Bảng Mã ASCII Và Bảng Ký Tự Latin Chuẩn ISO 1252
Có thể bạn quan tâm
Nhật Vượng
Dưới đây là bảng ký tự được sử dụng trong bảng mã ASCII chuẩn và bảng ký tự Latin chuẩn IOS 1252. Cột thập phân "Dec" được sử dụng để xác định số cho các hàm ApplyTilde và ProcessTilde trong Barcode Fonts, Components và Label Printing Software.
Các ký tự ASCII từ 0 đến 31 thường được gọi là các ký tự hàm bởi vì chúng thực hiện các hàm thay vì một ký tự in. Thông thường, các ký tự này không hiển thị trừ khi sử dụng một ứng dụng như Barcode Scanner ASCII String Decoder của DAutomation. Các mã hàm thông thường là 9 tạo ra tab và 13 thực hiện hàm trả về. Dấu ^ trong cột Char chỉ phím control. Ví dụ, nhấn CTRL-G gửi ASCII 7 tới máy PC và tạo tiếng chuông.
Các ký tự ASCII từ 32 đến 128 phổ biến trong hầu hết các ngôn ngữ và bộ ký tự, trong khi các ký tự ASCII từ 127 trở lên khác nhau đối với hầu hết các bộ ký tự. Ở Mỹ, hệ thống Windows sử dụng ký tự Latin-1 theo mặc định trong khi Macintosh sử dụng bộ ký tự La Mã.

Bảng mã ASCII và bảng ký tự Latin-1 chuẩn ISO 1252
Char | Dec | Hex | Octal | HTML | Chức năng/Mô tả/Ghi chú |
^@ | 0 | 0x00 | 0000 | ^@ | NUL - Ký tự rỗng |
^A | 1 | 0x01 | 0001 | ^A | SOH - Bắt đầu header |
^B | 2 | 0x02 | 0002 | ^B | STX - Bắt đầu văn bản |
^C | 3 | 0x03 | 0003 | ^C | ETX - Kết thúc văn bản |
^D | 4 | 0x04 | 0004 | ^D | EOT - Kết thúc truyền |
^E | 5 | 0x05 | 0005 | ^E | ENQ - Truy vấn |
^F | 6 | 0x06 | 0006 | ^F | ACK - Báo nhận |
^G | 7 | 0x07 | 0007 | ^G | BEL - Chuông |
^H | 8 | 0x08 | 0010 | ^H | BS - Xóa ngược [\b] |
^I | 9 | 0x09 | 0011 | ^I | HT - Tab ngang [\t] |
^J | 10 | 0x0a | 0012 | ^J | LF - Chuyển dòng [\n] |
^K | 11 | 0x0b | 0013 | ^K | VT - Tab dọc |
^L | 12 | 0x0c | 0014 | ^L | FF - Nạp giấy [\f] |
^M | 13 | 0x0d | 0015 | ^M | CR - Quay lại đầu dòng [\r] |
^N | 14 | 0x0e | 0016 | ^N | SO - shift out |
^O | 15 | 0x0f | 0017 | ^O | SI - shift in |
^P | 16 | 0x10 | 0020 | ^P | DLE - Thoát liên kết dữ liệu |
^Q | 17 | 0x11 | 0021 | ^Q | DC1 - điều khiển thiết bị 1, XON - tiếp tục truyền |
^R | 18 | 0x12 | 0022 | ^R | DC2 - điều khiển thiết bị 2 |
^S | 19 | 0x13 | 0023 | ^S | DC3 - điều khiển thiết bị 3, XOFF dừng truyêng |
^T | 20 | 0x14 | 0024 | ^T | DC4 - điều khiển thiết bị 4 |
^U | 21 | 0x15 | 0025 | ^U | NAK - Báo phủ nhận |
