Bảng Mã Lỗi Máy Giặt Hitachi | Công Nghệ Nhật

Xin chia sẻ với các bạn bảng lỗi máy giặt Hitachi để tham khảo. Vui lòng ghi rõ nguồn khi copy hoặc share. C1, C01: Bất thường cung cấp nước. C2, C02: Thoát nước. C3, E3: Nắp mở bất thường. C4, C04: Lỗi cân bằng máy C5, C05: Tạm dừng bất thường. C6, C06: Quá trình sấy khô bất thường C7: Lỗi giao tiếp. C8, C08: Futelock bất thường. C9, C09: Futelock bất thường. Không thể mở khóa nắp. C16: Kiểm tra lint lọc. C17: Lint tắc nghẽn. CC: Chất tẩy rửa không bình thường.

Hitachi BD S8800L 1

Mã lỗi hiển thị trên màn hình máy

CP: Tắm nước bơm quay. Bồn tắm cung cấp nước bất thường. F 0, F 1, F 01: Cảm biến mức nước bất thường F 0, F 2: Động cơ triac bất thường. F 3, F 03: Bất thường của nhiệt điện trở nhiệt. F4, F04: Lỗi nhiệt độ quạt F5, F05: Bất thường của board thermistor. F 6, F 06: Thoát động cơ bất thường. F7: Rò rỉ nhiệt bất thường. F8: Clutch abnormality. F9: Blower fan error. F 10: Máy bơm nước tắm bất thường F 12: Sự bất thường như hàn tiếp nguồn F 14: Cảm biến rung sau bất thường F15: Cảm biến rung động trước bất thường F 16: Cảm biến bọt bất thường, ngắt kết nối vv F 17: Áp suất lưu thông không bình thường, đèn lọc bụi có thể nhấp nháy F 19: Lỗi khóa quạt làm mát F21: Lỗi IPM F 25: Động cơ khóa bất thường F 29: IPM tăng nhiệt độ bất thường, cũng kiểm tra thermistor F Fb: Lỗi điều khiển. Hàn tiếp 2. Fc: Lỗi điều khiển. Hàn tiếp 1. Fd: Clutch abnormality. FE: Pulsator khóa bất thường. Fh: Thoát động cơ bất thường. FP: Bồn tắm bất thường.

Tham khảo thêm bảng mã lỗi máy giặt Panasonic

  • Máy giặt Panasonic NA-LX129DL-CThương hiệu Panasonic

    Máy giặt Panasonic NA-LX129DL giặt 12kg sấy 6kg

    94.000.000đ
  • Tủ chăm sóc quần áo LG Styler S3GWThương hiệu LG

    Tủ chăm sóc quần áo thông minh LG Styler S3GW Nội địa Nhật

    28.900.000đ
  • Tủ chăm sóc quần áo LG Styler S5MB nội địa NhậtThương hiệu LG

    Tủ chăm sóc quần áo thông minh LG Styler S5MB Nội địa Nhật

    51.900.000đ

Từ khóa » Sửa Lỗi F15 Máy Giặt Hitachi