.600 | |
| 11 | Thượng tá | 7,35 | 1,84 | 2,43 | 11,61 | 27.167.400 | |
| 12 | Thượng tá | 7,70 | 1,93 | 2,77 | 12,40 | 29.016.000 | |
| Cao cấp cao đẳng(Quân nhân chuyên nghiệp cao cấp nhóm 2) | 1 | Thiếu uý | 3,65 | 0,91 | 4,56 | 10.670.400 | |
| 2 | Trung uý | 4,00 | 1,00 | 0,20 | 5,20 | 12.168.000 | |
| 3 | Trung uý | 4,35 | 1,09 | 0,35 | 5,79 | 13.548.600 | |
| 4 | Thượng uý | 4,70 | 1,18 | 0,38 | 6,25 | 14.625.000 | |
| 5 | Đại uý | 5,05 | 1,26 | 0,56 | 6,87 | 16.075.800 | |
| 6 | Thiếu tá | 5,40 | 1,35 | 0,76 | 7,51 | 17.573.400 | |
| 7 | Thiếu tá | 5,75 | 1,44 | 0,98 | 8,17 | 19.117.800 | |
| 8 | Trung tá | 6,10 | 1,53 | 1,22 | 8,85 | 20.709.000 | |
| 9 | Trung tá | 6,45 | 1,61 | 1,48 | 9,55 | 22.347.000 | |
| 10 | Thượng tá | 6,80 | 1,77 | 2,01 | 10,27 | 24.031.800 | |
| 11 | Thượng tá | 7,15 | 2,07 | 2,43 | 11,01 | 25.763.400 | |
| 12 | Thượng tá | 7,70 | 1,93 | 2,46 | 12,09 | 28.290.600 | |
| Trung cấp(QNCN trung cấp nhóm 1) | 1 | Thiếu uý | 3,50 | 0,88 | 4,38 | 10.249.200 | |
| 2 | Thiếu uý | 3,80 | 0,95 | 4,75 | 11.115.000 | ||
| 3 | Trung uý | 4,10 | 1,03 | 0,25 | 5,37 | 12.565.800 | |
| 4 | Trung uý | 4,40 | 1,10 | 0,40 | 5,90 | 13.806.000 | |
| 5 | Thượng uý | 4,70 | 1,18 | 0,56 | 6,44 | 15.069.600 | |
| 6 | Đại uý | 5,00 | 1,25 | 0,75 | 7,00 | 16.380.000 | |
| 7 | Thiếu tá | 5,30 | 1,33 | 0,95 | 7,58 | 17.737.200 | |
| 8 | Thiếu tá | 5,60 | 1,40 | 1,18 | 8,18 | 19.141.200 | |
| 9 | Thiếu tá | 5,90 | 1,48 | 1,42 | 8,79 | 20.568.600 | |
| 10 | Trung tá | 6,20 | 1,55 | 1,67 | 9,42 | 22.042.800 | |
| Sơ cấp(QNCN sơ cấp nhóm 1) | 1 | Thiếu uý | 3,20 | 0,80 | 4,00 | 9.360.000 | |
| 2 | Thiếu uý | 3,45 | 0,86 | 4,31 | 10.085.400 | ||
| 3 | Thiếu uý | 3,70 | 0,93 | 0,19 | 4,81 | 11.255.400 | |
| 4 | Trung uý | 3,95 | 0,99 | 0,32 | 5,25 | 12.285.000 | |
| 5 | Trung uý | 4,20 | 1,05 | 0,46 | 5,71 | 13.361.400 | |
| 6 | Thượng uý | 4,45 | 1,11 | 0,62 | 6,19 | 14.484.600 | |
| 7 | Thượng uý | 4,70 | 1,18 | 0,80 | 6,67 | 15.607.800 | |
| 8 | Đại uý | 4,95 | 1,24 | 0,99 | 7,18 | 16.801200 | |
| 9 | Đại uý | 5,20 | 1,30 | 1,20 | 7,70 | 18.018.000 | |
| 10 | Thiếu tá | 5,45 | 1,36 | 1,42 | 8,23 | 19.258.200 | |
Tham khảo thêm:Bảng lương sĩ quan quân đội công an 2026
Căn cứ Kết luận 206 của Bộ Chính trị về tiền lương, phụ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang sau sắp xếp tổ chức bộ máy và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp, Bộ Nội vụ đang phối hợp với các cơ quan ở Trung ương xây dựng các văn bản sửa đổi, bổ sung về chế độ tiền lương, phụ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang để thực hiện từ năm 2026. Các thông tin về việc điều chỉnh tăng lương cơ sở 2026 từ ngày 01/7/2026 hiện mới dừng ở mức kiến nghị, đề xuất.