^V | 22 | 0x16 | 0026 | ^V | SYN - Đồng bộ |
^W | 23 | 0x17 | 0027 | ^W | ETB - Kết thúc khối văn bản |
^X | 24 | 0x18 | 0030 | ^X | CAN - Thoát |
^Y | 25 | 0x19 | 0031 | ^Y | EM - Kết thúc tin nhắn |
^Z | 26 | 0x1a | 0032 | ^Z | SUB - Thay thế |
^[ | 27 | 0x1b | 0033 | ^[ | ESC - Thoát |
^\ | 28 | 0x1c | 0034 | ^\ | FS - Tách tập tin |
^] | 29 | 0x1d | 0035 | ^] | GS - Phân cách nhóm |
^^ | 30 | 0x1e | 0036 | ^^ | RS - Tách bản ghi |
^_ | 31 | 0x1f | 0037 | ^_ | US - Phân tách khối |
32 | 0x20 | 0040 | Dấu cách | ||
! | 33 | 0x21 | 0041 | ! | Dấu chấm than |
" | 34 | 0x22 | 0042 | " | Dấu ngoặc kép |
# | 35 | 0x23 | 0043 | # | Dấu thăng, ký hiệu số |
$ | 36 | 0x24 | 0044 | $ | Ký hiệu đô la |
% | 37 | 0x25 | 0045 | % | Phần trăm |
& | 38 | 0x26 | 0046 | & | Ký hiệu và |
' | 39 | 0x27 | 0047 | ' | Dấu nháy đơn |
( | 40 | 0x28 | 0050 | ( | Dấu ngoặc trái |
) | 41 | 0x29 | 0051 | ) | Dấu ngoặc phải |
* | 42 | 0x2a | 0052 | * | Dấu sao, dấu hoa thị |
+ | 43 | 0x2b | 0053 | + | Dấu cộng |
, | 44 | 0x2c | 0054 | , | Dấu phẩy |
- | 45 | 0x2d | 0055 | - | Dấu trừ |
. | 46 | 0x2e | 0056 | . | Dấu chấm |
/ | 47 | 0x2f | 0057 | / | Dấu gạch chéo, không phải dấu gạch chéo ngược |
0 | 48 | 0x30 | 0060 | 0 | Số 0 |
1 | 49 | 0x31 | 0061 | 1 | Số 1 |
2 | 50 | 0x32 | 0062 | 2 | Số 2 |
3 | 51 | 0x33 | 0063 | 3 | Số 3 |
4 | 52 | 0x34 | 0064 | 4 | Số 4 |
5 | 53 | 0x35 | 0065 | 5 | Số 5 |
6 | 54 | 0x36 | 0066 | 6 | Số 6 |
7 | 55 | 0x37 | 0067 | 7 | Số 7 |
8 | 56 | 0x38 | 0070 | 8 | Số 8 |
9 | 57 | 0x39 | 0071 | 9 | Số 9 |
: | 58 | 0x3a | 0072 | : | Dấu hai chấm |
; | 59 | 0x3b | 0073 | ; | Dấu chấm phẩy |
< | 60 | 0x3c | 0074 | < | Dấu nhỏ hơn |
= | 61 | 0x3d | 0075 | = | Dấu bằng |
> | 62 | 0x3e | 0076 | > | Dấu lớn hơn |
? | 63 | 0x3f | 0077 | ? | Dấu hỏi chấm |
@ | 64 | 0x40 | 0100 | @ | |
A | 65 | 0x41 | 0101 | A | Chữ A viết hoa |
B | 66 | 0x42 | 0102 | B | Chữ B viết hoa |
C | 67 | 0x43 | 0103 | C | Chữ C viết hoa |
D | 68 | 0x44 | 0104 | D | Chữ D viết hoa |
E | 69 | 0x45 | 0105 | E | Chữ E viết hoa |
F | 70 | 0x46 | 0106 | F | Chữ F viết hoa |
G | 71 | 0x47 | 0107 | G | Chữ G viết hoa |
H | 72 | 0x48 | 0110 | H | Chữ H viết hoa |
I | 73 | 0x49 | 0111 | I | Chữ I viết hoa |
J | 74 | 0x4a | 0112 | J | Chữ J viết hoa |
K | 75 | 0x4b | 0113 | K | Chữ K viết hoa |
L | 76 | 0x4c | 0114 | L | Chữ L viết hoa |
M | 77 | 0x4d | 0115 | M | Chữ M viết hoa |
N | 78 | 0x4e | 0116 | N | Chữ N viết hoa |
O | 79 | 0x4f | 0117 | O | Chữ O viết hoa |
P | 80 | 0x50 | 0120 | P | Chữ P viết hoa |
Q | 81 | 0x51 | 0121 | Q | Chữ Q viết hoa |
R | 82 | 0x52 | 0122 | R | Chữ R viết hoa |
S | 83 | 0x53 | 0123 | S | Chữ S viết hoa |
T | 84 | 0x54 | 0124 | T | Chữ T viết hoa |
U | 85 | 0x55 | 0125 | U | Chữ U viết hoa |
V | 86 | 0x56 | 0126 | V | Chữ V viết hoa |
W | 87 | 0x57 | 0127 | W | Chữ W viết hoa |
X | 88 | 0x58 | 0130 | X | Chữ X viết hoa |
Y | 89 | 0x59 | 0131 | Y | Chữ Y viết hoa |
Z | 90 | 0x5a | 0132 | Z | Chữ Z viết hoa |
[ | 91 | 0x5b | 0133 | [ | Dấu ngoặc vuông trái |
\ | 92 | 0x5c | 0134 | \ | Dấu chéo ngược |
] | 93 | 0x5d | 0135 | ] | Dấu ngoặc vuông phải |
^ | 94 | 0x5e | 0136 | ^ | Dấu mũ |
_ | 95 | 0x5f | 0137 | _ | Dấu gạch dưới |
` | 96 | 0x60 | 0140 | ` | Dấu huyền |
a | 97 | 0x61 | 0141 | a | Chữ a thường |
b | 98 | 0x62 | 0142 | b | Chữ b thường |
c | 99 | 0x63 | 0143 | c | Chữ c thường |
d | 100 | 0x64 | 0144 | d | Chữ d thường |
e | 101 | 0x65 | 0145 | e | Chữ e thường |
f | 102 | 0x66 | 0146 | f | Chữ f thường |
g | 103 | 0x67 | 0147 | g | Chữ g thường |
h | 104 | 0x68 | 0150 | h | Chữ h thường |
i | 105 | 0x69 | 0151 | i | Chữ i thường |
j | 106 | 0x6a | 0152 | j | Chức j thường |
k | 107 | 0x6b | 0153 | k | Chữ k thường |
l | 108 | 0x6c | 0154 | l | Chữ l thường |
m | 109 | 0x6d | 0155 | m | Chữ m thường |
n | 110 | 0x6e | 0156 | n | Chữ n thường |
o | 111 | 0x6f | 0157 | o | Chữ 0 thường |
p | 112 | 0x70 | 0160 | p | Chữ p thường |
q | 113 | 0x71 | 0161 | q | Chữ q thường |
r | 114 | 0x72 | 0162 | r | Chữ r thường |
s | 115 | 0x73 | 0163 | s | Chữ s thường |
t | 116 | 0x74 | 0164 | t | Chữ t thường |
u | 117 | 0x75 | 0165 | u | Chữ u thường |
v | 118 | 0x76 | 0166 | v | Chữ v thường |
w | 119 | 0x77 | 0167 | w | Chữ w thường |
x | 120 | 0x78 | 0170 | x | Chữ x thường |
y | 121 | 0x79 | 0171 | y | Chứ y thường |
z | 122 | 0x7a | 0172 | z | Chữ z thường |
{ | 123 | 0x7b | 0173 | { | Dấu ngoặc nhọn trái |
| | 124 | 0x7c | 0174 | | | Thanh dọc |
} | 125 | 0x7d | 0175 | } | Dấu ngoặc nhọn phải |
~ | 126 | 0x7e | 0176 | ~ | Dấu sóng |
| 127 | 0x7f | 0177 | | DEL - Xóa |
€ | 128 | 0x80 | 0200 | € | |
| 129 | 0x81 | 0201 | | |
‚ | 130 | 0x82 | 0202 | ‚ | |