2. Dự thảo Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp (dự kiến áp dụng sau khi cải cách chế độ tiền lương)
Thời điểm thực hiện chế độ tiền lương, bảng lương mới cho quân nhân chuyên nghiệp quân đội theo Nghị quyết số 27-NQ/TWvề cải cách chính sách tiền lương tiếp tục tạm hoãn.
Các bạn có thể tham khảo dự thảo Bảng lương, phụ cấp theo vị trí việc làm đối với các chức danh trong quân đội (không tính theo hệ số và mức lương cơ sở): ( TẠM HOÃN)
- Bảng lương chức danh, chức vụ của Quân đội theo Nghị Quyết 27
| Nhóm lương và trình độ | Bậc lương | Quân hàm Quân nhân chuyên nghiệp tương ứng | MỨC LƯƠNG SAU CẢI CÁCH THEO N.Q 27 (TẠM HOÃN) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lương chức danh (65%) | Lương quân hàm (35%) | Lương phụ cấp thâm niên nghề | Tiền lương 1 tháng | Tỉ lệ tăng so với Bảng lương 2020 (%) | |||
| Cao cấp Đại học | 1 | Thiếu uý | 9.000.000 | 4.600.000 | 13.600.000 | ||
| 2 | Trung uý | 9.500.000 | 5.000.000 | 570.000 | 15.070.000 | ||
| 3 | Thượng uý | 10.000.000 | 5.700.000 | 900.000 | 16.600.000 | ||
| 4 | Đại uý | 10.500.000 | 6.400.000 | 1.260.000 | 18.160.000 | ||
| 5 | Đại uý | 11.000.000 | 6.400.000 | 1.650.000 | 19.050.000 | ||
| 6 | Thiếu tá | 11.500.000 | 7.100.000 | 2.070.000 | 20.670.000 | ||
| 7 | Thiếu tá | 12.000.000 | 7.100.000 | 2.520.000 | 21.620.000 | ||
| 8 | Trung tá | 12.500.000 | 7.800.000 | 3.000.000 | 23.300.000 | ||
| 9 | Trung tá | 13.000.000 | 7.800.000 | 3.510.000 | 24.310.000 | ||
| 10 | Trung tá | 13.500.000 | 7.800.000 | 4.050.000 | 25.350.000 | ||
| 11 | Thượng tá | 14.000.000 | 8.500.000 | 4.620.000 | 27.120.000 | ||
| 12 | Thượng tá | 14.500.000 | 8.500.000 | 5.220.000 | 28.220.000 | ||
| Cao cấp cao đẳng | 1 | Thiếu uý | 8.300.000 | 4.300.000 | 12.600.000 | ||
| 2 | Trung uý | 8.800.000 | 4.700.000 | 440.000 | 13.940.000 | ||
| 3 | Trung uý | 9.300.000 | 4.700.000 | 744.000 | 14.744.000 | ||
| 4 | Thượng uý | 9.800.000 | 5.100.000 | 784.000 | 15.684.000 | ||
| 5 | Đại uý | 10.300.000 | 5.500.000 | 1.133.000 | 16.933.000 | ||
| 6 | Thiếu tá | 10.800.000 | 5.900.000 | 1.512.000 | 18.212.000 | ||
| 7 | Thiếu tá | 11.300.000 | 5.900.000 | 1.921.000 | 19.121.000 | ||
| 8 | Trung tá | 11.800.000 | 6.300.000 | 2.360.000 | 20.460.000 | ||
| 9 | Trung tá | 12.300.000 | 6.300.000 | 2.829.000 | 21.429.000 | ||
| 10 | Thượng tá | 12.800.000 | 6.700.000 | 3.328.000 | 22.828.000 | ||
| 11 | Thượng tá | 13.300.000 | 6.700.000 | 3.857.000 | 23.857.000 | ||
| 12 | Thượng tá | 13.800.000 | 6.700.000 | 4.416.000 | 24.916.000 | ||
| Trung cấp | 1 | Thiếu uý | 7.600.000 | 4.000.000 | 11.600.000 | ||
| 2 | Thiếu uý | 8.100.000 | 4.000.000 | 12.100.000 | |||
| 3 | Trung uý | 8.600.000 | 4.400.000 | 516.000 | 13.516.000 | ||
| 4 | Trung uý | 9.100.000 | 4.400.000 | 819.000 | 14.319.000 | ||