ƒ | 131 | 0x83 | 0203 | ƒ | |
„ | 132 | 0x84 | 0204 | „ | |
… | 133 | 0x85 | 0205 | … | |
† | 134 | 0x86 | 0206 | † | |
‡ | 135 | 0x87 | 0207 | ‡ | |
ˆ | 136 | 0x88 | 0210 | ˆ | |
‰ | 137 | 0x89 | 0211 | ‰ | |
Š | 138 | 0x8a | 0212 | Š | |
‹ | 139 | 0x8b | 0213 | ‹ | |
Œ | 140 | 0x8c | 0214 | Œ | |
| 141 | 0x8d | 0215 | | |
Ž | 142 | 0x8e | 0216 | Ž | |
| 143 | 0x8f | 0217 | | |
| 144 | 0x90 | 0220 | | |
‘ | 145 | 0x91 | 0221 | ‘ | |
’ | 146 | 0x92 | 0222 | ’ | |
“ | 147 | 0x93 | 0223 | “ | |
” | 148 | 0x94 | 0224 | ” | |
• | 149 | 0x95 | 0225 | • | |
– | 150 | 0x96 | 0226 | – | |
— | 151 | 0x97 | 0227 | — | |
˜ | 152 | 0x98 | 0230 | ˜ | |
™ | 153 | 0x99 | 0231 | ™ | |
š | 154 | 0x9a | 0232 | š | |
› | 155 | 0x9b | 0233 | › | |
œ | 156 | 0x9c | 0234 | œ | |
| 157 | 0x9d | 0235 | | |
ž | 158 | 0x9e | 0236 | ž | |
Ÿ | 159 | 0x9f | 0237 | Ÿ | |
160 | 0xa0 | 0240 | |||
¡ | 161 | 0xa1 | 0241 | ¡ | PostScript (¡) dấu chấm than ngược |
¢ | 162 | 0xa2 | 0242 | ¢ | PostScript (¢) Đồng cent |
£ | 163 | 0xa3 | 0243 | £ | PostScript (£) Đồng bảng anh |
¤ | 164 | 0xa4 | 0244 | ¤ | PostScript (/) Phân số |
¥ | 165 | 0xa5 | 0245 | ¥ | PostScript (¥) Đồng Yen |
¦ | 166 | 0xa6 | 0246 | ¦ | PostScript (ƒ) Đồng florin |
§ | 167 | 0xa7 | 0247 | § | PostScript (§) section |
¨ | 168 | 0xa8 | 0250 | ¨ | PostScript (¤) currency |
© | 169 | 0xa9 | 0251 | © | PostScript (') quotesingle |
ª | 170 | 0xaa | 0252 | ª | PostScript (“) quotedblleft |
« | 171 | 0xab | 0253 | « | PostScript («) guillemotleft |
¬ | 172 | 0xac | 0254 | ¬ | PostScript (<) guilsinglleft |
173 | 0xad | 0255 | | PostScript (>) guilsinglright | |
® | 174 | 0xae | 0256 | ® | PostScript fi ligature |
¯ | 175 | 0xaf | 0257 | ¯ | PostScript fl ligature; |
° | 176 | 0xb0 | 0260 | ° | |
± | 177 | 0xb1 | 0261 | ± | PostScript (–) Dấu nối ngang |
² | 178 | 0xb2 | 0262 | ² | PostScript (†) dấu chữ thập |
³ | 179 | 0xb3 | 0263 | ³ | PostScript (·) dấu chấm giữa |
´ | 180 | 0xb4 | 0264 | ´ | |
µ | 181 | 0xb5 | 0265 | µ | |
¶ | 182 | 0xb6 | 0266 | ¶ | PostScript (¶) đoạn văn |
· | 183 | 0xb7 | 0267 | · | PostScript (•) bullet |
¸ | 184 | 0xb8 | 0270 | ¸ | PostScript (,) quotesinglbase |
¹ | 185 | 0xb9 | 0271 | ¹ | PostScript („) quotedblbase |
º | 186 | 0xba | 0272 | º | PostScript (”) quotedblright |
» | 187 | 0xbb | 0273 | » | PostScript (») guillemotright |
¼ | 188 | 0xbc | 0274 | ¼ | PostScript (…) ellipsis |
½ | 189 | 0xbd | 0275 | ½ | PostScript (‰) Phần nghìn |
¾ | 190 | 0xbe | 0276 | ¾ | |
¿ | 191 | 0xbf | 0277 | ¿ | PostScript (¿) dấu chấm hỏi ngược |
À | 192 | 0xc0 | 0300 | À | |
Á | 193 | 0xc1 | 0301 | Á | PostScript (`) dấu huyền |
 | 194 | 0xc2 | 0302 |  | PostScript (´) dấu sắc |
à | 195 | 0xc3 | 0303 | à | PostScript (^) dấu mũ |
Ä | 196 | 0xc4 | 0304 | Ä | PostScript (~) dấu sóng |
Å | 197 | 0xc5 | 0305 | Å | PostScript (¯) macron, overbar accent |
Æ | 198 | 0xc6 | 0306 | Æ | PostScript (u) dấu ngân |
Ç | 199 | 0xc7 | 0307 | Ç | PostScript (·) dotaccent |
È | 200 | 0xc8 | 0310 | È | PostScript (¨) dieresis |
É | 201 | 0xc9 | 0311 | É | |
Ê | 202 | 0xca | 0312 | Ê | PostScript (°) ring |
Ë | 203 | 0xcb | 0313 | Ë | PostScript (¸) cedilla |
Ì | 204 | 0xcc | 0314 | Ì | |
Í | 205 | 0xcd | 0315 | Í | PostScript (”) hungarumlaut |
Î | 206 | 0xce | 0316 | Î | PostScript (,) ogonek, reverse comma |
Ï | 207 | 0xcf | 0317 | Ï | PostScript (v) caron, flattened v-shaped accent |
Ð | 208 | 0xd0 | 0320 | Ð | PostScript (—) emdash |
Ñ | 209 | 0xd1 | 0321 | Ñ | |
Ò | 210 | 0xd2 | 0322 | Ò | |
Ó | 211 | 0xd3 | 0323 | Ó | |
Ô | 212 | 0xd4 | 0324 | Ô | |
Õ | 213 | 0xd5 | 0325 | Õ | |
Ö | 214 | 0xd6 | 0326 | Ö | |
× | 215 | 0xd7 | 0327 | × | |
Ø | 216 | 0xd8 | 0330 | Ø | |
Ù | 217 | 0xd9 | 0331 | Ù | |
Ú | 218 | 0xda | 0332 | Ú | |
Û | 219 | 0xdb | 0333 | Û | |
Ü | 220 | 0xdc | 0334 | Ü | |
Ý | 221 | 0xdd | 0335 | Ý | |
Þ | 222 | 0xde | 0336 | Þ | |
ß | 223 | 0xdf | 0337 | ß | |
à | 224 | 0xe0 | 0340 | à | |
á | 225 | 0xe1 | 0341 | á | PostScript (Æ) AE |
â | 226 | 0xe2 | 0342 | â | |
ã | 227 | 0xe3 | 0343 | ã | PostScript (ª) ordfeminine |
ä | 228 | 0xe4 | 0344 | ä | |
å | 229 | 0xe5 | 0345 | å | |
æ | 230 | 0xe6 | 0346 | æ | |
ç | 231 | 0xe7 | 0347 | ç | |
è | 232 | 0xe8 | 0350 | è | PostScript (L/) Lslash, L with / overstrike |
é | 233 | 0xe9 | 0351 | é | PostScript (Ø) Oslash |
ê | 234 | 0xea | 0352 | ê | PostScript (Œ) OE |
ë | 235 | 0xeb | 0353 | ë | PostScript (º) ordmasculine |
ì | 236 | 0xec | 0354 | ì | |
í | 237 | 0xed | 0355 | í | |
î | 238 | 0xee | 0356 | î | |
ï | 239 | 0xef | 0357 | ï | |
ð | 240 | 0xf0 | 0360 | ð | |
ñ | 241 | 0xf1 | 0361 | ñ | PostScript (æ) ae |