| 5 | Thượng uý | 9.600.000 | 4.800.000 | 1.152.000 | 15.552.000 | ||
| 6 | Đại uý | 10.100.000 | 5.200.000 | 1.515.000 | 16.815.000 | ||
| 7 | Thiếu tá | 10.600.000 | 5.600.000 | 1.908.000 | 18.108.000 | ||
| 8 | Thiếu tá | 11.100.000 | 5.600.000 | 2.331.000 | 19.031.000 | ||
| 9 | Thiếu tá | 11.600.000 | 5.600.000 | 2.784.000 | 19.984.000 | ||
| 10 | Trung tá | 12.100.000 | 6.000.000 | 3.267.000 | 21.367.000 | ||
| Sơ cấp | 1 | Thiếu uý | 6.900.000 | 3.700.000 | 10.600.000 | ||
| 2 | Thiếu uý | 7.400.000 | 3.700.000 | 11.100.000 | |||
| 3 | Thiếu uý | 7.900.000 | 3.700.000 | 395.000 | 11.995.000 | ||
| 4 | Trung uý | 8.400.000 | 4.100.000 | 672.000 | 13.172.000 | ||
| 5 | Trung uý | 8.900.000 | 4.100.000 | 979.000 | 13.979.000 | ||
| 6 | Thượng uý | 9.400.000 | 4.500.000 | 1.316.000 | 15.216.000 | ||
| 7 | Thượng uý | 9.9 00.000 | 4.500.000 | 1.683.000 | 16.083.000 | ||
| 8 | Đại uý | 10.400.000 | 4.900.000 | 2.080.000 | 17.380.000 | ||
| 9 | Đại uý | 10.900.000 | 4.900.000 | 2.507.000 | 18.307.000 | ||
| 10 | Thiếu tá | 11.400.000 | 5.300.000 | 2.964.000 | 19.664.000 | ||
* Còn đây là Dự thảo bảng lương QNCN cải cách (Cập nhật tháng 4/2023) (nguồn: kT3.NdpM, thành viên Wikipedia )
![]() |
| Dự thảo Bảng lương QNCN |
Lưu ý trong bảng lương này:
1. Giữ nguyên cao cấp, trung cấp, sơ cấp như bảng lương trên.
2. Bỏ cột mục phụ cấp thâm niên nghề (vì chỉ mang tính tương đối). Phụ cấp thâm niên nghề thì tự mỗi cá nhân xác định = (phụ cấp chức danh hoặc quân hàm) x (% của số năm công tác)
4. Bổ sung thêm cột lương phụ cấp công vụ vào bảng lương.
5. Cập nhật cơ sở tính lương QNCN theo chức danh, chuyên môn nghiệp vụ (Không tính lương theo 70% chức danh, 30% Quân hàm. Như vậy, việc phiên quân hàm chỉ mang tính chất hình tượng, biểu trưng).
6. Tỉ lệ sau cải cách tăng tương đối đều nhau dao động từ 39% đến 51%.
7. Đảm bảo tương quan tiền lương. Giữa Thượng tá QNCN tương đương với Thượng tá sĩ quan giữ chức trợ lý tương đương trung đoàn trưởng.Minh Hùng (Tổng hợp)
Tham khảo:
- Bảng lương, hệ số lương, phụ cấp mới nhất quân đội công an
Từ khóa » Bảng Lương Bộ đội 2020
-
Bảng Lương Quân đội, Công An Năm 2022 Như Thế Nào? - LuatVietnam
-
Bảng Lương Của Quân đội, Công An 2021 - LuatVietnam
-
Bảng Lương Quân đội 2022 Mới Nhất - Luật Hoàng Phi
-
Cập Nhật: Bảng Lương Quân đội, Công An Mới Nhất Từ Ngày 01/7/2020
-
Mức Lương Và Phụ Cấp Của Sĩ Quan Quân đội Năm 2022 Như Thế Nào?
-
Bảng Lương Mới Nhất Của Quân đội, Công An Từ Năm 2022
-
Bảng Lương Của Quân đội Công An Theo Quy định Mới Nhất
-
Bảng Lương, Phụ Cấp Quân đội Năm 2020 - VietNamNet
-
Bảng Lương Quân đội - LawNet
-
Bảng Lương Quân đội 2022
-
Bảng Lương, Phụ Cấp Quân đội Năm 2020
-
Bảng Lương Quân đội, Công An Từ Ngày 01/7/2020 (Chính Thức)
-
Bảng Lương Và Phụ Cấp Trong Quân đội, Công An Năm 2022
.webp)