ò | 242 | 0xf2 | 0362 | ò | |
ó | 243 | 0xf3 | 0363 | ó | |
ô | 244 | 0xf4 | 0364 | ô | |
õ | 245 | 0xf5 | 0365 | õ | PostScript (1) dotlessi, i without dot |
ö | 246 | 0xf6 | 0366 | ö | |
÷ | 247 | 0xf7 | 0367 | ÷ | |
ø | 248 | 0xf8 | 0370 | ø | PostScript (l/) l with / overstrike |
ù | 249 | 0xf9 | 0371 | ù | PostScript (ø) oslash |
ú | 250 | 0xfa | 0372 | ú | PostScript (œ) oe |
û | 251 | 0xfb | 0373 | û | PostScript (ß) germandbls |
ü | 252 | 0xfc | 0374 | ü | |
ý | 253 | 0xfd | 0375 | ý | |
þ | 254 | 0xfe | 0376 | þ | |
ÿ | 255 | 0xff | 0377 | ÿ |
Xem thêm:
- Hướng dẫn tạo ảnh theo kiểu mã ASCII Art
- Tạo chữ nghệ thuật ASCII ART trực tuyến
- Hàm ascii() trong Python
Bạn nên đọc
-
Các cách reset mật khẩu BIOS hoặc gỡ mật khẩu BIOS
-
44 phím tắt hữu dụng trên tất cả trình duyệt
-
Cách tính diện tích hình tròn và chu vi hình tròn
-
Runtimebroker.exe hay Runtime Broker là gì và tại sao nó lại chạy trên máy tính?
-
System Cooling Policy trên Windows là gì? Cách thiết lập ra sao?
-
Cách xem phiên bản di động của một trang web bất kỳ trên máy tính
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngaySố điện thoại này đã được xác thực!Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin 0 Bình luậnSắp xếp theo Mặc địnhMới nhấtCũ nhất
Kiến thức cơ bản Cũ vẫn chất
-

999+ Stt thả thính, cap thả thính hay ❣ những câu thả thính dễ thương
2 ngày 30 -

Cách giải rượu bia nhanh, giúp tỉnh táo vào dịp lễ
2 ngày -

Hướng dẫn root Android dễ dàng và nhanh chóng
2 ngày -

‘Từ điển’ tiếng Huế thông dụng
2 ngày -

Sự khác nhau của tên gọi đồ vật, cách xưng hô giữa các miền
2 ngày 2 -

Cap đòi nợ, stt đòi nợ, câu nói đòi nợ hay và chất để tiền về túi nhanh nhất
2 ngày -

Cách xóa công cụ tìm kiếm Yahoo khỏi Chrome
2 ngày 16 -

Câu lệnh COALESCE trong SQL Server
2 ngày -

Những câu nói về hôn nhân, tình cảm vợ chồng hay, đáng suy ngẫm
2 ngày -

Cách đổi số điện thoại trên Facebook máy tính, điện thoại
2 ngày
-
Công nghệ -
Ứng dụng -
Hệ thống -
Game - Trò chơi -
iPhone -
Android -
Linux -
Nền tảng Web -
Đồng hồ thông minh -
macOS -
Chụp ảnh - Quay phim -
Thủ thuật SEO -
Phần cứng -
Kiến thức cơ bản -
Raspberry Pi -
Lập trình -
Hình nền đẹp -
Dịch vụ công trực tuyến -
Dịch vụ nhà mạng -
Ví điện tử - Ngân hàng
-
-
Học CNTT -
Quiz công nghệ -
Microsoft Word 2016 -
Microsoft Word 2013 -
Microsoft Word 2007 -
Microsoft Excel 2019 -
Microsoft Excel 2016 -
Hàm Excel -
Microsoft PowerPoint 2019 -
Microsoft PowerPoint 2016 -
Google Sheets -
Học Photoshop -
Học Python -
HTML -
Lập trình Scratch -
Học SQL -
CSS và CSS3 -
Lập trình C -
Lập trình C++ -
Lập trình C# -
Học PHP -
Bootstrap -
SQL Server -
JavaScript -
Unix/Linux
-
-
Download -
Năng suất -
Game - Trò chơi -
Hệ thống -
Thiết kế & Đồ họa -
Internet -
Bảo mật, Antivirus -
Doanh nghiệp -
Ảnh & Video -
Giải trí & Âm nhạc -
Mạng xã hội -
Lập trình -
Giáo dục - Học tập -
Lối sống -
Tài chính & Mua sắm
-
-
AI Trí tuệ nhân tạo -
ChatGPT -
Copilot -
Gemini
-
-
Tiện ích -
Khoa học -
Khoa học vui -
Khám phá khoa học -
Bí ẩn - Chuyện lạ -
Sức khỏe -
Vũ trụ -
Khám phá thiên nhiên -
Bảo vệ Môi trường -
Phát minh Khoa học
-
-
Điện máy -
Tivi -
Tủ lạnh -
Điều hòa -
Máy giặt
-
-
Cuộc sống -
TOP -
Kỹ năng -
Kỹ năng mềm -
Món ngon mỗi ngày -
Học nhanh nhớ lâu -
Nuôi dạy con -
Mẹo vặt -
Phim ảnh, Truyện -
Làm đẹp -
DIY - Handmade -
Du lịch -
Quà tặng -
Giải trí -
Là gì? -
Nhà đẹp -
Tết 2026 -
Giáng sinh - Noel -
Kỹ năng sống
-
-
Video -
Hướng dẫn -
Công nghệ -
Khoa học
-
-
Ô tô, Xe máy -
Làng Công nghệ -
Tấn công mạng -
Chuyện công nghệ -
Công nghệ mới -
Trí tuệ Thiên tài -
Tổng hợp
-
Từ khóa » Bộ Mã Asc2
-
ASCII – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bảng Mã ASCII Là Gì? Mã ASCII được Sử Dụng Như Thế Nào?
-
Bảng Mã ASCII Là Gì? Những Thông Tin Cần Thiết Về Bộ Mã Này
-
Bảng Mã ASCII Chuẩn
-
Bảng Mã ASCII Là Gì? Tổng Quan Về Bảng Mã ASCII - Totolink
-
Bảng Mã ASCII Chuẩn Các Hệ Nhị Phân - Thập Phân
-
Bộ Mã ASCII Mã Hóa được Bao Nhiêu Ký Tự
-
Mã ASCII Là Gì? Bảng Mã ASCII 256 Kí Tự Chuẩn Và đầy đủ Nhất
-
Bảng Mã ASCII Là Gì? Tất Tần Tật Về Bảng Mã Bảng Mã ASCII
-
Phân Biệt Bộ Mã ASCII Và Bộ Unicode
-
ASCII Là Gì? Giới Thiệu Tổng Quan Về ASCII
-
Hãy Phân Biệt Bộ Mã ASCII Và Bộ Unicode.
-
Bảng Mã ASCII - Cách Gõ Ký Tự đặc Biệt Trên Bàn Phím
-
Hãy Phân Biệt Bộ Mã ASCII Và Bộ Unicode - Toploigiai
-
Bảng Mã ASCII Là Gì? Tổng Quan Và Lịch Sử Phát ... - Chia Sẻ Kĩ Năng
-
Bảng Mã ASCII Là Gì? Các Lưu ý Khi Sử Dụng Mã ASCII - Legoland
Học IT
Microsoft Word 2013
Microsoft Word 2007
Microsoft Excel 2019
Microsoft Excel 2016
Microsoft PowerPoint 2019
Google Sheets
Lập trình Scratch
Bootstrap
Hướng dẫn
Ô tô, Xe máy